Bộ giáo dục và đào tạo
kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2003
ĐáP áN THANG ĐIểM
đề THI CHíNH THứC
Môn thi: Hóa học Khối A NộI DUNG ĐIểM
Câu 1
1. (0,5 điểm)
KMnO
4
tác dụng với HCl đặc:
2 KMnO
4
+ 16 HCl = 2 KCl + 2 MnCl
2
+ 5 Cl
2
} + 8 H
2
O
Khí màu vàng lục là Cl
2
, dẫn vào dung dịch KOH
- ở nhiệt độ thờng : Cl
2
+ 2 KOH = KCl + KClO + H
2
O
hay Na
3
AlF
6
.
Trong quá trình sản xuất nhôm bằng phơng pháp điện phân Al
2
O
3
nóng chảy,
ngời ta hòa tan Al
2
O
3
trong criolit nóng chảy nhằm:
- Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
, tiết kiệm năng lợng.
- Tạo đợc chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al
2
O
3
nóng chảy.
- Ngăn cản Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí (do chất lỏng
trên có tỉ khối nhỏ hơn Al, nổi lên trên và ngăn cản sự oxi hóa Al).
Câu 2:
1. (0,5 điểm)
Các phơng trình phản ứng theo dãy biến hóa:
+ 2 H
2
O = Al(OH)
3
~ + NaHCO
3
(C) (Y) (Z) (D)
5. 2 Al(OH)
3
= Al
2
O
3
+ 3 H
2
O
(D) (E)
6. 2 Al
2
O
3
4 Al + 3 O
2
}
(E) (M)
1,5 điểm
0,25
0,25
t
o
đpnc 1
NộI DUNG ĐIểM
2. (1 điểm)
a) Trộn một chất oxi hóa với một chất khử. Phản ứng có thể xảy ra hoặc không xảy
ra. Phản ứng xảy ra đợc theo chiều tạo thành chất oxi hóa yếu hơn và chất khử
yếu hơn.
Thí dụ : Cho chất khử Zn vào dung dịch chứa chất oxi hóa Cu
2+
xảy ra phản ứng:
Cu
2+
+ Zn = Zn
2+
+ Cu
Chất oxi hoá Chất khử Chất oxi hóa Chất khử
mạnh mạnh yếu yếu
Ngợc lại, khi cho chất khử Cu vào dung dịch chứa chất oxi hóa Zn
2+
có xảy ra:
AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
= Ag + Fe(NO
3
)
3
.
Ag
+
+ Fe
2+
= Ag + Fe
3+
Vì Ag
+
có tính oxi hóa mạnh hơn Fe
3+
và Fe
2+
có tính khử mạnh hơn Ag.
Câu 3
:
1. (0,75 điểm)
+ Từ xenlulozơ điều chế etylaxetat:
C
2
H
5
OH + O
2
CH
3
COOH + H
2
O
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
+ Từ xenlulozơ điều chế xenlulozơ trinitrat:
(C
6
H
3
CH
2
= CH C OH + Br
2
CH
2
CH C OH
CH
3
Br Br CH
3 0,25
0,25
men giấm
H
2
SO
4
đ, t
o
H
2
SO
4
đ, t
o
2
NộI DUNG ĐIểM
CH
3
CH
3
CH
2
CH C OH + HBr CH
2
CH C Br + H
2
CH C CH
3
+ 3 H
2
O
OH OH CH
3
HCOO HCOO HCOO
Câu 4
:
1. (0,25 điểm)
Đặt công thức tổng quát của anđehit no mạch hở: C
x
H
2x+2-y
(CHO)
y
(x 0; y 1)
Ta có: C
x
H
2x+2-y
(CHO)
y
(C
2
H
3
-CH
2
-C-H
OO
+
O
2
HO-C-CH
2
-CH
2
-C-OH
OO
(A)
(B)
xt
(E)
HO-C-CH
2
-CH
2
-C-OH
OO
HO-C-CH
2
-CH
2
-C-OCH
3
OO
2
SO
4
đ, t
o
CH
3
O-C-CH
2
-CH
2
-C-OCH
3
OO
Đặt số mol của E và F trong hỗn hợp là a, b ta có:
m
E
:
m
F
= 132a : 146 b = 1,81 a = 2b (1)
Số mol rợu đã phản ứng: a + 2b = 1 . 0,72 = 0.72 (2)
Từ (1) và (2) thu đợc: a = 0,36 ; b = 0,18
Suy ra:
m
E
= 0,36 . 132 = 47,52 gam
m
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 H
2
SO
4
đ, t
o
t
o
t
o
t
o
O (2)
3
CaCO
n
=
7 / 100 = 0,07 mol
Theo (1) và (2):
= n
2
CO
n
CO
=
0,07 mol
ya = 0,07 (*)
áp dụng định luật bảo toàn khối lợng cho phản ứng (1):
4,06 + 28 . 0,07 = m
A
+ 44 . 0,07
Suy ra m
A
= 2,94 gam hay M. xa = 2,94 (**)
Phản ứng của A với dung dịch HCl:
2 A + 2n HCl = 2 ACl
n
+ n H
2
(3)
xa
2
4
3
A
x
O
y
là Fe
3
O
4
2. (0,5 điểm)
2 Fe
3
O
4
+ 10 H
2
SO
4
(đ) = 3 Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 10 H
2
2 điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
ROOC- C
x
H
y
-CH-COOR + 2 NaOH NaOOC- C
x
H
y
-CH-COONa + 2 ROH (1)
NH
2
NH
2
(B)
Đun rợu B với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thu đợc olefin suy ra rợu B phải là rợu no đơn chức
mạch hở có công thức tổng quát là: C
n
H
2n + 1
OH
C
n
H
NaOH (phản ứng)
=
n
rợu
= 0,04 mol <
n
NaOH (ban đầu)
= 0,1 mol
n
NaOH (d)
= 0,1 0,04 = 0,06 mol
Chất rắn C gồm muối NaOOC- C
x
H
y
-CH(NH
2
)-COONa (gọi là C) và NaOH d
m
NaOH d
= 40 x 0,06 = 2,4 gam
m
muối
-CH
3
NH
2
2. (0,75 điểm)
Cho chất rắn C tác dụng với dung dịch HCl:
NaOOC- CH
2
-CH
2
-CH-COONa
+ 3 HCl
HOOC- CH
2
-CH
2
-CH-COOH
+ 2 NaCl (3)
NH
2
NH
3
Cl
NaOH + HCl NaCl + H
2
O (4)
Chất rắn D gồm muối HOOC-CH
2
m
D
= 3,67 + 5,85 = 9,52 gam.
(Ghi chú: Thí sinh có các cách làm khác, nếu đúng vẫn cho đủ điểm)
Điểm toàn bài
:
2 điểm
0,25 0,25
5