Tài liệu 522 câu hỏi trắc nghiệm hóa học (2010) doc - Pdf 87

522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại 1.Cho các chất sau:
(1) HO-CH
2
-CH
2
OH (2) HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
OH (3) HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH
(4) C
2
H
5
-O-C
2
H
5
(5) CH
3
CHO.

-CH
2
-OH(3)

CH
3
-C-CH
2
-OH
CH
3
CH
3
(4)

công thức nào phù hợp với X.?
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (3), (4)
3.Những chất trong dãy nào sau ñây ñều tác dụng ñược với rượu etylic ?
A. HCl ; HBr ; CH
3
COOH ; NaOH B. HBr ; CH
3
COOH ; Natri ; CH
3
OCH
3
. C. CH
3
COOH ; Natri ; HCl
; CaCO

170
, :
H SO Cl
C
X Y Y có tên là→ →

A. Etyl clorua. B. MetylClorua. C. 1,2- Dicloetan. D. 1,1- Dicloetan.
7.ðốt cháy một rượu X, ta ñược hỗn hợp sản phẩm cháy trong ñó
2 2
CO H O
n <n
. Kết luận nào sau ñây
chính xác nhất?
A. X là rượu no. B. X là rượu no ñơn chức. C. X là rượu ñơn chức D. X là rượu không no.
8.ðộ linh ñộng của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự:
A. CH
3
COOH >C
2
H
5
OH > C
6
H
5
OH. B. CH
3
COOH > C
6
H

CO H O
n n÷
không ñổi khi số nguyên
tử C trong rượu tăng dần. Kết luận nào sau ñây chính xác nhất?
A. ðó là một dãy ñồng ñẳng rượu no ñơn chức. B. ðó là một dãy ñồng ñẳng rượu no
C. ðó là một dãy ñồng ñẳng rượu không no ñơn chức. D. ðó là một dãy ñồng ñẳng rượu
không no có một nối ñôi.
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
10.ðun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác là axit sunfuric ñặc ta có thể thu ñược
tối ña bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa C, H, O ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
11.Số ñồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức C
4
H
10
O là:
A. 2 ñồng phân B. 4 ñồng phân C. 7 ñồng phân D. 9 ñồng phân
12.ðun nóng một rượu M với H
2
SO
4
ñặc ở 170
o
C thu ñược 1 anken duy nhất. Công thức tổng quát
ñúng nhất của M là:
A. C
n
H
2n+1

O. X có thể là rượu nào sau ñây?
A. Rượu no ñơn chức B. Rượu không no có 1 liên kết pi. C. Rượu không no có 2 liên kết pi. D.
Ruợu no ña chức.
15.ðồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho hai olefin ñồng phân?
A. 2-metyl propanol-1 B. 2-metyl propanol-2 C. Butanol-1 D. Butanol-2
16.ðể phân biệt rượu ñơn chức với rượu ña chức có ít nhất 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng
thuốc thử là...
A. dung dịch Brom. B. dung dịch thuốc tím. C. dung dịch AgNO
3.
D. Cu(OH)
2.

17.Trong dãy ñồng ñẳng rượu no ñơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt ñộ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm B. Nhiệt ñộ sôi tăng, khả năng tan
trong nước tăng
C. Nhiệt ñộ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm D. Nhiệt ñộ sôi giảm, khả năng tan
trong nước tăng
18.Một rượu no có công thức thực nghiệm (C
2
H
5
O)
n
. Công thức phân tử của rượu là...
A. C
2

Là sản phẩm chính (theo quy tắc maccopnhicop) của phản ứng loại nước hợp chất nào sau ñây?
A. 2-metylbutanol-3 B. 3-metylbutanol-2 C. 3-metylbutanol-1 D. 2-
metylbutanol-4
19.A là ñồng ñẳng của rượu etylic có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125. Số ñồng phân có mạch
cacbon không phân nhánh của A là...
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
20.ðốt cháy 1,85 gam một rượu no ñơn chức cần có 3,36 lit O
2
(ñktc). Công thức rượu ñó là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
21.Một rượu no, ñơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác
dụng vừa ñủ với 2g brôm. Rượu này là...
A. Butanol-1 B. Pentanol-1 C. Etanol D. Propanol-1
22.Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, ñơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng với Na
dư thu ñược 5,6 lit H
2

2
= CH–OH. D.
CH
3
OH và CH
2
= CH – CH
2
OH.
24.ðun 1,66 gam 2 rượu (H
2
SO
4
ñặc) thu ñược 2 anken là ñồng ñẳng kế tiếp nhau. ðốt hỗn hợp 2
anken cần 1,956 lit O
2
(25
o
C, 1,5 at). CTPT 2 rượu là:
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH B. CH
3
OH, C

5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH và
C
5
H
11
OH.
26.Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na dư thu ñược
3,36 lit H
2

2
SO
4
ñặc ở 140
o
C thu ñược 21,6 gam nước
và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn). CTPT 2 rượu là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH CH

OH

(1) (2) (3)
Chất nào thuộc loại phenol?
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. Cả (1), (2) và (3).
32.Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
A. Mất màu nâu ñỏ của nước brom B. Tạo kết tủa ñỏ gạch C. Tạo kết tủa trắng D.
Tạo kết tủa xám bạc
33.Hóa chất duy nhất dùng ñể nhận biết 3 chất lỏng ñựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn :
phenol, stiren và rượu etylic là...
A. natri kim loại. B. quì tím. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch brom.
34.Phản ứng nào sau ñây chứng minh phenol có tính axit yếu:
A. C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O B. C
6
H
5
ONa + Br
2
C. C
6
H
5

C. 2 nhóm −OH liên kết trực tiếp với nhân thơm. D. 1 nhóm −O−CH
2
OH liên kết với nhân thơm.
37.Dùng phản ứng hóa học nào ñể chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hiñroxyl của phenol
linh ñộng hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiñroxyl của rượu etylic.
A. C
6
H
5
OH + Na B. C
6
H
5
OH + Br
2
C. C
6
H
5
OH + NaOH D. cả C
6
H
5
OH + Na và
C
6
H
5
OH + NaOH ñều ñược.
38.Cho m(gam) phenol C

, CH
3
-Cl và CH
4
, chất có nhiệt ñộ sôi cao nhất là...
A. C
2
H
6
B. CH
3
-NH
2
C. CH
3
-Cl D. CH
4

42.Trong các amin sau:

CH
3
-CH-NH
2
CH
3
(1)
(2) H
2
N-CH

; (4) Fe + HCl
A. (4) B. (1), (4) C. (1), (2) D. (2), (3)
45.ðiều nào sau ñây SAI?
A. Các amin ñều có tính bazơ. B. Tính bazơ của các amin ñều mạnh hơn NH
3
.
C. Anilin có tính bazơ rất yếu. D. Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa chia.
46.Một hợp chất có CTPT C
4
H
11
N. Số ñồng phân ứng với công thức này là:
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
48.C
7
H
9
N có số ñồng phân chứa nhân thơm là...
A. 6. B. 5
. C. 4. D. 3.
49.Bốn ống nghiệm ñựng các hỗn hợp sau:
(1) benzen + phenol
(2) anilin + dd HCl dư
(3) anilin + dd NaOH
(4) anilin + H
2
O
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?

5
NH
2
, CH
3
NH
2
C. C
6
H
5
OH, CH
3
NH
2
D. C
6
H
5
OH, CH
3
COOH
52.Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl
2
sẽ thu ñược kết quả
nào dưới ñây?
A. Cả metylamin và anilin ñều tác dụng với cả HBr và FeCl
2
.
B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng ñược với cả HBr và FeCl

N.
55.Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả sử thể tích không thay ñổi.
C
M
của metylamin là:
A*. 0,06 B. 0,05 C. 0,04 D. 0,01
56.ðốt cháy một hỗn hợp các ñồng ñẳng của andehyt thu ñược n CO
2
= n H
2
O thì ñó là
dãy ñồng ñẳng
A-
Andehyt ñơn chức no C- Andehyt hai chức no
B- Andehyt ñơn chức không no D- Andehyt ña chức no
57.Cho các chất: dd HBr, dd NH
3
, dd Br
2
, CuO, Mg, C
2
H
5
OH. Axit nào sau ñây ñều có phản ứng với
các chất ñã cho?
a. Axit acrilic b. Axit fomic c. Axit axetic d. Axit stearic
58.C
4
H
8

, t
0
.
b. H
2
, O
2
(xt) , Cu(OH)
2
.
c. Ag
2
O / NH
3
, t
0
, H
2
, HCl.
d. Ag
2
O / NH
3
, t
0
, CuO, NaOH.
63.Cho sơ ñồ chuyển hóa: C
2
H
5

65.Cho sơ ñồ chuyển hóa: C
4
H
10
→ (X) → (Y) → CH
4
→ (Z) → (E). Xác ñịnh công thức cấu tạo của X
và E? Biết X là chất lỏng ở ñiều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng
tráng gương.
a. X: CH
3
COOH; E: HCOOH b. X: CH
3
COOH; E: HCOOCH
3
c. X: C
3
H
6
; E: HCOOH d. X:
C
2
H
5
OH; E: CH
3
CHO
66.Cho sơ ñồ chuyển hoá sau :

C

H
4
, C
2
H
2
. d. Cả a,
b ñều ñúng.
67.ðốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết π) cần
dùng 6,72 lít khí O
2
(ñkc). Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam
kết tủa tạo thành. Công thức phân tử của axit là …
a. C
3
H
4
O
2
. b.C
3
H
4
O
4
. c.C
4
H
6
O

2
(ñkc). Công thức phân tử của axit là …
a. C
3
H
4
O
2
. b.C
3
H
4
O
4
. c.C
4
H
6
O
2
. d.C
4
H
6
O
4
.
70.Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t
o
thu ñược lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là

2
-COOH , (4): Cl
3
C-COOH. Thứ tự
tăng dần tính axit là …
a. (4),(1),(3),(2). b.(2),(3),(1),(4). c.(1),(3),(4),(1). d.(4),(3),(2),(1).
74. Cho axit có công thức sau :

C
2
H
5
CH
3
CH
3
-CH-CH
2
-CH-COOH

Tên gọi là :
a. Axit 2,4-ñi metyl hecxanoic. b.Axit 3,5-ñimetyl hecxanoic. c.Axit 4-etyl-2-metyl
pentanoic.
b. Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic.
75.Trong các chất sau, chất nào có nhiệt ñộ sôi cao nhất?
a. CH
3
OCH
3
. b.C

O
3
.C
n
H
2n
O
z
.C
n
H
2n-2
O
2
.C
n
H
2n-2
O
z
.
Axit metacrylic có khả năng phản ứng với các chất sau :
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
a. Na, H
2
, Br
2
, CH
3

2
)
n
. Công thức phân tử của axit là …
C
6
H
9
O
6
. b.C
4
H
6
O
4
. c.C
8
H
12
O
8
. d.C
2
H
3
O
2

79.Axit propyonic và axit acrylic ñều có tính chất và ñặc ñiểm giống nhau là :

OH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa ñủ với Na, thu ñược 672
ml khí (ñkc) và dung dịch. Cô cạn dung dịch thu ñược hỗn hợp muối khan Y
1
. Khối lượng muối Y
1


a. 4,7 gam.3,61 gam.4,78 gam.3,87 gam.
83. Chất nào phân biệt ñược axit propionic và axit acrylic
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Br
2

C. C
2
H
5
OH D. Dung dịch HBr
84.ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của một axit hữu cơ, thu ñược 0,15 mol CO
2
, hơi nước và
Na
2
CO
3
. Công thức cấu tạo của muối là …
a. HCOONa.CH

2
H
5
OH.Al
2
O
3
/t
0
.dd HgSO
4
/80
0
C.AlCl
3
/t
0
.
87.Sắp xếp thứ tự tính axit tăng dần của các axit :
ClCH
2
COOH ; BrCH
2
COOH ; ICH
2
COOH
A. ClCH
2
COOH < ICH
2

H
6
O
2
) + NaOH → 2 sản phẩm ñều có khả năng tráng gương.Công thức cấu tạo
của B là:
A. CH
3
-COOCH=CH
2
B. HCOO-CH
2
CH=CH
2

C. HCOO-CH=CH-CH
3
D. HCOO-C=CH
2

|

CH
3
90.Công thức cấu tạo của hợp chất có tên gọi 2-metyl propanol là …
a. CH
3
CHO.
b.
CH

.
(3) Etanal ít tan trong nước. (4) Etanal có thể ñược ñiều chế từ axetilen.
Những phát biểu không ñúng là …
a. (1), (2).chỉ có (1).(1), (3).chỉ có (3).
93.Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic dư (xt H
2
SO
4
ñặc), sau phản ứng thu ñược 0,3 mol etyl
axetat với hiệu suất phản ứng là 60%. Vậy số mol axit axetic cần dùng là :
A. 0,3 A. 0,18 C. 0,5 D. 0,05
94.Cho sơ ñồng chuyển hóa: CH
3
CHO
 →
+
0
2
,, tNiH
(1)
 →
+
0
,tCuO
(2). Các sản phẩm (1) và (2) lần lượt
là …
a. CH
3
COOH, C
2

Pd,t
0
(2)
C
2
H
5
OH
(3)
(4)
(5)

a. (1): C
2
H
4
, (2): C
2
H
6
, (3): C
2
H
5
Cl, (4): CH
3
COOH, (5): CH
3
CHO.
b. (1): C

CHO, (5): CH
3
COOC
2
H
5
.
d. (1): CH
4
, (2): C
2
H
4
, (3): C
2
H
5
Cl, (4): CH
3
CHO, (5): CH
3
COOC
2
H
5
.
96.ðể ñốt cháy 0,1 mol axit hữu cơ ñơn chức Z cần 6,72 lít O
2
(ñkc). CTCT của Z là:
A- CH

99.Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, ñơn chức thành 2 phần bằng nhau:
phần 1: ñốt cháy hoàn toàn thu ñược 0,54 gam H
2
O.
phần 2: hidrô hóa (Xt:Ni, t
0
) thu ñược hỗn hợp X.
Nếu ñốt cháy X thì thể tích CO
2
(ñkc) thu ñược là …
a. 0,112 lít.
0,672 lít. 1,68 lít. 2,24 lít.
100.Cho phản ứng este hóa :
RCOOH + R’OH
R-COO-R’ + H
2
O .
ðể phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
a. Tăng nồng ñộ của axit hoặc rượu.Dùng H
2
SO
4
ñặc ñể xúc tác và hút nước.
b. Chưng cất ñể tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng .Cả a, b, c ñều dùng.
101.C
4
H
6
O
2

522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
103.Hỗn hợp A gồm 2 este ñơn chức no, ñồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O
2
vừa ñủ rồi
ñốt cháy thu ñược 0,6 mol sản phẩm gồm CO
2
và hơi nước. Công thức phân tử 2 este là …
C
4
H
8
O
2
. C
5
H
10
O
2
. C
3
H
6
O
2
. C
3
H
8

4
. (C
2
H
5
COO)
2
C
2
H
4
. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
.
106.ðể ñiều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :
A. CH
2
= CH-COOCH
3
B.CH
2
= CH-COOH
C.
CH

OH.c. CH
2
=C(CH
3
)-CHO.d. CH
3
CH
2
CH
2
OH.
108. Este X có công thức C
4
H
8
O
2
có những chuyển hoá sau :

X
. + H
2
O
H
.+
Y
1
Y
2
+

2
=CH-CHO.
Cho 13,2 g este ñơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu ñược 12,3 g muối .
Xác ñịnh E.
A.HCOOCH
3
B.CH
3
-COOC
2
H
5
C.HCOOC
2
H
5
D.CH
3
COOCH
3
110.X có công thức phân tử C
3
H
4
O
2
. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu ñược 1 sản phẩm
duy nhất. Xác ñịnh công thức cấu tạo của X ?
a. CH
2

H
7

C.C
3
H
7
COOCH
3
D.Kết quả khác
112.X các công thức phân tử C
4
H
6
O
2
Cl
2
. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu ñược
CH
2
OHCOONa, etylenglicol và NaCl. Công thức cấu tạo của X?
a. CH
2
Cl-COO-CHCl-CH
3
. CH
3
-COO-CHCl-CH
2

H
7
O
3
(OH)
3
)
n
b. (C
6
H
5
O
2
(OH)
3
)
n

c. (C
6
H
8
O
2
(OH)
2
)
n
d. (C

2
b. H
2
/Ni,t
o
c. Cu(OH)
2
d. Dung dich AgNO
3

123.Tìm hàm lượng glucôzơ lớn nhất ở các trường hợp sau:
a. Trong máu người b. Trong mật ong *c Trong dung d
ịch huyết thanh
d. Trong quả nho chín
124.Phản ứng nào sau ñây chứng tỏ Gluco có cấu tạo mạch vòng
a. Phản ứng CH
3
OH / HCl Phản ứng với Cu(OH)
2
Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/
NH
3

d. Phản ứng H
2
/Ni,t
o


a. 185,6gam b. 190,5 gam c. 195,65 gam * d. 198,5gam
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
130.Saccaro có thể phản ứng ñược với chất nào sau ñây: 1.H
2
/Ni,t
o
; 2.Cu(OH)
2
; 3.AgNo
3
/ d
2

NH
3
; 4.CH
3
COOH / H
2
SO
4

a. 2 và 4 1 và 2 2 và 3 1 và 4
131.Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Tính
lượng glucôzô thu ñược:
a. 178,93 gam b. 200,8gam c. 188,88gam * d. 192,5gam

132.Tinh bột và Xenlulo khác nhau như thế nào
a. Cấu trúc mạch phân tử B.hản ứng thuỷ phân C. ðộ tan trong nước . Thuỷ

(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH ; NH
2
CH
2
COOH ; HOOCCH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH.
Có thể nhận ra ñược 3 dung dịch bằng :
a. Giấy quì b. Dung dịch NaOH c. Dung dịch HCl d. Dung dịch Br
2

137.Axit amino axetic không tác dụng với chất :
a. CaCO
3
b. H
2
SO
4

5
OH c. NaCl d. a&b ñúng
Công thức cấu tạo của (X) là:
A. CH
3
CH(NH
2
)COONa B.H
2
NCH
2
CH
2
COONa
C. CH
3
COONa ` D. H
2
NCH
2
COONa
142.Công thức ñơn giản nhất của hợp chất hữu cơ A là: (C
2
H
7
NO
2
)
n
. A có công thức phân tử là :

C. C
2
H
5
OH D. NaCl
144.Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit :
Glixin và Alanin thu ñược tối ña bao nhiêu ðipeptít
A.1 B.2 C.3 D.4
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
145.Khi thủy phân Tripeptit H
2
N –CH(CH
3
)CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit
A. H
2
NCH
2
COOH và CH
3
CH(NH
2
)COOH B H
2
NCH

a. A, B b. A, C, E c. D, E d. A, B, C, E.
147.: Cho C
4
H
11
O
2
N + NaOH → A + CH
3
NH
2
+ H
2
O
Vậy công thức cấu tạo của C
4
H
11
O
2
N là :
a.C
2
H
5
COOCH
2
NH
2
b. C

a. C
3
H
5
O
2
N b. C
3
H
7
O
2
N c. C
2
H
5
O
2
N d. C
4
H
9
O
2
N
149. 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa ñủ với 100ml dung dịch HCl 2M. Mặt khác 18g A cũng phản
ứng vừa ñủ với 200ml dung dịch HCl trên. A có khối lượng phân tử là:
A. 120 B. 90 C. 60 D. 80
150.Alà một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147. Biết 1mol A tác dụng vừa ñủ với 1 molHCl;
0,5mol tác dụng vừa ñủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:

153.Trong các chất sau, chất nào là polime:
A. C
18
H
36
B. C
15
H
31
COOH C. C
17
H
33
COOH D. (C
6
H
10
O
5
)
n

154.Tơ nilon 6.6 là:
A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;
C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol
155.Khẳng ñịnh nào sau ñây là sai:
A. ðặc ñiểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết kép
B. ðặc ñiểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên
C. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
D. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ

2

159.Phát biểu nào sau ñây ñúng:
A. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh. Aminoaxit là hợp chất ña chức.
B. ðồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những pt nhỏ. Tất cả ñều sai.
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
160.Các polime có khả năng lưu hóa là:
A: Cao su Buna; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Tất cả ñều ñúng
161.ðể tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng:
A. Phản ứng trùng hợp. Phản ứng trùng ngưng.
B. Phản ứng ñồng trùng hợp hay phản ứng ñồng trùng ngưng. Tất cả ñều ñúng.
162.ðể ñiều chế polime ta thực hiện phản ứng:
A: Cộng; B: Phản ứng trùng hợp; C: phản ứng trùng ngưng;
D: Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng
163.ðịnh nghỉa nào sau ñây ñúng nhất.
A. Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn.
B. Phản ứng trùng ngưng có sự nhường nhận electron.
C. Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải
phóng nước.
D. Các ñịnh nghỉa trên ñều sai.
164.(1): Tinh bột; (2): Cao su (C
5
H
8
)
n
; (3): Tơ tằm (−NH−R−CO−)
n


; B: CH
2
=CH−CH
3
; C: CH
2
−CHCl; D: CH
2
=CHOCOCH
3

170.Dựa vào tính chất nào ñể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công
thức (C
6
H1
0
O
5
)
n

A. Tinh bột và xenlulozơ khi bị ñốt cháy ñều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6 : 5
B. Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phân ñến cùng ñều cho glucozơ.
C. Tinh bột và xenlulozơ ñều tan trong nước
D. Tinh bột và xenlulozơ ñều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
171.Có thể ñiều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
A: CH
3
CHCH
2

2
Với dung dịch NaOH Với Cl
2
/as Cộng dung dịch brôm
174.Cho (1) Etanol; (2): Vinylaxetylen; (3) Isopren; (4) 2-phenyletanol-1
Tập hợp nào có thể ñiều chế ñược cao su Buna-S bằng 3 phản ứng:
A: (1)+(3); B: (1)+(4); C: (2)+(3); D: (3)+(4)
175.Cho các polime : PE, PVC, políbutañien, Amilopectin. Sự sắp xếp nào sau ñây là ñúng:
A. PE, PVC, políbutañien: có dạng mạch thẳng; Amilopectin: mạch phân nhánh
B. Các polime trên ñều có cấu trúc dạng mạch thằng
C. Các polime trên ñều có cấu trúc dạng mạch nhánh
D. Các polime trên ñều có cấu trúc dạng mạch không gian
176.ó thể ñiều chế polipropylen từ monome sau:
A: CH
2
CHCH
3
; B: CH
3
CH
2
CH
3
; C: CH
3
CH
2
CH
2
Cl; D: CH

2
H
5
OH, CH
2
=CH− CH=CH
2

C.C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
COOH, HCOOH D. CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.
180.Từ 13kg axetylen có thể ñiều chế ñược bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):
A: 62,5; B: 31,25; C: 31,5; D: Kết quả khác
181.Trong các polime sau ñây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat
(6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A. (1), (3), (7). (2), (4), (8). (3), (5), (7). (1), (4), (6).

Chất phân cực và chất tan trong nước nhiều nhất là:
A. 1,2 B.2,3 C. 3,3 D. 2,4
185.Cho 3 chất sau:propanol-1(1), etanol(2), axeton(3)
Chất sôi ở nhiệt ñộ cao nhất và chất sôi ở nhiệt ñộ thấp nhất theo thứ tự :
A.1,3 B.2,3 C.3,1 D.3,2
Trong các chất sau, chất nào là ruợu bậc II:
186. 1. Metanol 2. Propanol-2
3. Etanol 4. 2 – Metyl propanol
5. Batanol -2
A. 1,2,4 B. 2,3,4 C. 3,4,5 D. 2,5
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
187.ðể phân biệt andehit axetic, andehit arcilic, axit axetic, etanol, có thể dùng thuốc thử nào
trong các chất sau:dung dịch Br
2
(1),dung dịch AgNO
3
/NH
3
(2),giấy quỳ(3),dung dịch H
2
SO
4
(4)
A. 1,2 và 3 B. 2,3 C. 3,4 D.1,2 và 4
188.Có 2 bình mất nhãn chứa rượu etilic 45
0
và dung dịch fomalin. ðể phân biệt chúng có thể
dùng:
A. Na kim loại. B. Dung dịch Ag

3
-O-CH
3
B.CH
3
CHO C.C
2
H
5
OH D.H
2
O
193.Amin là :
A hợp chất hữu cơ chứa C,H,N.
B. những hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 1 nhóm NH
2
kết hợp với 1 gốc hidrocacbon.
C. những hợp chất hữu cơ ñược tạo ra khi thay thế nguyên tử hidro trong amoniac bằng gốc
hidrocacbon.
D. chất hữu cơ trong ñó nhóm amino NH
2
liên kết với vòng benzen.
194.Trong số các nguyên liệu sau:C
2
H
2
(1), C
2
H
5

H
11
N và C
4
H
10
O một học sinh nhận xét:
1. Số ñồng phân của C
4
H
10
O nhiều hơn số ñồng phân C
4
H
11
N.
2. C
4
H
11
N có 3 ñồng phân amin bậc I. 3. C
4
H
11
N có 3 ñồng phân amin bậc II.
4. C
4
H
11
N có 1 ñồng phân amin bậc III. 5. C

5
OH B. CH
3
COOH C. CH
3
CHO D. CH
3
OH
200.Chất hữu cơ mạch hở có công thức C
n
H
2n
O
2
thuộc dãy ñồng ñẳng nào?
A. Axit ñơn chức no hay este ñơn chức no B.Dioxit olefin. C. Andehit 2 chức. D. Xeton 2
chức.
201.Sắp xếp theo chiều tăng dần ñộ linh ñộng H trong phân tử
A. Rượu < Phenol <Axít B. Rượu < Axít < Phenol C. Rượu < Axít < Rượu D. Phenol
<Rượu < Axít
202.Cho công thức R-O-CO-R’ (X). Trong ñó
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
A. X là este ñược ñiều chế từ axit R’COOH và rượu ROH B. X là este ñược ñiều chế từ axit
RCOOH và rượu R’OH.
C. ðể X là este thì R và R’ phải khác H. D. R, và R’ phải là gốc hidrocacbon
no hóa trị 1.
203.ðể tách hỗn hợp gồm benzene, phenol, aniline có thể dung thuốc thử nào trong các chất sau:
1. Dung dịch NaOH 2.Dung dịch H
2

206.Khi thuỷ phân este X (C
6
H
10
O
2
) thu ñược 2 sản phẩm Y và Z. Y tác dụng với NaOH và mất màu
dung dịch Brom, công thức của X là:
A. n -C
3
H
7
-O-CO-C
2
H
3
B. C
2
H
5
COOC
3
H
5
.
C. CH
3
-CH-O-COC
2
H

H
5
D. HOOC - CH
2
- CHO

CH OH OH
208.ðể phân biệt Glucozơ, Saccarozơ, tinh bột, Xenlulozơ có thể dung chất nào trong các thuốc
thử sau:
1. Nước 2. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
3. Nước I
2
4. Giấy quỳ
A. 2,3 B. 1, 2, 3 C. 3,4 D. 1,2
209.Cho các hợp chất hữu cơ sau: C
6
H
5
NH
2
(1); C
2
H
5
– NH
2
(2); (C

. X thủy phân thu ñược 1 axít và 1 andêhyt Z. Z oxi hóa
cho ra Y, X có thể trùng hợp cho ra 1 polime
A. HCOOC
3
H
5
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
3
D. HCOOC
2
H
3
214.ðốt cháy hoàn toàn 0,05 mol rượu no X mạch hở cần 5,6g oxi tạo ra 6,6g CO
2
. CTCT thu gọn
của X :.
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
A. C
2

2
B C
3
H
6
(OH)
2
C. C
3
H
7
OH D. C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH D. C
2
H
5
OH
246.Cho hỗn hợp X gồm 0,1mol rượu atylic và 01mol axit axétic tác dụng với Na dư. Thể tích khí
H
2
thu ñược (ðKTC) là
A. 2,2 B. 3,36 C. 6,72 D. 2,24

(ở ñktc). Cho biết CTCT của Z
?
A. CH
3
COOH B. CH
2
= CH-COOH C. HCOOH D. CH
3
- CH
2
-COOH
220. ðốt cháy hoàn toàn 2,25g hợp chất hữu cơ A thu ñược 4,95g CO
2
và 2,7g H
2
O. Ở cùng ñiều
kiện nhiệt ñộ áp suất 0,75g A có thể tích hơi bằng thể tích 0,4g khí oxi. Công thức cấu tạo ñúng
của A biết A mạch thẳng, tác dụng với Na.
A. CH
3
CH
2
OH B.CH
3
CH OH C. CH
3
CH

CHO D. C
3
H
7
CHO
225.Ba rượu X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và ñều bền. ðốt cháy mỗi chất ñều sinh ra
CO
2
và H
2
O theo tỷ lệ mol: n
CO2
: n
H2O
= 3 : 4. Vậy công thức 3 rượu có thể là:
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH B. C
3
H

C
3
H
6
O
2
, C
3
H
6
O
3

226.Chất A chứa C,H,O,N có %C=63,71%, %O= 14,16% , %O= 12,38%.Biết A có M< 15O, A có
công thức phân tử là
A. C
6
H
5
NO
2
B. C
3
H
7
NO
2
C. C
6
H

O
228.Chất A chứa C,H,O,N và có M = 89. Biết 1 mol A cháy cho 3 mol CO
2
; 0,5mol N
2
. A là:
A.C
3
H
7
NO
2
B.C
2
H
5
NO
2
C. C
3
H
7
NO D. C
4
H
9
NO
229.ðốt cháy một axit no ña chức Y thu ñược 0,6 mol CO
2
và 0,5 mol nước. Biết mạch C thẳng.

1,232 lít hơi
nước và 0,336 lít khí trơ. ðể trung hoà hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M. Biết các thể
tích khí ño ở ñktc. Xác ñịnh CTPT của X.
A. C
6
H
5
NH
2
B. (C
6
H
5
)
2
NH C. C
2
H
5
NH
2
D. C
7
H
11
N
3

232.Phân tích 6 g chất hữu cơ A thu ñược 8,8g CO
2

N
2
, 3 ñồng phân D. CH
4
N, C
2
H
8
N
2
, 5 ñồng phân
233.Cho 13,6 g một chất hữu cơ X(C,H,O) tác dụng với dung dịch Ag
2
O/NH
3
dư thu ñược 43,2 g Ag.
Biết tỉ khối cuả X ñối với O
2
bằng 2,125. CTCT của X là:
A- CH
3
-CH
2
- CHO C- CH ≡ C-CH
2
- CHO
B- CH
2
= CH - CH
2

X phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra 43,2 g Ag .Công thức phân tử của X :
A. C
2
H
4
O
2
B. (CH
2
O)
n
C.C
2
H
2
O D. C
2
H
2
O
2

237.ðun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no ñơn chức liên tiếp với H
2
SO
4

4
H
9
OH và C
5
H
11
OH
238.Xác ñịnh CTCT của hợp chất X biết rằng khi ñốt cháy 1 mol X cho ra 4 mol CO
2
,X cộng với Br
2

theo tỷ lệ 1:1,với Na cho khí H
2
và X cho phản ứng tráng gương.
A.CH(OH)=CH-CH
2
-CHO B.CH
3
-C(OH)=CH-CHO
C.CH
3
-CH
2
-CHO D.CH
2
=CH-CH(OH)-CHO
239.Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO
4

6
3s
2
3p
6
4s
1

C : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
D : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

A. không thay ñổi B tăng C.giảm D.còn tuỳ
248.Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe ñể lâu trong không khí
ẩm . Cặp mà sắt bị ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ; C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe
249.Có dd FeSO
4
lẫn tạp chất là CuSO
4
, ñể loại bỏ CuSO
4
ta dùng:
A. dd HNO
3
B. bột sắt dư C. bột nhôm dư D. NaOH vừa ñủ
250.Từ dung dịch MgCl
2
ta có thể ñiều chế Mg bằng cách
A : ðiện phân dung dịch MgCl
2
B : Cô can dung dịch rồi ñiện
phân MgCl
2
nóng chảy
C : Dùng Na kim loại ñể khử ion Mg
2+
trong dung dịch D : Chuyển MgCl
2
thành Mg(OH)
2
rồi

Cu
2+
,

Fe
3+
,Fe
2+
D.Cu
2+
,

Fe
2+
,

Fe
3+

252.Các chất sau : Cl
2
, O
2
, dd HCl , dd CuSO
4
, dd HNO
3
ñặc nguội , dd FeCl
3
. Chất tác dụng với

/ Cu Fe
3+
/Fe
2+

Tính khử giảm dần theo thứ tự
A Fe,Cu ,Fe
2+
B.Fe, Fe
2+
,Cu C.Cu , Fe, Fe
2+
. D.Fe
2+
,Cu , Fe
254.Từ dung dịch muối AgNO
3
ñể ñiều chế Ag ta dùng phương pháp
A.thuỷ luyện B.nhiệt phân. C.ñiện phândung dịch D.cả A,B,C
255.Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO
4
thì thu ñược sản phẩm gồm
A : Cu và K
2
SO
4
. ; B : KOH và H
2
. ; C : Cu(OH)
2

2
, Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3

C : Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
D : Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
và Ag
257.Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO

A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn ñồng thời ñiện tích hạt nhân bé.
B. nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng
C. các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f và một phần các nguyên tố họ p.
D. năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp.
244.ðể ñiều chế Ag từ dung dịch AgNO
3,
người ta làm cách nào trong các cách sau
1/ Dùng Zn ñể khử Ag
+
trong dung dịch AgNO
3
.
2/ ðiện phân dung dịch AgNO
3
.
3/ Cho dung dịch AgNO
3
tác dụng với dung dịch NaOH sau ñó lọc lấy AgOH , ñem ñun nóng ñể
ñược Ag
2
O

sau ñó khử Ag
2
O

bằng CO hoặc H
2
ở t
o

2
vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau ñó ñiện phân MgCl
2
nóng chảy
Cách làm ñúng là
A : 1 và 4 ; B : Chỉ có 4 ; C : 1 , 3 và 4 ; D : Cả 1 , 2 , 3 và 4.
522 bi tp Húa hc ễn thi TN v i hc 2008- Ti liu ch cú tớnh cht ủ giỏo viờn tham kho v giỳp hc sinh
ụn tp ch khụng mang tớnh cht thng mi
247.Kim loi ch cú th tn ti dng nguyờn t riờng bit khi:
A. th lng B. th hi C. th rn D. c A v B
248.Mt loi Bc cú ln mt ớt ủng ngi ta loi b ủng trong loi bc ủú bng cỏch
1/ Cho loi bc ny vo dung dch AgNO
3
d Cu tan ht , sau ủú lc ly Ag
2/ Cho loi bc ny vo dung dch HCl, Cu tan ht ta lc ly Ag
3/ un núng loi bc ny trong oxy sau ủú cho hn hp sn phm vo dung dch HCl Ag khụng tan
ta lc ly Ag
4/ Cho loi bc ny vo dung dch HNO
3
, Cu tan , Ag khụng tan ta lc ly Ag .
Cỏch lm ủỳng l
A : 1 v 2 ; B : 1 v 3 ; C : 3 v 4 ; D : c 1,2,3,4
249.Kim loi no sau ủõy khi tỏc dng vi dd HCl v tỏc dng vi Cl
2
cho cựng loi mui clorua:
A. Fe B. Ag C. Cu D. Zn
250. ủiu ch Fe t dung dch FeCl
3
ngi ta lm theo cỏc cỏch sau
1/ Dựng Zn ủ kh Fe

C : Katt l vt cn m , Ant bng Ni D : Ant l vt cn m , Katt bng St

252.Mun kh dd cha Fe
3+
thnh dd cú cha Fe
2+
cn dựng kim loi sau:
A. Zn B. Cu C. Ag D. C A, B ủỳng
253.Hóy sp xp cỏc ion Cu
2+
, Hg
2+
, Fe
2+
, Pb
2+
, Ca
2+
theo chiu tớnh oxi hoỏ tng dn?
A Ca
2+
< Fe
2+
< Pb
2+
< Hg
2+
< Cu
2+
B. Hg


254.Cỏc cp oxi hoỏ kh sau : Na
+
/Na , Mg
2+
/Mg , Zn
2+
/Zn , Fe
2+
/Fe , Pb
2+
/Pb , Cu
2+
/Cu ủc sp
xp theo chiu tng tớnh oxi hoỏ ca ion kim loi . Kim loi ủy ủc Cu ra khi dung dch CuSO
4
l
A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb B : Mg , Zn , Fe , Pb
C : Mg , Zn , Fe D : Na , Mg , Zn , Fe
255.Cú cỏc cp oxi hoỏ kh sau K
+
/K , Mg
2+
/Mg , Zn
2+
/Zn , Fe
2+
/Fe ,Cu
2+
/Cu , Fe

3
núng chy
trong Criolit
4/ Kh AlCl
3
bng K nhit ủ cao
Cỏch ủỳng l
A : 1 v 3 ; B : 1 , 2 v 3 ; C : 3 v 4 : D : 1 , 3 v 4
258.Nhỳng mt lỏ st vo dung dch CuSO
4
,sau mt thi gian ly lỏ st ra cõn nng hn so vi ban
ủu 0,2 g ,khi lng ủng bỏm vo lỏ st l
A.0,2g B.1,6g C.3,2g D.6,4g
522 bi tp Húa hc ễn thi TN v i hc 2008- Ti liu ch cú tớnh cht ủ giỏo viờn tham kho v giỳp hc sinh
ụn tp ch khụng mang tớnh cht thng mi
259.Cho 1,625g kim loi hoỏ tr 2 tỏc dng vi dung dch HCl ly d . Sau phn ng cụ cn dung
dch thỡ ủc 3,4g mui khan . Kim loi ủú l
A : Mg ; B : Zn ; C : Cu ; D : Ni
260.Cho lung H
2
ủi qua 0,8g CuO nung núng. Sau phn ng thu ủc 0,672g cht rn. Hiu sut
kh CuO thnh Cu l(%):
A. 60 B. 80 C. 90 D. 75
261.Cho mt lỏ st (d) vo dung dch CuSO
4
. Sau mt thi gian vt lỏ st ra ra sch lm khụ
thy khi lng lỏ st tng 1,6g . Khi lng ủng sinh ra bỏm lờn lỏ st l
A : 12,8g B : 6,4g C : 3,2g D : 9,6g
262.in phõn núng chy hon ton 1,9g mui clorua ca mt kim loi húa tr II, ủc 0,48g kim
loi catụt. Kim loi ủó cho l:

hp nh trờn vo dung dch CuSO
4
d .Sau khi phn ng xong thỡ lng ủng thu ủc l
A : 9,6g B : 16g C : 6,4g D : 12,8g
268.Chia hỗn hợp 2 kim loại A,B có hoá trị không đổi thành 2phần bằng nhau . phần 1 tan hết
trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lit H
2
(đktc). Phần 2 nung trong oxi thu đ-ợc 2,84g hợp oxit. Khối
k-ợng hỗn họp 2 kim loại ban đầu là:

A. 5,08g B. 3,12g C. 2,64g D.1,36g
269.Cho 5,6g Fe vo 200 ml dung dch hn hp AgNO
3
0,1M v Cu(NO
3
)
2
0,2M Sau khi kt thỳc
phn ng thu ủc cht rn cú khi lng
A : 4,72g B : 7,52g C : 5,28g D : 2,56g
270.Cho mt ủinh Fe vo mt lit dung dch cha Cu(NO
3
)
2
0,2M v AgNO
3
0,12M. Sau khi phn ng
kt thỳc ủc mt dung dch A vi mu xanh ủó phai mt phn v mt chỏt rn B cú khi lng
ln hn khi lng ca ủinh Fe ban ủu l 10,4g. Tớnh khi lng ca cõy ủinh st ban ủu.
A. 11,2g B. 5,6g C.16,8g D. 8,96g


275.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
a. Nước b. Dung dịch HCl c. Dung dịch NaOH d. Dầu hỏa
276.Khối lượng nước cần dùng ñể hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là
A.381,2g B .318,2g C .378g D, 387g
277.Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
là :
a. K b. Na c. Ca d. Ba
278.Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở phân lớp s của lớp electron ngoài cùng
A .(1e) B..(2e) C..(3e) D..(4e)
279.ðể ñiều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :
a. ðiện phân dung dịch NaOH b. ðiện phân nóng chảy NaOH
c. Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl d. Cho dd NaOH tác dụng với H
2
O
280.Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
A.MO
2
B.M
2
O
3
C.MO D.M

+
; Cl
-
và Ar d. Na
+
; F
-
và Ne
284.ðiện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu ñược 0,896lit khí (ñktc) ở một
ñiện cực và 3,12g kim loại kiềm ở ñiện cực còn lại
Công thức hóa học của muối ñiện phân
A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl
285.Dãy nào sau ñây ñược sắp xếp theo thứ tự ñộ âm ñiện tăng dần :
a. Li ; Na ; K ; Ca b. C ; N ; O ; F
c. F ; Cl ; Br ; I d. S ; P ; Si ; Al
286.Hòa tan 55g hổn hợp Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3
với lượng vừa ñủ 500ml axit H
2
SO
4
1M thu ñược một
muối trung hòa duy nhất và hổn hợp khí A . Thành phần phần trăm thể tích của hổn hợp khí A
A. 80%CO

-
c. S
2-
d. P
3-

288.Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn có cấu hình electron là 4s
1
?
Chu kì Nhóm
A 1 IVA B 1 IVB C 4 IA
D 4 IB
289.Nguyên tử
39
X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron
và proton lần lượt là :
a. 19 ; 0 b. 19 ; 20 c. 20 ; 19 d. 19 ; 19
290.Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn

294. Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
a) Li b)Na c)Cs d)K
295.Phản ứng giữa Na
2
CO
3
và H
2
SO
4
theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :
a. CO
3
2-
+ 2H
+
→ H
2
CO
3
b. CO
3
2-
+ H
+
→ HCO

3

c. CO

2
c) Cl
2
d) không có khí
299.Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO
3
là :
a. Na ; NO
2
và O
2
b. NaNO
2
và O
2

c. Na
2
O và NO
2
d. Na
2
O và NO
2
và O
2
.
300.Nước Gia-ven ñược ñiều chế bằng cách :
a)Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH b) ðiện phân dd NaCl có màn ngăn c) ðiện
phân dd NaCl không có màn ngăn

; dung dịch NaF d. H
2
; dung dịch NaOF
304.Khi ñiện phân dd NaCl (có màn ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là
do:
a) sắt dẫn ñiện tốt hơn than chì cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe than chì dẫn ñiện
tốt hơn sắt
b) cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì
305.Sản phẩm của sự ñiện phân dung dịch NaCl ñiện cực trơ, có màng ngăn xốp là :
a. Natri và hiñro b. Oxi và hiñro
c. Natri hiñroxit và clo d. Hiñro, clo và natri hiñroxit.
306.Kim loại có thể tạo peoxít là:
a) Na b) Al c) Fe d) Zn
307.Có các chất khí : CO
2
; Cl
2 ;
NH
3
; H
2
S ; ñều có lẫn hơi nước. Dùng NaOH khan có thể làm
khô các khí sau :
a. NH
3
b. CO
2
c. Cl
2
d. H


310.Dẫn 3,36 lít (ñktc) khí CO
2
vaò120 ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng thu dược:
a) 0,15 mol NaHCO
3
b) 0,12 mol Na
2
CO
3
c) 0,09 mol NaHCO
3
và 0,06 mol
Na
2
CO
3
d) 0,09 mol Na
2
CO
3
và 0,06 mol NaHCO
3

311.Dung dịch natri clorua trong nước có môi trường :
a. Axit b. Kiềm c. Muối d. Trung tín
312.ðiện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu ñược tổng thể tích khí ở 2 ñiện cực là
11,2 lít (ở ñktc) thì ngừng lại . Thể tích khí thu ñược ở cực âm là:
a) 6,72 lít b) 8,96 lít c) 4,48 lít d)3,36 lít
313.Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO

3
c> Cho dd (NH
4
)
2
SO
4
tác dụng với dd NaCl. d> Cho BaCO
3
tác dụng với dd NaCl
317.Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H
2
O. C% dung dịch thu ñược :
A. 4% B. 2,195% C. 3% D. 6%
Kim loại kiềm ñược ñiều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau ñây?
a> Nhiệt luyện b> Thủy luyện
c> ðiện phân nóng chảy d> ðiện phân dung dịch
318.Cho 6,2g Na
2
O vào 100g dung dịch NaOH 4%. C% thu ñược:
A. 11,3% B. 12% C. 12,2% D. 13%
319.ðể ñiều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:
1> ðiện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp.
2> ðiên phân KCl nóng chảy.
3> Dùng Li ñể khử K ra khỏi dd KCl
4> Dùng CO ñể khử K ra khỏi K
2
O
5> ðiện phân nóng chảy KOH
Chọn phương pháp thích hợp

vào 300g dung dịch KOH thu ñược 1,38g K
2
CO
3
. C% dung dịch KOH:
A. 10,2% B. 10% C. 9% D. 9,52%

Trích đoạn 2H 4 tác dụng vớ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status