Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A1
Chương 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
1.1. Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình:
510sin(2)
410sin(2)
x
t
yt
=−
⎧
⎨
=+
⎩
(SI)
Quĩ đạo của chất điểm là đường:
a) thẳng. b) tròn. c) elíp. d) sin
1.2. Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?
a) Ô tô đi vào garage. b) Xe lửa từ.Sài gòn tới Nha Trang.
c) Con sâu rọm bò trên chiếc lá khoai lang. d) Cái võng đu đưa.
1.3. Muốn biết tại thời điểm t, chất điểm đang ở vị trí nào trên qũi đạo, ta dựa vào:
a) phương trình q
ũi đạo của vật. b) phương trình chuyển động của vật.
c) đồng thời a và b. d) hoặc a, hoặc b.
1.4. Xác định dạng qũi đạo của chất điểm, biết phương trình chuyển động: x = 4.e
2t
; y = 5.e
-2t
; z = 0 (hệ
. c) elíp, nếu ϕ
1
= ϕ
2
+ kπ/2.
b)thẳng, nếu
ϕ
1
= ϕ
2
+ kπ. d) hyperbol, nếu ϕ
1
= ϕ
2
1.9. Vị trí của chất.điểm chuyển.động trong mặt phẳng Oxy.được xác.định bởi vectơ bán kính:
4sin( ). 5cos( ).rtitj
ω
ϕωϕ
=+++
GG
G
.(SI) Qũi đạo của nó là đường:
a)thẳng. b) elíp. c) tròn. d) parabol
1.10.Phát biểu nào sau đây là sai?
a)Chuyển động và đứng yên là có tính tương đối.
b)Căn cứ vào quĩ đạo, ta có chuyển động thẳng, cong, tròn.
c)Căn cứ vào tính chất nhanh chậm, ta có chuyển động đều, nhanh dần, chậm dần.
d)Chuyển động tròn luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của vật được lặp lại nhiều lần.
1.11.Phát biểu nào sau đây là sai?
a)Các đại lượng vật lý có thể vô h
2
a)Vị trí (tọa độ) của chất điểm ở các thời điểm t.
b)Hình dạng quĩ đạo của chất điểm.
c)Vận tốc của chất điểm tại các vị trí trên quĩ đạo.
d)Quãng đường vật đi được theo thời gian.
1.18.Nếu biết tốc độ v của một chất điểm theo thời gian.t, ta sẽ tính được quãng đường.s mà chất đ
iểm đã
đi trong thời gian ∆t = t
2
– t
1
theo công thức nào sau đây?
a) s = v.∆t b)
2
1
t
t
s
vdt=
∫
c) s = v
tb
.∆t d) b, c đều đúng.
1.19. Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:
a)Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc.
b)Nếu gia tốc pháp tuyến 0
n
a ≠ thì qũi đạo của vật là đường cong
c)Nếu vật chuyển động nhanh dần thì vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.
d)Cả a, b, c đều đúng
a)vuông góc với vectơ vận tốc
v
G
b)hướng vào bề lõm của quĩ đạo.
c) cùng phương với
v
G
d) hướng ra ngoài bề lõm của quĩ đạo.
1.26. Hai ô tô cùng khởi hành từ A đến B. Xe I đi nửa đường đầu với tốc độ không đổi v
1
, nửa đường sau
với tốc.độ v
2
. Xe II đi nửa thời gian đầu với tốc.độ v
1
, nửa thời gian sau với tốc.độ v
2
. Hỏi xe nào tới B
trước?
a) Xe I. b) Xe II. c) Xe I, nếu v
1
> v
2
. d) Xe I, nếu v
1
< v
2
1.27. Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B với tốc độ v
1
= 30 km/h; rồi ngược dòng từ B về A với tốc
(SI), trong
đó v
0
và k là những hằng số dương. Xác định quãng đường chất điểm đã đi kể từ lúc t = 0 cho đến khi
dừng.
a)
0
0
v
sv
k
=
b)
00
2
3
vv
s
k
=
c)
00
3
vv
s
k
=
d)
00
4
0
2
tb
v
v
=
1.33. Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800m/s theo phương hợp với mặt
phẳng ngang một góc 30
o
. Xác định tầm xa mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10
m/s
2
.
a) 46000 m. b) 55400 m. c) 60000 m. d) 65000 m
1.34.Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800m/s theo phương hợp với mặt
phẳng ngang một góc 30
o
. Xác định độ cao cực đại mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy
g = 10 m/s
2
.
a) 2000m. b) 4000 m. c) 8000 m. d) 16000 m
1.35.Chọn phát biểu đúng về chuyển động của viên đạn sau khi ra khỏi nòng súng (bỏ qua sức cản không
khí):
a)Tầm xa của đạn sẽ lớn nhất nếu nòng súng nằm ngang.
b)Tầm xa của đạn sẽ lớn nhất nếu nòng súng nghiêng góc 60
o
so với phương ngang.
c)Nếu mục tiêu (ở mặt đất) nằm trong tầm bắn thì có 2 góc ngắm để trúng đích.
⎨
⎪
=
⎩
(SI) Tính độ lớn của
gia tốc lúc t = 1s.
a) 1 m/s
2
b) 2 m/s
2
c) 0 m/s
2
d) 4 m/s
2
1.38.Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình:
23
4
3
3
8
x
tt
yt
⎧
=−
⎪
⎨
⎪
=
a
G
cùng chiều với v
G
thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần. d)a, b, c đều đúng.
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
4
1.43. Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình:
23
12 3 2
x
tt t=− + +
,.với t.≥.0 và các
đơn vị đo trong hệ SI.Trong thời gian 1 giây đầu tiên, chuyển động của chất điểm có tính chất nào sau
đây?
a.Nhanh dần theo chiều dương của trục Ox. b.Chậm dần theo chiều dương của trục Ox.
c.Nhanh dần theo chiều âm của trục Ox. d.Chậm dần theo chiều âm của trục Ox.
1.44. Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình:
23
64,5
x
ttt
=
−+với.t ≥ 0 và các đơn vị
đo trong hệ SI. Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm:
a) t = 0s. b) t = 2,25s. c) t = 0s và t = 2,25s. d) t = 1s và t = 2s
1.45.Ô tô chuyển động thẳng, nhanh dần đều, lần lượt đi qua A, B với vận tốc v
A
= 1m/s ; v
G
. a
G
= 0. b) v
G
. a
G
> 0. c) v
G
. a
G
< 0. d) Hoặc a, hoặc b, hoặc c.
1.50.Chất điểm chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc phụ thuộc vào tọa độ x theo
qui luật:
vbx= .(b là hằng số) Lúc t = 0, chất điểm ở gốc tọa độ. Xác định vận tốc của chất điểm theo
thời gian t.
a) v = bt b)
2
4
bt
v =
c)
2
2
bt
v =
d)
22
4
bt
theo qui luật cho bởi đồ thị hình 1.2. Gia tốc của chất điểm trong
thời gian từ 2,5s đầu là:
a) 0,1m/s
2
b) 0,2m/s
2
c) 0,3m/s
2
d) 0
1.56. Thả một vật từ đỉnh tòa tháp cao 20m thì sau bao lâu nó
chạm đất? (Bỏ qua sức cản không khí)
a) 1s. b) 2s c) 1,5s d) 3s
1.60. Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+ t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
q
OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Vận tốc góc của chất điểm lúc t = 0,5s là:
a) 4 rad/s. b) 2 rad/s. c) 8 rad/s ; d) 3 rad/s
Hình 1.2
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
5
1.61 Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
q
OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc tiếp tuyến của chất điểm lúc
t = 2s
a) đang đứng yên. b) đang chuyển động nhanh dần.
c) đang chuyển động chậm dần. d) đang chuyển động với gia tốc góc bằng không.
1.54. Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
q
OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính góc mà bán kính R đã quét được
sau thời gian 1s, kể từ lúc t = 0.
a) 2 rad. b) 1 rad. c) 4 rad. d) 8 rad
1.55. Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
q
OM
, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính độ lớn của vectơ gia tốc tại thời
điển t = 1s.
a) 6 m/s
2
. b) 24,5 m/s
2
. c) 3 m/s
2
. d) 25,2 m/s
2
1.56. Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2m với phương trình: s = 3t
2
+t.(hệ SI)
Trong đó s là độ dài cung
o
. Tìm biểu thức θ(t)
a)
0
t
e
α
θω
−
= b)
()
0
1
t
e
α
ω
θ
α
−
=− c)
2
0
tt
θ
ωα
=+ d)
2
0
tt
1.61.Chuyển động tròn đều của chất điểm có tính chất nào sau đây?
a) Vận tốc
v
G
và gia tốc a
G
.luôn vuông góc nhau. b) Gia tốc. a
G
luôn không đổi.
c) Vận tốc
v
G
luôn không đổi. d) vR
β
=
G
G
1.62.Trong chuyển động tròn của chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?
a) Luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của chất điểm sẽ được lặp lại.
b) Vectơ vận tốc góc.
ω
G
và vectơ gia tốc góc
β
G
.luôn cùng phương.
c) Vectơ vận tốc góc.
v
G
b) Một vật chỉ chịu tác dụng của một lực thì nó sẽ chuyển động nhanh dần.
c) Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
d) a, b, c đều đúng.
2.4. Đặc điểm nào sau đây không phải c
ủa lực đàn hồi?
a) Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
b) Luôn cùng chiều với chiều biến dạng.
c) Trong giới hạn biến dạng một chiều, lực đàn hối tỉ lệ với độ biến dạng.
d) Giúp vật khôi phục lại hình dạng, kích thước ban đầu, khi ngoại lực ngưng tác dụng.
2.5. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa quanh vị trí cân b
ằng O. Biết độ cứng của lò xo
là k = 100 N/m, khối lượng của vật là m = 500g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở dưới vị trí cân bằng
3cm.
a) 3N. b) 5N. c) 8N. d) 2N
2.6. Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?
a) Vật đứng yên trên mặt đường, không có xu hướng chuyển động.
b) Vật đứng yên trên mặt đường, nhưng có xu hướng chuyển động.
c) Vật chuyển động đều trên mặt đườ
ng.
d) Cả ba trường hợp trên đều xuất hiện lực ma sát nghỉ.
2.7. Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo
F
G
như hình 2.1. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là µ; g là gia tốc rơi tự
do. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực ma sát tác dụng lên vật?
a) F
ms
= µmg. b) F
ms
= µmg. b) F
ms
= Fcosα
c) F
ms
= µ(mg - Fsinα) d) F
ms
= µ(mg + Fsinα)
2.11. Theo định luật III Newton, lực và phản lực không có đặc điểm nào sau
đây?
a) Cùng bản chất. b) Cùng tồn tại và cùng mất đi đồng thời.
c) Cùng điểm đặt. d) Cùng phương nhưng ngược chiều
2.12. Một vật khối lượng 2 kg đặt trong thang máy. Tính trọng lượng biểu kiến của vật khi thang máy.đi
xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 1m/s
2
. Lấy g = 10m/s
2
.
a) 20 N. b) 22 N. c) 18 N. d) 0 N
Hình 2.1
Hình 2.2
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
7
2.13. Vật khối lượng m, trượt trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác
dụng của trọng lực. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt nghiêng là µ. Lực ma sát trượt có biểu thức nào
sau đây?
a) F
ms
= µmg. b) F
m
α
μ
−
=
c) a = 0 d)
(
)
2cos sinFmg
a
m
αμ α μ
+−
=
2.15. Vật có khối lượng m chuyển động trên mặt sàn ngang bởi một lực đẩy
1
F
G
và lực kéo
2
F
G
như hình
2.3. Biết F
1
= F
2
= F. Tính áp lực Q mà vật nén vuông góc vào mặt sàn.
a) Q.= mg. b) Q.= mgcosα. c) Q = mgsinα. d) a,b,c đều sai.
2
đi xuống ; a = 1m/s
2
2.18. Cho cơ hệ như hình 2.4. Biết m
1
= 6kg; m
2
= 6kg; α
= 30
o
. Bỏ qua: ma sát ở trục ròng rọc, khối lượng dây và
ròng rọc. Biết dây không giãn và không trượt trên rãnh
ròng rọc. Lấy g = 10 m/s
2
. Tính hệ số ma sát nghỉ µ.giữa
vật m.với mặt nghiêng để hệ đứng yên.
a) μ = tgα = 364 b)
3
3
μ
≥
c) μ ≥ 0,7 d) μ ≥ 0 (vì m
1
= m
2
)
2.19. Cho cơ hệ như hình 2.4. Bỏ qua: ma sát ở trục ròng rọc, khối lượng dây và ròng rọc. Biết dây không
giãn và không trượt trên rãnh ròng rọc, α = 30
0
, hệ số ma sát nghỉ giữa vật m
1
0,327 0,673
m
m
≤≤
2.20. Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc nhẹ, cố định, hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ
khối lượng m
1
= 2,6kg và m
2
= 2kg. Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Biết dây
không giãn và không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, lấy g = 10 m/s
2
. Gia tốc của các
vật là:
a) 4 m/s
2
b) 1,2 m/s
2
c) 1,3 m/s
2
d) 2,2 m/s
2
2.21. Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc nhẹ, cố định, hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ
khối lượng m
1
= 3kg và m
2
= 2kg. Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Biết dây không
giãn và không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, lấy g = 10 m/s
2.24. Quả bóng nhỏ, nặng 300g, đập vào tường theo hướng hợp với tường một góc 30
o
với vận tốc 10 m/s
rồi nảy ra theo phương đối xứng với phương đập vào qua pháp tuyến của tường với vận tốc cũ. Tính xung
lượng của lực mà tường đã tác dụng vào bóng.
a) 20 kgm/s. b) 6 kgm/s. c) 10 kgm/s. d) 3 kgm/s
2.25. Một chất điểm khối lượng m = 5 kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10 giây, bán kính qũi đạo là
2m.Tính mômen động lượng của chất điểm.
a) 8 kgm
2
/s b) 12,6 kgm
2
/s c) 4 kgm
2
/s d) 6,3 kgm
2
/s
2.26. Một con lắc lò xo nằm ngang trên một mâm quay. Lò xo nhẹ có độ cứng k = 9 N/cm, chiều dài tự
nhiên 20 cm, một đầu gắn cố định tại tâm của mâm quay, đầu kia gắn vật nhỏ m = 500g. Khi vật đang
nằm cân bằng, người ta quay mâm thì thấy lò xo giãn thêm 5 cm. Tính vận tốc quay của mâm. Lấy π
2
=
10
a) 280 vòng/phút. b) 250 vòng/phút. c) 180 vòng/phút. d) 3 vòng/ phút
2.27. Mômen.động lượng của một chất.điểm có biểu thức:
2
Labt=+
G
G
G
G
G
G
, trong.đó a
G
.và b
G
là các vectơ
không đổi và vuông góc nhau. Xác định thời điểm mà vectơ mômen động lượng của chất điểm tạo với
vectơ mômen ngoại lực một góc 45
0
.
a)
/tab= b)
4
/tab= c)
4
/tba= d) /tba=
2.28. Mômen.động lượng của một chất.điểm có biểu thức:
2
Labt=+
G
G
G
, trong.đó a
G
.và b
G
là các vectơ
không đổi và vuông góc nhau. Tính độ lớn của mômen ngoại lực tác dụng lên chất điểm tại thời điểm mà
x
yz
M
xF yF zF=
G
b)
(,, )
z
yx z y x
M
yF zF zF xF xF yF=− − −
G
c) ( , , )
x
yz
M
yzF xzF xyF=
G
d) ( , , )
yzzxxy
M
zF yF xF zF yF xF=− − −
G
2.31. Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm.ở vị trí.M có bán kính vectơ
(,,)rxiyjzk xyz=++=
G
GG
G
pmyvzvxv=
G
d) ( , , )
yzzxxy
p m zv yv xv zv yv xv
=
−−−
G
Chương 3: CƠ HỆ. VẬT RẮN
3.1.
Phát biểu nào sau đây đúng:
a.
Khi vật rắn quay, mọi điểm của nó có cùng gia tốc
b.
Khối tâm của một vật là điểm xem như toàn bộ khối lượng của vật đặt tại đó.
c.
Dạng chuyển động cơ bản của vật rắn là :chuyển động quay và chuyển động dao động
d.
Vật rắn là một hệ chất điểm có thể biến dạng khi chuyển động
3.2.
Một hình trụ lăn không trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng, nếu bỏ qua ma sát thì
a.
Thế năng hình trụ giảm. c. Động năng chuyển động quay của hình trụ tăng
b.
Động năng tịnh tiến của hình trụ tăng d. Gồm cả ba phát biểu trên
3.3.
d.
Khối tâm bao giờ cũng nằm bên trong vật rắn dù đó là vật rỗng.
3.6.
Phát biểu nào sau đây sai :
a.
Một xe chỡ đá và một xe chỡ gỗ cùng khối lượng, xe chỡ đá cân bằng bền hơn xe chỡ gỗ
b.
Thuyền sẽ bị chòng chành khi trên thuyền có một người nào đó đứng dậy
c.
Hai đĩa có cùng đường kính, đĩa nào có khối lượng lớn thì momen quán tính của đĩa đó đối với trục
đi qua khối tâm sẽ nhỏ
d.
Đòn bẩy là một ứng dụng thực tiễn về tác dụng của momen lực
3.7.
Thứ nguyên của momen quán tính là :
a.
[][][]
112
M
LT
b.
[][]
12
M
L
c.
[
]
[
3.10.
Khối tâm của một hình tam gác là điểm cắt nhau của ba đường:
a.
Cao b. Phân giác c. Trung tuyến d. Trung trực
3.11.
Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc
ω
=6,28 rad/s. Nếu bỗng nhiên momen lực đặt
lên nó mất đi thì
a.
vật dừng lại ngay c. vật đổi chiều quay
b.
vật quay đều với tốc độ góc
ω
=6,28 rad/s d. vật quay chậm dần rồi dừng lại
Đáp án nào đúng?
3.12.
Đối với một vật quay quanh một trục cố định , câu nào sau đây đúng ?
a.
Nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật phải đứng yên
b.
Khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay lập tức dừng lại
c.
Vật quay được là nhờ momen lực tác dụng lên nó
d.
Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có momen lực tác dụng lên vật.
3.13.
Mức quán tính của một vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
a.
β
=
d.
1
2
2
β
β
=
3.15.
Phát biểu nào sau đây sai ?
a.
Hai đĩa tròn có cùng đường kính, đĩa nào có khối lượng lớn thì momen quán tính của đĩa đó đối với
trục đi qua khối tâm và vuông góc với đĩa sẽ lớn
b.
Đòn bẩy là một ứng dụng thực tiễn về tác dụng của momen lực
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
10
c.
Khi tác dụng một lực lên vật rắn mà giá của lực đó đi qua khối tâm thì vật đó sẽ chuyển động tịnh
tiến
d.
Với những trục quay khác nhau cùng đi qua khối tâm của một vật rắn, momen quán tính của vật rắn
sẽ cùng giá trị như nhau
3.16.
Một đĩa tròn thực hiện một chuyển động lăn không trượt từ một đỉnh một con dốc có độ cao
0,5hm=
không vận tốc đầu. Vận tốc dài v ở cuối chân dốc có độ lớn là :
a.
ML
2
d. I =
3
4
ML
2
3.20.
Một bản mỏng có dạng một tam giác vuông, cạnh lần lượt
là a, b (hình vẽ) Giả sử ta chọn Ox hướng dọc theo chiều dài cạnh a.
Vị trí khối tâm là :
a.
X
C
=
2
3
a ; y
C
=
1
3
b c. X
C
=
1
3
a ; y
C
1
4
mR
2
b.
I =
1
12
mR
2
c.
I =
1
2
mR
2
d. I =
1
4
mR
2
+
1
12
mL
2
3.22.
β
=
3.23.
Một vật có trọng lượng P = 50N ( khối lượng M = P/g) được gắn vào đầu tự do của một sợi dây
nhẹ quấn quanh một ròng rọc bán kính 0,25m, khôi lượng 3 kg. Ròng rọc có thể tự do quay quanh một
trục nằm ngang đi qua tâm. Người ta thả cho một vật rơi từ độ cao 6m. Vận tốc v lúc chạm đất của vật
nặng là (momen quán tính đĩa tròn I = MR
2
/2) :
a.
v =
2
1
2
mgh
M
m+
= 8,1m/s c. v =
2mgh
M
m
+
= 6,7m/s
O
x
a
b
y
O
Để nâng một đầu tấm ván coa khói lượng 100kg lên khỏi mặt đất đến một độ cao không lớn ,
người ta cần tác dụng lên đầu đó một lực bằng bao nhiêu
a.
490 N b. 980 N c. 327 N d. 660 N
3.26.
Một người nặng 70 kg đứng trên mặt đất, dùng ròng rọc đơn kéo một vật có khối lượng 40 kg
lên khỏi mặt đất theo chuyển động đều. Trong thời gian kéo vật lên, lực tác dụng của người đó lên mặt đất
bằng :
a.
1078 N b. 392 N c. 294 N d. 686 N
3.27.
Một thanh thép đồng chất trọng lượng P, có đầu A là chốt ở
tường thẳng đứng, đầu B có dây cáp nhẹ nối với điểm C của tường tạo
thành một góc 60
0
. Thanh cân bằng ở vị trí nằm ngang (hình vẽ). Lực
căng T của dây cáp bằng :
a.
P/2 b. 3P/4 c. P d. 3P/2
3.28.
Tổ hợp của ngoại lực và lực ma sát tạo ra một mômen lực không đổi bằng 24 N.m tác dụng lên
một bánh xe làm cho bánh xe quay từ vận tốc góc bằng 0 đến 25 rad/s. Ngoại lực tác dụng trong thời gian
5s. Sau thời gian đó ngoại lực thôi không tác dụng nữa, bánh xe quay chậm dần và sau thời gian 50s thì
dừng lại. Momen của lực ma sát có giá trị :
a.
2,4 N.m b. 4,8 N.m c. 48 N.m d. 24 N.m
3.29.
Một ôtô đua chạy trên một đường đua tròn bán kính 250m. Biết xe chạy với vận tốc có độ lớn
không đổi 162 km/h. Độ lớn vận tốc góc của xe là :
c)G thuộc trung tuyến qua đỉnh A, cách A một đoạn
3
3
a
AG
=
d) G thuộc trung tuyến qua đỉnh A, cách A một đoạn
3
2
a
AG
=
3.32.Cho thước dẹt đồng chất, hình chữ T, khối lượng m phân bố đều (hình 3.1) Khối tâm G của thước
nằm trên trục đối xứng của thước và cách chân thước một đoạn h bằng bao nhiêu?
a)
2
ab
h
+
=
b)
3
4
ab
h
+
=
c)
3
2sin
3
R
OG
α
=
c)
0
sin
2
R
OG
α
=
d)
0
0
2sin
3
R
OG
α
α
=
3.34. Một thanh rất nhỏ, đồng chất, khối lượng m được uốn thành cung tròn bán kính R với góc ở tâm 2αo
(hình 3.3) Khối tâm G của thanh thuộc phân giác của góc O, cách O một đoạn:
a) x = 0,5R b)
0
sin
2
R
r
=
−
b)
2
22
rd
x
R
r
=
−
c)
3
33
dr
x
R
r
=
−
d)
6
R
x
=
3.36. Một đĩa tròn mỏng đồng chất bán kính R, khối lượng phân bồ đều, bị khóet một lỗ cũng có dạng
hình tròn bán kính R/2. Tâm O’ của lỗ cách tâm O của đĩa một đoạn R/2. Khối tâm G của phần còn lại
⎜⎟
⎝⎠
d)
57
;
66
aa
G
⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
3.38. Gọi m
i
và
i
v
G
là khối lượng và vận tốc của chất điểm thứ i. Vận tốc của khối tâm G của hệ n chất
điểm được xác định bởi công thức nào sau đây?
a)
1
1
n
i
i
G
n
i
i
c)
1
n
i
i
G
v
v
n
=
=
∑
G
G
d)
1
n
ii
i
G
mv
v
n
=
=
∑
G
G
3.39. Hai đĩa tròn giống hệt nhau. Một cái giữ cố định, còn cái thứ II tiếp xúc ngoài và lăn không trượt
b) - 2π/5 rad/s
2
c) - π/15 rad/s
2
d) - 4π rad/s
2
3.44. Một bánh mài đang quay với vận tốc 300 vòng/phút thì bị ngắt điện và nó quay chậm dần đều. Sau
đó một phút, vận tốc còn 180vòng/phút. Tính số vòng nó đã quay trong thời gian đó.
a)120 vòng. b)240 vòng. c)60 vòng. d) 180 vòng
3.45. Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. Gọi ω
p
, ω
g
là vận tốc góc và v
p
, v
g
là vận tốc
dài của đầu kim phút , kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?
a)ω
p
= 12ω
g
; v
p
= 16 v
g
. c) ω
p
= 12ω
a) ω
1
= ω
2
= ω
3
. b) ω
1
= 12ω
2
= 144ω
3
.c) 144ω
1
= 12ω
2
= ω
3
d) 12ω
1
= 144ω
2
= ω
3
3.47. Trái đất quay quanh trục của nó với chu kỳ T = 24 giờ. Bán kính trái đất là R = 6400km. Tính vật
tốc dài của một điểm ở vĩ độ 60
o
trên mặt đất.
a) 234 m/s. b) 467 m/s. c) 404 m/s. d) 508 m/s
3.48. Một dây cuaroa truyền động, vòng qua vô lăng I và bánh xe II (hình
3.55. Bắn viên đạn khối lượng m = 100g theo phương ngang đến cắm vào khúc gỗ khối lượng m = 1 kg
đang nằm trên mặt phẳng ngang. Bỏ qua ma sát, khúc gỗ chuyển động với vận tốc 25cm/s. Thông tin nào
sau đây là sai?
a) Động lượng của hệ là: 0,275 kgm/s. b) Vận tốc củ
a đạn trước khi cắm vào gỗ là 2,75 m/s.
c) Động lượng ban đầu của đạn là: 0,275 kgm/s. d) Xung lượng mà gỗ đã tác dụng vào đạn là 0,275 Ns.
3.56. Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Đặt tại các đỉnh A, B, C các chất điểm có khối lượng bằng nhau và
bằng m. Đặt thêm một chất điểm có khối lượng 3 m tại A. Mômen quán tính đối với trục quay đi qua khối
tâm của hệ và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là:
a) I = 3ma
2
b)
2
3
2
Ima
= c) I = 2ma
2
d) I = ma
2
3.57. Một vòng kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay chứa
đường kính vòng dây là:
Hình 3.6
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
14
a)
2
mR
mR
3.59. Có 4 chất điểm khối lượng bằng nhau và bằng m, đặt tại 4 đỉnh của hình vuông ABCD, cạnh a.
Mômen quán tính của hệ này đối với trục quay đi qua một đỉnh hình vuông và vuông góc với mặt phẳng
hình vuông là:
a) 4ma
2
b) 3ma
2
c) 2 ma
2
d) ma
2
3.60. Bốn quả cầu nhỏ giống nhau, mỗi quả cầu (coi như chất điểm) có khối lượng 0,5 kg đặt ở các đỉnh
một hình vuông cạnh 2 m và được giữ cố định ở đó bằng bốn thanh không khối lượng, các thanh này
chính là cạnh hình vuông. Mômen quán tính của hệ này đối với trục quay ∆ đi qua trung điểm của hai
cạnh đối diện là :
a) 4 kgm
2
b) 2 kgm
2
c)1 kgm
2
d) 0,5kgm
2
3.61. Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc có dạng đĩa tròn đồng chất, khối lượng m = 800g,
hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ khối lượng m
1
= 2,6kg và m
2
= 1kg (hình 3.7) Thả cho hai vật chuyển
= 2kg. Đầu kia
của dây nối với vật m = 1kg (hình 3.8) Bỏ qua ma sát ở trục quay, lấy g = 10m/s
2
. Tính gia tốc của vật.
a) a = 3,3m/s
2
b) a = 5m/s
2
c) a = 6,6 m/s
2
d) a = 0 (vật đứng yên)
3.67. Đề như câu 3.66. Tính lực căng dây nối vật m.
a) 10 N. b) 5 N. c) 7,7 N. d) 6,6 N
3.68. Một ròng rọc đồng chất, hình đĩa, khối lượng 500g, bán kính R = 10 cm, chịu tác dụng bởi một lực
tiếp tuyến với mép đĩa, có độ lớn biến thiên theo thời gian: F = 0,5t + 0,3t
2
(SI) Tính gia tốc góc của ròng
rọc lúc t = 1s.
a) 14 rad/s
2
b) 28 rad/s
2
c) 16 rad/s
2
d) 32 rad/s
2
3.69. Cho cơ hệ như hình 3.9. Ròng rọc có dạng đĩa tròn đồng chất, khối lượng m = 2kg, m
2
= 3kg, m
1
d) a = 6,6 m/s
2
3.71. Đề như câu 3.70. Tính lực căng dây, bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s
2
.
a) T = 20 N. b) T = 40 N. c) T = 33 N. d) T = 0 N
3.72. Một cái thang dựa vào tường, nghiêng một góc α so với mặt sàn ngang. Hệ số ma sát giữa thang và
tường là µ
1
= 0,4; giữa thang và mặt sàn là µ
2
= 0,5. Khối tâm của thang ở trung điểm chiều dài thang.
Tìm giá trị nhỏ nhất của α để thang không bị trượt.
a) 22
o
. b) 27
o
. c) 45
o
. d) 60
o
Chương 5: CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
5.1. Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc
v
G
, biết lực F
G
có độ lớn F =
10N không đổi và luôn tạo với phương ngang một góc α = 30 như hình 5.1.
thì công bằng không.
b) Nếu lực F
G
luôn tạo với vận tốc v
G
một góc nhọn thì công có giá trị dương.
c) Nếu lực F
G
luôn tạo với vận tốc
v
G
một góc tù thì công có giá trị âm.
d) Các nhận xét trên đều đúng.
5.4. Công của trọng lực
không có đặc điểm nào sau đây?
a) Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật khi vị trí lúc sau là xác định.
b) Phụ thuộc vào độ cao lúc sau của vật khi vị trí lúc đầu là xác định.
c) Phụ thuộc vào hình dạng đường đi.
d) Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
5.5. Một vật nhỏ, khối lượng m = 2 kg trượt đều từ đỉnh dốc xuống chân dốc. Tính công của trọng lực đã
th
ực hiện trong quá trình đó. Biết dốc dài 100m và nghiêng 30
0
so với phương ngang. Lấy g = 10m/s2.
.a) 2 kJ. b) 1 kJ. c) – 2 kJ. d) – 1 kJ.
5.6. Một vật nhỏ, khối lượng m = 2kg ném đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu 20 m/s, rồi rơi xuống
đất. Tính công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật chuyển động.
a) 400 J. b) – 400 J. c) 200 J. d) 0 J
5.7. Công suất là đại lượng:
a) đặc trưng cho khả năng thực hiện công. b) đo bằng công sinh ra trong một giây.
đi qua
một đầu thanh và vuông góc với thanh. Động năng quay của thanh là:
a) 120 J. b) 480 J. c) 60 J. d) 240 J
5.14. Một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng
lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?
a) E
đĩa
= E
qcầu
. b) E
đĩa
< E
qcầu
. c) E
đĩa
> E
qcầu
. d) Chưa khẳng định được.
5.15. Một cái vòng, một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối
lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn
hơn?
a) E
vòng
= E
đĩa
= E
qcầu
b) E
vòng
< E
c) Độ tăng thế năng bằng công của các lực thế tác dụng vào chất điểm.
d) Trong trường lực thế, độ giảm thế năng luôn bằng độ tăng động năng.
5.19. Một toa xe có khối lượng tổng cộng là 1 tấn. Đang chuyển độ
ng với vận tốc 72 km/h. Toa xe có 6
bánh xe (coi như hình trụ đặc), khối lượng mỗi bánh là 20kg. Tính động năng toàn phần của toa xe.
.a)200 kJ. b) 204 kJ. c) 200 kJ. d) 212 kJ
5.20. Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc v. Động năng của
đĩa là:
a)
2
1
2
d
Emv=
b)
2
d
Emv=
c)
2
3
2
d
Emv=
d)
2
3
4
d
Emv=
c) sang phải với vận tốc
1
12
'
mv
v
mm
=
+
. d) sang trái với vận tốc
1
12
'
mv
v
mm
=
+
5.24. Từ kết quả nghiên cứu bài toán va chạm, điều nào sau đây được ứng dụng vào thực tế?
a) Khi đóng đinh, dùng búa nặng hiệu quả hơn dùng búa nhẹ.
b) Khi tán một đinh ốc, cần kê đinh ốc lên đe nặng và dùng búa nhẹ để tán.
c) Khi rèn một vật, cần kê vật lên đe nặng và dùng búa nhẹ để rèn sẽ hiệu quả.
d) a, b, c đều đúng.
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
17
5.25. Đĩa cân lò xo có khối lượng m = 25g. Một vật khối lượng m’ = 75g rơi tự do xuống đĩa cân từ độ
cao h = 20cm so với mặt đĩa cân. Coi va chạm là hoàn toàn không đàn hồi và ảnh hưởng của lực đàn hồi
trong quá trình va chạm là không đang kể, lấy g = 10m/s
thì bị một hạt khác khối
lượng m
2
= 2g đang chuyển động với vận tốc
2
46vij
=
−
G
G
G
đến va chạm vào. Va chạm hoàn toàn mềm.
Xác định vectơ vận tốc của 2 hạt sau va chạm.
a) 3 5vi j
=−
GG
G
b) 9 15vi j=−
GG
G
c) 10 10vi j=−
G
G
G
d) 5 9vi j
=
−
G
G
G
nên một lúc sau nó dừng lại. Biết hệ số ma sát là 0,2. Tính công suất trung bình của lực ma sát.trong suốt
thời gian vật chuyển động. Lấy g = 10m/s
2
.
a) – 10W. b) 10W. c) – 20W. d) 20W
5.33. Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trên đường ngang, sau khi đi được.100m thì vận tốc
đạt 72 km/h. Tính công của lực phát động trong thời gian đó. Biết khối lượng ôtô là 1800kg và hệ số ma
sát giữa ôtô và mặt đường là 0,05.
a) 270 kJ. b) 450 kJ. c) 90 kJ. d) 360 kJ
5.34. Thả vật nhỏ khối lượng m = 200g, trượt không ma sát theo máng nghiêng góc α = 30
o
so với
phương ngang. Tính độ biến thiên động năng của vật khi nó trượt xuống được một đoạn s = 2 m. Lấy g =
10m/s
2
.
a) 200 J. b) 0 J. c) 2 J. d) 4J
5.35. Dùng một sợi dây nhẹ, không co giãn, dài
0
l , để treo một hòn bi sắt nhỏ. Lúc đầu hòn bi đứng yên
tại vị trí cân bằng. Hỏi phải truyền cho hòn bi một vận tốc đầu tối thiểu bao nhiêu theo phương ngang để
nó có thể chuyển động tròn trong mặt phẳng thẳng đứng? (g là gia tốc rơi tự do)
a)
min
4
o
vgl= b)
min
5
o
D. Biên độ chỉ ảnh hưởng tới chu kì dao động.
6.2.
Trong dao động điều hoà li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên:
A. Cùng pha ban đầu. B. Cùng tần số. C. Cùng biên độ. D. Cùng pha.
6.3.
Hai dao động điều hoà cùng tần số và ngược pha nhau thì li độ của chúng :
A. Luôn cùng dấu. B. Đối nhau nếu cùng biên độ.
C. Luôn trái dấu. D. Trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau.
6.4.
Chọn câu đúng. Dao động điều hoà là dao động có:
A. Li độ được mô tả bằng định luật dạng sin (hay cosin) theo thời gian.
B. Vận tốc của vật biến thiên theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
C. Sự chuyển hoá qua lại giữa thế năng và động năng nhưng cơ năng luôn luôn bảo toàn.
D. A và C đúng.
6.5.
Chọn câu đúng. Chu kỳ của dao động tuần hoàn là
A. khoảng thời gian mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
B. khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
C. khoảng thời gian vật thực hiện dao động.
D. B và C đều đúng
6.6.
Chọn câu đúng. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là:
A.
2
k
T
m
π
=
B.
và.
22 2
sin( )xA t
ω
ϕ
=+
thì biên độ dao động tổng hợp là:
A. A = A
1
+ A
2
.nếu hai dao động cùng pha B. A =
12
A
A− . nếu hai dao động ngược pha
C.
12
A
A− < A < A
1
+ A
2
. nếu hai dao động có độ lệch pha bất kỳ. D. A, B, C đều đúng.
6.8.
Chọn câu đúng. Dao động tự do là dao động có:
A. Tần số không đổi. B. Biên độ không đổi.
C. Tần số và biên độ không đổi.
D. Tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
6.9.
Chọn câu đúng. Trong dao động điều hoà giá trị gia tốc của vật:
A. Đại lượng
ϕ
gọi là pha dao động.
B. Biên độ A không phụ thuộc vào
ω
và
ϕ
, nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích
ban đầu lên hệ dao động.
C. Đại lượng
ω gọi là tần số dao động,
ω
không phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động.
D. Chu kỳ dao động được tính bởi T = 2
πω.
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
19
6.13.
Chọn câu đúng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động của con lắc lò xo:
A. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng vật nặng và tỷ lệ nghịch với độ
cứng của lò xo.
B. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo và tỷ lệ nghịch với khối
lượng vật nặng.
C. Dao động của con lắ
c lò xo là dao động tự do.
D. Dao động của con lắc lò xo là hình chiếu của chuyển động tròn đều.
6.14.
Chọn câu đúng. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình dao động:
11 1
−= +
thì hai dao động vuông pha.
D. A, B, C đều đúng.
6.15.
Chọn câu đúng. Dao động tắt dần là:
A. dao động của một vật có ly độ phụ thuộc vào thời gian theo dạng sin.
B. dao động của hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực.
C. dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. dao động có chu kỳ luôn luôn không đổi.
6.16.
Chọn câu đúng. Dao động cưỡng bức là:
A. dao dộng dưới tác dụng của ngoại lực.
B.dao dộng dưới tác dụng của ngoại lực và nội lực.
C. dao động có biên độ phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số dao động riêng
của hệ.
D. dao động có biên độ lớn nhất khi tần số của ngoại lực lớn nhất và tần số dao động riêng củ
a hệ
bằng không.
6.17.
Chọn câu đúng. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình dao động:
11 1
sin( )xA t
ω
ϕ
=+ và.
22 2
sin( )xA t
ω
ϕ
=+. Biên độ của dao động tổng hợp được xác định:
2os( )
2
AAA AAc
ϕ
ϕ
+
=+−
6.18.
Chọn câu đúng. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình dao động:
11 1
sin( )xA t
ω
ϕ
=+
và.
22 2
sin( )xA t
ω
ϕ
=+
. Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định:
A.
112 2
112 2
sin sin
os os
AA
tg
Ac A c
Ac A c
tg
AA
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
−
=
−
D.
112 2
112 2
os os
sin sin
Ac Ac
tg
AA
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
+
=
+
.
6.19.
Chọn câu đúng. Một con lắc lò xo dao động điều hoà có cơ năng toàn phần E.
A. Chất điểm có ly độ x = +A C. Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. Chất điểm có ly độ x = -A D. Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
6.24.
Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động.
Asin( t+ )
2
x
π
ω
=
. Kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Phương trình vận tốc của vật
Asintv
ω
ω
=
− .
B. Động năng của vật
22 2
d
1
os ( )
22
EmAc t
π
ωω
=+
.
C. Thế năng của vật
vật đạt ly độ cực đại. Phương trình dao động của vật là:
A.
8sin( )
2
xt
π
π
=+ (cm) B. 8sin4
x
t
π
=
(cm)
C.
8sin
x
t
π
=
(cm) D. 8sin( )
2
xt
π
π
=− (cm)
6.28.
Chọn câu đúng. Một vật dao động điều hoà, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao
động của vật là:
A. 2,5cm. B. 5cm. C. 10cm. D. Kết quả khác.
6.29.
Chọn câu đúng. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s. Khối
lượng quả nặng 400g. Lấy π
2
≈ 10, cho g = 10m/s
2
. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả
nặng là:
A. 6,56N B. 2,56N C. 256N D. 656N
6.33.
Một con lắc lò xo,.nếu tần số tăng bốn lần và biên độ giảm hai lần thì năng lượng của nó:
A. Không đổi B. Giảm 2 lần C. Giảm 4 lần D. Tăng bốn lần
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
21
6.34.
Một vật năng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật
thực hiện 540 dao động. Cho π
2
≈ 10. Cơ năng của vật là:
A. 2025J B. 0,9J C. 900J D. 2,025J
6.35.
Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối lượng không đáng kể
có độ cứng 100N/m, dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ
20cm đến 32cm. Cơ năng của vật là:
A. 1,5J B. 0,36J C. 3J D. 0,18J
6.36.
Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối lượng không đáng kể
có độ cứng 100N/m, dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ
20cm đến 32cm. Vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:
A. ±0,6m/s B. 0,6m/s C. ±2,45m/s D. 1,73m/s
5
N/m
6.39.
Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g = 10m/s
2
≈ π
2
. Chu kỳ dao động của vật là:
A. 4s B. 0,4s C. 0,04s D. 1,27s
6.40.
Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp trên một con đường lát bêtông. Cứ cách 3m
trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,9s. . Nước trong
thùng dao động mạnh nhất khi xe đạp đi với vận tốc:
A. 3,3m/s B. 0,3m/s C. 2,7m/s D. 3m/s
6.41. Một vật tham gia đồng thời hai động điều hoà
1
x2sin(2t)(cm)
3
π
=+
và
1
x2sin(2t)(cm)
6
π
=−
.
Phương trình dao động tổng hợp là:
A.
x2sin(2t)(cm)
A. .0=
ϕ
B. .
π
ϕ
= C. .
2
π
ϕ
= D. .
2
π
ϕ
−=
6.43.
Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số theo các phương trình :
x
1
= 4sin )(
ϕ
π
+t (cm) và x
2
= 4 3cos( )t
π
(cm) Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực tiểu khi .
A.
.0=
ϕ
B. .
22
C. Phụ thuộc vào độ sâu của điểm đo áp suất.
D. Không đo được bằng dụng cụ đo áp suất.
7.4. Một điểm nằm dưới mặt thoáng của chất lỏng có khối lượng riêng là
ρ
, cách mặt thoáng một đoạn h,
áp suất tại mặt thoáng bằng
0
p
, gia tốc trọng trường bằng g. Áp suất tại điểm đó bằng:
A.
0
pp gh
ρ
=+
B.
0
pp gh
ρ
=
−
C.
0
p
ph
ρ
=+
D. Không thể xác định được.
7.5. Theo nguyên lý Pascal:
7.8. Chọn phát biểu sai. Khi thả một vật rắn vào trong chất lỏng thì:
A. Vật sẽ chìm trong chất lỏng nếu khối lượng riêng của vật lớn hơn khối lượng riêng của chất lỏng.
B. Khi vật nổi trên mặt chất lỏng, lực đẩy Archimede lớn hơn trọng lượng của vậ
t.
C. Hợp lực của trọng lượng của vật và lực đẩy Archimede có chiều từ trên hướng xuống nếu khối lượng
riêng chất lỏng nhỏ hơn khối lượng riêng của vật.
D. Khi khối lượng riêng của vật nhỏ hơn khối lượng riêng của chất lỏng thì vật chỉ chìm một phần trong
chất lỏng.
7.9. Tính chất nào sau đây không phải chất lưu lý tưởng:
A. Ch
ất lỏng là không nhớt, tức là bỏ qua ma sát giữa các lớp chất lỏng với nhau.
B. Chất lỏng không nén được, tức là mật độ chất lỏng không biến đổi.
C. Dòng chảy không có xoáy.
D. Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng là rất nhỏ vì thế có thể bỏ qua.
7.10. Đối với chất lưu lý tưởng:
A. Những điểm có tiết diện ống dòng càng lớn thì vận tốc của chất l
ưu càng nhỏ.
B. Những điểm có tiết diện ống càng nhỏ thì vận tốc của chất lưu càng nhỏ.
C. Vận tốc của chất lưu trong ống dòng không phụ thuộc vào tiết diện ống dòng.
D. Ở những điểm càng xa thành ống, chất lưu sẽ có vận tốc càng lớn.
7.11. Lưu lượng của chất lưu qua một ống dòng là:
A. Thể tích chất lưu chảy qua m
ột đơn vị tiết diện ống trong một đơn vị thời gian.
B. Thể tích chất lưu chảy qua tiết diện của ống dòng trong một đơn vị thời gian.
C. Được tính bằng tích tiết diện ống với thời gian chất lưu chảy qua.
D. Được tính bằng tỷ số giữa thể tích chất lưu chảy qua trong một đơn vị thời gian và tiết diện của ống
dòng.
7.12. Lưu lượng của chất lưu chảy qua một ống dòng có đơn vị là:
A. kg B.
3
P
a D.
2,8
P
a
7.16. Một bể bơi hình hộp chữ nhật dài 10m, rộng 5m, chứa nước sâu 2m. Áp suất tác dụng lên dáy bể
bằng:
A.
4
5.10
P
a B.
4
2.10
P
a C.
5
10
P
a D. Không tính được
7.17 Một ống chữ U của áp kế đựng
thủy ngân như hình vẽ. Biết áp suất
khí quyển là 760mmHg,
20hcm=
.
Áp suất của chất khí trong nhánh bên
trái là:
Hình 7.1
A. 760mmHg B. 960mmHg C. 560mmHg D. Không tính được
ρ
=
D. Đáp án khác.
7.20. Để đo vận tốc dòng chảy của một con sông,
người ta dùng một ống thủy tinh hai đầu hở, một
đầu uốn cong. Ống được đặt sao cho tiết diện
đầu A vuông góc với dòng chảy (hình vẽ) Đại
lượng
g
h
ρ
bằng (
ρ
khối lượng riêng của chất
lỏng)
h
A
B
Hình 7.2
A. Áp suất khí quyển. B. Áp suất tĩnh tại điểm B trong ống.
C. Áp suất động tại A D. Áp suất toàn phần của dòng chảy.
7.21. Ống pito dùng để đo vận tốc của dòng
không khí bằng cách đo độ chênh lệch giữa áp
suất toàn phần và áp suất tĩnh (hình vẽ) Nếu
trong ống chữ U chứa thủy ngân (khối lượng
riêng
33
13,6.10 /kg m . Biết 5hcm∆= , khối
lượng riêng của không khí là
3
ms= . Vận tốc của nước trong ống tại hai vị trí trên là:
A.
12
0,816 / ; 3,264 /vmsvms==
B.
12
3,264 / ; 0,816 /vmsvms
=
=
C.
12
1,155 / ; 4,619 /vmsv ms==
D.
12
4,619 / ; 1,155 /vmsvms
=
=
7.23. Tiết diện piton nhỏ của một máy nâng dùng thủy lực bằng
2
3cm , của pitton lớn bằng
2
200cm . Hỏi
cần tác dụng một lực bằng bao nhiêu tác dụng lên pitton nhỏ để có thể nâng một oto nặng 1,5 tấn.
A. 22,5N B. 225N C. 2250N D. 22500N
7.24. Tiết diện ngang tại một vị trí của một ống nước nằm ngang bằng
2
10cm , tại một vị trí thứ hai bằng
2
7.26. Một máy bay có khối lượng 16 tấn, mỗi cánh có diện tích 40m
2
. Khi máy bay bay theo phương nằm
ngang, áp suất tác dụng lên phía trên cánh máy bay bằng
4
7.10
P
a
. Lấy
2
10 /
g
ms= . Áp suất tác dụng
lên phía dưới cánh bằng:
A.
3
2.10
P
a B.
3
68.10
P
a C.
3
74.10
P
a D.
3
72.10
P
c)
22
2.
A
B
g
h
L
SS
∆
=
−
d)
22
2.
A
B
g
h
L
SS
∆
=
−
7.28. Để đo vận tốc của một dòng sông, người ta dùng một ống Pitô như hình 17.5. Nếu mực nước dâng
lên đến độ cao h = 20cm thì vận tốc của dòng nuớc là bao nhiêu?
a) 2 m/s. b) 1 m/s. c) 1,4 m/s. d) 0,45m/s
7.29. Phù kế là một dụng cụ đo nồng độ rượu, nồng độ dung dịch acid, nồng độ
độ phân tử;
w : động năng trung bình của các phân tử; k : hằng số Boltzmann; R: hằng số khí lí tưởng)
Hình 7.4
Hình 7.5
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý đại cương A1
Bộ môn Vật lý – Khoa Sư phạm
25
a) pV = nRT b)
pV
const
T
=
c)
0
2
3
pnw=
d) p = n
0
kT
8.4. Hình 8.1 biểu diễn hai đường:
a) đẳng áp, với p
1
< p
2
. b) đẳng áp, với p
1
> p
2
0
C và 8,0atm. Dung
tích của bình là:
a) 20 lít. b) 15 lít. c) 10 lít. d) 6 lít
8.7. Có 10 kg khí đựng trong bình kín ở áp suất 10
7
Pa. Người ta lấy ra một lượng khí cho tới khi áp suất
còn 2,5.10
6
Pa. Tính lượng khí đã lấy ra. Coi nhiệt độ không đổi.
a) 4,5 kg. b) 2,5 kg. c) 6,5 kg. d) 7,5 kg
8.8. Có hai bình đựng cùng một chất khí, được nối với nhau bằng một ống có khóa. Áp suất ở bình I là
2.10
5
Pa, bình II là 10
6
Pa. Mở khoá nhẹ nhàng để hai bình thông nhau sao cho nhiệt độ không đổi. Khi đã
cân bằng, áp suất ở.hai bình là 4.10
5
Pa. Tính dung tích của bình II, biết dung tích bình I là 15 lít.
a) 10 lít. b) 5 lít. c) 3 lít. d) 29 lít
8.9. Có hai bình chứa hai chất khí khác nhau, được nối với nhau bằng một ống có khóa. Áp suất và thể
tích ở bình I là 1 at và 2 lít; ở bình II là 3 at và 3 lít. Mở khoá nhẹ nhàng để 2 bình.thông nhau sao cho
nhiệt độ không đổi. Tính áp suất trong hai bình khi đã cân bằng.
a) 1,5 at. b) 2 at. c) 2,2 at. d) 2,5 at
8.10. Một lượng khí thực hiện chu trình biến đổi như đồ thị hình 8.3. Biết t
1
= 27
o
C; V
0
C. d) 100
0
C
8.13. Công của n mol khí lí tưởng trong quá trình biến đổi từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) được tính
theo công thức nào sau đây?
a) A
12
= -p.∆V b)
()
(
)
2
12
1
A
pdV=−
∫
c)
12
3
2
A
kT
=
∆ d)
12
3
.
2
của môi trường ngoài.
c) Qui ước: Công A và nhiệt lượng Q có dấu dương khi hệ nhận từ bên ngoài.
Hình 8.3
Hình 8.2Hình 8.1