Câu 1: Chọn câu trả lời sai. Tia rơnghen
A. bản chất là sóng điện từ có bước sóng ngắn (từ 10
-11
m đến 10
-8
m).
B. có khản năng đâm xuyên mạnh. C. trong y học chữa bệnh còi xương.
D. trong công nghiệp dùng để xác định các khuyết tật trong các sản phẩm đúc.
Câu 2: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=540nm thì thu
được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i
1
= 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ
2
= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A. i
2
= 0,50 mm. B. i
2
= 0,40 mm. C. i
2
= 0,60 mm. D. i
2
= 0,45 mm.
Câu 3: Trong các nhóm sau của các bức xạ nhóm nào không theo đúng thứ tự tăng dần tần số sóng từ trái sang phải?
µ
m. Hiệu
khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?
A. 3,6µm B. 2,4µm. C. 1,2µm D. 4,8µm
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tia X có khản năng đâm xuyên với mức độ khác nhau tùy thuộc vào vật bị đâm xuyên.
B. Tia X có tác dụng làm phát quang một số chất.
C. Người ta ứng dụng tính chất hủy diệt tế bào của tia X để chiếu, chụp điện trong y học.
D. Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
Câu 8: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác,
A. bước sóng và tần số đều thay đổi. B. cả bước sóng và tần số không đổi.
C. bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi. D. bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.
Câu 9: Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Vận tốc. B. Tần số. C. Bước sóng. D. Hướng truyền.
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai.
A. Vật ở nhiệt độ 200
o
C phát ra tia hồng ngoại rất mạnh. B. Tia hồng ngoại tác dụng lên mọi kính ảnh.
C. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng đỏ.
D. Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại.
Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng
m
µλ
6,0=
. Biết S
A. 1) Đúng. 2) Đúng. B. 1) Sai. 2) Sai. C. 1) Sai. 2) Đúng. D. 1) Đúng. 2) Sai.
Câu 18: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m. Quan
sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm. Bước sóng
của nguồn sáng đó là:
A. 0,6µm B. 0,65µm C. 0,7µm D. 0,75µm
Câu 19: Các khẳng định sau đúng hay sai: 1) Quang phổ phát xạ của một chất khí loãng có các vạch sáng ứng với các
bước sóng nào thì quang phổ hấp thụ của chất khí loãng đó cũng có các vạch tối ứng với các bước sóng đó. 2) Quang phổ
Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ.
A. 1) Sai. 2) Sai. B. 1) Sai. 2) Đúng. C. 1) Đúng. 2) Đúng. D. 1) Đúng. 2) Sai.
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân sáng
trung tâm là
A. 0,375mm. B. 1,875mm. C. 18,75mm. D. 3,75mm.
Câu 21: Các khẳng định sau đúng hay sai: 1) Một tập hợp vô số tia sáng màu cho ánh sáng trắng. 2) Một tập hợp 7 màu:
đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím cho ánh sáng trắng.
A. 1) Đúng. 2) Đúng. B. 1) Đúng. 2) Sai. C. 1) Sai. 2) Đúng. D. 1) Sai. 2) Sai.
Câu 22: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh
sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN = 2 cm)
người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí
nghiệm này là
A. 0,700 µm. B. 0,600 µm. C. 0,500 µm. D. 0,400 µm.
Câu 23: Các khẳng định sau đây đúng hay sai: 1) Một tia sáng trắng là tập hợp của vô số tia sáng màu. 2) Một tia sáng
đỏ cũng có thể là tập vô số tia đơn sắc.
A. 1) Sai. 2) Đúng. B. 1) Đúng. 2) Đúng. C. 1) Đúng. 2) Sai. D. 1) Sai. 2) Sai.
Câu 24: Chọn câu sai. Khi sử dụng phép phân tích quang phổ sẽ xác định được
A. nhiệt độ của vật. B. màu sắc và kích thước của vật.
C. nồng độ các chất có trong vật. D. thành phần cấu tạo của vật.
Câu 25: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ. Người ta đo khoảng cách
giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân
trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?
đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 4mm số bức xạ cho vân
sáng nằm trùng ở đó là:
A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 33: Hai khe Young cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4µm ≤ λ ≤ 0,76µm), khoảng cách từ hai khe
đến màn là 1m. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức xạ cho vân tối có bước sóng:
A. 0,44µm và 0,57µm B. 0,57µm và 0,60µm C. 0,40µm và 0,44µm D. 0,60µm và 0,76µm
Câu 34: Thực hiện giao thoa bằng khe Iâng. Khoảng cách giữa hai khe 1mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng
chứa hai khe và cách hai khe 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Có bao
nhiêu bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân trung tâm 12mm ?
A.7 bức xạ. B. 5 bức xạ. C. 8 bức xạ. D. 6 bức xạ.
Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ 2 khe đến màn là 1m,
ta chiếu vào 2 khe đồng thời bức xạ λ
1
= 0,4µm và λ
2
, giao thoa trên màn người ta đếm được trong bề rộng L = 2,4mm có
tất cả 9 cực đại của λ
1
và λ
2
trong đó có 3 cực đại trùng nhau, biết 2 trong số 3 cực đại trùng ở 2 đầu. Giá trị λ
2
là:
A. 0,6µm B. 0,65µm. C. 0,545µm. D. 0,5µm.
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, hai khe cách nhau 1mm và cách màn quan sát 2m. Chiếu
đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,6μm và λ
2
vào 2 khe thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ
bc súng 500 nm v 660 nm thỡ thu c h võn giao thoa trờn mn. Bit võn sỏng chớnh gia (trung tõm) ng vi hai
bc x trờn trựng nhau. Khong cỏch t võn chớnh gia n võn gn nht cựng mu vi võn chớnh gia l
A. 9,9 mm. B. 19,8 mm. C. 29,7 mm. D. 4,9 mm.
Cõu 40: Trong thớ nghim Young, khong cỏch gia hai khe l 0,5mm, mn nh cỏch hai khe 2m. Ngun sỏng phỏt ra
ng thi hai bc x cú bc súng
1
= 0,6m v
2
= 0,4m. Khong cỏch ngn nht gia hai võn sỏng cú mu ging
nh mu ca ngun l :
A.7,2mm. B. 3,6mm. C. 2,4mm. D. 4,8mm.
Cõu 41: Trong thớ nghim ca Iõng, khong cỏch gia hai khe l 1,5 mm, khong cỏch gia hai khe n mn M l 2 m.
Ngun S chiu ng thi hai bc x n sc cú bc súng
1
v
2
= 4/3
1
. Ngi ta thy khong cỏch gia hai võn sỏng
liờn tip cú mu ging nh mu ca võn chớnh gia l 2,56mm . Tỡm
1
.
A.
1
= 0,52m. B.
1
= 0,48m. C.
1
= 0,75m. D.
1
= 0,4m ; k
2
= 2. D.
2
= 0,6m; k
2
= 2.
Cõu 43:
Trong
thớ
nghin
Iõng, hai
khe
cỏch
nhau
0,8mm
v
cỏch
mn
0,5m
vo
hai
khe Iõng.
Nu
b
rng
vựng
giao
thoa
l
10mm
thỡ
cú
bao nhiờu
sỏng. B.
cú
4
võn
sỏng. C.
cú
3
võn
sỏng. D.
cú
6
võn
sỏng.
Cõu 44: Chn cõu ỳng. 1) Quang ph ca mt thanh st v ca mt hũn than nung núng n cựng mt nhit ging nhau hay khac
nhau. 2) Quang ph ca khớ Nờụn loóng v khớ Hirụ loóng núng sỏng cựng nhit thỡ ging nhau hay khỏc nhau?
A. 1) Ging nhau. 2) Ging nhau. B. 1) Ging nhau. 2) Khỏc nhau.
C. 1) Khỏc nhau. 2) Khỏc nhau. D. 1) Khỏc nhau. 2) Ging nhau.
. D. = n
o
; v = c.n.
Câu 47: giao thoa I Âng dùng ánh sáng trắng ta thu đợc vạch sáng trắng chính giữa, liền 2 bên là 2 vạch tối. Đó là những vân tối bậc
mấy?
a. Bậc 0. b. Bậc 1 c. Bậc 0 và Bậc 1 d. Kết quả khác
Câu 48: giao thoa I Âng dùng 2 bức xạ có
1
= 0,5 (m)và 2 = 0,6 (m). Xác định vị trí 2 vân sáng trùng nhau gần vân trung tâm
nhất là vân sáng bậc mấy?
a. Bậc 2 và Bậc 3 b. Bậc 3 và Bậc4 c. Bậc 4 và Bậc 5 d. Bậc 5 và Bậc 6
Câu 49 Câu nào không đúng?
A.Quang phổ là hình ảnh dải sáng màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. C. Mỗi nguồn sáng có 1 quang phổ.
B.Quang phổ thu đợc trong buồng ảnh máy Quang phổ là những vạch sáng đơn sắc .
D.Máy Quang phổ là dụng cụ phân tích một chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
Câu 50: ống chuẩn trực trong máy Quang phổ có tác dụng gì là chính?
a. Hớng chùm sáng cần phân tích vào mặt bên Lăng kính. C. Tạo ra chùm sáng cần phân tích là chùm song song.
b. Tăng độ phân giải của máy. D. Tăng cờng độ sáng chiếu vào Lăng kính phân tích ánh sáng