PHẦN II. HÓA HỌC VÔ CƠ
CHƯƠNG V. HALOGEN
Nhóm halogen gồm flo, clo, brom và iot, thường được ký hiệu chung là X
I. Cấu tạo nguyên tử.
− Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là ns
2
np
6
. Dễ dàng thực hiện quá trình :
Thể hiện tính oxi hoá mạnh.
− Số oxi hoá: Flo chỉ có số oxi hoá −1, các X khác có các số oxi hoá −1, +1, +3, +4,
+5 và +7.
− Tính phi kim giảm từ F
2
→ I
2
.
II. Tính chất vật lý.
F
2
, Cl
2
Phản ứng tạo thành hợp chất ở đó kim loại có số oxi hoá cao (nếu kim loại có nhiều
số oxi hoá như Fe, Sn…)
4. Phản ứng với phi kimCl
2
, Br
2
, I
2
không phản ứng trực tiếp với oxi.
5. Phản ứng với dd kiềm.
− Clo tác dụng với dd kiềm loãng và nguội tạo thành nước Javen:
− Clo tác dụng với dd kiềm đặc và nóng tạo thành muối clorat:
− Clo tác dụng với vôi tôi tạo thành clorua vôi:
Nước Javen, clorua vôi là những chất oxi hoá mạnh do Cl
Cl
2
,…
− Tính tan của các muối bromua và iođua tương tự muối clorua.
− Cách nhận biết ion Cl
−
(Br
−
, I
−
): Bằng phản ứng tạo muối clorua (bromua…) kết
tủa trắng.
2. Axit hipoclorơ (HClO)
− Là axit yếu, kém bền, chỉ tồn tại trong dd.
− Axit HClO và muối của nó là hipoclorit (như NaClO) đều có tính oxi hoá mạnh vì
có chứa Cl
+
:3. Axit cloric (HClO
3
)
+ Sản xuất nước Javen, clorua vôi, axit HCl
+ Sản xuất các hoá chất trong công nghiệp dược phẩm, công nghiệp dệt…
− Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế từ axit HCl:− Trong công nghiệp: clo được điều chế bằng cách điện phân dd muối clorua kim
loại kiềm. Khi đó clo thoát ra ở anôt theo phương trình. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
1: Chọn câu đúng:
A- Các halozen đều có số oxi hoá từ (-1) đến (+7)
B- Các muối bạc halozen đều không tan trong nước
C- Hợp chất hiđro halozenua đều là chất khí
D- Tính oxi hoá của các halozen tăng dần từ Flo đến iốt
2: Chọn câu không đúng:
A- Clo chỉ có một số oxi hoá là (-1)
B- Clo có các số oxi hoá : (-1), (+1), (+3), (+5), (+7)
C- Clo có số oxi hoá (-1) là đặc trưng
D- Do cấu hình 3d còn trống nên Clo có nhiều số oxi hoá
3: Chọn câu đúng:
A- Hợp chất hiđro halzenua ít tan trong nước
8: Đưa dây đồng nung đỏ vào bình đựng khí Clo thì:
A- Dây đồng không cháy nữa
B- Dây đồng tiếp tục cháy nhưng yếu
C- Dây đồng cháy sáng, mạnh
D- Dây đồng tiếp tục cháy một lúc rồi tắt
9: Chọn nhận xét sai về phân tử Hiđroclorua:
A- Phân tử HCl được tạo thành khi H
2
phản ứng với Clo có ánh sáng xúc tác
B- Liên kết giữa Hiđro với Clo là liên kết cộng hoá trị không cực
C- Liên kết giữa hiđro và clo là liên kết cộng hoá trị có cực
D- Hiđroclorua tan nhiều trong nước
10: Phương trình điều chế Clo trong công nghiệp:
A. 2NaCl
→
dpnc
2Na + Cl
2
B. 2HCl
→
dp
H
2
+ Cl
2
C. 2NaCl +2H
2
O
2
O
D- F
2
+ 2NaCl = 2NaF + Cl
2
12: Điện phân dd NaCl không có màng ngăn thu được:
A- Cl
2
, H
2
D. Chỉ có H
2
B- Chỉ có Cl
2
C- Dd sau điện phân làm xanh quì tím
13: Trong phương trình phản ứng:
2KMnO
4
+ 16 HCl =
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
O và H
2
SO
4
đặc
C- KCl hoặc CaCl
2
với MnO
2
và H
2
SO
4
đặc
D- Cả 3 cách đều đúng
15: Khi cho 15,8g kali pemanganat tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích clo thu được ở
điều kiện tiêu chuẩn là:
A- 5,0 lít C- 11,2 lít
B- 5,6 lít D- 8,4 lít
16: Điện phân nóng chảy a gam một muối A tạo bởi kim loại M và một halozen thu được 0,896 lít
khí nguyên chất ở điều kiện tiêu chuẩn. Cũng a gam A trên nếu hòa tan vào 100 ml dd HCl 1M
rồi cho tác dụng với dd AgNO
3
dư thu được 25,83g↓. Tên halogen đó là:
A. Clo B. Brôm C. Iốt D. Flo
17: Khi mở lọ đựng khí HCl thấy có khói trắng. Khói này là:
A- Khí HCl
B- Hơi nước bị ngưng tụ do hơi HCl làm lạnh
C- Axit dạng sa mù do khí HCl hấp thụ hơi nước
D- Không phải 3 điều trên
C
2
H
5
Cl +HCl
C- Cl
2
+ H
2
O = HCl + HClO
D- Cl
2
+ H
2
→
as
2HCl
20: phương trình phản ứng chúng minh HCl có tính khử:
A. Mg + 2HCl = Mg Cl
2
+ H
2
B. FeO +2HCl = FeCl
2
+ H
2
O
C. 2KMnO
2
C. 3Fe +8HCl = FeCl
2
+ 2FeCl
3
+4 H
2
D. Cu +2HCl = CuCl
2
+ H
2
23: Phân biệt 4 gói bột: ZnO, KMnO
4
, CuO, Ag
2
O bằng:
A. dd H
2
SO
4
loãng
B. dd H
2
SO
4
đặc
C. dd HCl
D. dd HNO
3
-
có tính oxi hoá mạnh
B - Dễ phân huỷ cho O nguyên tử có tính ôxi hoá mạnh
C - Dễ phân huỷ cho Cl có tính ôxi hoá mạnh
D - Chỉ có A, B
27: Chọn phương trình phản ứng sai:
A - Cl
2
+KOH
→
thuongt
0
KClO
3
+ H
2
O
B - Cl
2
+KOH
→
caot
0
KClO
3
+ H
2
O
C - Cl
2
và CaOCl
2
.
29: Đầu que diêm chứa S, P và 50
o
.
o
KClO
3
vậy KClO
3
dùng làm.
A - nguồn cung cấp oxi để đốt cháy S và P
B - Làm chất kết dính các chất bột S và P
C - Làm chất độn rẻ tiền
D - Cả 3 lý do trên
30: Cho HCl vào Clorua thu được:
A- CaCl
2
+Cl
2
B- CaCl
2
+ H
2
O + Cl
2
C- CaCl
2
+ HClO D- CaCl
=
as
2HCl
2 - Cl
2
+2KBr =
t
2KCl+Br
2
3 -
H
2
+ Br
2
= 2HBr
phản ứng chứng tỏ Br là chất ôxi hoá kém Clo:
A- 1, 2 B- 2, 3
C- 1, 2, 3 D- Đáp số khác
36 Chọn câu nhận xét đúng
A - Nhận ra I
2
bằng hồ tinh bột
B - Nhận ra dd Br
2
bằng SO
2
4
38 Tính axit của
A - HCl>HBr>HI B - HI>HBr>HCl
C - HI>HCl>HBr D - HBr>HI>HCl
39. Các khí nào sau đây có làm nhạt dd nước Brôm:
A – CO
2
, SO
2
, N
2
, H
2
S
B - H
2
S, SO
2
, N
2
, NO
C - SO
2
, H
2
S
D - CO
2
, SO
D - khí clo, dd AgNO
3
, nước Brom
43: Chọn câu đúng nhất
A- Hơi nước bốc cháy khi tiếp xúc với Flo
B- Clo, Brom tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
C- Iot không tác dụng với nước
D- Tất cả đều đúng
44 cho một luồng khí ozon qua dd KI. Thuốc thử dùng để nhận biết sản phẩm của phản ứng trên
là
A - Hồ tinh bột
B - Quỳ tím
C-Cả hồ tinh bột và quỳ tím
D - dd KBr
45 Chọn phản ứng sai
A- 2KMnO
4
+16HBr =
2KBr+2MnBr
2
+5Br
2
+8H
2
O
B - 2NaBr + 2H
2
O = 2NaOH + Br
2
+ H
C - 1s
2
2s
2
2p
5
D - 1s
2
2s
2
2p
6
47 Flo là chất oxi hoá mạnh nhất vì
A - Năng lượng ion hoá cực lớn
B - Bán kính nguyên tử nhỏ
C - Năng lượng liên kết F-F nhỏ
D - Cả A và C
48 Chọn nhận xét sai
A - Tính axit của HF yếu nhất trong các axit halogenic
B - Tính ôxi hoá của HF mạnh nhất trong các axit halogenic
C - Flo phản ứng với tất cả các kim loại
D - Axit HF có tính chất hoá học đặc trưng là ăn mòn thuỷ tinh.
49: Cấu hình lớp ngoài cùng của nhóm halozen
A- ns
2
np
1
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
D. HCl + NH
3
→ NH
4
Cl
52. Clo và axit clohỉđic tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất?
A. Fe B. Cu
C. Ag D. Zn
53. Hòa tan clo vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt. Khi đó một phần clo tác dụng với
nước. Vậy nước clo bao gồm những chất nào?
A. Cl
2
, HCl, HClO, H
2
O. B. HCl, HClO, H
2
O.
C. Cl
2
, HCl, HClO. D. Cl
2
, H
2
O, HCl.
np
4
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
3
D. ns
2
np
6
56. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là:
A. 1 B. 5
C. 3
D. 7
57. Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:
A. Cộng hoá trị. B. Tinh thể.
C. Ion.
D. Phối trí.
58. Trong các hợp chất flo luôn có số oxi hoá âm vì flo là phi kim:
A. mạnh nhất.
B. có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.
C. có độ âm điện
6
3
D.
8
3
62. Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu
giữ vết tích của chất sát trùng. Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn của clo
là do:
A. Clo độc nên có tính sát trùng.
B. Clo có tính oxi hoá mạnh.
C. Có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh.
D. Một nguyên nhân khác.
63. Người ta có thể sát trùng bằng dd muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được
ngâm trong dd NaCl từ 10 - 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dd NaCl là do:
A. dd NaCl có thể tạo ra ion Cl
-
có tính khử.
B. vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu.
C. dd NaCl độc.
D. một lí do khác.
64. Hãy lựa chọn các hoá chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?
A. MnO
2
, dd HCl loãng.
B. KMnO
4
, dd HCl đậm đặc.
C. KMnO
4
0
C có nồng độ là:
A. 27% B. 47% C. 37% D. 33%
68. Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò:
A. là chất khử B. là chất oxi hoá
C. là môi trường D. tất cả đều đúng.
69. Thuốc thử của axit HCl và các muối clorua tan là dd AgNO
3
, vì tạo thành chất kết tủa trắng là
AgCl. Hãy hoàn thành các phản ứng hoá học sau:
A. AgNO
3
+ NaCl → ? + ?
B. AgNO
3
+ HCl → ? + ?
C. AgNO
3
+ MgCl
2
→ ? + ?
70. Clo tự do có thể thu được từ phản ứng hoá học nào sau đây :
A. HCl + Fe → ?
B. HCl + MgO → ?
C. HCl + Br
2
→ ?
D. HCl + F
2
→ ?
hv
Cl
+
+ Cl
-
H
+
+ Cl
-
→ HCl
H
-
→ e + H
⋅
Cl
-
→ e + Cl
⋅
H
⋅
+ Cl
⋅
→ HCl
C. Cl
2
→
hv
hv
HCl
2
+ HCl
72. Brom đơn chất không tồn tại trong tự nhiên, nó được điều chế nhân tạo. Hãy cho biết trạng
thái nào là đúng đối với bom đơn chất ở điều kiện thường?
A. Rắn B. Lỏng
C. Khí D. Tất cả đều sai
73. Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:
A. Tăng B. Giảm
C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm
74. Brom lỏng hay hơi đều rất độc Để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị đổ với mục đích
bảo vệ môi trường, có thể dùng một hoá chất thông thường dễ kiếm sau:
A. Dd NaOH.
B. Dd Ca(OH)
2
.
C. dd NaI.
75. Cho các chất sau: NaCl, AgBr, Br
2
, Cl
2
, HCl, I
2
, HF. Hãy chọn trong số các chất trên:
A. Một chất lỏng ở nhiệt độ phòng:
B. Một chất có thể ăn mòn thủy tinh:
C. Một chất có thể tan trong nước tạo ra hai axit
D. Một chất bị phân hủy bởi ánh sáng mặt trêi:
E. Một chất khí không màu, “tạo khói“ trong không khí ẩm:
C. Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh
nhạt.
D. Không có hiện tượng gì xảy ra.
80. Khi mở một lọ đựng dd axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra. Khói đó là:
A. do HCl phân hủy tạo thành H
2
và Cl
2
.
B. do HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
D. do HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa.
81. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong công nghiệp từ các hoá chất đầu sau:
A. Thuỷ phân muối AlCl
3
.
B. Tổng hợp từ H
2
và Cl
2
.
C. Clo tác dụng với nước.
D. NaCl tinh thể và H
2
SO
4
đặc.
82. Kali clorat tan nhiều trong nước nóng nhưng tan ít trong nước lạnh.Hiện tượng nào xảy ra khi
cho khí clo đi qua nước vôi dư đun nóng, lấy dd thu được trộn với KCl và làm lạnh:
A. Không có hiện tượng gì xảy ra.
màu, lắc đều sau đó để lên giá ống nghiệm. Sau vài phút, hiện tượng quan sát được là:
A. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, cả hai lớp đều không màu.
B. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên không màu, lớp phía dưới có màu tím đen.
C. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên có màu tím đen, lớp phía dưới không màu.
D. Các chất lỏng hòa tan vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.
87. Cho 15,8g KMnO
4
tác dụng với dd HCl đậm đặc. Thể tích khí clo thu được ở điều kiện tiêu
chuẩn là:
A. 5,6 lit. B. 0,56 lit.
C. 0,28 lit. D. 2,8 lit.
88. Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dd AgNO
3
dư thì tạo ra kết tủa có
khối lượng bằng khối lượng của AgNO
3
đã tham gia phản ứng. Thành phần % theo khối lượng
của NaCl trong hỗn hợp đầu là:
A. 27,88% B. 15,2%
C. 13,4% D. 24,5%
89. Cho 200 g dd HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung hòa dd trên cần 250ml dd NaOH
3,2M. Dd axit trên là:
A. HF B. HCl
C. HBr D. HI
90. Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dd HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dd
tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là:
A. 0,8mol. B. 0,08mol.
C. 0,04mol. D. 0,4mol.
91. Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dd axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở
đktc và dd X. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?