Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail:
Phone: 0976053496
Trang 1
/14CHƯƠNG I. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIÚP
GIẢI NHANH BÀI TOÁN HÓA HỌC“Phương pháp là Thầy của các Thầy”
(Talley Rand
Talley RandTalley Rand
Talley Rand)
§
§§
§1
11
1.
. .
. PHƯƠNG PHÁP SƠ Đ
PHƯƠNG PHÁP SƠ ĐPHƯƠNG PHÁP SƠ Đ
PHƯƠNG PHÁP SƠ ĐỒ
ỒỒ
Ồ
2
, thể tích V
2
, nồng ñộ C
2
(C
2
> C
1
), khối lượng riêng d
2
.
Dung dịch thu ñược có m = m
1
+ m
2
, V = V
1
+ V
2
, nồng ñộ C (C
1
< C < C
2
), khối lượng riêng d.
Sơ ñồ ñường chéo và công thức tương ứng với mỗi trường hợp là:
a) ðối với nồng ñộ % về khối lượng:
m
1
=
b)
ðố
i v
ớ
i n
ồ
ng
ñộ
mol/lít:
V
1
C
1
|C
2
- C|
C
V
2
C
2
|C
1
- C|→
|d
2
- d|
d
V
2
d
2
|d
1
- d|→
(3)
|dd|
| dd |
V
V
1
2
2
1
−
−
=
i l
ượ
ng riêng c
ủ
a H
2
O là d = 1 g/ml
Sau ñây là một số ví dụ sử dụng phương pháp ñường chéo trong tính toán pha chế dung dịch.
Dạng 1: Tính toán pha chế dung dịch
Ví dụ 1. ðể
thu
ñượ
c dung d
ị
ch HCl 25% c
ầ
n l
ấ
y m
1
gam dung d
ị
ch HCl 45% pha v
ớ
i m
2
gam dung
d
10
20
|5215|
| 5245 |
m
m
2
1
==
−
−
=
⇒
ð
áp án C.
Ví dụ 2. ðể
pha
ñượ
c 500 ml dung d
ị
ch n
ướ
c mu
ố
i sinh lí (C = 0,9%) c
ầ
n l
ñồ
:
V
1
(NaCl) 3 |0 - 0,9|
0,9
V
2
(H
2
O) 0 |3 - 0,9|
⇒
(ml) 150500
0,9 2,1
0,9
V
1
=⋅
+
=
⇒
ð
áp án A.
Phương pháp này không những hữu ích trong việc pha chế các dung dịch mà còn có thể áp dụng cho
các trường hợp ñặc biệt hơn, như pha một chất rắn vào dung dịch. Khi ñó phải chuyển nồng ñộ của chất
rắn nguyên chất thành nồng ñộ tương ứng với lượng chất tan trong dung dịch.
Hướng dẫn giải:
Ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
ng: SO
3
+ H
2
O
→
H
2
SO
4
100 gam SO
3
→
5,122
80
100 98
=
×
gam H
2
SO
ượ
ng SO
3
và dung d
ị
ch H
2
SO
4
49% c
ầ
n l
ấ
y. Theo (1) ta có:
44,1
29,4
|4,87122,5|
|4,7849|
m
m
2
1
=
−
−
=
⇒
(gam) 300 200
79
35
và
Br.
81
35
Thành ph
ầ
n % s
ố
nguyên t
ử
c
ủ
a
Br
81
35
là:
A. 84,05 B. 81,02 C. 18,98 D. 15,95
Hướng dẫn giải:
Ta có s
ơ
ñồ
ñườ
ng chéo:
Br (M=81)
%95,15Br%
81
35
=
⇒
ð
áp án D.
Dạng 3: Tính tỉ lệ thể tích hỗn hợp 2 khí
Ví dụ 5.
M
ộ
t h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m O
2
, O
3
ở
ñ
i
p là:
A. 15% B. 25% C. 35% D. 45%
Hướng dẫn giải:
Áp d
ụ
ng s
ơ
ñồ
ñườ
ng chéo:
V M
1
= 48 |32 - 36|
M = 18.2 =36
V M
2
= 32 |48 - 36|
O
2
O
3
Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học
ð
áp án B.
Ví dụ 6.
C
ầ
n tr
ộ
n 2 th
ể
tích metan v
ớ
i m
ộ
t th
ể
tích
ñồ
ng
ñẳ
ng X c
ủ
a metan
ñể
thu
ñượ
c h
ỗ
n h
D. C
6
H
14Hướng dẫn giải:
Ta có s
ơ
ñồ
ñườ
ng chéo:
V
M
1
=
1
6
|
M
2
-
3
0
|
M = 15.2 =30
V M
2
= M
2
|16 - 30|
M
2
CH
4
⇒
28 |30 - M|
1
2
14
|30 - M|
V
V
2
Dạng bài tập này có thể giải dễ dàng bằng phương pháp thông thường (viết phương trình phản ứng,
ñặt ẩn). Tuy nhiên cũng có thể nhanh chóng tìm ra kết quả bằng cách sử dụng sơ ñồ ñường chéo.
Ví dụ 7.
Thêm 250 ml dung d
ị
ch NaOH 2M vào 200 ml dung d
ị
ch H
3
PO
4
1,5M. Mu
ố
i t
ạ
o thành và
kh
ố
i l
ượ
ng t
ươ
ng
ứ
ng là:
A.
14,2 gam Na
2
2
PO
4
; 14,2 gam Na
2
HPO
4Hướng dẫn giải:
Có:
2
3
5
0,2.1,5
0,25.2
n
n
1
43
POH
NaOH
<==<
⇒
T
ạ
o ra h
ỗ
4
(n
2
= 1) |2 - 5/3|
5
3
=
2
3
1
3
=
=
⇒
1
2
n
n
42
42
PONaH
HPONa
=
⇒
.2nn
4242
PONaHHPONa
==
(g) 12,00,1.120m
(g) 28,40,2.142m
42
42
PONaH
HPONa
⇒
ð
áp án C.
Dạng 5: Bài toán hỗn hợp 2 chất vô cơ của 2 kim loại có cùng tính chất hóa học
Ví dụ 8.
Hòa tan 3,164 gam h
ỗ
n h
ợ
p 2 mu
ố
i CaCO
3
và BaCO
3
b
ằ
ng dung d
ị
ch HCl d
(mol) 0,02
22,4
0,448
n
2
CO
==
⇒
2,158
0,02
3,164
M ==
Áp d
ụ
ng s
ơ
ñồ
ñườ
ng chéo:
BaCO
3
(M
1
= 197) |100 - 158,2| = 58,2
M=158,2
ð
áp án C.
Dạng 6:
Bài toán trộn 2 quặng của cùng một kim loại
ðây là một dạng bài mà nếu giải theo cách thông thường là khá dài dòng, phức tạp. Tuy nhiên nếu sử
dụng sơ ñồ ñường chéo thì việc tìm ra kết quả trở nên ñơn giản và nhanh chóng hơn nhiều.
ðể có thể áp dụng ñược sơ ñồ ñường chéo, ta coi các quặng như một “dung dịch” mà “chất tan” là
kim loại ñang xét, và “nồng ñộ” của “chất tan” chính là hàm lượng % về khối lượng của kim loại trong
quặng.
Ví dụ 9.
A là qu
ặ
ng hematit ch
ứ
a 60% Fe
2
O
3
. B là qu
ặ
ng manhetit ch
ứ
a 69,6% Fe
3
O
4
. Tr
ñ
i
ề
u ch
ế
ñượ
c 0,5 t
ấ
n gang
ch
ứ
a 4% cacbon. T
ỉ
l
ệ
m
1
/
m
2
là:
A. 5/2 B. 4/3 C. 3/4 D. 2/5
Hướng dẫn giải:
S
ố
kg Fe có trong 1 t
1000
100
6,69
=⋅⋅
+) Qu
ặ
ng C ch
ứ
a:
(kg) 480
100
4
1500 =
−×
S
ơ
ñồ
ñườ
ng chéo:
m
A
***
***
***
***
***
***
***
***
***
***
***
***
§2.
§2. §2.
§2. PHƯƠNG PHÁP B
PHƯƠNG PHÁP BPHƯƠNG PHÁP B
LBTKL): “
Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
bằng tổng khối lượng các sản phẩm
” giúp ta gi
ả
i bài toán hóa h
ọ
c m
ộ
t cách
ñơ
n gi
ả
n, nhanh chóng.
Ví dụ 10.
H
ỗ
n h
ợ
p A g
ồ
m 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol ch
ấ
t X.
ðể
ñố
t cháy hoàn toàn h
ỗ
Hướng dẫn giải:
Ta có các ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
ng cháy:
2C
2
H
6
O
2
+ 5O
2
→
4CO
2
+ 6H
2
O
X + O
2
→
CO
2
+ H
⋅+×−+=
Kh
ố
i l
ượ
ng phân t
ử
c
ủ
a X:
(g/mol). 92
0,2
18,4
M
X
== Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail:
ñ
ktc). Tính kh
ố
i l
ượ
ng mu
ố
i có trong
dung d
ị
ch A.
Hướng dẫn giải:
G
ọ
i 2 mu
ố
i cacbonat là: XCO
3
và Y
2
(CO
3
)
3
. Các ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
↑
(1)
(2)
S
ố
mol khí CO
2
bay ra:
(mol) 0,08 04,022n n (mol) 04,0
22,4
0,896
n
22
COHClCO
=×==⇒==
Áp d
ụ
ng
ð
LBTKL:
muèi
mmmm)m(m
OHCOHCl)(COY XCO
223323
++=++
gam h
ỗ
n h
ợ
p A g
ồ
m các oxit CuO, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
b
ằ
ng khí CO
ở
nhi
ệ
t
ñộ
cao, ng
ườ
i ta thu
ñượ
c 40 gam h
ỗ
n h
ứ
ng
có thể
x
ả
y ra:
3Fe
2
O
3
+ CO
→
2Fe
3
O
4
+ CO
2
Fe
3
O
4
+ CO
→
3FeO + CO
2
FeO + CO
→
ượ
ng ch
ấ
t r
ắ
n: m
r
= 40 (gam)
Áp d
ụ
ng
ð
LBTKL:
(p−)p−) COCOrA BrA
mmmmmmmm
2
−+=⇒+=+
( CO
⇒
(gam). 8,444,82,3104mm
A
=
−
+
=
=
ỗ
n h
ợ
p 2 mu
ố
i và 7,8 gam h
ỗ
n h
ợ
p 2 r
ượ
u. Tìm
m
.
Hướng dẫn giải:
G
ọ
i công th
ứ
c chung c
ủ
a 2 este là:
R'COOR
Ph
ươ
ng trình ph
ả
+
=
+
⇒
(gam). 157,8814,8mm
COONaR
=−+==
***
***
***
***
***
***
***
***
***
***
PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢ
ẢẢ
ẢM KH
M KHM KH
M KHỐ
ỐỐ
ỐI LƯ
I LƯI LƯ
I LƯỢ
ỢỢ
ỢNG
NGNG
NG
Nguyên tắc của phương pháp: Dựa vào sự tăng giảm khối lượng (TGKL) khi chuyển từ 1 mol chất A
thành 1 hoặc nhiều mol chất B (có thể qua các giai ñoạn trung gian) ta dễ dàng tính ñược số mol của các
chất hoặc ngược lại.
Ch
ẳ
ng h
ạ
n:
a)
Xét ph
ả
n
i l
ượ
ng h
ỗ
n h
ợ
p t
ă
ng thêm
71 – 60 = 11 gam và có 1 mol CO
2
ñượ
c gi
ả
i phóng. Nh
ư
v
ậ
y, khi bi
ế
t l
ượ
ng mu
ố
i t
ă
ng ta có th
ể
tính
ượ
ng t
ă
ng (ho
ặ
c gi
ả
m) |23 – R’| gam
và tiêu t
ố
n h
ế
t 1 mol NaOH, sinh ra 1 mol R’OH. Nh
ư
v
ậ
y, n
ế
u bi
ế
t kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a este ph
ả
n
ứ
” và “
tăng giảm khối lượng
” là 2 “
anh em sinh
ñôi
”, vì m
ộ
t bài toán n
ế
u gi
ả
i
ñượ
c b
ằ
ng ph
ươ
ng pháp này thì c
ũ
ng có th
ể
gi
ả
i
ñượ
c b
ằ
ng ph
ươ
ng pháp
ả
m kh
ố
i l
ượ
ng.
Hướng dẫn giải:
Các ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra:
XCO
3
+ 2HCl
→
XCl
2
+ H
2
O + CO
2
↑
CO
==
Theo (1), (2): khi chuy
ể
n t
ừ
mu
ố
i cacbonat
→
mu
ố
i clorua, c
ứ
1 mol CO
2
sinh ra, kh
ố
i l
ượ
ng h
ỗ
n h
ợ
p
mu
ố
i t
ă
m 3,34 + 0,44 = 3,78 (gam).
Ví dụ 15.
Gi
ả
i l
ạ
i ví d
ụ
13 b
ằ
ng ph
ươ
ng pháp t
ă
ng gi
ả
m kh
ố
i l
ượ
ng.
Hướng dẫn giải:
Các ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
2
CuO + CO
→
Cu + CO
2
(1)(2)
(3)
(4)
Ta có: (gam) 8,43,0.28m (mol) 3,0
44
13,2
n n
COCO
2
==
⇒
===
(p−)p−)( CO
Kh
ố
i l
ượ
ậ
y kh
ố
i l
ượ
ng h
ỗ
n h
ợ
p A
ñ
ã b
ị
gi
ả
m là: 16 × 0,3 = 4,8 (gam)
Kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a h
ỗ
n h
ợ
p A ban
ñầ
u là: m = 40 + 4,8 = 44,8 (gam).
ng
ñộ
c
ủ
a dung d
ị
ch CuSO
4
ñ
ã dùng.
Hướng dẫn giải:
Ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra: 2Al + 3CuSO
4
→
Al
2
(SO
4
)
ng thanh nhôm t
ă
ng
lên:
∆
m = 3.64 – 2.27 = 138 (gam).
V
ậ
y s
ố
mol CuSO
4
ñ
ã tham gia ph
ả
n
ứ
ng là: (mol) 0,033
138
1,38
n
4
CuSO
=⋅=
N
ồ
ng
ñộ
c thu
ộ
c cùng dãy
ñồ
ng
ñẳ
ng tác d
ụ
ng hoàn toàn v
ớ
i kim
lo
ạ
i Na d
ư
, thu
ñượ
c 2,24 lít khí H
2
(
ñ
ktc). Tính kh
ố
i l
ượ
ng mu
ố
i h
ữ
u c
ứ
c là:
COOH.R
Ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra:
2
HCOONaR2Na2COOHR2
+→+
(*)
Theo (*): c
ứ
2 mol COOHR ph
ả
n
ứ
ng
→
2 mol COONaR và 1 mol H
2
, kh
ố
i l
ượ
n h
ơ
n axit là: m = 44.0,1 = 4,4 (gam)
V
ậ
y, kh
ố
i l
ượ
ng mu
ố
i h
ữ
u c
ơ
t
ạ
o thành là: 11 + 4,4 = 15,4 (gam).
***
***
***
***
***
ẢO TOÀN NGUYÊN T
O TOÀN NGUYÊN TO TOÀN NGUYÊN T
O TOÀN NGUYÊN TỐ
ỐỐ
Ố
Nguyên tắc chung của phương pháp này là dựa vào ñịnh luật bảo toàn nguyên tố (BTNT):
“Trong
các phản ứng hóa học thông thường, các nguyên tố luôn ñược bảo toàn”.
ð
i
ề
u này có ngh
ĩ
a là:
Tổng số mol nguyên tử của một nguyên tố X bất kì trước và sau phản ứng là luôn
bằng nhau.Ví dụ 18.
H
ỗ
n h
ợ
p ch
ấ
ủ
a C. L
ọ
c l
ấ
y k
ế
t t
ủ
a, r
ử
a s
ạ
ch
r
ồ
i
ñ
em nung trong không khí
ñế
n kh
ố
i l
ượ
ng không
ñổ
i thu
ñượ
c
m
Fe
3
O
4
+ 8HCl
→
FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O
NaOH + HCl
→
NaCl + H
2
O
2NaOH + FeCl
2
→
2NaCl + Fe(OH)
2
↓
3NaOH + FeCl
3
2
O
(1)(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Theo các ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
ng ta có s
ơ
ñồ
:
32
43
32
ñố
i v
ớ
i Fe:
(mol) 0,50,1.30,1.2n
D) (trong Fe
=+=
∑
⇒
(gam). 40 0,25.160 m (mol) 0,25
2
0,5
n
DD
==
⇒
==Ví dụ 19.
Ti
ế
n hành crackinh
ở
nhi
ệ
t
ñộ
10
.
ðố
t cháy hoàn toàn X trong khí oxi d
ư
, r
ồ
i d
ẫ
n toàn b
ộ
s
ả
n ph
ẩ
m
sinh ra qua bình
ñự
ng H
2
SO
4
ñặ
c. Tính
ñộ
t
ă
ng kh
ố
crackinh
CH
4
+ C
3
H
6
(1)
C
4
H
10
→
crackinh
C
2
H
6
+ C
2
H
6
(2)
CH
→
0
t
2CO
2
+ 3H
2
O
(5)
C
3
H
6
→
0
t
3CO
2
+ 3H
2
O
(6)
C
4
H
10
→
0
2
O sinh ra trong ph
ả
n
ứ
ng
ñố
t cháy
h
ỗ
n h
ợ
p X.
Theo bài ra ta có:
(mol) 0,1
58
5,8
n
butan
==
T
ừ
ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
ng, có: H
∑
∑
O)(H H(butan) H
2
n n
10 × 0,1 = 1 (mol)
⇒
(gam). 9 18.0,5 m m (mol) 0,5
2
1
n
OHOH
22
===∆
⇒
==Ví dụ 20.
H
ỗ
n h
ợ
p khí A g
ồ
m m
ộ
t ankan, m
ộ
t anken, m
ẩ
m cháy l
ầ
n l
ượ
t qua bình 1
ñự
ng H
2
SO
4
ñặ
c, bình 2
ñự
ng n
ướ
c vôi trong d
ư
. Sau ph
ả
n
ứ
ng cân th
ấ
y kh
ố
i l
ượ
ng bình 1 t
ướ
c vôi trong d
ư
, th
ấ
y kh
ố
i l
ượ
ng bình n
ướ
c vôi trong t
ă
ng
m
gam. Tìm giá tr
ị
c
ủ
a
m
.
Hướng dẫn giải:
Phân tích: Vì 2 phần có thể tích bằng nhau nên thành phần của chúng là như nhau. Và sản phẩm ñốt
cháy của 2 phần là hoàn toàn giống nhau! Ở ñây, việc dẫn phần 2 qua bột Ni, nung nóng
→
hỗn hợp
B, sau ñó mới ñem ñốt cháy B chỉ là một bước gây nhiễu, khiến chúng ta bị rối mà thôi, vì thành phần các
nguyên tố của B và phần 2 là hoàn toàn giống nhau. Chính vì vậy, khối lượng bình nước vôi trong tăng ở
***
***
***
***
***
***
***
***
***
§5.
§5. §5.
§5. PHƯƠNG PHÁP B
PHƯƠNG PHÁP BPHƯƠNG PHÁP B
PHƯƠNG PHÁP BẢ
ẢẢ
ẢO TOÀN ELECTRON
O TOÀN ELECTRON O TOÀN ELECTRON
O TOÀN ELECTRON
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail:
Phone: 0976053496
Trang 9
/14
ð
i
ề
u quan tr
ọ
ng nh
ấ
t khi áp d
ụ
ng ph
ươ
ng pháp này
ñ
ó là vi
ệ
c ph
ả
i nh
ậ
n
ñị
nh
ñ
úng tr
ứ
ng hóa h
ọ
c x
ả
y ra.
Ph
ươ
ng pháp này
ñặ
c bi
ệ
t lí thú
ñố
i v
ớ
i các bài toán ph
ả
i bi
ệ
n lu
ậ
n nhi
ề
u tr
ườ
ng h
ợ
p x
ả
tích 3:1. Xác
ñị
nh kim lo
ạ
i M.
Hướng dẫn giải:
S
ố
mol c
ủ
a h
ỗ
n h
ợ
p khí:
(mol) 0,4
22,4
8,96
n
khí
==
Vì
(mol) 0,10,4
4
1
n (mol); 0,30,4
4
3
n
⋅=
∑
nh−êng e
Quá trình nh
ậ
n electron:
245
N N3 6e N4
+++
+→+
(2)
T
ổ
ng s
ố
mol electron nh
ậ
n là:
(**) (mol) 6,01,06n =×=
∑
nhËn e
Áp d
ụ
ng
ñị
nh lu
ậ
, thu
ñượ
c dung d
ị
ch A và 6,72 lít h
ỗ
n h
ợ
p khí
B g
ồ
m NO và m
ộ
t khí X, v
ớ
i t
ỉ
l
ệ
th
ể
tích là 1:1. Xác
ñị
nh khí X.
Hướng dẫn giải:
S
ố
mol c
ủ
=⋅=
∑
nh−êng e
Quá trình nh
ậ
n electron c
ủ
a NO:
25
N 3e N
++
→+
(2)
S
ố
mol electron do NO nh
ậ
n là:
(**) (mol) 45,015,03n
=
×
=
nhËn) (NO e
Áp d
ụ
ng
ñị
nh lu
→+
(3)
⇒
n =
.1
15,0
15,0
=
T
ừ
ñ
ó suy ra X là NO
2
.
Ví dụ 23. ðể
m gam phoi bào s
ắ
t A ngoài không khí sau m
ộ
t th
ờ
i gian bi
ế
n thành h
ỗ
n h
ợ
p B có kh
ượ
ng m c
ủ
a A?
Hướng dẫn giải:
S
ơ
ñồ
các bi
ế
n
ñổ
i x
ả
y ra:
Fe B NO
Fe
FeO
Fe
3
O
4
Fe
2
O
3
dd HNO
3
m
n ⋅=
∑
nh−êng e
Các quá trình nh
ậ
n electron:
+) T
ừ
s
ắ
t
→
oxit: O
2
+ 4e
→
2O
-2
(2)
S
ố
electron do O
2
nh
ậ
n là:
(mol)
8
n là:
(mol) 3,01,03n
=×=
nhËn) (N e
⇒
T
ổ
ng s
ố
electron nh
ậ
n là:
(**) (mol) 0,3
8
m12
n +
−
=
∑
nhËn e
Áp d
ụ
ng
ñị
nh lu
ậ
t b
ả
***
***
***
***
***
***
***
***
***
***
§
§§
§6
66
6. P
. P. P
. PHƯƠNG PHÁP B
HƯƠNG PHÁP BHƯƠNG PHÁP B
ễ
n m
ố
i liên h
ệ
gi
ữ
a các ion trong dung d
ị
ch.
Ví dụ 24.
K
ế
t qu
ả
xác
ñị
nh n
ồ
ng
ñộ
mol/lít c
ủ
a các ion trong m
ộ
t dung d
ị
ch nh
ư
ó
ñ
úng hay sai? T
ạ
i sao?
Hướng dẫn giải:
T
ổ
ng s
ố
ñ
i
ệ
n tích d
ươ
ng: 0,05 + 2.0,01 = 0,07 (mol)
T
ổ
ng s
ố
ñ
i
ệ
n tích âm: 0,01 + 0,04 + 0,025 = 0,075 (mol)
Ta th
ấ
y t
L
ậ
p bi
ể
u th
ứ
c liên h
ệ
gi
ữ
a a, b, c, d trong dung d
ị
ch ch
ứ
a a mol Na
+
, b mol Ca
2+
, c mol
−
3
HCO và d mol Cl¯.
Hướng dẫn giải:
Áp d
ụ
ng
ñị
nh lu
ậ
***
***
***
***
***
§7.
§7. §7.
§7. PHƯƠNG PHÁP
PHƯƠNG PHÁP PHƯƠNG PHÁP
PHƯƠNG PHÁP KH
KHKH
KHỐ
ỐỐ
ỐI
I I
I LƯ
LƯLƯ
LƯỢ
ỢỢ
ỢNG
NG NG
NG MOL
ợ
p
ñ
ó:
∑
∑
=
=
==
n
1i
i
n
1i
ii
hh
hh
n
.nM
n
m
MTrong
ñ
ó:
+) m
hh
ng mol c
ủ
a ch
ấ
t th
ứ
i trong h
ỗ
n h
ợ
p
+) n
i
là s
ố
mol c
ủ
a ch
ấ
t th
ứ
i trong h
ỗ
n h
ợ
p
Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học
ng nhau thì kh
ố
i l
ượ
ng mol trung bình
c
ủ
a h
ỗ
n h
ợ
p c
ũ
ng chính b
ằ
ng trung bình c
ộ
ng kh
ố
i l
ượ
ng phân t
ử
c
ủ
a 2 ch
ấ
t và ng
ượ
c l
i v
ớ
i vi
ệ
c chuy
ể
n bài toán h
ỗ
n h
ợ
p thành bài toán m
ộ
t ch
ấ
t r
ấ
t
ñơ
n gi
ả
n và ta có th
ể
gi
ả
i m
ộ
t cách d
ễ
dàng. Sau
2
(
ñ
ktc). Tính thành ph
ầ
n % s
ố
mol c
ủ
a m
ỗ
i mu
ố
i trong h
ỗ
n h
ợ
p.
Hướng dẫn giải:Các ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra:
CaCO
3
0,448
nn
2
COhh
===
G
ọ
i x là thành ph
ầ
n % v
ề
s
ố
mol c
ủ
a CaCO
3
trong h
ỗ
n h
ợ
p
(1 – x) là thành ph
ầ
n % v
ề
s
ố
mol c
ồ
m 2 mu
ố
i cacbonat và sunfit c
ủ
a cùng m
ộ
t kim lo
ạ
i ki
ề
m vào
dung d
ị
ch HCl d
ư
, thu
ñượ
c 3,36 lít h
ỗ
n h
ợ
p khí (
ñ
ktc). Xác
ñị
nh tên kim lo
ạ
i ki
ề
↑
(1)
MSO
3
+ 2HCl
→
MCl
2
+ H
2
O + SO
2
↑
(2)
T
ừ
(1), (2)
⇒
n
muối
= n
khí
=
112
15,0
16,8
M (mol) 0,15
22,4
3,36
và
Br.
81
35
Nguyên t
ử
kh
ố
i trung bình c
ủ
a
Brom là 79,319. Tính thành ph
ầ
n % s
ố
nguyên t
ử
c
ủ
a m
ỗ
i
ñồ
ng v
ị
.
Hướng dẫn giải:
G
ọ
a
ñồ
ng v
ị
Br
81
35
Ta có:
15,95 x 100 84,05; x 79,319
100
x)81(10079x
A
Br
=−=
⇒
=
−
+
=
V
ậ
y trong t
ự
nhiên,
ñồ
ng v
ị
Br
p thu
ộ
c nhóm IIA c
ủ
a b
ả
ng tu
ầ
n hoàn tác d
ụ
ng v
ớ
i
dung d
ị
ch H
2
SO
4
loãng, d
ư
thu
ñượ
c 4,48 lít H
2
(
ñ
ktc). Xác
ñị
nh tên 2 kim lo
2,0
4,6
M (mol) 0,2
22,4
4,48
nn
2
H
M
==
⇒
===
⇒
Hai kim lo
ạ
i là Mg (24) và Ca (40).
Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail:
Phone: 0976053496
Trang 12
/14
§
§§
ầ
n l
ấ
y
m
1
gam tinh th
ể
CuSO
4
.5H
2
O cho vào
m
2
gam dung
d
ị
ch CuSO
4
8%. T
ỉ
l
ệ
m
1
/
m
2
ướ
c nguyên ch
ấ
t c
ầ
n thêm vào 1 lít dung d
ị
ch H
2
SO
4
98% (d = 1,84 g/ml)
ñể
ñượ
c dung d
ị
ch
m
ớ
i có n
ồ
ng
ñộ
10% là:
A. 14,192 B. 15,192 C. 16,192 D. 17,192
I.4.
Nguyên t
ử
Cu
65
29
là:
A. 73,0%
B. 34,2%
C. 32,3%
D. 27,0%I.5.
C
ầ
n l
ấ
y
V
1
lít CO
2
và
V
2
lít CO
ñể
ñ
(lít) là:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
I.6.
Thêm 150 ml dung d
ị
ch KOH 2M vào 120 ml dung d
ị
ch H
3
PO
4
0,1M. Kh
ố
i l
ượ
ng các mu
ố
i thu
ñượ
c trong dung d
ị
ch là:
A.
10,44 gam KH
2
PO
4
; 8,5 gam K
; 14,2 gam K
3
PO
4I.7.
Hòa tan 2,84 gam h
ỗ
n h
ợ
p 2 mu
ố
i CaCO
3
và MgCO
3
b
ằ
ng dung d
ị
ch HCl d
ư
, thu
ñượ
c 0,672 lít khí
ở
ñ
i
ứ
a 70% CuO. C
ầ
n tr
ộ
n A và B
theo t
ỉ
l
ệ
kh
ố
i l
ượ
ng
T = m
A
/
m
B
nh
ư
th
ế
nào
ñể
ñượ
c qu
ặ
ằ
ng:
A. 5/3 B. 5/4 C. 4/5 D. 3/5
I.9. ðố
t cháy hoàn toàn m gam m
ộ
t h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
thu
ñượ
c 4,4 gam CO
2
và 2,52 gam
i
ñ
ây là
ñúng
?
A.
a + 2b = c + 2d
B.
a + 2b = c + d
C.
a +
b = c + d
D.
2a + b = 2c + dI.11.
Crackinh 5,8 gam C
4
H
10
thu
ñượ
c h
ỗ
n h
ồ
m CH
4
, C
3
H
6
và C
4
H
10
thu
ñượ
c 4,4 gam CO
2
và 2,52 gam
H
2
O,
m
có giá tr
ị
là:
A. 1,48 gam B. 2,48 gam C. 14,8 gam D. 24,8 gam
I.13.
Cho 11,2 lít (
ñ
ktc) axetilen h
ợ
y X là:
A. CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
CH
2
OH C. CH
3
CH(OH)CH
3
D. K
ế
t qu
ả
khác
Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail:
Phone: 0976053496
Trang 13
/14
c
ủ
a hai anken là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
3
H
6
và C
4
H
8
C. C
4
H
8
và C
5
H
10
D. Không ph
ả
i A, B, C.
ñượ
c
a
gam mu
ố
i khan. Giá tr
ị
c
ủ
a
a
(gam) là:
A. 12,7 gam B. 16,25 gam C. 25,4 gam D. 32,5 gam
I.17.
Hòa tan h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe
2
O
3
vào dung d
ị
ch HCl d
ư
y khô, nung trong không
khí
ñế
n kh
ố
i l
ượ
ng không
ñổ
i thu
ñượ
c
m
gam ch
ấ
t r
ắ
n. Giá tr
ị
c
ủ
a
m
là bao nhiêu?
A. 16 gam B. 30,4 gam C. 32 gam D. 48 gam
I.18.
Th
ổ
i t
ố
ng s
ứ
ñ
un nóng. Sau ph
ả
n
ứ
ng thu
ñượ
c h
ỗ
n h
ợ
p B g
ồ
m khí và h
ơ
i, n
ặ
ng h
ơ
n h
ỗ
n h
ợ
p A ban
ñầ
u là 0,32 gam.
ktc). Xác
ñị
nh N
x
O
y
?
A. NO
B. N
2
O
C. NO
2D. N
2
O
5
I.20.
Cho 1,24 gam h
ỗ
n h
ợ
p hai r
ñượ
c là:
A. 1,57 gam
B. 1,585 gam
C. 1,90 gam
D. 1,93 gamI.21.
Khi cho 0,1 mol C
3
H
5
(OH)
3
và 0,1 mol CH
3
COOH nguyên ch
ấ
t, riêng bi
ệ
t. Khi cho 2 ch
ấ
t trên tác
d
ụ
ng v
6
H
5
OH tác d
ụ
ng v
ừ
a
ñủ
v
ớ
i Na thoát ra 672
ml khí (
ñ
ktc). Cô c
ạ
n dung d
ị
ch thì thu
ñượ
c h
ỗ
n h
ợ
p r
ắ
n Y. Kh
ố
i l
ượ
ượ
ng Fe thu
ñượ
c là:
A. 14,4 gam B. 16 gam C. 19,2 gam D. 20,8 gam
I.24.
Cho 4,4 gam m
ộ
t este no,
ñơ
n ch
ứ
c tác d
ụ
ng h
ế
t v
ớ
i dung d
ị
ch NaOH thu
ñượ
c 4,8 gam mu
ố
i natri.
Công th
ứ
c c
ấ
D.
Không có este nào phù h
ợ
p
I.25. ðố
t cháy h
ỗ
n h
ợ
p hai este no,
ñơ
n ch
ứ
c ta thu
ñượ
c 1,8 gam H
2
O. Th
ủ
y phân hoàn toàn h
ỗ
n h
ợ
p 2
este trên ta thu
ñượ
c h
ỗ
ồ
m HCOOH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác d
ụ
ng v
ừ
a
ñủ
v
ớ
i 40 ml dung d
ị
ch
NaOH 1M. T
ổ
ng kh
ố
i l
ượ
ng mu
ố
i khan thu
ñượ
c sau khi ph
ả
ề
u ki
ệ
n không có oxi) thì
ñượ
c 6,53 gam ch
ấ
t r
ắ
n. Th
ể
tích khí H
2
bay ra (
ñ
ktc) là:
A. 0,56 lít
B. 1,12 lít
C. 2,24 lít
D. 4,48 lítI.28.
Cho 29 gam r
ượ
u
ñơ
3
H
5
OH
D. CH
3
OH Lê Phạm Thành – Cử nhân Chất Lượng Cao Hóa Học – ðHSP Hà Nội Nhận gia sư môn Hóa Học
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành E-mail:
Phone: 0976053496
Trang 14
/14
I.29. ðố
t cháy m
ộ
t este no,
ñơ
n ch
ứ
c, m
ạ
ch h
ở
p nhau trong dãy
ñồ
ng
ñẳ
ng tác d
ụ
ng
v
ớ
i Na d
ư
, t
ạ
o ra 5,6 lít khí H
2
(
ñ
ktc). Công th
ứ
c phân t
ử
c
ủ
a hai ancol là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
gam m
ộ
t h
ỗ
n h
ợ
p Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3
tác d
ụ
ng h
ế
t v
ớ
i dung d
ị
ch H
2
SO
4
2M d
ư
thì thu
ñượ
ợ
p g
ồ
m O
2
, O
3
ở
ñ
i
ề
u ki
ệ
n tiêu chu
ẩ
n có t
ỉ
kh
ố
i
ñố
i v
ớ
i hi
ñ
ro là 20. Thành ph
ầ
n % v
i l
ượ
ng Cu(NO
3
)
2
sau m
ộ
t th
ờ
i gian d
ừ
ng l
ạ
i, làm ngu
ộ
i r
ồ
i
ñ
em cân th
ấ
y kh
ố
i
l
ượ
ng gi
ả
m 0,54 gam. V