Tài liệu Giải nhanh hóa học_bảo toàn khối lượng - Pdf 92

Chuyên ñề: Phương pháp giải nhanh bài toán Hóa Học
Phần 1
Phương pháp
bảo toàn khối lượng,
tăng giảm khối lượng
Ebook ðược Download tại:
hoặc
Biên son: Thy Lê Phm Thành
Cng tác viên truongtructuyen.vn
Nội dung
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng
• Nội dung phương pháp
• Hệ quả và áp dụng
B. Phương pháp tăng giảm khối lượng
• Nội dung phương pháp
• Các dạng bài tập áp dụng
C. Nhận xét
Phương pháp bảo toàn khối lượng, tăng giảm khối lượng
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng
 Nội dung phương pháp:
• Áp dụng ñịnh luật bảo toàn khối lượng (BTKL):
“Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối
lượng các sản phẩm”
ðiều này giúp ta giải bài toán hóa học một cách ñơn giản, nhanh
chóng
.
• Xét phản ứng: A + B → C + D
Luôn có:
m
A
+ m

hp cht rn. Giỏ tr ca m l
Hng dn gii
A. 21,4. B. 16,05. C. 18,6. D. 17,4.
A. Phng phỏp bo ton khi lng


2 3
2 3
(Al) (Fe O )
(rắn)
Sơ đồ phản ứng: Al + Fe O rắn
Theo ĐBTKL: m = m + m
= 5,4 + 12,0
= 17,4 (gam)
Đáp án
D.
H qu 1. Bit tng khi lng cht ủu

khi lng sn phm (tt)
Bi tp 2. Tin hnh phn ng crackinh butan mt thi gian thu ủc hn
hp khớ X. Cho X qua bỡnh nc vụi trong d thy khi lng bỡnh tng 4,9
gam, hn hp khớ Y ủi ra khi bỡnh cú th tớch 3,36 lớt (ủktc) v t khi ca Y
so vi H
2
l 38/3. Khi lng butan ủó s dng l
Hng dn gii

ì ì

2

2 2
2 3
3 2
2 3 3
2 2
2 2
H O CO
Gọi hai muối cacbonat lần lợt là A CO và BCO
Các phản ứng : 2HCl + CO + H O (1)
2HCl + CO + H O (2)
0,896
Theo (1) và (2) : n n
A CO 2ACl
BCO BCl

22,4
= = = =




2
2 2
2 2
HCl CO
HCl CO H O
muối cacbonat muối clorua
HCl CO H O
muối clorua muối cacbonat
muối clorua


H SO H
X H SO H
muối
X H SO H
muối
muối
Sơ đồ biến đổi : X(Fe, Mg, Zn) + muối +
1,344
Theo PTP Ư : n n 0,06 mol
22,4
Theo BTKL : m + m = m + m
m = m + m m
m = 3,22 + 0,06.98 0
H SO H
,06.

2 = 8,98 gam
Đáp án
C.
A. Phng phỏp bo ton khi lng
H qu 2 (tt) Bi tp 5
un núng 5,14 gam hn hp khớ X gm metan, hiủro v mt ankin vi xỳc
tỏc Ni, thu ủc hn hp khớ Y. Cho hn hp Y tỏc dng vi dung dch
brom d thu ủc 6,048 lớt hn hp khớ Z (ủktc) cú t khi ủi vi hiủro bng
8. tng khi lng dung dch brom l
Hng dn gii
A. 0,82 gam. B. 1,62 gam. C. 4,6 gam. D. 2,98 gam.



⇒ −
⇒ −

o
t
este NaOH r−îu
muèi
este NaOH r−îu
muèi
muèi
S¬ ®å biÕn ®æi : Este + NaOH muèi + r−îu
Theo BTKL : m + m = m + m
m = m + m m
m = m = 14,8 + 0,2.1.40 7,8 = 15,0 gam
§¸p ¸n D.
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng
Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit →
→→
→ muối + khí
Phương pháp giải:
 Khối lượng muối: m
muối
= m
kim loại
+ m
anion tạo muối
 m
anion tạo muối
thường ñược tính theo số mol khí thoát ra
• Với axit HCl và H

 Biết khối lượng kim loại ↔ khối lượng muối.
A. Phương pháp bảo toàn khối lượng
Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit →
→→
→ muối + khí (tt) – Bài tập 7
Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư
thấy tạo ra 2,24 lít khí H
2
(ñktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược
m gam muối khan. Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
A. 13,65. B. 17,1. C. 24,2. D. 24,6.
→ ↑
→ ↑
⇒ = = × =




2
2
2
d− 2
2
HCl H
Kim lo¹i HCl H
muèi
Kim lo¹i HCl H
muèi
muèi



2 4 2
2 4 2
2 2 4
2 4(loãng, d) 2
2 4 2
H SO H
Kim loại H SO H
muối
Kim loại H H SO
muối
Kim loạ
Sơ đồ biến đổi : kim loại + H SO muối + H
Có : H SO H
0,672
n n 0,03 mol
22,4
Theo BTKL : m + m = m + m
m = m = m + m m
m = m


i
= 3,92 + 0,03.2 0,03.98 = 1,04 gam
Đáp án C.
A. Phng phỏp bo ton khi lng
H qu 3. Bi toỏn: Kim loi + axit

mui + khớ (tt) Bi tp 9

22,4
Theo BTK
H SO
Cách 1
L : m
.
*



= =


2 4 2 2
2 4 2 2
2
2
4
(muối)
loại H SO SO H O
muối
Kim loại H SO SO H O
muối
muối
SO
SO
muối
+ m = m + m + m
m = m + m (m + m )
m = 8,8 + 0,4.98 (0,2.64 + 0,4.18) = 28,0 gam Đáp án .


o
( 2 2
đặc, t )
3 3 3 2 2
(muối)
3
3
Sơ đồ biến đổi : kim loại + muối + NO + NO + H O
Các phản ứng của HNO : 2HNO + 1e NO +
NO + H O ( )
4
HNO
Cách 1
HNO
. 1
+ 3e
.
.


= = =




= = =




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status