Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty sản xuất Thương Mại và dịch vụ Phú Bình - Pdf 97

Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
M C L CỤ Ụ
Trang
L I M Đ U Ờ Ở Ầ ……………………………………………………………….
5
PH N 1: Lý lu n chung v h ch toán ti n l ng và các kho n Ầ ậ ề ạ ề ươ ả
trích theo ti n l ng trong Doanh Nghi pề ươ ệ …………………………. .…...6
1.1. Đ c đi m, vai trò, v trí c a ti n l ng và các kho n ặ ể ị ủ ề ươ ả
trích theo ti n l ng trong doanh nghi pề ươ ệ ……………………………
……. 6
1.1.1 B n ch t và ch c năng c a ti n l ng………………………… ……. ả ấ ứ ủ ề ươ
6
1.1.2. Vai trò và ý nghĩa c a ti n l ng……………………………………ủ ề ươ
6
1.1.2.1. Vai trò c a ti n l ng………………………………......ủ ề ươ
6
1.1.2.2. Ý nghĩa c a ti n l ng…………………………………ủ ề ươ
7
1.1.3. Các nhân t nh h ng t i ti n l ng……………………………….ố ả ưở ớ ề ươ
7
1.2. Các hình th c ti n l ng trong doanh nghi pứ ề ươ ệ ……………………….
7
1.2.1. Hình th c ti n l ng theo th i gian…………………………………ứ ề ươ ờ
7
1.2.2. Hình th c ti n l ng theo s n ph m………………………………..ứ ề ươ ả ẩ
8
1.2.2.1. Theo s n ph m tr c ti p………………………………ả ẩ ự ế 8
1.2.2.2. Theo s n ph m gián ti p ………………………………ả ẩ ế
9
1.2.2.3. Theo kh i l ng công vi c……………………………ố ượ ệ 9
1

20
2
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
PH N II: Th c tr ng h ch toán ti n l ng và các kho n trích theoẦ ự ạ ạ ề ươ ả
l ng t i Công Ty S n Xu t, Th ng m i và D ch V Phú Bìnhươ ạ ả ấ ươ ạ ị ụ ………..
26
2.1. Khái quát chung v Công Ty S n Xu t, Th ng m i ề ả ấ ươ ạ
và D ch V Phú Bìnhị ụ ………………………………………………………..26
2.1.1. L ch s hình thành và phát tri n c a Công Ty S n xu tị ử ể ủ ả ấ
Th ng M i và D ch V Phú Bình………………………………………….ươ ạ ị ụ
26
2.1.2. Đ c đi m t ch c công tác k toán t i Công Ty S n xu t ặ ể ổ ứ ế ạ ả ấ
Th ng M i và D ch V Phú Bình…………………………………………..ươ ạ ị ụ
28
2.2. Th c tr ng th c hi n công tác h ch toán k toán ti n l ng ự ạ ự ệ ạ ế ề ươ
và các kho n trích theo l ng t iả ươ ạ Công Ty S n xu t ả ấ
Th ng M i và D ch V Phú Bìnhươ ạ ị ụ ………………………………….29
2.2.1. Đ c đi m v lao đ ng c a Công Ty S n xu t, Th ng M iặ ể ề ộ ủ ả ấ ươ ạ
và D ch Phú V Bình……………………………………………….ị ụ 29
2.2.2 Ph ng pháp xây d ng qu l ng t i Công Ty S n xu t ươ ự ỹ ươ ạ ả ấ
Th ng M i và D ch V Phú Bình…………………………………...ươ ạ ị ụ
.30
2.2.2.1. Xác đ nh đ n giá ti nị ơ ề
l ng……………………………..30.ươ
2.2.2.2. Nguyên t c tr l ng và ph ng pháp trắ ả ươ ươ ả
l ng………..30ươ
2.2.3. H ch toán các kho n trích theo l ng t i Công Ty S n xu tạ ả ươ ạ ả ấ
Th ng M i và D ch V Phú Bình………………………………ươ ạ ị ụ 32
2.2.3.1. Qu b o hi m xã h i (BHXH)…………………………ỹ ả ể ộ
33

62
K T LU NẾ Ậ …………………………………………………………………64
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả ………………………………………………… 65

4
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ DANH M C CÁC T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
1. BHXH: ……………………………………… B o Hi m Xã H iả ể ộ
2. BHYT……………………………………………B o Hi m Y Tả ể ế
3. KPCĐ…………………………………………….Kinh Phí Công Đoàn
4. CNV………………………………………………Công Nhân Viên
5. TNHH……………………………………………..Trách Nhi m H u H nệ ữ ạ
6. LĐTL…………………………………………….. Lao Đ ng Ti n L ngộ ề ươ
7. SP………………………………………………….S n Ph mả ẩ
8. TK………………………………………………….Tài Kho nả
9.CBCNV………………………………………………Cán B Công Nhân Viênộ
10. SXKD……………………………………….S n Xu t Kinh Doanhả ấ

5
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
DANH M C S Đ B NG BI UỤ Ơ Ồ Ả Ể
Trang
S đ 1.1 – H ch toán các kho n ph i tr công nhân viên…………………..18ơ ồ ạ ả ả ả
S đ 1.2 – H ch toán các kho n trích theo l ng…………………………..19ơ ồ ạ ả ươ
S đ 1.3 – T ch c h ch toán theo hình th c Nh t Kýơ ồ ổ ứ ạ ứ ậ

B ng bi u 2.20 – B ng kê phân lo i có TK 338…………………………….60ả ể ả ạ
B ng bi u 2.21 – B ng kê phân lo i có TK 334…………………………….60ả ể ả ạ
B ng bi u 2.22 – B ng kê phân lo i có TK 622……………………………61ả ể ả ạ
B ng bi u 2.23 – B ng kê phân lo i có TK 338……………………………61ả ể ả ạ
B ng bi u 2.24 – B ng kê phân lo i có TK 338……………………………62ả ể ả ạ
B ng bi u 2.25 – Nh t ký ch ng t s 7……………………………………63ả ể ậ ứ ừ ố
7
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Trong th i đ i ngày nay v i c th th tr ng m c a thì ti n l ng làờ ạ ớ ơ ế ị ườ ở ử ề ươ
m t v n đ r t quan tr ng. Đó là kho n thù lao cho công lao đ ng c a ng i laoộ ấ ề ấ ọ ả ộ ủ ườ
đ ng.ộ
Lao đ ng là ho t đ ng chân tay và trí óc c a con ng i nh m tác đ ngộ ạ ộ ủ ườ ằ ộ
bi n đ i các v t t nhiên thành nh ng v t ph m có ích đáp ng nhu c u c aế ổ ậ ự ữ ậ ẩ ứ ầ ủ
con ng i. Trong Doanh nghi p lao đ ng là y u t c b n quy t đ nh quáườ ệ ộ ế ố ơ ả ế ị
trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Mu n làm cho quá trình s n xu tả ấ ủ ệ ố ả ấ
kinh doanh c a doanh nghi p đ c di n ra liên t c, th ng xuyên chúng taủ ệ ượ ễ ụ ườ
ph i tái t o s c lao đ ng hay ta ph i tr thù lao cho ng i lao đ ng trong th iả ạ ứ ộ ả ả ườ ộ ờ
gian h tham gia s n xu t kinh doanh.ọ ả ấ
Ti n l ng là bi u hi n b ng ti n mà doanh nghi p tr cho ng i laoề ươ ể ệ ằ ề ệ ả ườ
đ ng t ng ng v i th i gian, ch t l ng và k t qu lao đ ng mà h đã c ngộ ươ ứ ớ ờ ấ ượ ế ả ộ ọ ố
hi n. Ti n l ng là ngu n thu nh p ch y u c a ng i lao đ ng, ngoài raế ề ươ ồ ậ ủ ế ủ ườ ộ
ng i lao đ ng còn đ c h ng m t s ngu n thu nh p khác nh : Tr c p,ườ ộ ượ ưở ộ ố ồ ậ ư ợ ấ
BHXH, Ti n th ng… Đ i v i doanh nghi p thì chi phí ti n l ng là m t bề ưở ố ớ ệ ề ươ ộ ộ
ph n chi phí c u ậ ấ thành nên giá thành s n ph m, d ch v do doanh nghi p s nả ẩ ị ụ ệ ả
xu t ra. T ch c s d ng lao đ ng h p lý, h ch toán t t lao đ ng và tính đúngấ ổ ứ ử ụ ộ ợ ạ ố ộ
thù lao c a ng i lao đ ng, thanh toán ti n l ng và các kho n liên quan k pủ ườ ộ ề ươ ả ị
th i s kích thích ng i lao đ ng quan tâm đ n th i gian và ch t l ng lao đ ngờ ẽ ườ ộ ế ờ ấ ượ ộ
t đó nâng cao năng su t lao đ ng, ti t ki m chi phí, h giá thành s n ph m,ừ ấ ộ ế ệ ạ ả ẩ
tăng l i nhu n cho doanh nghi p.ợ ậ ệ

Ti n l ng có vai trò r t to l n nó làm tho mãn nhu c u c a ng i laoề ươ ấ ớ ả ầ ủ ườ
đ ng. Vì ti n l ng là ngu n thu nh p ch y u c a ng i lao đ ng, ng iộ ề ươ ồ ậ ủ ế ủ ườ ộ ườ
lao đ ng đi làm c t là đ cho doanh nghi p tr thù lao cho h b ng ti nộ ố ể ệ ả ọ ằ ề
l ng đ đ m b o cu c s ng t i thi u cho h . Đ ng th i đó cũng là kho nươ ể ả ả ộ ố ố ể ọ ồ ờ ả
chi phí doanh nghi p b ra tr cho ng i lao đ ng vì h đã làm ra s n ph mệ ỏ ả ườ ộ ọ ả ẩ
cho doanh nghi p. Ti n l ng có vai trò nh m t nh p c u n i gi a ng i sệ ề ươ ư ộ ị ầ ố ữ ườ ử
d ng lao đ ng v i ng i lao đ ng. N u ti n l ng tr cho ng i lao đ ngụ ộ ớ ườ ộ ế ề ươ ả ườ ộ
không h p lý s làm cho ng òi lao đ ng không đ m b o ngày công và k lu tợ ẽ ư ộ ả ả ỉ ậ
9
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
lao đ ng cũng nh ch t l ng lao đ ng. Lúc đó doanh nghi p s không đ tộ ư ấ ượ ộ ệ ẽ ạ
đ c m c ti t ki m chi phí lao đ ng cũng nh l i nhu n c n có đ c đượ ứ ế ệ ộ ư ợ ậ ầ ượ ể
doanh nghi p t n t i lúc này c hai bên đ u không có l i. Vì v y vi c trệ ồ ạ ả ề ợ ậ ệ ả
l ng cho ng i lao đ ng c n ph i tính toán m t cách h p lý đ c hai bênươ ườ ộ ầ ả ộ ợ ể ả
cùng có l i đ ng th i kích thích ng i lao đ ng t giác và hăng say lao đ ng.ợ ồ ờ ườ ộ ự ộ
1.1.2.2 . Ý nghĩa c a ti n l ngủ ề ươ
Ti n l ng là ngu n thu nh p ch y u c a ng i lao đ ng. Ngoài raề ươ ồ ậ ủ ế ủ ườ ộ
ng i lao đ ng còn đ c h ng m t s ngu n thu nh p khác nh : Tr c pườ ộ ượ ưở ộ ố ồ ậ ư ợ ấ
BHXH, ti n th ng, ti n ăn ca… Chi phí ti n l ng là m t ph n chi phí c uề ưở ề ề ươ ộ ậ ấ
thành nên giá thành s n ph m, d ch v cho doanh nghi p s n xu t ra. T ch cả ẩ ị ụ ệ ả ấ ổ ứ
s d ng lao đ ng h p lý, h ch toán t t lao đ ng, trên c s đó tính đúng thùử ụ ộ ợ ạ ố ộ ở ở
lao lao đ ng, thanh toán k p th i ti n l ng và các kho n liên quan t đó kíchộ ị ờ ề ươ ả ừ
thích ng i lao đ ng quan tâm đ n th i gian, k t qu và ch t l ng lao đ ng,ườ ộ ế ờ ế ả ấ ượ ộ
ch p hành t t k lu t lao đ ng, nâng cao năng su t lao đ ng, góp ph n ti tấ ố ỷ ậ ộ ấ ộ ầ ế
ki n chi phí v lao đ ng s ng, h giá thành s n ph m, tăng l i nhu n choệ ề ộ ố ạ ả ẩ ợ ậ
doanh nghi p đ ng th i t o đi u ki n nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th nệ ồ ờ ạ ề ệ ờ ố ậ ấ ầ
cho ng i lao đ ng. ườ ộ
1.1.3. Các nhân t nh h ng t i ti n l ngố ả ưở ớ ề ươ
Gi công, ngày công lao đ ng, năng su t lao đ ng, c p b c ho c ch cờ ộ ấ ộ ấ ậ ặ ứ
danh, thang l ng quy đ nh, s l ng, ch t l ng s n ph m hoàn thành, đươ ị ố ượ ấ ượ ả ẩ ộ

1.2.1. Hình th c ti n l ng theo th i gian: ứ ề ươ ờ Ti n l ng tr cho ng i laoề ươ ả ườ
đ ng tính theo th i gian làm vi c, c p b c ho c ch c danh và thang l ngộ ờ ệ ấ ậ ặ ứ ươ
theo quy đ nh theo 2 cách: L ng th i gian gi n đ n và l ng th i gian cóị ươ ờ ả ơ ươ ờ
th ngưở
- L ng th i gian gi n đ n đ c chia thành:ươ ờ ả ơ ượ
+L ng tháng: Ti n l ng tr cho ng i lao đ ng theo thang b cươ ề ươ ả ườ ộ ậ
l ng quy đ nh g m ti n l ng c p b c và các kho n ph c p (n u có).ươ ị ồ ề ươ ấ ặ ả ụ ấ ế
L ng tháng th ng đ c áp d ng tr l ng nhân viên làm công tác qu n lýươ ườ ượ ụ ả ươ ả
hành chính, qu n lý kinh t và các nhân viên thu c các ngành ho t đ ng khôngả ế ộ ạ ộ
có tính ch t s n xu t. ấ ả ấ
+L ng ngày: Đ c tính b ng cách l y l ng tháng chia cho sươ ượ ằ ấ ươ ố
ngày làm vi c theo ch đ . L ng ngày làm căn c đ tính tr c p BHXHệ ế ộ ươ ứ ể ợ ấ
11
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
ph i tr CNV, tính tr l ng cho CNV trong nh ng ngày h i h p, h c t p,ả ả ả ươ ữ ộ ọ ọ ậ
tr l ng theo h p đ ng.ả ươ ợ ồ
+L ng gi : Đ c tính b ng cách l y l ng ngày chia cho sươ ờ ượ ằ ấ ươ ố
gi làm vi c trong ngày theo ch đ . L ng gi th ng làm căn c đ tínhờ ệ ế ộ ươ ờ ườ ứ ể
ph c p làm thêm gi .ụ ấ ờ
- L ng th i gian có th ng: là hình th c ti n l ng th i gian gi nươ ờ ưở ứ ề ươ ờ ả
đ nơ
k t h p v i ch đ ti n th ng trong s n xu t.ế ợ ớ ế ộ ề ưở ả ấ
Hình th c ti n l ng th i gian m c dù đã tính đ n th i gian làm vi cứ ề ươ ờ ặ ế ờ ệ
th c t , tuy nhiên nó v n còn h n ch nh t đ nh đó là ch a g n ti n l ngự ế ẫ ạ ế ấ ị ư ắ ề ươ
v i ch t l ng và k t qu lao đ ng, vì v y các doanh nghi p c n k t h p v iớ ấ ượ ế ả ộ ậ ệ ầ ế ợ ớ
các bi n pháp khuy n khích v t ch t, ki m tra ch p hành k lu t lao đ ngệ ế ậ ấ ể ấ ỷ ậ ộ
nh m t o cho ng i lao đ ng t giác làm vi c, làm vi c có k lu t và năngằ ạ ườ ộ ự ệ ệ ỷ ậ
su t cao.ấ
1.2.2. Hình th c ti n l ng theo s n ph mứ ề ươ ả ẩ
Hình th c l ng theo s n ph m là ti n l ng tr cho ng i lao đ ngứ ươ ả ẩ ề ươ ả ườ ộ

1..2.4. Các hình th c đãi ng khác ngoài ti n l ngứ ộ ề ươ : Ngoài ti n l ng,ề ươ
BHXH, công nhân viên có thành tích trong s n xu t, trong công tác đ cả ấ ượ
h ng kho n ti n th ng, vi c tính toán ti n l ng căn c vào quy t đ nh vàưở ả ề ưở ệ ề ươ ứ ế ị
ch đ khen th ng hi n hànhế ộ ưở ệ
Ti n th ng thi đua t qu khen th ng, căn c vào k t qu bình xétề ưở ừ ỹ ưở ứ ế ả
A,B,C và h s ti n th ng đ tính.ệ ố ề ưở ể
Ti n th ng v sáng ki n nâng cao ch t l ng s n ph m, ti t ki mề ưở ề ế ấ ượ ả ẩ ế ệ
v t t , tăng năng su t lao đ ng căn c vào hi u qu kinh t c th đ xácậ ư ấ ộ ứ ệ ả ế ụ ể ể
đ nh.ị
1.3. Qu ti n l ng, qu BHXH, qu BHYT,và KPCĐỹ ề ươ ỹ ỹ
1.3.1 Qu ti n l ngỹ ề ươ : Là toàn b s ti n l ng tr cho s CNV c a doanhộ ố ề ươ ả ố ủ
nghi p do doanh nghi p qu n lý, s d ng và chi tr l ng. Qu ti n l ngệ ệ ả ử ụ ả ươ ỹ ề ươ
c a doanh nghi p g m:ủ ệ ồ
13
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
- Ti n l ng tr cho ng i lao đ ng trong th i gian làm vi c th c tề ươ ả ườ ộ ờ ệ ự ế
và các kho n ph c p th ng xuyên nh ph c p làm đêm, thêm gi , phả ụ ấ ườ ư ụ ấ ờ ụ
c p khu v c….ấ ự
- Ti n l ng tr cho ng i lao đ ng trong th i gian ng ng s n xu t, doề ươ ả ườ ộ ờ ừ ả ấ
nh ng nguyên nhân khách quan, th i gian ngh phép.ữ ờ ỉ
- Các kho n ph c p th ng xuyên: ph c p h c ngh , ph c p thâmả ụ ấ ườ ụ ấ ọ ề ụ ấ
niên, ph c p làm đêm, thêm gi , ph c p trách nhi m, ph c p khu v c,ụ ấ ờ ụ ấ ệ ụ ấ ự
ph c p d y ngh , ph c p công tác l u đ ng, ph c p cho nh ng ng i làmụ ấ ạ ề ụ ấ ư ộ ụ ấ ữ ườ
công tác khoa h c- k thu t có tài năng. ọ ỹ ậ
- V ph ng di n h ch toán k toán, qu l ng c a doanh nghi pề ươ ệ ạ ế ỹ ươ ủ ệ
đ c chia thành 2 lo i : ti n l ng chính, ti n l ng ph .ượ ạ ề ươ ề ươ ụ
+ Ti n l ng chính: Là ti n l ng tr cho ng i lao đ ng trongề ươ ề ươ ả ườ ộ
th i gian h th c hi n nhi m v chính: g m ti n l ng c p b c, các kho nờ ọ ự ệ ệ ụ ồ ề ươ ấ ậ ả
ph c p.ụ ấ
+ Ti n l ng ph : Là ti n l ng tr cho ng i lao đ ng trongề ươ ụ ề ươ ả ườ ộ

CNV b m đau, thai s n…Trên c s các ch ng t h p lý h p l . Cu i thángị ố ả ơ ở ứ ừ ợ ợ ệ ố
doanh nghi p, ph i thanh quy t toán v i c quan qu n lý qu BHXH.ệ ả ế ớ ơ ả ỹ
1.3.3 Qu B o Hi m Y Tỹ ả ể ế
Qu BHYT là kho n ti n đ c tính toán và trích l p theo t l quy đ nhỹ ả ề ượ ậ ỉ ệ ị
là 3% trên t ng qu l ng th c t ph i tr cho toàn b cán b công nhân viênổ ỹ ươ ự ế ả ả ộ ộ
c a công ty nh m ph c v , b o v và chăm sóc s c kho cho ng i laoủ ằ ụ ụ ả ệ ứ ẻ ườ
đ ng. C quan B o Hi m s thanh toán v chi phí khám ch a b nh theo t lộ ơ ả ể ẽ ề ữ ệ ỉ ệ
nh t đ nh mà nhà n c quy đ nh cho nh ng ng i đã tham gia đóng b o hi m.ấ ị ướ ị ữ ườ ả ể
Qu BHYT đ c hình thành t vi c trích l p theo t l quy đ nh trênỹ ượ ừ ệ ậ ỷ ệ ị
ti n l ng ph i tr công nhân viên trong kỳ. Theo ch đ hi n hành, doanhề ươ ả ả ế ộ ệ
nghi p trích qu BHXH theo t l 3% trên t ng s ti n l ng th c t ph iệ ỹ ỷ ệ ổ ố ề ươ ự ế ả
tr công nhân viên trong tháng, trong đó 2% tính vào chi phí s n xu t kinhả ả ấ
doanh c a các đ i t ng s d ng lao đ ng, 1% tr vào l ng c a ng i laoủ ố ượ ử ụ ộ ừ ươ ủ ườ
đ ng. Qu BHYT đ c trích l p đ tài tr cho ng i lao đ ng có tham giaộ ỹ ượ ậ ể ợ ườ ộ
đóng góp qu trong các ho t đ ng khám ch a b nh.ỹ ạ ộ ữ ệ
15
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
Theo ch đ hi n hành, toàn b qu BHYT đ c n p lên c quanế ộ ệ ộ ỹ ượ ộ ơ
chuyên môn chuyên trách đ qu n lý và tr c p cho ng i lao đ ng thông quaể ả ợ ấ ườ ộ
m ng l i y t .ạ ướ ế
1.3.4. Kinh phí công đoàn:
Kinh Phí Công Đoàn là kho n ti n đ c trích l p theo t l là 2% trênả ề ượ ậ ỷ ệ
t ng qu l ng th c t ph i tr cho toàn b cán b công nhân viên c a doanhổ ỹ ươ ự ế ả ả ộ ộ ủ
nghi p nh m chăm lo, b o v quy n l i chính đáng cho ng i lao đ ng đ ngệ ằ ả ệ ề ợ ườ ộ ồ
th i duy trì ho t c a công đoàn t i doanh nghi p. ờ ạ ủ ạ ệ
Theo ch đ hi n hành hàng tháng doanh nghi p trích 2% kinh phí côngế ộ ệ ệ
đoàn trên t ng s ti n l ng th c t ph i tr công nhân viên trong tháng vàổ ố ề ươ ự ế ả ả
tính h t vào chi phí s n xu t kinh doanh c a các đ i t ng s d ng lao đ ng.ế ả ấ ủ ố ượ ử ụ ộ
Toàn b s kinh phí công đoàn trích đ c m t ph n n p lên c quan côngộ ố ượ ộ ầ ộ ơ
đoàn c p trên, m t ph n đ l i doanh nghi p đ chi tiêu cho ho t đ ng côngấ ộ ầ ể ạ ệ ể ạ ộ

H ng ngày t tr ng ho c ng i có trách nhi m s ch m công cho t ngằ ổ ưở ặ ườ ệ ẽ ấ ừ
ng i tham gia làm vi c th c t trong ngày t i n i mình qu n lý sau đó cu iườ ệ ự ế ạ ơ ả ố
tháng các phòng ban s g i b ng ch m công v phòng k toán. T i phòng kẽ ử ả ấ ề ế ạ ế
toán, k toán ti n l ng s t p h p và h ch toán s l ng công nhân viên laoế ề ươ ẽ ậ ợ ạ ố ượ
đ ng trong tháng.ộ
1.5.2. H ch toán th i gian lao đ ngạ ờ ộ :
Ch ng t đ h ch toán th i gian lao đ ng là B ng Ch m Công ứ ừ ể ạ ờ ộ ả ấ
B ng Ch m Công là b ng t ng h p dùng đ theo dõi ngày công th c tả ấ ả ổ ợ ể ự ế
làm vi c, ngh vi c, ng ng vi c, ngh b o hi m xã h i c a t ng ng i c thệ ỉ ệ ừ ệ ỉ ả ể ộ ủ ừ ườ ụ ể
và t đó đ có căn c tính tr l ng, b o hi m xã h i tr thay l ng cho t ngừ ể ứ ả ươ ả ể ộ ả ươ ừ
ng i và qu n lý lao đ ng trong doanh nghi p.ườ ả ộ ệ
H ng ngày t tr ng (phòng, ban, nhóm…) ho c ng i đ c u quy nằ ổ ưở ặ ườ ượ ỷ ề
căn c vào tình hình th c t c a b ph n mình qu n lý đ ch m công choứ ự ế ủ ộ ậ ả ể ấ
t ng ng i trong ngày và ghi vào các ngày t ng ng trong các c t t 1 đ nừ ườ ươ ứ ộ ừ ế
31 theo các kí hi u quy đ nh trong b ng. Cu i tháng ng i ch m công và phệ ị ả ố ườ ấ ụ
trách b ph n ký vào b ng ch m công và chuy n b ng ch m công cùng cácộ ậ ả ấ ể ả ấ
ch ng t liên quan nh phi u ngh h ng b o hi m xã h i… v b ph n kứ ừ ư ế ỉ ưở ả ể ộ ề ộ ậ ế
toán ki m tra, đ i chi u, quy ra công đ tính l ng và b o hi m xã h i. Kể ố ế ể ươ ả ể ộ ế
17
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
toán ti n l ng căn c vào các ký hi u ch m công c a t ng ng i r i tính raề ươ ứ ệ ấ ủ ừ ườ ồ
s ngày công theo t ng lo i t ng ng đ ghi vào các c t 32, 33, 34, 35, 36.ố ừ ạ ươ ứ ể ộ
Ngày công quy đ nh là 8 gi n u gi còn l thì đánh thêm d u ph y ví d : 24ị ờ ế ờ ẻ ấ ẩ ụ
công 4 gi thì ghi 24,4ờ
B ng Ch m Công có th ch m công t ng h p: Ch m công ngày vàả ấ ể ấ ổ ợ ấ
ch m công gi , ch m công ngh bù nên t i phòng k toán có th t p h pấ ờ ấ ỉ ạ ế ể ậ ợ
t ng s li u th i gian lao đ ng c a t ng ng i. Tuỳ thu c vào đi u ki n, đ cổ ố ệ ờ ộ ủ ừ ườ ộ ề ệ ặ
đi m s n xu t, công tác và trình đ h ch toán đ n v có th s d ng m tể ả ấ ộ ạ ơ ị ể ử ụ ộ
trong các ph ng pháp ch m công sau đây:ươ ấ
Ch m công ngày: M i khi ng i lao đ ng làm vi c t i đ n v ho c làmấ ỗ ườ ộ ệ ạ ơ ị ặ

ng i lao đ ng làm vi c trong các đ n v s n xu t kinh doanh đ ng th i làườ ộ ệ ơ ị ả ấ ồ ờ
căn c đ th ng kê v lao đ ng ti n l ng. B ng thanh toán ti n l ngứ ể ố ề ộ ề ươ ả ề ươ
đ c l p hàng tháng theo t ng b ph n ( phòng, ban, t , nhóm…) t ng ngượ ậ ừ ộ ậ ổ ươ ứ
v i b ng ch m công.ớ ả ấ
C s l p b ng thanh toán ti n l ng là các ch ng t v lao đ ng nh :ơ ở ậ ả ề ươ ứ ừ ề ộ ư
B ng ch m công, b ng tính ph c p, tr c p, phi u xác nh n th i gian laoả ấ ả ụ ấ ợ ấ ế ậ ờ
đ ng ho c công vi c hoàn thành. Căn c vào các ch ng t liên quan, b ph nộ ặ ệ ứ ứ ừ ộ ậ
k toán ti n l ng l p b ng thanh toán ti n l ng, chuy n cho k toánế ề ươ ậ ả ề ươ ể ế
tr ng duy t đ làm căn c l p phi u chi và phát l ng. B ng này đ c l uưở ệ ể ứ ậ ế ươ ả ượ ư
t i phòng k toán. M i l n lĩnh l ng, ng i lao đ ng ph i tr c ti p vào c tạ ế ỗ ầ ươ ườ ộ ả ự ế ộ
“ ký nh n” ho c ng i nh n h ph i ký thay. ậ ặ ườ ậ ộ ả
T B ng thanh toán ti n l ng và các ch ng t khác có liên quan kừ ả ề ươ ứ ừ ế
toán ti n l ng l p B ng phân b ti n l ng và các kho n trích theo l ng ề ươ ậ ả ổ ề ươ ả ươ
1.6.H ch toán t ng h p và các kho n trích theo l ngạ ổ ợ ả ươ
1.6.1.Các ch ng t ban đ u h ch toán ti n l ng, BHXH, BHYT,KPCĐứ ừ ầ ạ ề ươ
Các ch ng t ban đ u h ch toán ti n l ng thu c ch tiêu lao đ ng ti nứ ừ ầ ạ ề ươ ộ ỉ ộ ề
l ng g m các bi u m u sau:ươ ồ ể ẫ
M u s 01-LĐTLẫ ố B ng ch m côngả ấ
M u s 02-LĐTLẫ ố B ng thanh toán ti n l ngả ề ươ
M u s 03-LĐTLẫ ố Phi u ngh m h ng b o hi m xã h iế ỉ ố ưở ả ể ộ
19
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
M u s 04-LĐTLẫ ố Danh sách ng i lao đ ng h ng BHXHườ ộ ưở
M u s 05-LĐTLẫ ố B ng thanh toán ti n th ngả ề ưở
M u s 06-LĐTLẫ ố Phi u xác nh n SP ho c công vi c hoàn ch nh ế ậ ặ ệ ỉ
M u s 07-LĐTLẫ ố Phi u báo làm thêm giế ờ
M u s 08-LĐTLẫ ố H p đ ng giao khoánợ ồ
M u s 09-LĐTLẫ ố Biên b n đi u tra tai n n lao đ ngả ề ạ ộ
1.6.2. K toán t ng h p ti n l ng và các kho n trích theo l ngế ổ ợ ề ươ ả ươ
1.6.2.1. Tài kho n s d ng: ả ử ụ K toán s d ng TK 334- Ph i tr công nhânế ử ụ ả ả

S đ 1.1: H ch toán các kho n ph i tr CNVơ ồ ạ ả ả ả
+ Tài kho n 338- Ph i tr , ph i n p khác : Dùng đ ph n ánh cácả ả ả ả ộ ể ả
kho n ph i tr , ph i n p cho c quan qu n lý, t ch c đoàn th xã h i. ả ả ả ả ộ ơ ả ổ ứ ể ộ
K t c u c a tài kho n 338- Ph i tr , ph i n p khác.ế ấ ủ ả ả ả ả ộ
Bên N :ợ
+ K t chuy n giá tr tài s n th a vào các tài kho n khác có liên quan. ế ể ị ả ừ ả
+ BHXH ph i tr công nhân viên.ả ả
+ Kinh phí công đoàn chi t i đ n v .ạ ơ ị
+ S BHXH, BHYT, KPCĐ đã n p cho c quan qu n lý.ố ộ ơ ả
+ K t chuy n doanh thu nh n tr c sang TK 511.ế ể ậ ướ
+ Các kho nđã tr , đã n p khác.ả ả ộ
Bên Có:
+ Giá tr tài s n th a ch gi i quy t ( ch a xác đ nh rõ nguyên nhân).ị ả ừ ờ ả ế ư ị
+ Giá tr tài s n th a ph i tr cho cá nhân, t p th trong và ngoài đ n V .ị ả ừ ả ả ậ ể ơ ị
21
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
+ Trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí s n xu t kinh doanh.ả ấ
+ BHXH, BHYT tr vào l ng công nhân viên.ừ ươ
+ BHXH, KPCĐ v t chi đ c c p bù.ượ ượ ấ
+ Các kho n ph i tr ph i n p khác.ả ả ả ả ộ
D Có :ư
+ S ti n còn ph i tr , ph i n p khác.ố ề ả ả ả ộ
+ Giá tr tài s n th a còn ch gi i quy t.ị ả ừ ờ ả ế
D N : (ư ợ N u có ) S đã tr , đã n p l n h n s ph i tr , ph i n p.ế ố ả ộ ớ ơ ố ả ả ả ộ
TK 338 có 6 tài kho n c p 2ả ấ
3381 – Tài s n th a ch gi i quy t.ả ừ ờ ả ế
3382 – Kinh phí công đoàn.
3383 – BHXH.
3384 – BHYT.
3387 – Doanh thu nh n tr c.ậ ướ

Có TK 334- Ph i tr công nhân viênả ả
Ti n ăn ca ph i tr cho ng i lao đ ng tham gia vào ho t đ ng kinhề ả ả ườ ộ ạ ộ
doanh c a doanh nghi p:ủ ệ
N TK 622, 627, 641, 642…ợ
Có TK 334 : Ph i tr CNVả ả
Các kho n kh u tr vào l ng c a CNV: kho n t m ng chi không h tả ấ ừ ươ ủ ả ạ ứ ế
kho n b i th ng v t ch t, BHXH, BHYT Công Nhân Viên ph i n p, thuả ồ ườ ậ ấ ả ộ ế
thu nh p ph i n p ngân sách nhà n c, ghi:ậ ả ộ ướ
N TK 334- Ph i tr công nhân viênợ ả ả
Có TK 141- T m ngạ ứ
Có TK 138 -Ph i thu khácả
Có TK 338- Ph i tr , ph i n p khácả ả ả ộ
Có TK 333- Thu và các kho n ph i n p cho nhà n cế ả ả ộ ướ
23
Báo cáo th c t p t t nghi pự ậ ố ệ
Hàng tháng căn c vào t ng s ti n l ng ph i tr công nhân viên trongứ ổ ố ề ươ ả ả
tháng k toán trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo t l quy đ nh tính vào chi phíế ỷ ệ ị
s n xúât kinh doanh c a các b ph n s d ng lao đ ng:ả ủ ộ ậ ử ụ ộ
N TK 622 - Chi phí nhân công tr c ti p.ợ ự ế
N TK 627 - Chi phí sán xu t chungợ ấ
N TK 641 - Chi phí bán hàngợ
N TK 642 - chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ
Có TK 338 - Ph i tr , ph i n p khác.ả ả ả ộ
BHXH, BHYT kh u tr vào ti n l ng công nhân viên:ấ ừ ề ươ
N TK 334 – Ph i tr công nhân viênợ ả ả
Có TK 338 - Ph i tr , ph i n p khác.ả ả ả ộ
Tính tr c p BHXH ph i tr công nhân viên khi CNV b m đau, thaiợ ấ ả ả ị ố
s n:ả
N TK 338(3383) - Ph i tr , ph i n p khác.ợ ả ả ả ộ
Có TK 334 – Ph i tr công nhân viên.ả ả


S đ 1.3: T ch c h ch toán theo hình th c Nh t ký chungơ ồ ổ ứ ạ ứ ậ
+Nh t Ký S Cái:ậ ổ Là hình th c k toán tr c ti p, đ n gi n b i đ cứ ế ự ế ơ ả ở ặ
tr ng v s l ng s , lo i s , k t c u s , các lo i s cũng nh hình th cư ề ố ượ ổ ạ ổ ế ấ ổ ạ ổ ư ứ
25
Nh t ký đ cậ ặ
bi tệ
Ch ng t g cứ ừ ố
Nh t ký chungậ S k toán chiổ ế
ti tế
S cáiổ
B ng cân đ iả ố
TK
Báo cáo tài chính
B ng t ng h p chiả ổ ợ
ti tế


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status