Câu 1: Một sợi dây đàn hồi dài
60l cm=
được treo lơ lửng trên một cần rung. Cần rung có thể dao động theo phương
ngang với tần số thay đổi từ
60 Hz
đến
180 Hz
. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là
8v m s=
. Trong quá trình thay
đổi tần số thì có bao nhiêu giá trị của tần số có thể tạo ra sóng dừng trên dây?
A. 15 B. 16 C. 17 D. 18
Câu 2: Trong thí nghiệm Y
−
âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là
1a mm=
, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
2D m=
. Nguồn S phát đồng thời 2 bức xạ có bước sóng
1
0,48 m
λ µ
=
và
2
λ
. Trong khoảng rộng trên màn dài
19,2L mm=
, chính giữa là vân trung tâm, đếm được 35 vân sáng trong đó có 3
vân sáng là kết quả trùng nhau của hệ hai bức xạ. Tính
928,125 J
D.
92,813 J
Câu 4: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc dài nhất.
B. Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng.
C. Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực.
D. Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không.
Câu 5: Trong thí nghiệm Y
−
âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng
600 nm
λ
=
, khoảng cách
giữa hai khe là
1,5a mm=
, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
2,4D m=
. Dịch chuyển một
mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường song song với mặt phẳng chứa hai khe thì cứ sau một khoảng bằng
bao nhiêu, kim điện kế lại lệch nhiều nhất?
A. 0,80 mm B. 0,96 mm C. 0,48 mm D. 0,60 mm
Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng
200m g=
, lò xo có độ cứng
10k N m=
, hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng ngang là
0,1
1 A. Khi
1
100 rad s
ω ω π
= =
và
2
400 rad s
ω ω π
= =
thì dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng. Giá trị
của L là
A.
0,2 H
π
B.
0,3 H
π
C.
0,4 H
π
D.
0,6 H
π
Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, cho hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha. Gọi I là trung
điểm của AB. Điểm M nằm trên đoạn AB cách I
2 cm
. Bước sóng là
24 cm
λ
A.
2 1
P P P< <
B.
2 1
P P P< <
C.
1 2
P P P< <
D.
2 1
P P P< <
Câu 10: Cho hai con lắc lò xo giống hệt nhau. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa với biên độ lần lượt là 2A
và A và dao động cùng pha. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của hai con lắc. Khi động năng của con lắc thứ nhất
là 0,6 J thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,05 J. Hỏi khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,4 J thì động năng của con
lắc thứ hai là bao nhiêu?
A.
0,1 J
B.
0,2 J
C.
0,4 J
D.
0,6 J
Câu 11: Hạt nhân X phóng xạ biến thành hạt nhân bền Y. Ban đầu có một mẫu chất X tinh khiết. Tại thời điểm t nào
đó, tỉ số của số hạt nhân Y so với số hạt nhân X là 3 : 1 thì sau đó 110 phút, tỉ số đó là 127 : 1. Chu kì bán rã của X
bằng
A.
11
phút B. 22 phút C. 27,5 phút D. 55 phút
và
3
λ
. Bước sóng ngắn nhất có thể tìm được từ ba bức xạ này là
A.
1 2 3
min
1 2 3
λ λ λ
λ
λ λ λ
+ +
=
B.
1 2 3
min
1 2 3
λ λ λ
λ
λ λ λ
=
+ +
C.
1 2 3
min
1 2 2 3 3 1
λ λ λ
λ
λ λ λ λ λ λ
. Bỏ qua mọi ma sát. Độ
lớn gia tốc của vật khi độ lớn lực căng dây bằng trọng lượng là
A.
2
0 m s
B.
2
10 5 3 m s
C.
2
10 3 m s
D.
2
10 6 3 m s
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha
220 V
, tải tiêu thụ mắc hình sao gồm điện
trở
220R = Ω
ở pha 1 và pha 2, tụ điện có dung kháng
220
C
Z = Ω
ở pha 3. Dòng điện trong dây trung hòa có giá trị
hiệu dụng bằng
A.
1 A
B.
0 A
C.
D.
( )
2 3A +
Câu 19: Một máy biến thế có tỉ số vòng của cuộn sơ cấp so với cuộn thứ cấp là
1 2
5N N =
, hiệu suất 96 %, nhận một
công suất 10 kW ở cuộn sơ cấp và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 1 kV. Hệ số công suất của mạch thứ cấp là
0,8. Các cuộn dây được quấn trên một lõi sắt kín, bỏ qua điện trở của các cuộn dây. Cường độ dòng điện hiệu dụng
trong cuộn thứ cấp bằng
A.
30 A
B.
40 A
C.
50 A
D.
60 A
Câu 20: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động liên tục trong một ngày đêm tiêu thụ lượng điện năng là 12 kWh. Biết
hệ số công suất của động cơ là 0,83. Động cơ tiêu thụ điện năng với công suất tức thời cực đại bằng
A.
0,71 kW
B.
1,0kW
C.
1,1 kW
D.
0,6 kW
Câu 21: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
0,5 m
λ µ
=
và
3
0,6 m
λ µ
=
. Trên khoảng từ M đến N với
6MN cm=
có bao nhiêu vân cùng màu với vân trung
tâm biết rằng tại M và N là hai vân cùng màu với vân trung tâm?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 23: Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số góc
ω
thay đổi được. Khi
( )
1
50 rad s
ω ω π
= =
thì hệ số công suất của mạch
D.
6000 V
Câu 25: Dùng proton bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên để gây ra phản ứng
7
3
2p Li
α
+ →
Biết phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt
α
tạo thành có cùng động năng. Lấy khối lượng các hạt
nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng. Góc
ϕ
giữa hướng chuyển động của các hạt
α
bay ra có thể
A. có giá trị bất kì. B. bằng 60
0
. C. bằng 120
0
. D. bằng 160
0
.
Câu 26: Dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức
( )
2cos100i t A
0
. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với góc xoay theo hàm bậc nhất. Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng từ 10
m đến 30 m. Người ta mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn cảm thuần giống hệt cuộn cảm thuần trước thì cần xoay
góc của tụ xoay bằng bao nhiêu ( kể từ vị trí có điện dung cực tiểu ) để thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m?
A.
0
10
B.
0
15
C.
0
30
D.
0
45
Câu 29: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
10cos10x t cm
π
=
. Vận tốc của vật có độ lớn bằng
( )
50 cm s
π
lần thứ 2012 tại thời điểm
A.
2413 12 s
B.
2,4 os 100 3 4 ( )i c t A
π π
= +
D.
( )
1,2 2 os 100 3 4 ( )i c t A
π π
= +
Câu 31: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
( )
1 1
os 3x A c t cm
ω π
= +
và
( )
2
5 osx c t cm
ω ϕ
= +
. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động này có dạng
( )
os 6x Ac t cm
ω π
= +
. Thay
đổi A
1
để biên độ A có giá trị lớn nhất A
max
2 2
2
1 2
0
2 2
1 2
2n n
n
n n
=
+
C.
2 2
2
1 2
0
2
n n
n
+
=
D.
2 2 2
0 1 2
n n n= +
Câu 33: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau
10 cm
, dao động theo phương trình
5 os(40 )
A
và công suất tiêu thụ của mạch
khi đó là
A. 200 W B.
100 3
W C. 100 W D. 300 W
Câu 35: Trong thí nghiệm Y
−
âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng
1 2
,
λ λ
tạo ra hệ vân giao thoa trên màn ứng với khoảng vân lần lượt là
1
0,48i mm=
và
2
0,64i mm=
. Xét 2 điểm A,
B trên màn ở cùng một phía so với vân trung tâm, cách nhau 6,72 mm. Tại A thì cả hai bức xạ đều cho vân sáng, tại B
thì bức xạ
1
λ
cho vân sáng còn bức xạ
2
λ
cho vân tối. Số vân sáng quan sát được trên đoạn AB là
A. 20 B. 26 C. 22 D. 24
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
( )
0
có giá trị bằng
A. 40 V B. 50 V C. 60 V D.
40 3
V
Câu 37: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động riêng T. Tại thời điểm
t
1
, dòng điện qua cuộn cảm là
5i mA=
. Sau đó
4T
thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
10u V=
. Biết điện dung của tụ
điện là
2C nF=
. Độ tự cảm L của cuộn dây bằng
A.
50 mH
B.
40 H
µ
C.
8 mH
D.
2,5 H
µ
Câu 38: Một sóng dừng trên dây có bước sóng
λ
dây treo hợp với phương thẳng đứng góc
0
0
60α =
rồi thả nhẹ. Lấy
2
10g m s=
, bỏ qua mọi lực cản. Trong quá trình
chuyển động thì độ lớn gia tốc của con lắc có giá trị nhỏ nhất bằng
A.
( )
2
10 2 3 m s
B.
( )
2
0 m s
C.
( )
2
10 3 2 m s
D.
( )
2
10 5 3 m s
Câu 40: Trong một môi trường vật chất đàn hồi có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau
10 cm
, dao động cùng tần số và
ngược pha. Khi đó tại vùng giữa 2 nguồn quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và chia đoạn AB thành 11
đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường này
Câu 42: Kích thích cho các nguyên tử Hidro chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích sao cho bán kính quỹ
đạo dừng tăng 25 lần. Trong quang phổ phát xạ của Hidro sau đó, tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn
nhất bằng
A.
742 5
B.
384 9
C.
423 8
D.
529 3
Câu 43: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với MB. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn
cảm thuần có L thay đổi được. Đoạn MB chỉ có tụ điện C. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều
( )
100 2 os100u c t V
π
=
. Điều chỉnh
1
L L=
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
1
0,5I A=
, điện áp hiệu
dụng
100
MB
U V=
và dòng điện trễ pha 60
0
π
Câu 44: Một dòng các nơtron có động năng 0,0327 eV. Biết khối lượng nơ tron là
27
1,675.10 kg
−
. Nếu chu kì bán rã
của nơ tron là 646 s thì đến khi chúng đi được quãng đường 10 m, tỉ phần các nơtron bị phân rã là
A.
5
10 %
−
B.
4
4,29.10 %
−
C.
7
10 %
−
D.
6
4,29.10 %
−
Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kì
( )
2T s
π
=
, vật nặng là một quả
5I mA=
. Giả thiết 1% năng lượng của chùm electron được chuyển hóa thành năng lượng của tia X và năng lượng
trung bình của các tia X sinh ra bằng 75% năng lượng của tia X có bước sóng ngắn nhất. Coi electron phát ra khỏi
catot có vận tốc ban đầu không đáng kể. Số photon tia X phát ra trong 1 giây bằng
A.
14
4,2.10 s
B.
15
3,125.10 s
C.
15
4,2.10 s
D.
14
3,125.10 s
Câu 47: Electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng có mức
năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc của nó tăng 4 lần. Electron đã chuyển từ quỹ đạo
A. N về L. B. N về K. C. N về M. D. M về L.
Câu 48: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m, dây treo có chiều dài l dao động điều hòa với biên độ góc
0
α
tại
một nơi có gia tốc trọng trường g. Độ lớn lực căng dây tại vị trí có động năng gấp hai lần thế năng là
A.
( )
0
2 2cosT mg
α
2L L H
π
= =
thì
( )
1
2 os 100 12i I c t A
π π
= −
. Khi
2
4L L H
π
= =
thì
( )
2
2 os 100 4i I c t A
π π
= −
. Giá trị của R là
A.
100 3 Ω
B.
100 Ω
C.
100 2 Ω
D.
200 Ω
Câu 50: Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có suất điện động