Đề thi thử đại học môn Sinh có đáp án năm 2014
Cập nhật đề thi thử đại học khối B môn Sinh năm 2014 phần 1 gồm 2 đề thi có đáp án (từ
đề số 1 - đề số 2), ngày 10/1/2014.
Đề thi thử đại học môn Sinh năm 2014 - đề số 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ 1 câu đến câu 40)
Câu 1: Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi
A. đi từ vùng vĩ độ cao xuống vùng vĩ độ thấp, từ bờ đến ra khơi đại dương.
B. đi từ vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao, từ bờ đến ra khơi đại dương.
C. đi từ vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao, từ khơi đại dương vào bờ.
D. đi từ vùng vĩ độ cao xuống vùng vĩ độ thấp, từ khơi đại dương vào bờ.
Câu 2: Để thu được tổng năng lượng tối đa, trong chăn nuôi người ta thường nuôi những loài
nào?
A. những loài sừ dụng thức ăn là động vật ăn thực vật
B. những loài sử dụng thức ăn là động vật ăn thịt sơ cấp
C. những loài sử dụng thức ăn là động vật thứ cấp
D. những loài sử dụng thức ăn là thực vật
Câu 3: Giả thuyết về đột biến NST từ 2n = 48 ở vượn người còn 2n = 46 ở người liên quan đến
dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây?
Lặp đoạn trong một NST
Chuyển đoạn không tương hỗ
Chuyển đoạn tương hỗ
Sát nhập NST này vào NST khác.
Câu 4: Câu nào trong các câu sau là không đúng ?
A. Trong quá trình phiên mã , mạch ARN mới được tạo ra theo chiều từ 3
/
à 5
/
B. Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch ARN mới tổng hợp
theo chiều 5
/
0
C
Câu 7: Dùng côsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội . Cho
các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây tứ bội giảm phân đều cho giao
tử 2n, tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu gen Aaaa ở đời con là
A. 1/36 B. 8/36 C.18/36 D. 5/ 36
Câu 8: Các bộ ba nào sau đây trên mARN không có bộ ba tương ứng trên vùng anticodon của
tARN?
A. UAA, UAG, UGA. B. AUU,AUG,AXU.
C. AUG, UAG, UGA. D. AUA,AUG,AXU.
Câu 9; thuyết mang tên “ra đi từ châu phi” cho rằng:
A. người H.sapien được hình thành từ loài H.erecctus ở châu phi rồi di cư sang châu lục khác
B. người H.sapien được hình thành từ loài H.habilis ở châu phi rồi di cư sang châu lục khác
C. loài H.erectus di cư từ châu phi sang châu lục khác mới hình thành loài H.sapien
D. loài H.habilis di cư từ châu phi sang châu lục khác mới hình thành loài H.sapien
Câu 10: Những cư dân ven biển Bắc bộ có câu “ tháng 9 đôi mươi tháng 10 mồng 5”. Câu này
đang nói đến loài nào và liên quan đến dạng biến động số lượng nào của quần thể sinh vật.
A. loài cá Cơm – Biến động theo chu kỳ mùa
B. loài Dã tràng – Biến động theo chu kì tuần trăng
C. loài Rươi – Biến động theo chu kì tuần trăng
D. loài rùa biển – Biến động theo chu kì nhiều năm
Câu 11: Một gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là G + X/A + T = 1/7. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ
phần trăm từng loại nu của gen là:
A. A = T = 35%; G = X = 15% B. A = T = 30%; G = X = 20%
C. A = T = 37,5%; G = X = 12,5% D. A = T = 43,75%; G = X = 6,25%
Câu 12: Khảo sát một quần thể người thấy xuất hiện người có biểu hiện bệnh lý như sau “ Đầu
nhỏ, sứt môi tới 75%, tai thấp và biến dạng …” . Hãy dự đoán người này mắc hội chứng gì.
A. Hội chứng Đao. C. Hội chứng Tơcnơ
B. Hội chứng Patau. D. Hội chứng Etuot
Câu 13: Vì sao nói đột biến là nhân tố tiên hóa cơ bản
B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.
C. Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin.
D. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
Câu 20: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẻ, các gen trội là trội hoàn
toàn phép lai
♂ AaBBCcDd x ♀ AaBbccDd cho tỷ lệ tổ hợp con lai có số alen trội trong kiểu gen giống số
lượng alen trội trong kiểu gen của mẹ ở đời con là:
A. 35/64. B. 27/64. C. 8/64. D. 16/64.
Câu 21: Tồn tại chính trong học thuyết Đacuyn là.
A. chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi.
B. đánh giá chưa đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hóa
C. chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
D. chưa đi sâu vào cơ chế hình thành loài mới.
Câu 22: Vai trò chủ yếu của CLTN trong quá trình tiến hóa nhỏ là
A .làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
B. quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng
quá trình tiến hóa
C. phân hóa khá năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
D. phân hóa khá năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất.
Câu 23: Xét một loài có 5 cặp gen nằm trên 5 cặp NST tương đồng khác nhau, biết ở con đực có
2 cặp gen đồng hợp 3 cặp gen dị hợp, còn con cái thì ngược lại. Số kiểu giao phối có thế xảy ra
giữa con đực và con cái là:
A . 80 B . 160 C. 320 D. 3200
Câu 24: Cho 5 tế bào có kiểu gen như sau HhGg giảm phân sinh tinh trùng thực tế số giao tử tối
đa mà các tế bào có thể tạo ra. Biết đã xảy ra hiện tượng hoán vị giữa gen A và a.
A . 10 B. 5 C. 20 D. 15
Câu 25: Trong một quần thể, xét 5 gen: gen 1 có 4 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này cùng nằm
trên một nhiễm sắc thể thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm
sắc thể giới tính X không có đoạn tương đồng trên Y, gen 5 có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới
Câu 31: Ở người gen H quy định máu đông bình thường, gen h quy định máu khó đông. Gen M
quy định mắt bình thường, gen m quy định bệnh mù màu. Các gen này đều nằm trên NST X
không có alen trên Y. Mẹ bình thường, bố mù màu, con trai mắc cả hai bệnh. Kiểu gen của bố mẹ
là?
A. X
HM
X
hm
x X
HM
Y B. X
Hm
X
hm
x X
HM
Y C. X
HM
X
hm
x X
hM
Y D.X
HM
X
hm
x X
Hm
Y
Câu 32: Ở thỏ tính trạng màu sắc lông do quy luật tương tác át chế gây ra (A-B- + A-bb: Lông
vằn và bướm đẻ ít. Những cá thể mang kiểu gen M- đẻ trung bình 100 trứng/lần, những cá thể có
kiểu gen mm chỉ đẻ 60 trứng/lần. Biết các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường, quần thể bướm
đang cân bằng di truyền. Tiến hành kiểm tra số trứng sau lần đẻ đầu tiên của tất cả các cá thể cái,
người ta thấy có 9360 trứng trong đó có 8400 trứng vằn. Số lượng cá thể cái có kiểu
genMm trong quần thể là:
A. 48 con. B. 84 con. C. 64 con. D. 36
con.
Câu 38: Quần thể giao phối được xem là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong thiên
nhiên vì.
A. có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể
B. không có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các cá thể về mặt sinh sản.
C. sự giao phối trong nội bộ quần thể xảy ra không thường xuyên.
D. không có sự cách li trong giao phối giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong cùng
một loài.
Câu 39: Bệnh mù màu đỏ - lục ở người liên kết với giới tính. Một quần thể người trên đảo có 50
phụ
nữ và 50 đàn ông trong đó có hai người đàn ông bị mù màu đỏ - lục. Tính tỉ lệ số phụ nữ bình
thường
mang gen bệnh.
A. 7,68% B. 7,48% C. 7,58%
D. 7,78%
Câu 40: ở ruồi giấm gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với a thân đen, gen B quy định
cánh dài là trội hoàn toàn so với b cánh cụt, gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với d mắt
trắng ? phép lai giữa ruồi giấm X
D
X
d
với ruồi giấm X
D
Y cho F
người ở hệ sinh thái nào trong số 4 hệ sinh thái đó bị nhiễm độc nhiều nhất
A. tảo đơn bào ® động vật phù du ® cá ® người
B. tảo đơn bào ® thân mềm® cá ® người
C. tảo đơn bào ® động vật phù du ® giáp xác® cá ® chim ® người
D. tảo đơn bào ® cá ® người
Câu 46: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành
những đoạn ARN ngắn, có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim. Điêù này có ý
nghĩa gì?
A. Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axitnuclêic
B. Sự xuất hiện các prôtêin và axitnuclêic chưa phải là xuất hiện sự sống
C. Trong quá trình tiến hoá,ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin
D. Prôtêin có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mă và dịch mă
Câu 47: Khi sử dụng virus làm thể truyền trong liệu pháp gen để chữa các bệnh di truyền người
ta thường gặp khó khăn.
A. không thể chuyển gen của người vào virus
B. Virus có thể gây bệnh cho người
C. Virus không thể xâm nhập đúng vào tế bào mắc bệnh.
D. Virus có thể làm hỏng các gen lành.
Câu 48: Lai hai dòng thuần chủng hoa trắng và hoa đỏ thu được F1 100% hoa đỏ. Cho F1 tự thụ
phấn thu được F2 có tỉ lệ 9 hoa đỏ : 3 hồng : 4 trắng. Nếu cho các cây hoa trắng ở F2 tạp giao tỉ
lệ cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lăn được dự đoán ở đời con là.
A. 50% B. 18.75% C. 6.25% D. 25%
Câu 49: Giả sử tần số alen của một quần thể là 0.5A và 0.5a đột ngột biến đổi thành 0.7A và
0.3a. Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hiện tượng trên.
A. Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể.
B. Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng biến đổi A thành a.
C. Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể của quần thể này đi lập quần thể mới.
D. Quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối.
Câu 50: Trong một bể nuôi, 2 loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài ưa sống nơi
thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng
bằng cônsixin rồi đem 2 cây F
1
lai với nhau F
2
thu được 67 cây quả đỏ: 6 cây
quả vàng. Gọi gen A qui định tính trạng trội gen a qui định tính trạng lặn thì kiểu gen của các cây
F
1
đem lai là:
A. ♂ AAaa x ♀ AAaa B. ♂ AAAa x ♀ Aaaa C. ♂ AAaa x ♀ AAAa D. ♂
Aaaa x ♀ AAaa
Câu 56: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện
cho:
A. cách li sau hợp tử. B. cách li mùa vụ.
C. cách li trước hợp tử. D. cách li tập tính.
Câu 57. Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, các tính trạng là trội hoàn toàn. Cho
phép lai sau: . Xác định tỷ lệ của kiểu hình có ít nhất 1 tính trạng lặn?
A. 48% B. 96% C. 84% D. 52%
Câu 58. Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau. Trường hợp nào sau
đây không cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn có thể xác định được đứa trẻ nào là con của
người mẹ nào?
A. Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu
AB
B. Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu O
C. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu A và nhóm máu B
D. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu A và nhóm máu O
Câu 59. Nhóm cây ưa bóng trong rừng nhiệt đới ẩm gồm:
A. Phong lan, vạn niên thanh, gừng, phi lao B. Phong lan, vạn niên thanh, bồ đề, riềng
C. Phong lan, tếch, gừng, riềng D. Phong lan, vạn niên thanh, dương xỉ, riềng
Câu 60. Cho 1 số quần thể sau: 1. chuột hốc thảo nguyên; 2. sư tử; 3.sơn dương; 4. thỏ lông
26 B 56 A
27 C 57 B
28 B 58 A
29 C 59 D
30 C 60 D
Đề thi thử đại học môn Sinh năm 2014 - đề số 2