Tài liệu (Luyện thi cấp tốc Hóa) Trắc nghiệm và đáp án Tổng hợp hóa hữu cơ - Pdf 97

Tài liệu khóa học : Luyện kỹ cấp tốc
TỔNG HỢP HOÁ HỌC HỮU CƠ

Câu 1: Dãy gồm tất cả các chất đều phản ứng được với HCOOH là
A. AgNO
3
/dung dịch NH
3
, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, KOH, Na
2
CO
3
.
B. NH
3
, K, Cu, NaOH, O
2
, H
2
.
C. Na
2
O, NaCl, Fe, CH

, dung dịch brom, dung
dịch NaOH, dung dịch NaCl. Nếu cho phản ứng từng đôi một thì số phản ứng xảy ra là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, p-crezol, phenylamoni
clorua, ancol benzylic. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5: Hợp chất C
3
H
6
O tác dụng với Na, H
2
và trùng hợp được. C
3
H
6
O có thể là
A. metyl vinyl ete. B. ancol anlylic.
C. propanal. D. axeton.
Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO
3

trong NH
3

A. axit fomic, axetilen, propen. B. metyl fomat, vinylaxetilen, propin.
C. anđehit axetic, but-1-in, etilen. D. anđehit axetic, axetilen, but-2-in.
Câu 7: Cho dãy chuyển hoá sau:
C
6

6
H
5
CHO. C. HOC
6
H
4
CH
3
. D. C
6
H
5
COCH
3
.
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CH
4
o
1500 C
→
X
2
H O+
→
Y
2
H+
→

But-1-en
HCl+
→
X
1
o
NaOH
t
+
→
X
2
2 4
o
H SO
170 C
→
X
3
2
Br+
→
X
4
o
NaOH
t
+
→
X

CH
2
OH.
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: C
2
H
4
→
)1(
C
2
H
4
Br
2
(X)
→
)2(
C
2
H
6
O
2
(Y)

→
)3(
C
2

Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y, Z lần lượt là
A. Br-CH
2
-CH
2
-Br, HO-CH
2
-CH
2
-OH, CH
3
OOC-COOCH
3
.
B. CH
3
-CHBr
2
, CH
3
-CH(OH)
2
, CH
3
OOC-COOCH
3
.
C. Br-CH
2
-CH

7
OH (E). Thứ tự đúng là:
A. D < B < E < A < C. B. B < D < E < A < C.
C. D < B < E < C < A. D. B < D < C < E < A.
Câu 13: Cho các chất: CH
2
=CH-CH=CH
2
; CH
3
-CH
2
-CH=C(CH
3
)
2
; CH
3
-CH=CH
2
; CH
3
-
CH=CH-CH=CH
2
; CH
3
-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 14: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp ba axit béo thì tạo tối đa bao nhiêu sản phẩm trieste ?

H
5
ONa
,
CH
3
COONa
. B.
Na
2
CO
3
,
NH
4
Cl
, KCl.
C. KCl,
C
6
H
5
ONa
,
CH
3
COONa
. D.
NH
4

O
3
+ HNO
3
(đặc nóng)

d) Cu + dung dịch FeCl
3

e) CH
3
CHO + H
2
o
Ni, t
→
f) glucozơ + AgNO
3
/dd NH
3

g) C
2
H
4
+ Br
2

h) glixerol + Cu(OH)
2

2

bằng số mol H
2
O là
A. (1), (3), (5), (6), (8). B. (3), (4), (6), (7), (10).
C. (3), (5), (6), (8), (9). D. (2), (3), (5), (7), (9).
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: C
2
H
2
X Y
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ cấp tốc
CH
4
T Z
Công thức của X, Y và Z lần lượt là
A. C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl, C
2
H
4

2
H
5
.
Câu 22: Cho dãy chuyển hoá sau:
Biết E có công thức phân tử là C
2
H
6
O và F là polime. Tên gọi các chất A, C, D, E lần lượt là
A. metan, buta-1,3-đien, anđehit axetic, etanol.
B. etan, etilen, axit axetic, đimetyl ete.
C. metan, eten, axetanđehit, ancol etylic.
D. propan, axetilen, axit axetic, đimetyl ete.
Câu 23:
Cho dãy chuyển hoá sau:
Phenol
X+
→
Phenyl axetat
o
t
→
Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là
A. axit axetic, phenol. B. anhiđrit axetic, phenol.
C. anhiđrit axetic, natri phenolat. D. axit axetic, natri phenolat.
Câu 24: X có công thức phân tử C
4
H

Cl.
Câu 25: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng:
ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy
nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm ?
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 26: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C
8
H
10
O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính
chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với
NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C
8
H
10
O, thoả mãn tính chất trên là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
+ NaOH (dư)
A B
C
D
C F
t
o
+
X
X
+
+

Y
E
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ cấp tốc
Câu 27: Hợp chất thơm ứng với công thức phân tử C
8
H
8
O
2
có a đồng phân không tác dụng với
Na nhưng tác dụng được với dung dịch NaOH và nước brom ; có b đồng phân không tác dụng
với Na nhưng tác dụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. Tổng a + b là
A. 7. B. 5. C. 6. D. 8.
Câu 28: Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
; C
2
H
4
; CH
2
O ; CH
2
O
2

(mạch hở) ; C
3

4
H
10
O
2
. Y hoà tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. Tên gọi
của Y là
A. butan-1,2-điol. B. butan-1,3-điol.
C. 2-metylpropan-1,2-điol. D. 2-metylpropan-1,3-điol.
Câu 30: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng
với Na ; X tác dụng được với NaHCO
3

còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công
thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H

được sản phẩm có phản ứng tráng gương. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn điều kiện
trên ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 32: X là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C
2
H
2
O
n
(n

2). Để X tác dụng được
với
dung dịch
AgNO
3
trong
NH
3
(dư) thì giá trị của n là

A. n = 2. B. n = 0 ; n = 2.
C. n = 0 ; n = 1. D. n = 0 ; n = 1 ; n = 2.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO
2
. Chất X tác dụng
được với
Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức

6
H
3
(OH)
2
.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ cấp tốc
C. HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH. D. HO-C
6
H
4
-COOH.
Câu 35: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
6
O
4

tác dụng với dung dịch NaOH (đun
nóng) theo phương trình hoá học: C
4
H

-CH
2
-CHO.
C. HO-CH(CH
3
)-CHO và HOOC-
CH
2
-CHO.
D. HCOOCH
3
và HCOO
CH
2
-CH
3
.
Câu 37: Hỗn hợp X có tỉ khối so với hiđro là 27,8 gồm butan, metylxiclopropan, but-2-en, but-
1-in và buta-1,3-đien. Khi đốt cháy hoàn toàn 8,34 gam X, tổng khối lượng CO
2
và H
2
O

thu được

A. 36,66 gam
.
B. 46,92 gam
.

=CH-CH
2
-CH
3
. D. CH
3
-CH=CH-CH
3
.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon (A) và H
2
. Đun nóng hỗn hợp này với xúc tác Ni thu được
khí Y duy nhất. Tỉ khối hơi của Y so với H
2
gấp 3 lần tỉ khối hơi của X so với H
2
. Đốt cháy hoàn
toàn một lượng khác của Y thu được 22,0 gam CO
2
và 13,5 gam H
2
O. Công thức phân tử của A

A. C
2
H
2
. B. C
3
H

TỔNG HỢP HOÁ HỌC HỮU CƠ
1A 2D 3D 4C 5B 6B 7B 8C 9C 10C
11A 12A 13C 14A 15B 16A 17A 18B 19A 20C
21B 22C 23C 24B 25B 26D 27D 28B 29A 30D
31B 32B 33C 34C 35B 36A 37A 38D 39A 40A
Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn: Hocmai.vn
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status