Bộ giáo dục và đào tạo
kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2003
ĐáP áN THANG ĐIểM
đề THI CHíNH THứC
Môn thi: Hóa học Khối B
NộI DUNG ĐIểM
Câu 1
1. (1,0 điểm)
a) Xác định kim loại A, B:
Gọi số proton, nơtron, electron trong các nguyên tử A, B tơng ứng là: P
A
, N
A
, E
A
và P
B
, N
B
, E
B
. Trong nguyên tử: P
A
= E
A
; P
B
= E
Suy ra số hiệu nguyên tử: Z
A
= 20 ; Z
B
= 26
Vậy: A là Ca ; B là Fe
b) Phơng trình phản ứng điều chế:
Ca từ CaCO
3
CaCO
3
+ 2 HCl = CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
CaCl
2
= Ca + Cl
2
Fe từ một oxit của sắt (thí dụ: Fe
3
O
4
)
Chất nào tan và có bọt khí thoát ra là Al
2 Al + 2 NaOH + 2 H
2
O = 2 NaAlO
2
+ 3 H
2
Chất nào chỉ tan là Al
2
O
3
Al
2
O
3
+ 2 NaOH = 2 NaAlO
2
+ H
2
O
Chất nào không tan là Fe
2
O
3
.
Câu 2
:
1. (1,0 điểm)
2
(SO
4
)
3
+ H
2
SO
4
+ 30 NO
2
+ 14 H
2
O
FeS
2
+ 14 H
+
+ 15 NO
3
-
= Fe
3+
+ 2 SO
4
2
-
+ 15 NO
2
0,25
0,25
1,5 điểm 0,25
đpnc
t
o
t
O
t
O
t
O1
NộI DUNG ĐIểM
FeCO
3
+ 4 HNO
+ 2 H
2
O
Trong dung dịch A có Fe(NO
3
)
3
, H
2
SO
4
hoặc Fe
2
(SO
4
)
3
, H
2
SO
4
Thêm dung dịch BaCl
2
vào dung dịch A:
BaCl
2
+ H
2
SO
2
, CO
2
) vào dung dịch NaOH d :
2 NO
2
+ 2 NaOH = NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
2 NO
2
+ 2OH
-
= NO
3
-
+ NO
2
-
+ H
2
O
CO
2
+ 2 NaOH = Na
H
2
SO
4
= 2 H
+
+ SO
4
2-
0,01 0.02 0,01
n = 0,02 + 0,02 = 0,04 mol
n = 0,3 a (mol)
Ba(OH)
2
= Ba
2+
+ 2 OH
0,3 a 0,3 a 0,6 a
Khi trộn dung dịch (H
+
, Cl
-
, SO
4
2-
) với dung dịch (Ba
] = 10
-14
: 10
-13
= 10
-1
M
n = 0,5. 0,1 = 0,05 mol
Theo (1): n = n = 0,04 mol
Ta có:
n = n + n
0,6 a = 0 ,04 + 0,05
a = 0,15 mol/ lit
Vì n = 0,3 a = 0,3. 0,15 = 0,045 > 0,01 (n )
nên theo (2): n = n = 0,01 mol
Khối lợng BaSO
4
kết tủa: m = 0,01. 233 = 2,33 gam 0,25
0,25
0,25 H
2
SO
4
H
+
Ba(OH)
2
OH
-
d
OH
-
phản ứng
(1)
H
+
OH
-
phản ứng
(1)
OH
2
NộI DUNG ĐIểM
Câu 3:
1. (0,75 điểm)
Hợp chất A (C
7
H
8
) tác dụng với Ag
2
O trong dung dịch amoniac, đó là hiđrocacbon có
liên kết ba ở đầu mạch có dạng R(C CH)
x
2 R(CCH)
x
+ x Ag
2
O 2 R(C CAg)
x
+ x H
2
O
M
R
C CH
CH
3
CH
3
CH C C - C CH CH C CH C CH
CH
3
CH
2
CH
3
2. (0,75 điểm)
a) A có công thức phân tử CH
2
O
2
, chỉ có công thức cấu tạo là HCOOH, axit fomic,
suy ra B và C cũng là axit .
B có công thức cấu tạo là CH
3
COOH, axit axetic.
C có công thức cấu tạo là CH
2
= CH COOH, axit acrylic.
b) Tính khối lợng CH
3
COOH trong dung dịch :
2
+ 3 H
2
(A) (B)
2) C
2
H
2
+ H
2
C
2
H
4
(X) (C)
3) C
2
H
2
+ H
2
O CH
3
CHO
(Y) (D)
4) CH
3
CHO + H
2
O
(F)
7) n CH
2
= CH CH = CH
2
( CH
2
CH = CH CH
2
)
n
(G)
8) C
2
H
5
OH CH
2
= CH
2
+ H
2
O
9) n CH
2
= CH
0,25
1,5 điểm 0,25 0,25
0,25
0,25
dd NH
3
, t
o
C
2
H
5
OH
, t
o3
NộI DUNG ĐIểM
2. (0,5 điểm)
Các phơng trình chuyển hóa :
1) 3 C
2
H
2
C
6
H
6
2) C
6
H
6
+ Cl
2
C
6
H
5
Cl + HCl
3) C
6
2
N
Câu 5
:
1. (
1,25 điểm
)
Tính % khối lợng các kim loại trong X:
Các phản ứng xảy ra ở mỗi phần:
* Phần I:
Ba + 2H
2
O = Ba(OH)
2
+ H
2
(1)
2 Al + Ba(OH)
2+ 2 H
2
O
=
Ba(AlO
2
)
2 Al + 2 NaOH + 2 H
2
O = 2 NaAlO
2
+ 3 H
2
(5)
n = 1,568 : 22,4 = 0,07 ( mol)
* Phần III :
Ba + 2 HCl = BaCl
2
+ H
2
(6)
2 Al + 6 HCl = 2 AlCl
3
+ 3 H
2
(7)
Fe + 2 HCl = FeCl
2
+ H
2
0,25
0,25
2 điểm
0,25
0,25
0,25
NộI DUNG ĐIểM
2. (
0,75 điểm
)
Tính thể tích dung dịch HCl:
Dung dịch Ychứa các chất: Ba(AlO
2
)
2
, NaAlO
2
, NaOH d, Ba(OH)
2
d, do đó chứa
các ion Ba
2+
, Na
+
, AlO
2
-
, OH
-
.
Theo các phản ứng (4) và (5) :
n = n = n = 0,04 (mol)
+ 3H
2
O (11)
a) Để thu đợc kết tủa lớn nhất thì dung dịch HCl thêm vào phải vừa đủ, để phản ứng
hết với OH
và AlO
2
theo phản ứng (9) và (10):
n = n = 0,03 + 0,04 = 0,07 (mol)
Thể tích dung dịch HCl 1M = 0,07 : 1 = 0,07 (lít) hay 70 (ml)
b) Để thu đợc 1,56gam kết tủa hay 1,56: 78 = 0,02 (mol) Al(OH)
3
có 2 trờng hợp:
* HCl thêm vào chỉ đủ để thu đợc 0,02 mol Al(OH)
3
.
Theo các phản ứng (9) và (10) :
n = n = 0,03 + 0,02 = 0,05 (mol)
Thể tích dung dịch HCl 1M = 0,05 : 1 = 0,05 (lít) hay 50 (ml)
* HCl thêm vào nhiều hơn lợng cần thiết để thu đợc lợng kết tủa lớn nhất,
khi đó Al(OH)
3
bị tan một phần theo phản ứng (11) và còn lại 0,02 mol.
Theo các phản ứng (9) (10) và (11) :
n = n = 0,07 + 3. (0,04 0,02) = 0,13 (mol)
Thể tích dung dịch HCl 1M = 0,13 : 1 = 0,13 (lít) hay 130 (ml) .
2
O (2)
RCH
2
OH + O
2
RCOOH + H
2
O
(3)
Hỗn hợp X sau phản ứng (2) và (3) gồm RCHO, RCOOH, H
2
O và RCH
2
OH d,
đợc chia làm 3 phần bằng nhau.
OH
(3)
OH
ban đầuOH
d
OH
AlO
2
OH
phản ứng
Al
H
+
H