Thiết kế cầu dây văng 7 - Pdf 97

- Đồ án tốt nghiệp - - Thiết kế kỹ thuật
-
Chơng VII
Tính toán và kiểm duyệt dây văng
*
* *
I Đặc điểm cấu tạo của hệ dây văng
I.1 Sơ đồ phân bố dây văng.
I.2 Các tính chất của thép làm dây văng.
- Sử dụng loại cáp CĐC loại bó xoắn 7 sợi của hãng VSL có các chỉ tiêu nh sau :
+) Đờng kính danh định : 15,2 mm
+) Diện tích mặt cắt danh định : 140 mm
2
+) Giới hạn chảy : f
py
= 1670 Mpa
+) Giới hạn bền : f
pu
= 1860 Mpa
- Mô đun đàn hồi : E
PS
= 197000 Mpa
II Tính toán nội lực trong dây văng.
II.1 Tính nội lực dây văng trong giai đoạn thi công
II.1.1 Nguyên tắc tính nội lực dây văng trong giai đoạn thi công .
- Nội lực trong dây văng giai đoạn thi công đợc lấy với giá trị lớn nhất trong các giai
đoạn thi công ứng với sơ đồ chịu lực tơng ứng .
- Các giai đoạn thi công bao gồm :
Sơ đồ 1 Giai đoạn đúc hẫng đối xứng và căng chỉnh dây văng.
- Sơ đồ : Bao gồm các bớc 1 33 (theo trình tự thi công)
- Tải trọng :

8
9
10
11
1'
2'
3'
4'
5'
6'
10'
11'
7'
8'
9'
HL
2'
3'
4'
5'
6'
7'
8'
9'
10'
11'
- Đồ án tốt nghiệp - - Thiết kế kỹ thuật
-
+) Lực căng trong dây văng.


- hồ xuân nam - -Lớp Cầu Đờng Bộ A K41-
157
- Đồ án tốt nghiệp - - Thiết kế kỹ thuật
-
Tên
dây
ĐH HL GD thi công
Ndv tt Ndv tt Ndv tc Ndv tt
1 1925.1 1627.1 1540.1 1925.1
2 1988.4 1754.7 1590.7 1988.4
3 1709.5 1564.5 1367.6 1709.5
4 1433.9 1344.4 1147.1 1433.9
5 2665.7 2648.7 2132.6 2665.7
6 2562.9 2622.0 2097.6 2622.0
7 2487.7 2668.1 2134.5 2668.1
8 2433.7 2745.0 2196.0 2745.0
9 2324.0 2784.0 2227.2 2784.0
10 2121.8 2907.8 2326.2 2907.8
11 2523.8 3492.9 2794.3 3492.9
Tên
dây
ĐH HL GD thi công
Ndv tt Ndv tt Ndv tc Ndv tt
1' 2169.1 2434.8 1947.8 2434.8
2' 1379.0 1565.2 1252.2 1565.2
3' 979.1 1068.2 854.6 1068.2
4' 2218.1 2259.0 1807.2 2259.0
5' 2286.6 2314.0 1851.2 2314.0
6' 2373.9 2431.3 1945.0 2431.3
7' 2445.8 2588.8 2071.0 2588.8

DWtt = 36,24 KN/m
- Tải trọng :
+) Trọng lợng lớp phủ mặt cầu ( tĩnh tải giai đoạn II ) , DW
TT
=36,24 KN/m
Sơ đồ 5 Sơ đồ cầu dây văng chịu hoạt tải
- Sơ đồ :
- Tải trọng :
+) Hoạt tải thiết kế : HL 93 và tải trọng Ngời (300 Kg/m
2
).
+) Nội lực do hoạt tải thiết kế đợc lấy giá trị lớn nhất trong 2 tổ hợp :
1 Tổ hợp 1 : Xe tải + Làn + Ngời
2 Tổ hợp 1 : Xe 2 trục + Làn + Ngời
II.2.2 Tính nội lực dây văng do hoạt tải
- Nội lực trong dây văng do hoạt tải đợc xác định bằng cách xếp xe trực tiếp trên
phần mềm SAP2000.
- Công thức tính nội lực do hoạt tải :
+) Nội lực tiêu chuẩn

=
ii
i
tc
yPmgN ....
+) Nội lực tính toán
tc
i
i
tt

NG
= 0,856
- Nội lực trong dầm chủ do hoạt tải đợc lấy giá trị lớn nhất trong 2 tổ hợp tải trọng
+) Tổ hợp 1 : Xe tải + Làn + Ngời
+) Tổ hợp 2 : Xe 2 trục + Làn + Ngời
II.2.3 Kết quả tính nội lực dây văng giai đoạn khai thác
A Nội lực trong dây văng nhịp biên
Tên
dây
tĩnh tải do hoạt tải Tĩnh tải + hoạt tải
N tc N tt
Ntc
max
N tc
min
N tt
max
N tt
min
Ntc
max
N tc
min
N tt
max
N tt
min
1 261.0 261.0 165.8 -76.9 517.5 -242.2 426.8 184.1 778.5 18.9
2 275.0 275.0 247.8 -73.1 776.5 -231.9 522.8 201.9 1051.5 43.1
3 360.5 360.5 281.9 -60.3 886.1 -192.8 642.4 300.2 1246.6 167.8

2' 321.9 321.9 233.6 -58.3 731.0 -184.1 555.5 263.6 1052.9 137.8
3' 387.4 387.4 264.4 -40.8 829.9 -129.6 651.8 346.6 1217.3 257.8
4' 543.1 543.1 326.6 -31.0 1027.5 -99.0 869.7 512.1 1570.6 444.1
5' 396.3 396.3 325.9 -16.1 1026.7 -51.3 722.2 380.2 1423.0 344.9
6' 427.4 427.4 320.7 -6.8 1011.5 -21.6 748.1 420.6 1438.9 405.8
7' 496.0 496.0 374.9 -20.5 1185.4 -64.7 870.9 475.5 1681.4 431.4
8' 155.7 309.1 373.6 -39.0 1184.4 -123.3 529.3 116.7 1493.5 185.8
9' 144.7 303.6 369.5 -63.5 1174.2 -201.2 514.2 81.2 1477.8 102.3
10' 262.8 485.0 372.1 -95.7 1183.6 -304.4 634.9 167.1 1668.6 180.5
11' 507.2 845.8 370.3 -136.3 1180.1 -435.3 877.5 370.9 2025.9 410.5
- hồ xuân nam - -Lớp Cầu Đờng Bộ A K41-
160


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status