CÁC CÔNG THỨC GIẢI NHANH BTTN HOÁ - Pdf 95

CÁC CÔNG THỨC GIẢI NHANH BTTN HOÁ
I. HỮU CƠ:
1) Tính số đồng phân của:
-Ancol no, đơn chức (C
n
H
2n+2
O): 2
n-2
(1<n<6)
-Anđehit đơn chức, no (C
n
H
2n
O) : 2
n-3
(2<n<7)
-Este no, đơn chức (C
n
H
2n
O
2
): 2
n-2
(1<n<5)
-Ete đơn chức, no (C
n
H
2n+2
O):

2n+2
O
x
) cần k mol O
2
thì:
n =
3
12 xk +−
4) Đốt cháy ancol đơn chức, no (hoặc hh ancol đơn chức, no) tạo thành CO
2
và H
2
O thì:
m
ancol
= m
OH
2
-
11
2
CO
m
5) Tính số đi, tri, tetra, … , n peptit tối đa tạo bởi hh gồm x amino axit khác nhau
Số n peptit
max
= x
n
6) Tính số triglixerit tạo bởi glixerol và các axit cacboxylic béo:

x
H
y
O
z
mạch hở, cháy cho n
2
CO
- n
OH
2
= k n
A
thì A có số π = (k+1)
10)* Cho hỗn hợp gồm anken C
n
H
2n
và H
2
có PTK là M
1
, sau khi cho đi qua bột Ni nung nóng tạo ra hh
không làm mất màu dd Br
2
và có PTK là M
2
thì:
n =
)(14

n
kết tủa
=
2
CO
OH
nn


(n
kết tủa

2
CO
n

)
Chú ý: Chỉ áp dụng khi biết được bazơ pư hết hoặc tạo 2 muối
2) Khi hấp thụ hết 1 lượng CO
2
vào dd chứa hh gồm NaOH và Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
thì: Tính
2
2
3
CO
CO

2
4)Tính thể tích dd NaOH cần cho vào dd Al
3+
để xuát hiện lượng kết tủa theo yêu cầu:





−=
=


+−

nnn
nn
AlOH
OH
3
4
3
5) Tính thể tích dd HCl cần cho vào dd NaAlO
2
để xuất hiện 1 lượng kết tủa theo yêu cầu






OH
24
2
2
7) Tính khối lượng muối thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại bằng:
* Dung dịch H
2
SO
4
tạo khí H
2
: m
muối sunfat
= m
hỗn hợp kim loại
+ 96
2
H
n
* Dung dịch HCl tạo khí H
2
: m
muối clorua
= m
hỗn hợp kim loại
+ 71
2
H
n
8) Tính khối lượng muối thu được khi hoà tan hết hỗn hợp oxit kim loại bằng:

kim loại
+ 62.(
222
1083
NONNONO
nnnn
+++
)
Không tạo khí nào thì số mol khí đó bằng 0
10)Tính số mol HNO
3
cần dùng để hoà tan hỗn hợp các kim loại (HNO
3
phải dư để nếu có Fe thì sẽ ko tạo
muối Fe
2+
):
342223
10101224
NONHONNNONOHNO
nnnnnn
++++=
11) Tính khối lượng muối sunfat thu được khi cho hỗn hợp các kim loại pư với H
2
SO
4
đ,n tạo khí SO
2
:
m

(m
hỗn hợp
+ 24n
NO
)
* Tạo khí NO
2
: m
muối
=
80
242
(m
hỗn hợp
+ 8
2
NO
n
)
* Tạo cả NO và NO
2
: m
muối
=
80
242
(m
hỗn hợp
+ 8
2

=
80
56
( m
hỗn hợp
+ 24n
NO
)
*
Hoà tan X bằng HNO
3
đặc, nóng, dư  NO
2
: m
Fe
=
80
56
( m
hỗn hợp
+ 8
2
NO
n
)
16) Tính thể tích NO hoặc NO
2
thu được khí cho hh sản phẩm sau pư nhiệt nhôm (hoàn toàn hoặc ko
hoàn toàn) tác dụng với HNO
3

+ log C
axit
= -log (α.C
axit
)
18) Tính pH của dd bazơ yếu BOH:
pH = 14+
2
1
(log K
bazơ
+ log C
bazơ
)
19) Tính pH của dd gồm axit yếu HA và muối NaA:
pH = -(log K
axit
+ log
m
a
C
C
)
20) *Tính hiệu suất tổng hợp NH
3
: Tiến hành tổng hợp từ hh X (N
2
và H
2
) có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3,

M
M
1−
22) Tách V(lít) ankan A  V’ (lít) hh X thì: M
A
=
V
V '
M
X
23) Cho kim loại M (có hoá trị n) có hiđroxit lưỡng tính, số mol

OH
dùng để kết tủa hoàn toàn ion M
n+

sau đó tan hết kết tủa là:

OH
n
= 4
+n
M
n
=4
M
n
I. DẠNG 1. Kim loại (R) tác dụng với HCl, H
2
SO

Bài 1. Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản
ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua
khan ?
Hướng dẫn giải : Áp dụng hệ thức (1),ta có: m
muối
= 14,5 + 0,3 .71 = 35,8 gam
Bài 2. (Trích đề CĐ – 2007).
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
loãng,
thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg =
24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65)
A. 10,27. B. 9,52. C. 8,98. D. 7,25.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (1),ta có:
1,344
3,22 .96 8,98
22,4
m gam= + =
=> chọn C
2. CÔNG THỨC 2. Kim loại + H
2
SO
4
loãng
→
Muối sunfat + H
2

Hướng dẫn giải : Áp dụng hệ thức (2),ta có: m = 13,5 +
7,84
.96
22,4
= 47,1 gam . Chọn D
Bài 2. (Trích đề CĐ – 2008). Hồ tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp
HCl 1M và H
2
SO
4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H
2
(ở đktc). Cơ cạn dung dịch X thu được
lượng muối khan là
A.38,93 B.103,85 C.25,95 D.77,96
Giải : Vì
( )
( )
8,736
.2 0,5. 1 0,28.2 0,78
22,4
= + =
, suy ra hh axit vừa hết.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (1) và (2),ta có: m = 7,74 + 0,5.( 1.35,5 + 0,28.96) = 38,93 gam => chọn A
II. DẠNG 2. Kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc

+ Ngun tố S (trong H
2
SO
4
) nhận e để tạo thành sản phẩm khử:
x
S
. Vậy
(6 )
x
S
i x= −
Nhớ: i
S
= 6;
2; 8
2 2
= =i i
SO H S
Vậy, phản ứng ln có trao đổi giữa kim loại và S:
1. CƠNG THỨC 3. Cách tìm sản phẩm khử:
. .
: . . 6 2. 8
2 2
i n i n
KL KL
sp
sp
VD i n i n n n n
B B

spk spk
i .n 96
H
2
96
m = m + ( ). = m + (3.n +n +4n ).
KL KL
S SO S
2 2

pứ pứ
muối
(4)
3. CƠNG THỨC 5. Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng:
2 4
2 4
.
: 4 2. 5
2 2
(
2
i
sp
n n
H SO
sp
VD n n n n
H SO S SO H S
=
= +

O
NHƠ:Ù BẢN CHẤT CỦA PHẢN ỨNG:
+ Kim loại R cho e chuyển thành
n
R
+
(trong muối) . Vậy i
kim loại
= hóa trị
+Ngun tử N (trong
5
3
HNO
+
) nhận e để tạo thành sản phẩm khử:
x
N
t
. Vậy:
(5 ).
x
t
N
i x t= −
Nhớ:
i = 3; i 1;i 10;i 8;i 8
N
NO NO N O NH NO
2
2 2 4 3

2
SO
4
đậm đặc, nóng, dư, thu
được V lít ( đktc) khí SO
2
và dd Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư). Giá trị của V là
A. 3,36 B. 2,24 C. 5,60 D.4,48
Hướng dẫn giải
Số mol Fe = số mol Cu = 12:( 56+64) = 0,1 (mol)
Suy luận: Fe, Cu cho e, S nhận e chuyển thành SO
2
Áp dụng hệ thức (6),ta có:
Số mol SO
2
= (3n
Fe
+ 2n
Cu
):2 = 0,25 (mol)

Thể tích SO
2
= 5,6 lít.
2. CƠNG THỨC 7. Cách tìm khối lượng muối:
Kim loại + HNO
3

→
Muối + sản phẩm khử + H


+ + + +
số N/ sản phẩm khử).
khử
khử
(8)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. Thể tích dung dịch HNO
3
1M (lỗng) ít nhất cần dùng để hồ tan hồn tồn một hỗn hợp gồm 0,15
mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (6) và (8), ta có: V =
0,15.2 0,15.2
( ).4
3
0,8
1
+
=
=> Chọn C
IV. DẠNG TỐN OXI HỐ 2 LẦN
1. CƠNG THỨC 9.
Fe + O
2
 hỗn hợp A (FeO, Fe
2
O
3

H SO
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SPK + H
2
O
Cơng thức tính nhanh: m
Fe
= 0,7 m
hhA
+ 5,6 n
e/trao đổi
(9)
Suy ra khối lượng muối = (m
Fe
/56). M
muối

BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. (Câu 12 – đề ĐH khối B – 2007). Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X.
Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
(dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của
m là (cho O = 16, Fe = 56
A. 2,52. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,32.
Hướng dẫn giải :

m gam
Để m gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
.
Cho B vào dd HNO
3
loãng khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy B tan hết thu được dd X chứa 1 muối và 2,24
lit NO (đktc). Hỏi m có giá trị nào sau đây?
A. 11,2 g B. 15,12 g C. 16,8 g D. 8,4 g
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (9),ta có: m = 0,7.19,2 + 5,6.3.(2,24:22,4) = 15,12 gam
2. CÔNG THỨC 10.
Cu + O
2

→
hỗn hợp A (CuO, Cu
2
O, Cu dư)
+
→
3
HNO


Suy ra khối lượng muối = (m
Cu
/56). M
muối

V. DẠNG 5. Muối tác dụng với axit
1. CÔNG THỨC 11. Muối cacbonat + ddHCl
→
Muối clorua + CO
2
+ H
2
O
(R
n+
,
2-
3
CO
) + 2HCl
→
(R
n+
, 2Cl

) + CO
2
+ H
2
O

2
+ H
2
O
(R
n+
,
2-
3
CO
) + H
2
SO
4

→
(R
n+
,
2-
4
SO
) + CO
2
+ H
2
O
( R + 60) gam
m = 36gam
→

+ H
2
O
( R + 80) gam
m = 9gam
→
∆ ↓
(R + 71) gam 1 mol
2
9.
SO
m m n
= −
muoái clorua muoái sunfit
(13)
4. CÔNG THỨC 14. Muối sunfit + ddH
2
SO
4
loãng
→
Muối sunfat + SO
2
+ H
2
O
(R
n+
,
2-

muoái sunfat muoái sunfit
(14)
VI. DẠNG 6. Oxit tác dụng với axit tạo muối + H
2
O
* Chú ý : Ta có thể xem phản ứng như sau: [O]+ 2[H]→ H
2
O


2
/ /
1
2
= =
O oxit O H O H
n n n
2
2
2 4 4 2
Ox 2 .
Ox .
it HCl Muoi Cl H O
it H SO Muoi SO H O


+ → +
+ → +
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. ( Trích đề ĐH – 2008). Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe

16 2
Ýtl ml

= =
=> Chọn C
1. CÔNG THỨC 15. Oxit + ddH
2
SO
4
loãng
→
Muối sunfat + H
2
O
(R
n+
, O
2-
) + H
2
SO
4

→
(R
n+
,
2
4
SO

2
O
3
,
MgO, ZnO trong 500 ml H
2
SO
4
0,1 M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn
dung dịch có khối lượng là
A. 6,81 g B. 4,81 g C. 3,81 g D. 5,81 g
Hướng dẫn giải:
Số mol H
2
SO
4
là 0,05 mol
Áp dụng hệ thức (15),ta có: m
muối sunfat
= 2,81+0,05.80 = 6,81 g
Đáp án: A
2. CÔNG THỨC 16. Oxit + ddHCl
→
Muối clorua + H
2
O
(R
n+
, O
2-

PTHH TQ: R
x
O
y
+ yCO

xR + yCO
2
(1)
R là những kim loại sau Al.
Phản ứng (1) có thể viết gọn như sau: [O]
oxit
+ CO

CO
2
Suy ra : m
R
= m
oxit
– m
[O]oxit

TH 2. Oxit + H
2
:
PTHH TQ: R
x
O
y

+ 2yAl

3xR + yAl
2
O
3
(3)
Chú ý : Phản ứng (3) có thể viết gọn như sau: 3[O]
oxit
+ 2Al

Al
2
O
3
Suy ra : m
R
= m
oxit
– m
[O]oxit

VẬY cả 3 trường hợp có CT chung:

2 2 2
[O]/oxit CO H CO H O
R oxit [O]/oxit
n = n = n = n =n
m = m - m
(17)

=
=> Chọn A
Bài 3. ( Trích đề CĐ – 2008). Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn
gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí
X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là
A.1,12 B.0,896 C.0,448 D.0,224
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (17),ta có V =
4
.22,4 0,896
100
Ýtl=
=> Chọn B
VIII. DẠNG 8. kim loại + H
2
O hoặc axit hoặc dd kiềm hoặc dd NH
3
giải
phóng khí H
2

2
KL H
a. n = 2 n
(18)
Ví dụ:
3 Al
+
→
ddNaOH

=> Chọn D
Bài 2. (Đề ĐH– 2008).Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H
2
(ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 10,8. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (18),ta có: m =
8,96 1
.2. .27 5,4
22,4 4
gam=
=> chọn B
CÁC CÔNG THỨC VIẾT ĐỒNG PHÂN
1. CÔNG THỨC 19. Số đồng phân ancol no đơn chức, mạch hở C
n
H
2n+2
O
Số ancol = 2
n – 2

với n
6n〈
2. CÔNG THỨC 20. Số đồng phân andehitl no đơn chức, mạch hở C
n
H
2n
O
Số andehit = 2

O
Số ete =
( 1).( 2)
2
n n− −
với n
2 5n〈 〈
6. CÔNG THỨC 24. Số đồng phân xeton no đơn chức, mạch hở C
n
H
2n
O
Số xeton =
( 2).( 3)
2
n n− −
với n
3 7n〈 〈
7. CÔNG THỨC 25. Số đồng phân amin no đơn chức, mạch hở C
n
H
2n+3
N
Số amin= 2
n – 1

với n
5n〈
8. CÔNG THỨC 26. Số đồng phân trieste tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axit béo
Số trieste=


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status