Đề số 1
Phần 1: Dùng cho học sinh: trung bình, khá, giỏi
1. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc tọa
độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian t = 0 là lúc vật ở vị trí x = A. Li độ của
vật được tính theo biểu thức
A. x = Asin(2πft - π/2) B. x = Asin(2πft + π/2) C. x = Asin(ft + π/2) D. x = Asin(2πft)
2. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Asin ωt và có cơ năng
là E. Động năng của vật tại thời điểm t là
A. E
d
= Ecos
2
ωt B. E
d
= Esin
2
ωt C. E
d
= 2Ecos
2
ωt D. E
d
= 0,5.Ecos
2
ωt
3. Tần số góc dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại
nơi có gia tốc trọng trường g là
A. g/l
B. √g/√l C. √g.√l D. √l/√g
4. Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần
số và
ωCsinωt B. i = U
0
ωCsin(ωt + π/2) C. i = U
0
ωCsin(ωt - π/2) D. i = U
0
ωCsin(ωt + π)
8. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
sin ωt vào hai đầu một đoạn mạch điện
RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch điện này khi
A. Lω > 1/Cω B. ω = 1/LC C. Lω = 1/Cω D. Lω < 1/Cω
9. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u = U
0
sin
ωt. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này là
A. U
0
/2
B. U
0
/√2
C. U
0
D. 2U
0
10. Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân
nhánh thì
A. cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời đặt vào
A. CU
0
2
/2 B. Q
0
2
/(2L) C. Q
0
2
/(2C) D. LI
0
2
/2
15. Chiếu một tia sáng tới mặt phản xạ của một gương cầu lõm. Nếu tia sáng này đi
qua tâm gương thì tia phản xạ sẽ
A. song song với trục chính B. đi qua tiêu điểm chính
C. đi ngược lại qua tâm gương D. đối xứng với tia tới qua trục chính
16. Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính)
trước một gương cầu lồi cho ảnh A’B’. Ảnh A’B’ luôn là ảnh
A. ảo có kích thước nhỏ hơn vật B. thật có kích thước nhỏ hơn vật
C. ảo có kích thước lớn hơn vật D. thật có kích thước lớn hơn vật
17. Nếu Đ là khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cự của kính lúp thì độ bội
giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
A. Đ/f B. f/Đ C. Đf D. 1/(Đf)
18. Mắt của một người cận thị có điểm cực cận là Cc, điểm cực viễn là Cv. Dịch
chuyển chậm vật sáng AB có độ cao không đổi từ điểm cực viễn (Cv) đến điểm
cực cận (Cc). Trong quá trình điều tiết của mắt để người đó nhìn rõ được vật
sáng AB thì độ tụ của thuỷ tinh thể của mắt phải
A. không đổi B. lớn nhất khi AB ở điểm cực viễn (Cv) C. tăng dần D. giảm dần
19. Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của
A. Thấu kính đó là hội tụ và ảnh là ảnh ảo B. Thấu kính đó là phân kì và ảnh là ảnh ảo
C. Thấu kính đó là hội tụ và ảnh là ảnh thật D. Thấu kính đó là phân kì và ảnh là ảnh thật
26. Cho các tia phóng xạ α, β
+
, β
-
, γ đi vào một điện trường đều theo phương vuông
góc với các đường sức. Tia không bị lệch hướng trong điện trường là
A. tia α B. tia β
+
C. tia β
-
D. tia γ
27. Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ thì có chu kì bán rã là
A. T = ln2/λ B. T = lnλ/2 C. T = λ.ln2 D. T = λ/ln2
28. Một kính thiên văn khúc xạ có vật kính và thị kính là những thấu kính mỏng có
tiêu cự lần lượt là 120 cm và 5 cm. Độ bội giác của kính thiên văn này khi ngắm
chừng ở vô cực bằng
A. 600 B. 24 C. 115 D. 125
29. Cho phản ứng hạt nhân: n +
Z
X
A
→ C14 + p. Số Z và A của hạt nhân X lần lượt là
A. 6 và 14 B. 7 và 15 C. 6 và 15 D. 7 và 14
30. Hạt nhân phốt pho P31 có
A. 16 prôtôn và 15
nơtrôn
B. 15 prôtôn và 16 nơtrôn C. 31 prôtôn và 15 nơtrôn D. 15 prôtôn và 31 nơtrôn
31. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(8πt + π/6), với x tính bằng
Sau khoảng thời gian t = 2T, lượng chất này còn lại là
A. 20 mg B. 10 mg C. 40 mg D. 60 mg
Phần 2: Dùng cho học sinh: khá, giỏi
37. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B ngược pha nhau cách nhau 10 cm,
bước sóng lan truyền trên mặt nước là 2 cm. Tính số điểm dao động cực đại trên
đoạn AB.
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
38. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 300sinωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch
điện RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng 200 Ω, điện trở thuần 100 Ω
và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 100 Ω. Cường độ hiệu dụng của dòng
điện trong đoạn mạch này bằng
A. 2,0 A B. 1,5 A C. 3,0 A
D. 1,5√2 A
39. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 200√2 sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch
điện gồm tụ điện có dung kháng 50 Ω mắc nối tiếp với điện trở thuần 50 Ω.
Cường độ dòng điện trong đoạn mạch được tính theo biểu thức
A. i = 2√2sin(100πt - π/4) (A) B. i = 2√2sin(100πt+π/4) (A)
C. i = 4sin(100πt - π/4) (A) D. i = 4sin(100πt+π/4) (A)
40. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không
đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không
đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C
1
thì
tần số dao động riêng của mạch là f
1
. Khi điện dung có giá trị C
2
= 4C
1
thì tần số
-18
(J) C. 6,625.10
-20
(J) D. 6,625.10
-19
(J)
Phần 3: Dùng cho học sinh giỏi
44. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ
có độ cứng 100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng với biên độ 5 cm. Tính thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì.
A. π/30 (s) B. π/15 (s) C. π/10 (s) D. π/5 (s)
45. Mắc nối tiếp một động cơ điện với một cuộn dây rồi mắc vào mạng điện xoay
chiều. Hiệu điện thế hai đầu động cơ có giá trị hiệu dụng 331 (V) và sớm pha
hơn dòng điện π/6. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng 125 (V)
và sớm pha hơn dòng điện π/3. Xác định hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn
mạch.
A. 331 V B. 344,9 V C. 230,9 V D. 444 V
46. Một người quan sát một vật qua một kính hiển vi quang học, tiêu cự của thị kính
là 4 cm và của vật kính là 0,4 cm, độ dài quang học 15,6 cm. Mắt người đó có
điểm cực cận cách mắt 23 cm và điểm cực viễn cách mắt 44 cm. Nếu vật đặt
cách vật kính 0,41 cm thì mắt có quan sát thấy ảnh không? Nếu có tính độ bội
giác.
A. không B. có; G = 256 C. có; G = 250 D. có; G = 200
47. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức
xạ đơn sắc có bước sóng 0,6 μm và 0,5 μm vào hai khe thì thấy trên màn có
những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau, gọi là vân trùng. Tính
khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.
A. 5 mm B. 4 mm C. 6 mm D. 3 mm
48. Một máy quang phổ, lăng kính có góc chiết quang 60
HẾT
Đề số 2
Phần 1: Dùng cho học sinh: trung bình, khá, giỏi
51. Vùng sáng mạnh của quang phổ Mặt Trời nằm lân cận bước sóng:
A. 0,41 µm B. 0,47 µm C. 0,55 µm D. 0,68 µm
52. Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra
vạch quang phổ
A. Hα B. Hβ C. Hγ D. Hδ
53. Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là
A.
2
0
0,5.
max
hf A mv= +
B.
2
0
0,5.
max
hf A mv= −
C.
2
0
2.
max
hf A mv= +
D.
2
0
C. chiều dài con lắc D. căn bậc hai gia tốc trọng trường
60. Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi
khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố
định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Thời
gian hòn bi đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là
A.
2 /m k
π
B.
/m k
π
C.
/k m
π
D.
0,5. /m k
π
61. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động
cùng pha gọi là
A. chu kỳ B. bước sóng C. vận tốc truyền sóng D. độ lệch pha
62. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào tần số B. phụ thuộc vào tần số và biên độ
C. chỉ phụ thuộc vào biên độ D. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
63. Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây
tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
A. giảm tiết diện dây B. tăng chiều dài đường dây
C. giảm công suất truyền tải D. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải
64. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm
hệ số tự cảm L, tần số góc của dòng điện là ω?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng
tg
R
ω ω
ϕ
−
=
D.
C L
tg
R
ω ω
ϕ
−
=
67. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ
LC lý tưởng?
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ
điện.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo
một tần số chung.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn
cảm.
D. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
68. Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không
đáng kể được xác định bởi biểu thức
A. ω = 2π/√(LC) B. ω = 1/π√(LC) C. ω = 1/√(LC) D. ω = 1/√(2πLC)
69. Điện trường xoáy là điện trường
A. có các đường sức không khép kín B. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
C. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi D. của các điện tích đứng yên
70. Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n
= 2v
1
/v
2
D. n
1
/n
2
= 2v
2
/v
1
71. Đặt một vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho
ảnh nằm cùng phía với vật so với thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là
A. ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật B. ảnh thật ngược chiều với AB
C. ảnh thật cùng chiều với AB D. ảnh ảo có kích thước lớn hơn vật
72. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì
A. độ tụ của thuỷ tinh thể là lớn nhất B. mắt không cần điều tiết vì vật ở rất gần mắt
C. khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ D. tiêu cự của thuỷ tinh thể là lớn nhất
nhất
73. Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự f
1
, thị kính với tiêu cự f
2
. Độ bội giác
của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là
A. G
∞
= f
1
A. ai/D B. aD/i C. D/(ai) D. Di/a
77. Một trong 2 khe của thí nghiệm của Iâng được làm mờ sao cho nó chỉ truyền ½
so với cường độ của khe còn lại. Kết quả là:
A. vân giao thoa biến mất B. vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn
C. vân giao thoa tối đi D. vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn
78. Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10
6
Hz, vận tốc ánh sáng trong
chân không c = 3.10
8
m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là
A. 600 m B. 0,6 m C. 60 m D. 6 m
79. Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự 1 cm, thị kính với tiêu cự 4 cm. Khoảng
cách giữa vật kính và thị kính là 17 cm. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt 25
cm. Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 80 B. 75 C. 60 D. 85
80. Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10
-19
J, hằng số Plăng h =
6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Giới hạn quang
điện của kim loại đó là
A. 0,250 µm B. 0,300 µm C. 0,375 µm D. 0,295 µm
81. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,75 µm và λ
2
A. 7 cm B. 1 cm C. 5 cm D. 3,5 cm
86. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay
chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 200 V, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
cuộn thứ cấp để hở là 10 V. Bỏ qua hao phí của máy biến thế thì số vòng dây
cuộn thứ cấp là
A. 500 vòng B. 25 vòng C. 50 vòng D. 100 vòng
87. Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của gương cầu lõm có bán kính
40 cm và cách gương 30 cm. Ảnh của vật tạo bởi gương là
A. ảnh ảo, cách gương 60 cm B. ảnh thật, cách gương 12 cm
C. ảnh ảo, cách gương 12 cm D. ảnh thật, cách gương 60 cm
Phần 2: Dùng cho học sinh: khá, giỏi
88. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a =
0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m. Hai
khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ
(λđ = 0,76 µm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,4 µm) cùng một phía của vân
trung tâm là
A. 1,8 mm B. 2,7 mm C. 1,5 mm D. 2,4 mm
89. Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I
0
sin(100πt + π/4).
Cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng giá trị hiệu dụng vào thời điểm nào
trong số các thời điểm sau đây:
A. 1/200 (s) B. 1/400 (s) C. 1/300 (s) D. 1/800 (s)
90. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp
với điện trở thuần R = 100 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều u = 200.sin100πt (V). Tại thời điểm t = 1 (s) cường độ dòng điện trong
mạch là
A. -√2 (A)
B. 1 (A) C. -1 (A)
D. √2 (A)
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
96. Một vật có khối lượng 1 (kg) dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương
trình: x = 10sin(ωt + π/4) cm. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x = - 5 cm đến vị
trí x = + 5 cm là π/30 (s). Cơ năng dao động của vật là:
A. 0,5 J B. 0,16 J C. 0,3 J B. 0,36 J
97. Một mạch dao động LC lí tưởng. Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 6
(V) để cung cấp cho mạch một năng lượng 5 (µJ) bằng cách nạp điện cho tụ. Cứ
sau khoảng thời gian ngắn nhất 1 (µs) thì dòng điện trong mạch triệt tiêu. Tính
độ tự cảm của cuộn dây.
A. 2/π
2
(µH) B. 5,6/π
2
(µH) C. 1,6/π
2
(µH) D. 3,6/π
2
(µH)
98. Một người có điểm cực cận cách mắt 18 cm thì phải đứng cách gương cầu có
tiêu cự -12 cm một khoảng bao nhiêu thì có thể nhìn thấy ảnh của mình trong
trạng thái điều tiết tối đa.
A. 10 cm B. 12 cm C. 8 cm D. 7 cm
99. Điểm sáng S đặt trên trục chính của một gương cầu có tiêu cự -30 (cm) và cách
gương 30 (cm). Trong khoảng giữa S và gương đặt một lăng kính có kích thước
nhỏ có chiết suất 1,5 và góc chiết quang 4
0
, sao cho mặt bên của lăng kính
vuông góc với trục chính. Người ta quan sát thấy 2 ảnh. Tính khoảng cách giữa
hai ảnh.
A. 3,14 cm B. 0,52 cm C. 3,16 cm D. 3,17 cm
điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A. A B. A/2 C. 2A D. A/4
104. Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ B. Truyền được trong chân không C. Khúc xạ D. Mang năng lượng
105. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. tần số của nó không thay đổi B. chu kì của nó tăng
C. bước sóng của nó không thay đổi D. bước sóng của nó giảm
106. Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng.
Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi.
Tần số của sóng là
A. v/l B. v/(4l) C. 2v/l D. v/(2l)
107. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm
(cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu u
R
, u
L
, u
C
tương ứng là hiệu điện
thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện
thế này là
A. u
R
sớm pha π/2 so với u
L
B. u
L
sớm pha π/2 so với u
C
C. u
B. rôto, stato và bộ góp trong đó rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng.
C. rôto, stato và bộ góp trong đó stato có thể là phần cảm hoặc phần ứng.
D. rôto, stato và bộ góp trong đó rôto chỉ có thể là phần ứng.
112. Mt mch dao ng LC cú in tr thun khụng ỏng k. Dao ng in
t riờng (t do) ca mch LC cú chu kỡ 200 às. Nng lng in trng trong
mch bin i iu ho vi chu kỡ l
A. 400 às B. 500 às C. 100 às D. 200 às
113. Súng in t l quỏ trỡnh lan truyn ca in t trng bin thiờn, trong
khụng gian. Khi núi v quan h gia in trng v t trng ca in t
trng trờn thỡ kt lun no sau õy l ỳng?
A. Vộct cng in trng v cm ng t cựng phng v cựng ln.
B. Ti mi im ca khụng gian, in trng v t trng luụn luụn dao ng ngc
pha.
C. Ti mi im ca khụng gian, in trng v t trng luụn luụn dao ng lch pha
nhau /2.
D. in trng v t trng bin thiờn theo thi gian vi cựng chu kỡ.
114. Mt mch dao ng LC cú in tr thun khụng ỏng k, gm mt cun
dõy cú h s t cm L v mt t in cú in dung C. Trong mch cú dao ng
in t riờng (t do) vi giỏ tr cc i ca hiu in th hai bn t in bng
U
max
. Giỏ tr cc i I
max
ca cng dũng in trong mch c tớnh bng biu
thc
A.
/
max max
I U L C=
B.
A. t ln nht B. tiờu im nm trc vừng mc
C. tiờu im nm sau vừng mc D. tiờu im nm trờn vừng mc
119. Quang ph liờn tc ca mt ngun sỏng J
A. ph thuc vo c thnh phn cu to v nhit ca ngun sỏng J.
B. khụng ph thuc thnh phn cu to ca ngun sỏng J, m ch ph thuc vo nhit
ca ngun sỏng ú.
C. khụng ph thuc vo nhit ca ngun sỏng J, m ch ph thuc thnh phn cu
to ca ngun sỏng ú.
D. khụng ph thuc vo c thnh phn cu to v nhit ca ngun sỏng J.
120. Mt di súng in t trong chõn khụng cú tn s t 4,0.10
14
Hz n
7,5.10
14
Hz. Bit vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.10
8
m/s. Di súng trờn
thuc vựng no trong thang súng in t?
A. Vựng tia t ngoi B. Vựng tia hng ngoi C. Vựng ỏnh sỏng nhỡn thy D. Vựng tia Rnghen
121. Tia hng ngoi v tia Rnghen u cú bn cht l súng in t, cú bc
súng di ngn khỏc nhau nờn
A. chỳng u c s dng trong y t chp X-quang (chp in).
B. chỳng b lch khỏc nhau trong in trng u.
C. chỳng b lch khỏc nhau trong t trng u.
D. cú kh nng õm xuyờn khỏc nhau.
122. Trong cỏc phỏt biu sau õy, phỏt biu no l sai?
A. nh sỏng do Mt Tri phỏt ra l ỏnh sỏng n sc vỡ nú cú mu trng.
B. nh sỏng trng l tng hp (hn hp) ca nhiu ỏnh sỏng n sc cú mu bin thiờn
liờn tc t ti tớm.
C. nh sỏng n sc l ỏnh sỏng khụng b tỏn sc khi i qua lng kớnh.
đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con
lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
A. 100 g B. 800 g C. 50 g D. 200 g
131. Một người cận thị có khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận là 15 cm và
giới hạn nhìn rõ của mắt là 35 cm. Để sửa tật cận thị sao cho có thể nhìn rõ
được những vật ở xa, người này phải đeo sát mắt một kính có độ tụ
A. -20/7 dp B. -20/3 dp C. +2 điốp D. –2 điốp
132. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10
-11
m. Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không
và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10
-19
C; 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s. Bỏ qua
động năng ban đầu của êlectrôn. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là
A. 2,00 kV B. 2,15 kV C. 20,00 kV D. 21,15 kV
133. Một kính thiên văn gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự
tương ứng là f
1
, f
2
. Khi ngắm chừng ở vô cực độ bội giác của kính thiên văn là
25, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 104 cm. Giá trị của f
1
và f
2
tương
V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A. 260 V B. 220 V C. 100 V D. 140 V
138. Một kính hiển vi gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ mỏng, có tiêu
cự tương ứng f
1
= 0,5 cm, f
2
. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục, cách nhau
20,5 cm. Một người mắt không có tật, điểm cực cận cách mắt 25,0 cm, quan sát
vt nh qua kớnh hin vi trong trng thỏi mt khụng iu tit. Khi ú bi giỏc
ca kớnh hin vi l 200. Giỏ tr ca f
2
l
A. 5,0 cm B. 4,1 cm C. 4,0 cm D. 5,1 cm
139. Trong thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng, hai khe hp cỏch nhau mt
khong 0,5 mm, khong cỏch t mt phng cha hai khe n mn quan sỏt l
1,5 m. Hai khe c chiu bng bc x cú bc súng 0,6 m. Trờn mn thu
c hỡnh nh giao thoa. Ti im M trờn mn cỏch võn sỏng trung tõm (chớnh
gia) mt khong 5,4 mm cú võn sỏng bc (th)
A. 6 B. 3 C. 2 D. 4
140. Gii hn quang in ca mt kim loi lm catt ca t bo quang in l
0,50 m. Bit vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng v hng s Plng ln lt l
3.10
8
m/s v 6,625.10
-34
J.s. Chiu vo catt ca t bo quang in ny bc x
cú bc súng 0,35 m, thỡ ng nng ban u cc i ca ờlectrụn quang in
l
A. 1,70.10
xoay chiu u = U
0
sint. Kớ hiu U
R
, U
L
, U
C
tng ng l hiu in th hiu dng
hai u in tr thun R, cun dõy thun cm (cm thun) L v t in C. Nu
U
R
= 0,5U
L
= U
C
thỡ dũng in qua on mch
A. tr pha /2 so vi hiu in th hai u on mch.
B. tr pha /4 so vi hiu in th hai u on mch.
C. sm pha /2 so vi hiu in th hai u on mch.
D. sm pha /4 so vi hiu in th hai u on mch.
146. Mt on mch in xoay chiu gm in tr thun R, cun dõy thun
cm (cm thun) cú t cm L v t in cú in dung C mc ni tip, trong ú
R, L v C cú giỏ tr khụng i. t vo hai u on mch trờn hiu in th u =
U
0
sint, vi cú giỏ tr thay i cũn U
0
khụng i. Khi = 200 (rad/s) hoc =
50 (rad/s) thỡ dũng in qua mch cú giỏ tr hiu dng bng nhau. cng
2
= 931 (MeV). Hỏi phản ứng toả
bao nhiêu năng lợng?
A. 17,4 (MeV) B. 17,5 (MeV) C. 17,6 (MeV) D. 17,7 (MeV)
HT
ĐỀ SỐ 4
Phần 1: Dùng cho học sinh: trung bình, khá, giỏi
151. Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt
các êlectrôn ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì
A. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần.
B. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần.
C. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần.
D. công thoát của êlectrôn giảm ba lần.
152. Phát biểu nào là sai?
A. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng
quang dẫn.
C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.
153. Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử
C. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân
tử
D. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử
154. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nuclôn B. tính riêng cho hạt nhân ấy
C. của một cặp prôtôn-prôtôn D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron)
155. Phát biểu nào là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác
trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ
A. dao động với biên độ cực đại B. dao động với biên độ của các nguồn
C. không dao động D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
161. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ
dòng điện trễ pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Đoạn mạch đó
A. gồm điện trở thuần và tụ điện B. chỉ có cuộn cảm
C. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần)
162. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
xoay chiều u = U
0
sin ωt thì dòng điện trong mạch là i = I
0
sin(ωt – π/3). Đoạn
mạch điện này luôn có
A. Z
L
< Z
C
B. Z
L
= Z
C
C. Z
L
= R D. Z
167. Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc trục chính (A nằm trên trục chính) của
một thấu kính mỏng thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn vật. Dịch chuyển
vật dọc trục chính, về phía thấu kính thì ảnh lớn dần và cuối cùng bằng vật. Thấu
kính đó là
A. hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính B. phân kì
C. hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng D. hội tụ
168. Khi một vật tiến lại gần một gương phẳng thì ảnh của vật tạo bởi gương
A. luôn luôn di chuyển ngược chiều với chiều di chuyển của vật.
B. tiến lại gần gương và có kích thước tăng dần.
C. tiến ra xa gương.
D. tiến lại gần gương và có kích thước không đổi.
169. Phát biểu nào sai khi liên hệ mắt với máy ảnh (loại dùng phim) về
phương diện quang học?
A. Giác mạc có vai trò giống như phim.
B. Con ngươi có vai trò giống như màn chắn có lỗ với kích thước thay đổi được.
C. Ảnh của vật do mắt và máy ảnh thu được đều là ảnh thật.
D. Thủy tinh thể có vai trò giống như vật kính.
170. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo
chiều từ
A. không khí vào thủy tinh B. không khí vào nước C. nước vào không khí D. không khí vào nước đá
171. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia
sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó
chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc
xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc
xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
172. Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép
178. Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai
khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m.
Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng
trong thí nghiệm này bằng
A. 0,48 μm B. 0,40 μm C. 0,60 μm D. 0,76 μm
179. Cho: 1eV = 1,6.10
-19
J; h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s. Khi êlectrôn
(êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng -0,85 eV
sang quĩ đạo dừng có năng lượng -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ
có bước sóng
A. 0,4340 µm B. 0,4860 µm C. 0,0974 µm D. 0,6563 µm
180. Biết số Avôgađrô là 6,02.10
23
/mol, khối lượng mol của urani U238 là 238
g/mol. Số nơtrôn trong 119 gam urani U238 là
A. 8,8.10
25
B. 1,2.10
25
C. 4,4.10
25
D. 2,2.10
25
181. Một vật nhỏ khối lượng 1 kg thực hiện dao động điều hòa theo phương
trình x = 10sin(4t + π/2) cm, với t tính bằng giây. Cơ năng của vật đó bằng
. Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ
vuông góc với nhau thì chiết suất của loại thủy tinh này bằng
A. √2 B. √3 C. 2/√3
D. 1,5
Phần 2: Dùng cho học sinh: khá, giỏi
188. Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của
một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của
đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 2 giờ B. 1,5 giờ C. 0,5 giờ D. 1 giờ
189. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 18,75 kV. Biết
độ lớn điện tích êlectrôn 1,6.10
-19
C, vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng
số Plăng lần lượt là, 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của
êlectrôn. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là
A. 0,4625.10
-9
m B. 0,6625.10
-10
m C. 0,5625.10
-10
m D. 0,6625.10
-9
m
190. Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và
một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể.
A. 72,7 MeV B. 89,4 MeV C. 44,7 MeV D. 8,94 MeV
194. Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng
yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi xuống thẳng đứng,
chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt
thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
A. 2T B. T/2
C. T√2/√3 D. T√2
195. Đặt hiệu điện thế u = U
0
sinωt (U
0
và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch
RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều
chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó
hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,85 B. 0,5 C. 1
D. 1/√2
196. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I
0
sin100πt. Trong
khoảng thời gian từ 0 đến 0,01 (s) cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng
0,5.I
0
vào những thời điểm
A. 1/300 s và 2/300 s B. 1/400 s và 2/400 s C. 1/500 s và 3/500 s D. 1/600 s và 5/600 s
197. Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác
định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π
2
=10. Sau khoảng thời gian
vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v
1
và v
2
với v
2
= 0,75v
1
. Giới hạn quang điện λ
0
của kim loại làm catốt này là
A. 1,45 μm B. 0,90 μm C. 0,42 μm D. 1,00 μm
HẾT
Đề số 5
Phần 1: Dùng cho học sinh: trung bình, khá, giỏi
201. Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhôm tích
điện âm thì
A. điện tích âm của lá nhôm mất đi B. tấm nhôm sẽ trung hòa về điện
C. điện tích của tấm nhôm không thay đổi D. tấm nhôm tích điện dương
202. C¸c h¹t nh©n nỈng (Uran, Plut«ni ) vµ h¹t nh©n nhĐ (Hi®r«, Hªli ) cã
cïng tÝnh chÊt nµo sau ®©y
A. cã n¨ng lỵng liªn kÕt lín B. dƠ tham gia ph¶n øng h¹t nh©n
C. tham gia ph¶n øng nhiƯt h¹ch D. g©y ph¶n øng d©y chun
203. H¹t n¬trino vµ h¹t gama kh«ng cã cïng tÝnh chÊt nµo sau ®©y:
A. khèi lỵng nghØ b»ng kh«ng B. chun ®éng víi vËn tèc ¸nh s¸ng
C. kh«ng mang ®iƯn, kh«ng cã sè khèi D. b¶n chÊt sãng ®iƯn tõ
204. Chän ph¬ng ¸n ®óng.
A. §é hơt khèi cđa h¹t nh©n lu«n d¬ng
B. H¹t nh©n cã n¨ng lỵng liªn kÕt cµng lín th× cµng tèn Ýt n¨ng lỵng ®Ĩ ph¸ vì nã.
C. H¹t nh©n cã n¨ng lỵng liªn kÕt riªng cµng lín th× cµng kÐm bỊn v÷ng