Tài liệu Đáp án đề thi Đại học môn Vật lý khối A 2003 - Pdf 97

Bộ giáo dục và đào tạo Kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2003
Đề chính thức
Đáp án và thang điểm
Môn Vật lí Khối A

Nội dung
Điểm
Câu 1.
* Định nghĩa:
+ Hiện tợng quang điện ngoài là hiện tợng khi chiếu chùm sáng thích hợp vào một tấm
kim loại thì làm cho các electrôn bị bật ra khỏi bề mặt kim loại đó
+ Hiện tợng quang điện bên trong là hiện tợng giải phóng các êlectrôn liên kết để chúng
trở thành các êlectrôn dẫn trong chất bán dẫn khi bị chiếu ánh sáng thích hợp
* So sánh:
+ Một điểm giống nhau quan trọng nhất: Cả hai hiện tợng đều chỉ xảy ra khi ta chiếu một
ánh sáng thích hợp vào tấm kim loại hoặc bán dẫn
+ Một điểm khác nhau quan trọng nhất: ở hiện tợng quang điện ngoài electrôn quang điện
đợc giải phóng ra khỏi tấm kim loại, còn ở hiện tợng quang điện bên trong electrôn đợc
giải phóng khỏi liên kết, trở thành electrôn tự do chuyển động trong khối chất bán dẫn mà
không ra khỏi chất bán dẫn
1 điểm1/4

1/4 1/4
o


1 điểm

1/4
1/4
1/4 1/4
Câu 3.
1) + Dao động từ B truyền theo sợi dây đến A dới dạng sóng ngang. Tại A sóng phản xạ và
truyền ngợc về B. Sóng tới và sóng phản xạ thỏa mãn điều kiện sóng kết hợp, do đó trên sợi
dây có sự giao thoa của hai sóng.
+ Trên dây có những điểm cố định luôn luôn đứng yên không dao động, gọi là các nút, có
những điểm cố định dao động với biên độ cực đại, gọi là các bụng. Ta nói trên dây đã tạo thành
sóng dừng
2) + Vì khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp bằng nửa bớc sóng, nên khoảng cách
l giữa 5 nút
liên tiếp bằng 4 lần nửa bớc sóng:
= 4/2 = 2 l
+ Suy ra:

= /2 = 1/2 = 0,5 m. l
Vận tốc truyền sóng trên dây là v =

f = 0,5ì100 = 50 m/s
1 điểm


1
/(d
1
-f
1
) = 16ì(-16)/(16+16) = -8 cm d
2
= 9 + 8 =17 cm.
Nh

n xét:
S
1
trùn
g
với tâm C của
g
ơn
g
G , do đó tia sán
g
từ thấu kính tới
g
ơn
g
là tia đi
q
ua
1 điểm


S
3

S

Hình 1
d
3
d
3
'
d
2
d
2
'
d
1
d
1
'
O
1
O
2
S
2
S
3
O

L
=

L 100

; Z
C
= 1/

C 200
Tổng trở Z =
22
)()(
CL
ZZrR ++ =
()( )
22
2001002080 ++ = 100 2
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện: U
oC
= Z
C
I
o
= Z
C
Z
U
o
= 200




=+=
uUc

Vậy : biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện : u
C
= 400sin(100
4


t ) ( V)
2) U
C
= Z
C
I =
C

1
()
2
2
1






++
2
2
22
1




Y =
()
1
2
22
2
42
2
+






++


C
C
L

2
1
2
2
L
rR
LC
L
rR
C
L
+
=
+
385 rad/s f = /2 61 Hz
1 điểm
1/4

1/4

1/4

2
f
2
/(d
2
-f
2
) = 3ì5/(3-5) = -7,5 cm
+ Khi L = L
2
= 34,5 cm: d
2
= L
2
- 30 = 4,5 cm d
2
' = d
2
f
2
/(d
2
-f
2
) = 4,5ì5/(4,5-5) = - 45 cm
+ Giới hạn nhìn rõ của mắt là từ 7,5 cm đến 45 cm
1 điểm

1
= Asin(t
1
+ ), v
1
= Acos(t
1
+ ) (x
1
/A)
2
+ (v
1
/A)
2
= 1

22
7
14
2
2
2
2
1
2
1
=


1/4
Câu 8. Khoảng vân của bức xạ
1
là: cmm
a
D
3,010.3
10.2,0
110.6,0
3
3
6
1
1
==
ì
==




i

1 điểm
1/4

S
1

ở vị trí ngoài cùng của khoảng L, nên ta có: N
1
= L/i
1
+ 1 = 2,4/0,3 + 1 = 9
Trong khoảng L có 17 vạch sáng, trong số đó có 3 vạch sáng là do 3 vân của

1
trùng với 3
vân của

2
. Vậy tổng số vân của cả hai hệ là 20.
Số vân của bức xạ

2
là N
2
= 20 - 9 = 11
Ta có L = (N
1
- 1)i
1
= (N
2
- 1)i
2
i
2
= L/(N

C
Q
C
q
W
o
o
C

22
2
2
sinsin
22
===

() ()
tWt
C
Q
tQLqLLi
o
o
oL

22
2
2
22
2






==t
T
WW
t
WtW
oo
ooL


2
.2cos
222
2cos1
cos
2
+=







f
6
6
10.25,0
10.4
11
===


Ta có điện dung của bộ tụ điện C
b
= C
1
/2
2
1
22
1
oo
U
C
W = , U
o
là hiệu điện thế cực
đại trên bộ tụ điện, U
o
= E = 4V.
Suy ra
F 10.25,0
4

b
C
T
L
2
2
4

= hoặc
b
Cf
L
22
4
1

=
Ta có:
()
ACWfCW
TL
W
I
LI
bobo
o
o
o
o
785,0222

2
11
4
1
2
1
oo
UCUC ==W
Suy ra: VV
U
o
83,222
2
4
2
1
===U .

2 điểm

1/4

1/4
T/4 T/2 3T/4 T t

Hình 2
W
L
W
C
0
W
o
/2
W
o

W 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status