GV: Trần T Phương Thảo BM
Hóa Lý (ĐHBK)
1
PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN
KHỐI LƯỢNG
VÀ
PHƯƠNG PHÁP ĐO
ĐIỆN LƯỢNG
CHƯƠNG 13
2
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
NỘI DUNG CHÍNH
I. PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN KHỐI LƯỢNG
II. SƠ LƯỢC VỂ PHƯƠNG PHÁP ĐO
ĐIỆN L
ƯỢNG (Đọc)
3
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
1. NGUYÊN TẮC
2. ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN CỦA QUÁ
TRÌNH ĐIỆN PHÂN
3. QUÁ THẾ
4. KỸ THUẬT THỰC NGHIỆM & ỨNG
DỤNG
PP ĐIỆN KHỐI LƯỢNG
(1LT + 1BT)
4
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Kim loại ở catod và oxid kim loại ở
anod
1. NGUYÊN TẮC
7
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Định luật Faraday:
Khốilượng chất thoát ra khỏi điệncựctỉ lệ
cường độ dòng điện I và thời gian điện
phân t (lượng điệnchạy qua DD).
Lượng điệnchạy qua DD như nhau →
trên điệncựcsẽ thoát ra lượng vậtchất
tương đương nhau.
2. Định luậtcơ bản
củaquátrìnhđiệnphân
8
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
m(g): khốilượng chất thoát ra ở điệncực
Q = I.t (coulomb) là điệnlượng tải qua
bình điện phân.
Đ: đương lượng gam chấtkhảosát(g)
2. Định luậtcơ bản
củaquátrìnhđiệnphân
9
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
96500 số Faraday: lượng điệncầnthiết để
1 đượng lượng gam chấtkhảo sát phóng
điệntrênđiệncực:
Quá thế do phân cựcnồng độ.
Quá thế do phóng điệnchậmtạibề mặt
của điệncực → quá thế hoạt hóa.
3. Quá thế η
12
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
NếubìnhđiệnphâncóR → sự tụtthế
theo định luậtO
hm.
→ áp đặtthêmmộtkhoảng thế bù
trừ:
η
R
= R.I (V)
I(A): cường độ dòng điệnphân
R(Ω): tổng điệntrở trong củabình
điệnphân.
Quá thế η
R
13
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
NGUYÊN NHÂN CÓ η
R
:
Sự tăng điệntrở củalớp DD sát bề
mặt điệncựcdo nồng độ cấutử giảm
(tham gia pứđiện hóa).
Lớpsảnphẩmbámlênbề mặt → cản
Nhiệt độ, bảnchất, thành phần dung dịch
điện phân (η
e
(phức) > η
e
dạng khác).
Bảnchấtvàhìnhdạng của điệncực.
η
e
(Hg) > η
e
(Pt).
η
e
(nhẵn) > η
e
(gồ ghề) (có nhiềutâm
hoạt động).
Quá thế η
hoạthóa
16
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Điềukiệnlàmviệccủa điệncực: η
e
phụ thuộcmật độ dòng I
S
:
η
e
19
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
V
A
Pin
(Acquy)
R
Sơđồ
thiếtbị
điệnphân
∆E const
20
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
V
A
R
2
+
-
Sơđồ
thiếtbị
điệnphân
I const
R
1
+
-
21
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
Ứng dụng:
DD có nhiềucấutử cùng phóng điệntrên
một điệncực.
Ưu điểm:
Độ tinh khiếtcủasảnphẩmrấtcao
Nhược điểm:
Tốnthời gian (do I giảm)
4.2. Điềukiện điệnphân
25
GV: Trần T Phương Thảo
BM Hóa Lý (ĐHBK)
I cốđịnh, ∆E thay đổi:
4.2. Điềukiện điệnphân
I
E
∆E
1
∆E
2