Tài liệu Mẫu Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp - Pdf 97

-1-
B K HOCH V U T CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
C LP - T DO - HNH PHC
S: 1102/2007/QĐ-BKH H NI, NGY 18 THNG 9 NM 2007

QUYT NH
Ban hnh Mu Bỏo cỏo ỏnh giỏ h s d thu
i vi gúi thu mua sm hng húa, xõy lp

B TRNG B K HOCH V U T
Cn c Lut u thu s 61/2005/QH11 ngy 29/11/2005;
Cn c iu 54 v khon 4 iu 63 ca Ngh nh s 111/2006/N-CP
ngy 29 thỏng 9 nm 2006 ca Chớnh ph v vic hng dn thi hnh Lut u
thu v la chn nh thu xõy dng theo Lut Xõy dng;
Cn c Ngh nh 61/2003/N-CP ngy 6 thỏng 6 nm 2003 ca Chớnh ph
quy nh chc nng, nhim v, quyn hn ca B K hoch v u t;
Theo ngh ca V trng V Qun lý u thu,
QUYT NH:
iu 1. Ban hnh kốm quyt nh ny Mu Bỏo cỏo ỏnh giỏ h s d thu
i vi gúi thu mua sm hng húa, xõy lp.
iu 2. Quyt nh ny cú hiu lc thi hnh sau 15 ngy k t ngy ng
Cụng bỏo.
iu 3. Cỏc B, c quan ngang B, c quan thuc Chớnh ph, c quan khỏc
Trung ng, y ban nhõn dõn cỏc cp v cỏc t chc, cỏ nhõn cú liờn quan chu
trỏch nhim thi hnh Quyt nh ny./.

Ni nhn:
- Cỏc B, c quan ngang B, c quan thuc Chớnh ph;

(Ban hành kèm Quyết định số: 1102 /2007/QĐ-BKH
ngày 18 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư) Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu này áp dụng cho việc lập báo cáo đánh
giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia đấu thầu hoặc tổ chức, đơn vị trực tiếp thực
hiện công tác đánh giá hồ sơ dự thầu (tư vấn đấu thầu, tổ chức đấu thầu chuyên
nghiệp, ) đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp của các dự án thuộc phạm
vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu khi thực hiện hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu
hạn chế trong nước và quốc tế. Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu là căn cứ để chủ
đầu tư lập báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu trình người quyết định đầu tư hoặc
người được ủy quyền xem xét, quyết định việc lựa chọn nhà thầu trúng thầu.
Khi áp dụng Mẫu này cần căn cứ vào hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, văn bản
yêu cầu và giải thích làm rõ hồ sơ mời thầu, văn bản yêu cầu và giải thích làm rõ
hồ sơ dự thầu, ý kiến của các thành viên trực tiếp tham gia đánh giá hồ sơ dự thầu
và các tài liệu liên quan nhằm đảm bảo tính trung thực, khách quan về kết quả đấu
thầu.
Trong Mẫu này, những chữ in nghiêng là nội dung mang tính gợi ý, hướng
dẫn và sẽ được người sử dụng cụ thể hóa tùy theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Khi
lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu, nội dung báo cáo đánh giá cần được điền đầy
đủ thông tin, trường hợp không có thông tin hoặc thông tin không đầy đủ cũng phải
ghi rõ. Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm các phần sau:
Phần thứ nhất: Nội dung báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu
I. Thông tin cơ bản
II. Tóm tắt quá trình tổ chức đấu thầu
III. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
IV. Kết quả đánh giá sơ bộ hồ sơ dự thầu
V. Kết quả đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu
VI. Làm rõ hồ sơ dự thầu
VII. Kết luận và kiến nghị


, n năm
(Tên tổ chuy ặc tổ chức,
đơn u)
gày tháng
ên gia đấu thầu ho
vị đánh giá hồ sơ dự thầ-4-
MỤC LỤC

PHẦN THỨ NHẤT: NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
05
I. THÔNG TIN CƠ BẢN 05
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu 05
2. Tổ chuyên gia đấu thầu hoặc tổ chức, đơn vị đánh giá hồ sơ dự thầu 05
II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC ĐẤU THẦU 06
1. Chuẩn bị đấu thầu 06
2. Mở thầu 07
III. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU 07
IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ HỒ SƠ DỰ THẦU 08
1. Danh sách nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu 08
2. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu và đáp ứng các điều kiện tiên quyết 08

Trong Mẫu này các từ sau đây được viết tắt như sau:

- Hồ sơ mời thầu: HSMT

- Hồ sơ dự thầu: HSDT
-5-
PHẦ ẤT
NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

Căn đánh giá, báo cáo đánh giá HSDT bao gồm các
nội dung s
I. THÔ
1. G về dự án và gói thầu
1.1. Cơ
Tro ăn bản pháp lý là cơ sở để thực hiện gói
thầu, cụ thể bao gồm:
− V n;
− Văn oạch đấu thầu;
− Văn yệt kết quả sơ tuyển (nếu có);
− Văn bản phê duyệt HSMT;
− V gia đấu thầu hoặc văn b huê tổ
chức, đơn giá HSDT;
− C ó liên quan.
1.2 án và gói thầu

ản hợp đồng t
ác văn bản pháp lý khác c
. Giới thiệu chung về dự
khái quát về dự án và gó
ời thầu, chủ đầu t
ên dự án và tóm tắt về dự
ội dung các công việc ch

huyên gia đấu thầu h
ng phần này c
gia tổ chuyên gia đấu th
ng cần mô tả về số lượng
trự
, đơn vị đánh giá HSD ệc t
chứng chỉ về đấu th
thức đánh giá HSDT đối v

-6-
II. TỔ CHỨC ĐẤU THẦU
1. C bị đấu thầu
Nêu c đấu thầu, bao gồm các nộ ng sau:
1.1 ó)
Nộ ày bao gồm:
− S i thông báo mời sơ tuyển trên Tờ báo và Trang
Thông tin ng hợp đăng tải trên phương tiện thông tin đại
chúng khá ương tiện và thời gian đăng tải;
− Thời gian cung cấp hồ sơ mời sơ tuyển cho các nhà thầu;
− T
− S lượng nhà thầu nộp hồ sơ dự sơ tuyển tại thời điểm đóng sơ tuyển;
− T sơ tuyển;

c thì nêu rõ tên ph
i du
hời điểm đóng sơ tuyển;

hời gian đánh giá hồ sơ dự
hời gi
ă
ư.
thầu
hợp đấ
ội dung sau:
ố báo và thời gian đăng
đại chúng khác thì nêu
hời gian
an
gian tổ chức hội nghị
ửa đổi v
đ

-7-
1.2.2. Trường hợp tổ chứ ầu hạn chế, trong báo cáo cần
nêu các nội
− Số báo và thời gian đăng tải kế hoạch đấu thầu trên Tờ báo và Trang
Thông
gian gửi thư mời thầu tới các nhà thầu trong danh sách trúng sơ
tuyển i tham gia đấu thầu hạn chế;
hà thầu được mời tham gia đấu
thầu h à Trang Thông tin điện tử về đấu thầu;
hức hội nghị tiền đấu thầu (nếu có);
u có);

− Thời gian và địa điểm mở thầu;
− Thành phần và đại biểu tham d
− Tình trạng niêm phong của các
− Các thông tin được đọc công khai v
giá dự thầu; thư giảm giá (nếu có); số lượng bản gốc, bản chụp; hình thức,
giá trị và th
Biên bản mở thầu lập theo Mẫu số 1 và được đính kèm tại Phần thứ
áo.

III. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HSDT
Phần này cần nêu tóm tắt phương pháp đánh giá (đánh giá về năng lực, kinh
nghiệm của nhà thầu; đánh giá về mặt kỹ thuật; xác định giá đánh giá) nêu trong
HSMT được sử dụng để đánh giá HSDT và cần ghi rõ tiêu chuẩn đánh giá được
quy định tại phần, chương, mục nào trong HSMT. -8-
IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ HSDT
nộp HSDT

T và đáp ứng các điều kiện tiên quyết
ẫu số 2 và được đính kèm tại
Phần
iều kiện tiên quyết
uyết nêu trong
HSMT
ện
tiên q
ứng điều kiện tiên quyết nêu trong
HSMT ứng đó.


Kinh nghiệmNăng lực sản
xuất kinh
Năng lực tài chính
trong thời gian ___
Kết luận
doanh năm gần đây
Nhà th

ầu A
Nhà th

ầu B Nhμ thÇu X
-9-
Biểu số 2
(p dng cho gúi thu xõy lp)
Ni dung ỏnh giỏ
Tờn nh t
Nng lc k Nng lc ti chớnh
hu
thut trong thi gian ___

4. Kết luận trong bớc đánh giá sơ
Phần ny tổng hợp những nh thầu đáp ứng yêu cầu hoặc
đánh giá sơ bộ v đợc lập theo Biểu số 3 dới đây:
TT Ni
du
ng
Nh
th
u A
nh
giỏ
1.
qu
ỏn
h
giỏ
v
tớn
h
h
ỏp
n
g
cỏc
i
u

-10-
ết
(1)

(1)
Nội dung này ghi theo khoản 2 Mục IV Phần này (Kiểm tra tính hợp lệ của
HSDT và sự đáp ứng các điều kiện tiên quyết).

(2)
Nội dung này ghi theo Biểu số 1 hoặc Biểu số 2. Trường hợp thông qua sơ
tuyển thì cần cập nhật các thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại
bước sơ tuyển.
nh giá sơ bộ
ủa HSDT và đáp ứng các yêu cầu quan trọng
nhà thầu. Đối với nhà thầu bị loại trong bước
ÁP ỨNG” (viết tắt là K
nhà thầu đáp ứn
ào cột tương ứn
g yêu cầu trong
của nhà thầu đ
ước đánh giá này thì ghi “
.
(viết tắt là ĐƯ) v

-11-
V. KT QU NH GI CHI TIT HSDT
1. Kt qu ỏnh giỏ v mt k thut
Phn ny cn gii trỡnh r HSDT v mt k thut cn c
h H ti v
Mu s 5, 6, 7, 8 v n a
bỏo cỏo. Trờn c s ú, kt qu ỏnh giỏ c tn i õy:
anh ỏch nh thu cú HSDT ỏp ng yờu cu v mt thut
ờ tờn u cú HSDT ỏp ng yờu cu v mt k thu
anh sỏch nh th ỏp ng yờu u v mt k

iờu chun ỏn giỏ nờu trong SMT. Ni dung chi
c ớnh kốm ti Ph
g hp theo ni dung d
t ỏnh giỏ
th hai c
1.1. D s k
Lit k nh th t.
1.2. D u cú HSDT khụng c
thut
eo ni dung thuyt minh chi tit v vic k
Vn bn phờ duyt ca ch u t i vi nhng HSDT t yờu cu v mt
k thut c ớnh kốm ti Phn th hai ca bỏo cỏo.
phn ny ch ua b
p h
c
a cỏ
thut v sau:

-12-
Biểu số 5
Tờn nh thu Tng giỏ tr li
s hc
Giỏ d
thu sau
sa li
Tng giỏ tr
yt i li s


3.
Hiu chnh sai lch khỏc
4. Tng giỏ tr hiu chnh sai lch

5. Tng giỏ tr tuyt i hiu chnh sai lch

6. % tng giỏ tr tuyt i hiu chnh sai
lch so vi giỏ d thu tu
g đ
xu
n d
hnh
Phn
s 6
c
u chnh sai l
1.
Hiu chnh sai lch v nhng ni dung
tha v thiu trong HSDT so vi yờu cu

a HSMT
2.
Hiu chnh sai l
HSDT
Gia xut k thut v xut ti
chớnh

Nhà
thầu A
Nhà
thầu B
Nhà
thầu X
1
Giá dự thầu (sau giảm giá)
2
Sửa lỗi

3
Hiệu chỉnh sai lệch

4
Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai
lệch (4=

1+2+3)
5
Chuyển sa g tiền chung (nếu có)
(1)

ng đồn
6
Đưa các chi phí về một mặt bằng
− Các điều kiện về mặt kỹ thuật:
+ Tiến độ thực hiện
+ Chi phí quản lý, vận hành, duy tu,
bảo dưỡng, tuổi thọ công trình

2- Giá đề nghị trúng thầu (ghi rõ cơ cấu loại tiền, có bao gồm thuế hay
không, dự phòng ).
3- Hình thức hợp đồng.
4- Thời gian thực hiện hợp đồng.
5- Những nội dung cần lưu ý (nếu có).
Trường hợp không chọn được nhà thầu trúng thầu thì phải nêu rõ lý do và đề
xuất phương án xử lý tiếp theo.
VIII. CHỮ KÝ XÁC NHẬN CỦA CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN
GIA ĐẤU THẦU HOẶC CÁC THÀNH VIÊN THUỘC TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ HSDT
− Tại phần này, người đứng đầu và tất cả các thành viên của tổ chuyên gia
đấu thầu hoặc các thành viên thuộc tổ chức, đơn vị thực hiện đánh giá HSDT ký và
ghi rõ họ tên.
− Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì phải nêu rõ họ tên và nội dung bảo lưu
(kèm theo chữ ký xác nhận) của các cá nhân liên quan.

i nhà thầu v
c
n t
có) cần được g
àm rõ HSDT được đính kèm tại Phần thứ hai của báo cáo này.
VII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ
chức, đơn vị

-15-
PHẦN THỨ HAI
CÁC VĂN BẢN ĐÍNH K
Phần này cần đính kèm các văn bản được nêu một số nội dung liên quan
thuộc Phần thứ nhất của báo cáo.

T sau thời điểm đóng thầu: [Điền tên, địa chỉ các
nhà th

B. CÁC THÔNG TIN CHỦ YẾU TRONG LỄ MỞ THẦU

n mời thầu v
mời thầu: [
nhà thầu mu u
nhà thầu nộ Đ
thầu nộp HSDT theo đúng quy định]
4. Các nhà thầu nộp HSD
ầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu]
IV. Thành phần tham dự lễ mở thầu [Điền tên các tổ chức, cá nhân liên
quan tham dự lễ mở thầu]
-16-
Số
TT
Các thông tin chủ yếu Nhà
thầu
A
Nhà
thầu
B
Nhà
thầu
X
1. Tình trạng niêm phong của HSDT trướ

HSDT của nhà thầu

Ghi chú: -
(1)
Đối với từng nội dung đánh giá, c đánh giá là “đạt” thì đánh dấu
“X” vào vào ô tương ứng của phần Đáp ứng, n ợc đánh giá là “không đạt” thì đánh
dấu “X” vào ô tương ứng của phần Không đá ột Kết quả đánh giá và nêu
rõ lý do không đạt tại cột Ghi chú tương ứng.

-
(2)
Ghi các yêu cầu quan trọng khác ong HSMT.

-
(3)
Nhà thầu được kết luận là ĐẠT k ả nội dung được đánh giá là “đạt”,
nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐẠT khi c ất một nội dung được đánh giá là
“không đạt”.
quả đánh giá
(1)
HỢP
nếu đượ
ếu đư
p ứng trong c
nêu tr
hi tất c
ó ít nh
Kết Số
TT
Nội dung đánh giá


8.
HSDT có giá dự thầu cố định, không chào
thầu theo nhiều mức giá hoặc giá có kèm
điều kiện 9.
Không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT
với tư cách là nhà thầu chính

10.
Phụ lục, tài liệu kèm theo

11.
Các yêu cầu quan trọng khác
(2)KẾT LUẬN
(3)-18-

năm gần đây
- Số năm hoạt động trong lĩnh vực
sản xuất, kinh doanh chính
- Các nội dung khác (nếu có)
2
Năng lực sản xuất và kinh doanh:
- Số lượng, chủng lo
đối với các sản ất,
kinh doanh chính trong thời gian
____
(2)
năm gần đây
-
- ó số
án bộ chuyên môn hiện
-

ại, doanh thu
phẩm sản xu
Cơ sở vật chất kỹ thuật
Tổng số lao động, trong đ
lượng c

Các nội dung khác (nếu có)
3
N
_ y:
-
-
-

t”
: -
(1)
Nội dung đánh giá v ầ á
uẩ đánh giá về nă h

-
(2)
Ghi số năm cụ th

-
(3)
Nhà thầu được t c un ánh giá là
nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐẠT khi có ít nhất một nội dung được
“không đạ .

-19-
Mẫu số 4
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU
(đối với gói thầu xây lắp)
HSDT của nhà thầu

Số
TT
Nội dung đánh giá
(1)
Mức yêu cầu
được đánh
g


-
Số lượng thiết bị thi công sẵn có
-
Khả năng huy động thiết bị thi công để
thực hiện gói thầu
- Các nội dung khác (nếu có) chẳng hạn,
điều kiện về năng lực đối với từng loại,
cấp công trình xây dựng th

3
uận trước thuế
- Cam kết tín dụng (khả năng vay)
- Các chỉ tiêu khác (nếu có)
Năng lực tài chính trong thời gian ____
(2)

năm gần đây:
- Tổng tài sản

- Tổng nợ phải trả
- Vốn lưu động
- Doanh thu
- Lợi nh
- Lợi nhuận sau thuế
- Giá trị hợp đồng đang thực hiện dở
dang
KẾT LUẬN
(3)

Ghi chú:

(Sử dụng phươn ch
thầu
.

T
Số
TT
Điểm tối đa Điểm t u
Điểm đánh
Nội dung yêu cầu
ối thiể
g

(1)

hú Ghi c

1
phạm vi cun Về g cấp
2
đặc tính, thông s Về ố kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất
3
giải pháp kỹ thu Về ật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa
4
khả năng lắp đặ Về t thiết bị và năng lực cán bộ kỹ thuật
5
mức độ đáp ứng Về các yêu cầu về bảo hành
6
khả năng thích ịa l Về ứng về mặt đ ý
7

-
(2)
Nhà thầu c k n ẠT khi số đi ánh giá không thấp hơn mức ểm yêu u tối thiểu về mặt kỹ thu hà thầu
được kết luận là KHÔN T ố đ đánh giá thấ n mức điể ầu tối thiểu mặt kỹ ật

c xác
ành viên t
lại
đượ
G ĐẠ
nh l
am g
i) nế
ết luậ
khi s
iểm
chấ
hành
là Đ
iểm
trun
m th
viê
ộng
hà t
lưu
ểm đ
p hơ
của
hầu

cầu HSMT
áp
Số
TT
Nội dung yêu cầu
Đạt

Không đạt
Kết quả đánh
giá

G

hi chú
1
Về phạm vi cung cấp
2
Về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất
3
Về giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa
4
Về khả năng lắp đặt thiết bị và năng lực cán bộ kỹ thuật
5
Về mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành
6
V khả năng thích ứng về m địa lý ề ặt
7
Về tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết
8
Về khả năng cung cấp tài chính

1.
Tí phá thuật

2.
Tí biện phá chức thi công

3.
Về u kiện v h môi trường và các điều kiện khác

4.
Về ứng các yêu cầu về bảo hành

5.
Về ảo đ hất lượng

6.
Về ng cấp tài chính

-22-
Mẫu số 7
ĐÁNH GIÁ VỀ MẶT KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐẤU THẦU XÂY LẮP
(Sử dụng phương pháp chấm điểm)
HSDT của nhà thầu

c điểm theo yêu
cầu của HSMT

Mứ
Số
TT


: -
(1)
Đ
của m
h viên
h cộng.
-
iểm
ột th
đó c
(2)
N
luận là

-23-
Mẫu số 8
ĐÁN Á VỀ TH ĐỐI VỚI ĐẤU THẦU XÂY LẮP
iêu chí “đạt”, “không đạt”)
của nhà thầu

H GI MẶT KỸ
(Áp dụng t
UẬT
HSDT

Mức độ đá
ầu của H
p ứ
SM


8.
Các nội dung khác

KẾT LUẬN
(1)
Ghi chó:
(1)
HSDT được kết luận là ĐẠ ất ng yêu cầu cơ bản theo yêu cầu của HSMTđều được đánh giá nội
dung yêu cầu không cơ bản theo yêu c MT giá là “đạt” hoặc “chấp nhận được”. Nhà thầu được k ẠT
khi có ít nhất một nội dung được đánh ôn

T khi
ầu của
giá là
có t
HS
“kh
cả nội du
được đánh
g đạt”.


“đạ
KH
t”,
ÔN
các
G Đ
ết luận

HSDT :
(1)
PhÇn nμy nªu nh÷ng môc c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status