Tổ Lý –Tin- kỹ
ĐỀ KIỂM TRA DAO ĐỘNG VÀ SÓNG CƠ
(Thời gian 90’)
Họ và Tên ………………………………………………………………………Lớp……………
Câu1. một con lắc lò xo dao động với biên độ A=
2
m Vị trí xuất hiện của con lắc khi thế năng bằng động
năng
A. 1,0m B.
2
/2 C. 1gias trị khác D. 0,5m
Câu2. Tại hai điểm A và B Trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp dao động cùng phương
với phương trình là u
A
=acos
ω
t và u
B =
acos(
ω
t+
π
)Biết vận tốc và biên độ do mỗi nguồn tạo ra không đổi
trong quá trình tuyền sóng .Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật
chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A. a/2 B. 0 C. 2a D. a
Câu3. Hãy chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều hòa của chất điểm
A. Động năng là đại lượng biến đổi B. Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ
C. Biên độ dao động không đổi D. Giá trị của lực tỉ lệ với li độ
Câu4. tổng năng lượng của một vật dao động điều hòa E=3.10
-5
) (m)
Câu5. Tai A là Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm ) một khoảng NA=1m có mức cường độ
âm L=90dB biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0
=0,1nw/m
2
mức cường độ âm tai điểm B cách N một khoảng
NB=10m là
A. 70B B. 7B C. 9odB D. 80dB
Câu6. Trong thí nghiệm giao thoa của hai nguồn kết hợp S
1
và s
2
có f=40Hz S
1
S
2
=10cm Một điểm M trên
mặt thoáng cách S
1
là 8cm và cách S
2
3,5 cm Giưa M và đường trung trực S
1
S
2có
hai gợn lồi của hypecbol biên
độ của M là cực đại xác định tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng
A. 20cm/s B. Một đáp án khác C. 40cm/s D. 60cm/s
Câu7. Khi nói về năng lượng dao động điều hòa chọ câu không đúng
A. 25cm/s B. 21,5cm/s C. 18cm/s D. 24cm/z
Câu12. Tại thời điểm khi vật dao động điều hòa với vận tốc bằng ½ vận tốc cực đại vật xuất hiện li độ bằng
bao nhiêu
1
Tổ Lý –Tin- kỹ
A. A/
2
B. A
2
C. A
3
2
D. A
3
Câu13. Chọn câu sai khi nói về song cơ học
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của sóng cơ trong môi trường vật chất
B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
C. Sóng cơ học lan truyền trong tất cả môi trường rắn ,lỏng ,khí và chân không
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
Câu14. Một lá thép mỏng một đầu cố điịnh đầu còn lại được khích thích đê dao động với chu kỳ không đổi
=0,08s âm do lá thép phát ra là
A. Siêu âm B. Nhạc âm C. Hạ âm D. Âm mà tai người nghe được
Câu15. Vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos (
t
ω ϕ
+
) biết rằng trong khoảng thời gian 1/60 giây
đầu tiên vật đi từ vị trí cân bằng và đạt được li độ x=A
3
2
B. TạiThời điểm t2 cóvận tốc lớn nhất
C. TạiThời điểm t1 cóvận tốc lớn nhất D. Tại cả hai thời điểm t
1
và t
2
đều có vận tốc bằng không
Câu18. C0n lắc đơn chiều dài l dao động ở nơi với gia tốc g vận tốc ở vị trí bất kỳ là
A. V
2
= gl (cos
α
-cos
0
α
) B. V
2
= 2gl (cos
0
α
-cos
α
) C. V
2
= 2gl (cos
α
-
0
α
) D. V
2
C. I
A
=0,1w/m
2
D. I
A
=0,1mw/m
2
Câu21. Hai dao động điều hào cùng phương cùng tần số biên độ A
1
=A , A
2
=2A độ lẹch pha là
3
π
Tính biên
độ dao động tổng hợp
A. A
3
B. 3A C. A
5
D. A
7
Câu22. một con lắc lò xo dao đọng điều hòa với chu kỳ T= 5s biết rằng tại thời điểm t=5s vật có li độ X
0
=
2
2
cm và vận tốc v
5
π
t +
4
π
)(cm)
Câu23. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số X
1
=cos(50
π
t ) (cm) X
2
=
3
cos(50
π
t -
2
π
) (cm)
Phương trình tổng hợp của chúng có dạng
A. X=2c0s(50
π
t +
3
π
) (cm) B. X=
3
c0s(50
π
) cm
C. X=a cos(
π
t+
3
π
) cm D. X=a cos(
π
t-
3
π
) cm
Câu25. Một lò xo treo thẳng đứng mắc vào vật m thì lò xo giãn 12cm khi vật ở vị trí cân bằng .nâng vật tới vị
trí 2cm thì lực đàn hồi tác dụng vao vật là 2N tìm chu kỳ dao động của con lắc lawys g=10 m/s
2
A. 0,688s B. 6s C. 4s D. 0,63
Câu26. Một con lắc đơn dài l=o,4cm vật nặng m=200g Kéo con lắc lệch góc
α
= 60
0
so với đường thẳng
đứng rồi buông nhẹ .Khi lực căng của dây treo là 4N thì vận tốc tương ứng của vật là bao nhiêu
A. 2m/s B. 6m/s C. 4m/s D. 1gia trị khác
Câu27. Độ cao của âm phụ thuộc vào
A. Mức cường độ âm B. Biên độ C. Cường độ D. Tần số
Câu28. Người ta ném một hòn đá xuống mặt nước tạo thành sóng có dạng hình tròn đồng tâm nếu tổng năng
lượng mỗi giây của sóng là 1wTính cường độ nơi cách chỗ ném 2m
A. 8w/m
2
B. 0.8w/m
=4cos(
6 2
t
π π
−
)mm tại t
1
li độ tại 0là 2
3
mm li độ vào
lúc(t
1
+3 )s là
A. -2mm B. 1 giá trị khác C. 3mm D. 2mm
Câu31. Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x
1
=3cos(20
π
t +
3
π
)(cm) X
2
= 4 cos (20
π
t -
8
3
π
)(cm) Phát biểu nào sau đây là đúng
Câu33. Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức
A. Dao động với tần sô bằng tần số của ngoại lực B. Dao động với biên độ không đổi
C. Dao động với biên độ thay đổi theo thời gian D. Dao động điều hòa
Câu34. Trên một sợi dây có chiều dài l ,hai đầu cố định đang có sóng dừng trên dây có một bụng sóng biết
tốc độ truyền sóng là không đổi tần số của sóng là
A. v/2l B. v/4l C. v/l D. 2v/l
Câu35. Để đảm bảo an toàn cho công nhân mức cường độ âm trong phân xưởng của nhà máy phải giữ mức
không vượt quá 85dB biết cường độ âm chuẩn là 10
-12
w/m
2
cường độ âm cực đại nhà máy đó qui định là
A. 3,16.10
-21
w/m
2
B. 3,16.10
-4
w/m
2
C. 10
-12
w/m
2
D. 16.10
-4
w/m
2
Câu36. Trong quá trình truyền sóng tốc độ truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vàoyếu tố nào
A. Tần số sóng B. Năng lượng sóng C. Tính chất của môi trường D. Biên độ dao động của sóng
tốc của vật khi vật xuất hiện ở li độ x=0,05m
3
Tổ Lý –Tin- kỹ
A. 2m/s B. 1gias trị khác C. 4m/s D. 3m/s
Câu39. Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc a= -
2
cos (
1
2
t -
π
)(cm /s
2
) xác định thời điểm
vật ở li độ x=4cm
A. t
1
=
6
4
s
π
;t
2
=2,5
π
s B. t
1
=
3
π
s
Câu40. Chon câu sai nói về dao động tắt dần
A. Biên độ dao động giả dần theo thời gian B. Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian
C. Pha của dao động giảm dần theo thời gian D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu41. Con lắc đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ t
1
=10
0
c ,nếu nhiệt độ tăng đến t
2
=20
0
thì mỗi ngày đêm đồng
hồ chạy nhanh chậm bao nhiêu cho hệ số nở dài của dây treo là
λ
=2 .10
-5
K
-1
A. Nhanh 16,2s B. Chậm 16,2s C. Nhanh 8,64s D. Chậm 8,64s
Câu42. Một con lắc lò xo có K= 50N/m ,vật nặng m=500g Truyền cho vật nặng năng lượng 40mJ để vật dao
động điều hòa timf biên độ và độ giã của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
A.
∆
l
0
=10cm; A=4cm B.
∆
l
J
B. Ở li độX
0
=0 vật có E
max
=40.10-
3
J
C. Ở li độX
0
=0 vật có E
max
=40.10-
3
J và ở li độ x
1
=2 cm vật có E
đ1
=30.10
-3
J
D. ở li độ x
1
=2 cm vật có E
đ1
=30.10
-3
J
Câu45. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số cùng biên độ pha ban đầu các dao động -
3
1
=25cm ,d
2
=20cm B. d
1
=25cm ,d
2
=23cm C. d
1
=25cm ,d
2
=22cm D. d
1
=25cm ,d
2
=21cm
Câu47. Trong chuyển động thẳng những đại lượng nàodưới đây đạt giá trị min tại pha
0
3
2
t
π
ϕ ω ϕ
= + =
A. Lực và li độ B. Lực vận tốc C. Gia tốc và vận tốc D. Li độ và vận tốc
Câu48. 1Kim phút của đồng hồ quả lắc quay một vòng ở mặt đất trong một giờ Ở mạt trăng kim phút quay
một vòng hết bao nhiêu biết gia tốc trọng trường ở mặt trăng nhỏ hơn gia tốc trọng trường của ở mặt đất 6 lần
A. 6h B. 2h27 phút C. 1gis trị khác D. 2h45 phút
Câu49. Lần lượt treo hai vật m
1 và,