Tài liệu KỸ THUẬT LẬP TRÌNH PHAY CNC I - Pdf 98

CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 20
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
Kỹ thuật lập trình
PHAY CNC
Với MTS CAD - CAM TRUNG TÂM VIỆT ĐỨC
Bộ môn cơ khí
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Phần II
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 21
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
Mục lục
I - Ví dụ minh họa - 1 22

2- Ví dụ minh họa - 3 59
3- Phay biên dạng ngoài bất kỳ - Đường bao kín - Dao phay Þ nhỏ 61
a) Xử lý bản vẽ với MTS-InCAD hoặc AutoCAD 61
b) Thao tác với MillCAM 61
c) Thao tác chọn để gia công phần lõm ngoài 62
d) Tóm tắt thao tác 64
e) Mô phỏng kiểm tra 69
f) Lập trình phay phần lõm trong và phay hốc tròn 70
g) Tóm tắt thao tác 71
Mục lục
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 22
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
VÍ DỤ MINH HỌA 1
I - Ví dụ minh họa - 1
Người vẽ
Kiểm tra
TRUNG TÂM VIỆT ĐỨC
Lớp :
Tỉ lệ
Tờ số :
VÍ DỤ MINH HỌA - 1
Hình 1: Ví dụ minh họa
A
R5

5
5
Mặt cắt A-A
A
A
C
C
B
B
Mặt cắt B-B
Mặt cắt C-C
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 23
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
Phiếu công tác
II - Lập phiếu công tác
PHIẾU CÔNG TÁC

- Tên chi tiết :
VÍ DỤ MINH HỌA 1

- Kích thước phôi: 70 x 100 x 30
- Vật liệu : C45
- Người thực hiện : MTS projeck
- Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Phay hố 4 góc bo cung R7
22 x 47 x 6Dao Phay ngón Þ12
MS-12.0 / 053L 030 ISO 1641

- Vc = 30 m/ph
- Fz = 0.1
- n = 800 v/ph
- M8 = Tưới nguội
Bước 4:
Phay rãnh 3 D
34 x 8 x ( 5 x 1 )Dao Phay ngón Þ8
MS-08.0 / 030L 030 ISO 1641

- Vc = 30 m/ph
- Fz = 0.1
- n = 1200 v/ph
- M8 = Tưới nguội
Bước 5:
Khoan, lả 6 lỗ Þ6
cách đều trên vòng lỗ Þ24
– Sâu 6

Lưỡi lả miệng lỗ Þ8 x 90
0

fz Lượng chạy dao vòng Vận tốc chạy dao vf = n . fz . z
z Số răng của dao phay

Các trò số cho vận tốc cắt Vc m/phút và lượng chạy dao răng fz mm/ răng dao phay
Thép hợp kim
Dao phay
Dạng
giacông
Thép không
hợpkim R
m
tới
700 N/mm
2

R
m

tới750N/mm
2

R
m
tới
1000N/mm
2

Gang đúc
tới
180 HB

fz 0,1 0,2 0,1 0,2 0,06 0,15 0,1 0,2 0,05 0,1 0,08 0,15

CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 25
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
Tra cứu
chế độ cắt
Các trò số cho vận tốc cắt Vc (m/phút), lượng chạy dao răng fz(mm/răng dao phay)và lượng chạy dao vòng Vf(mm/phút)
Vận tốc cắt Vc (m/phút) cho
Dao phay Dạng gia công
R
m
tới 700 N/mm
2
R
m
tới 750
N/mm
2

R
m
tới
1000
N/mm

0,04 0,1
5
0,04 0,1 0,06 0,1
5
0,08 0,1
5
0,06 0,1

Tinh
Vc 100 150 100 150 80 120 80 120 150 300 1200
fz 0,04 0,1 0,04 0,1 0,04 0,1 0,04 0,1 0,06 0,1 0,06 0,1
Dao phay dóa 3 mặt cắt Dao phay bằng thép gió

Thô
Vc 30 40 25 30 15 20 20 25 60 150 150 250 fz 0,1 0,2 0,1 0,15 0,1 0,15 0,15 0,3 0,2 0,3 0,2 0,3

Tinh
Vc 30 40 25 30 15 20 20 25 60 150 150 250
fz 0,05 0,1 0,05 0,1 0,05 0,1 0,07 0,2 0,07 0,2 0,07 0,2

Dao phay bằng hợp kim

Thô
Vc 100 180 100 160 80 120 80 120 120 300 200 800 fz 0,15 0,3 0,15 0,3 0,15 0,3 0,15 0,3 0,15 0,3 0,1 0,2

công

Vật liệu dao
cắt

Thép tới
400 N/mm
2

Thép tới
600
N/mm
2Gang đúc

Hợp kim
đồng

Hợp kim nhẹ
Lựợng chạy
dao f cho
hành trình
kép (mm)
Thô HSS
15 20 12 16 12 16 20 25 35 40 0,2 4
Hợp kim
80 80 40 60 30 40 72 95 90 120 0,2 4
Tinh HSS

với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 27
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
V- Thao tác gọi bản vẽ và các tác vụ về Phôi
1- Thao tác gọi bản vẽ
Sau khi khởi động TopCAM - tình huống như đã đặt vấn đề lúc đầu là:
- Bản vẽ được vẽ từ AutoCAD r12 hoặc AutoCAD 2000.
- Bản vẽ đã được xuất với đònh dạng là .DXF hoặc .IGS theo AutoCAD r12 .
Từ File managm.:
- Bấm chọn thẻ DXF file
- Bấm thực hiện thẻ Edit
Xuất hiện hộp thoại DXF:
- Tìm kiếm File nguồn.
- Chọn File cần sử dụng và Open.
- Bấm <F1> để chấp nhận và kết thúc tác vụ gọi bản vẽ.
Thao tác gọi bản vẽ
Vidu-1
Vidu-2
Vidu-3
Vidu-4
Vidu-5
Vidu-6
Vidu-1
BanVe-1
BanVe-2
BanVe-3

N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
b) Chọn máy và hệ điều khiển để mô phỏng chương trình NC
Sau khi bấm khởi động Mill Program - màn hình thoại sẽ xuất hiện như hình
dưới đây. Để chọn máy và hệ điều khiển xin đưa thanh sáng lên chọn dòng đầu tiên
để chọn máy Phay có cấu hình như sau:
* MTS VMC-0550x0550x0500-ISO30-MTS VMC30 CONTROL
- Bấm Selection<F8> để chấp nhận và kết thúc tác vụ chọn.
Cấu hình máy và hệ điều khiển được giải thích như sau:
- MTS VMC: Tên máy phay có cấu hình do chương trình chuẩn bò trước.
- VMC - 0550 x 0550 x 0500 - ISO30: Kích thước không gian gia công.
- MTS VMC30 Control: Hệ điều khiển.
Chọn máy
và hệ điều khiển
Select milling machine (c) 1999 MTS GmbH - Berlin
Selection ? ESC
Hình 3: Màn hình thoại chọn máy và hệ điều khiểnChọn máy và
hệ điều khiển
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 30
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001

Select material
Hình 5: Màn hình thoại để chọn vật liệu thuộc nhómChọn vật liệu
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 31
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
4- Các tác vụ về Phôi
Các tác vụ về Phôi gồm:
- Nhận diện Phôi trong môi trường mô phỏng.
- Đònh nghóa bề dày Phôi.
- Ấn đònh chiều cao tham gia kẹp của Phôi.
- Ấn đònh gốc tọa độ của chi tiết gia công.
Sau khi Bấm Select entity<F8> để chấp nhận và kết thúc tác vụ chọn vật liệu
thuộc nhóm sẽ xuất hiện màn hình thoại sau:
Và dòng nhắc:
- Identify rectangle for bank part or press <F2> for bank dimension:
Dòng nhắc người dùng chỉ đònh biên dạng Phôi bằng ô chọn. Sau khi chỉ đònh
biên dạng Phôi bằng ô chọn, biên dạng Phôi sẽ đổi màu với ý nghóa là Phôi đã được
nhận dạng.
- Enter height numerically: <F1>, define by 2points: <F2> : Enter hoặc F1
để nhập bề dày Phôi.
Các tác vụ về Phôi
Main menu

N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
- Enter blank height - Nhập bề dày Phôi - Ví dụ nhập 30 và Enter.
- <F1> for entering clamping height numerically: Bấm F1 để nhập chiều cao
phần Phôi tham gia kẹp.
- Clamping height - Chiều cao phần Phôi tham gia kẹp: Ví dụ là 15 và Enter.
- Zero point: G54 ( G54 - G57 possible ): Đònh nghóa gốc tọa độ có thể chọn từ
G54 đến G57 - mặc đònh chọn G54 - Enter để chấp nhận mặc đònh.
- Enter zero point - Chỉ đònh gốc tọa độ của chi tiết gia công
- Chọn chế độ bắt điểm là Int( Intersection) trên thanh công cụ.
- Chỉ đònh gốc tọa độ bằng ô chọn. Lúc này có thông báo
* Origin in machine coordinates X: 140 Y: 255
. Gốc tọa độ của chi tiết gia công vừa đònh nghóa có gía trò tuyệt
đối so với M theo X=140 và Y=255
. Enter lần 1 để chấp nhận gía trò X và Enter lần 2 để chấp nhận
gía trò Y.
- <F1> for entering Z zero point, <F2> for defining it by two points: Bấm F1
để đònh nghóa gốc tọa độ theo phương Z.
Các tác vụ về Phôi
Main menu
Turn Program
Mill Program
Abort
Save & Quit
Gerner. tool
Load Workp.
Input System
Plot window
Plot / scale

của Phôi.
- Belonging zero value in machine coordinates: 45
. Gốc tọa độ của chi tiết gia công vừa đònh nghóa có gía trò tuyệt đối so
với M theo Z = 45
. Enter để chấp nhận gía trò này.
- Sau thao tác trên, màn hình thoại sẽ như hình dưới đây. Lúc này kích thước
của phôi, vò trí phôi trong không gian gia công của máy, gốc tọa độ của chi tiết gia
công đã được đònh nghóa.
- Kết thúc các tác vụ về phôi.
Các tác vụ về Phôi
Main menu
Turn Program
Mill Program
Abort
Save & Quit
Gerner. tool
Load Workp.
Input System
Plot window
Plot / scale
Save drawing
Load drawing
Layer menu
Dimensioning
Screen Menu
Design Menu
Edit Menu
Entity Menu
Belonging zero value in machine coordinates: 45.000
X Y 0 DXF Vidu-1.DXF

Information
Cut Value mng
Remarks
Drill cycles
Contours
Pocket/Pins
Zero point
Setup form
Tools
LocalCutData
Feed data
NC progMen
Main Menu
X Y Intersect.pt. 0 DXF Vidu-1.DXF
Hình 9: Màn hình thoại Thao tác lập trình Phay với Mill menu
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 35
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
2- Chọn dao
Ví dụ cho chương trình gia công với nhiều dao - Khi thiết lập tùy chọn này
chúng ta phải thực hiện tuần tự cho từng con dao. Sau đây là các bước thực hiện:
a) Hộp thoại Magazine management quản lý các loại ổ tích dao:
- Từ Millmenu kích menu con Tools.
Chọn dụng cụ cắt
Milling tool magazine management (C) 1999 MTS GmbH - Berlin

Kích vào Tools
để mở Magazine
management
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 36
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
Ổ tích dao Standard
16 vò trí
Magazine equipment (c) 1999 MTS GmbH - Berlin
Type of Tool: End Mill
Tool name: ME-40.0/063K - HSS ISO 1641
Spindle: Clockwis
Cutt. edge diameter: 40
Shnk.dia.: 40
Cutt. edge height: 63
No. of teeth: 6
ToolLgth: 150
Radius Comp.: 20
Equip-
ment
Manage-
ment
Informa-
tion
Delete

Dùng để phay các đường bao kín, chuyển
động cắt thực hiện tùy ý - Cắt được trong Z.
T - Slot cutter
Dao Phay rãnh chữ T, Đường kính có từ
Þ11 đến Þ60
Kết hợp với End mill hoặc Slot milling tool
để phay rãnh chữ T
Schell end mill
Dao phay lưng trụ 2 mặt cắt Đường kính có
từ Þ40 đến Þ160
Dùng để phay các đường bao hở, các bậc lớn.
Chuyển động cắt thực hiện từ ngoài vào -
Không cắt được trong Z.
Face milling cutter
Dao phay răng chắp mảnh hợp kim. Đường
kính có từ Þ63 đến Þ400
Dùng để phay khỏa mặt, bóc thô da đúc, vết
hàn. . .
Radius cutter
Dao Phay đầu tròn. Đường kính có từ Þ3
đến Þ32
Dao Phay các rãnh tròn hoặc phay các bề
mặt cong 3D
Corner tool (A)
Dao Phay góc kiểu A hay còn gọi là dao
Phay rãnh mang cá. Đường kính có từ Þ16
đến Þ32 , góc 45
0
và 60
0

Step Drill
Lưỡi Khoan tổ hợp. Đường kính có từ Þ6
đến Þ33
Dùng để tăng năng xuất khi khoan các lỗ lớn
không cần phải khoan mồi
Core drill
Khoan đònh tâm, lả lỗ. ù. Đường kính có từ
Þ8 đến Þ90 , góc 45
0
và 60
0
Dùng để khoan đònh tâm hoặc lả lỗ
Concave type cutter
Dao bo tròn cạnh. Các bán kính có được từ
R1 đến R20
Dùng để bo tròn các cạnh
Side milling tool
Dao phay dóa. Đường kính có từ Þ50 đến
Þ200 và bề dày có từ 5mm đến 20mm
Dùng để cắt đứt
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 38
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
c) Xác lập dao mới
Từ màn hình thoại của ổ tích dao 16 vò trí với dao số 1 đã được chọn để chờ

tool
Return ? ESC
Hình 13: Màn hình thoại Tool Management MillingKiểu dao
Slot milling tool
được chọn
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 39
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
Equip-
ment
Manage-
ment
Informa-
tion
Delete
tool
Return ? ESC
- Từ màn hình thoại trên sau khi chọn dao xong bấm Selection<F8>
- Trở về màn hình thoại Magazine equipment với dao mới Þ12 đã được chọn.
- Từ màn hình thoại Magazine equipment với dao mới Þ12 đã được thiết lập
với menu trên, bấm Return<F8> của menu màn hình thoại Magazine equipment
để xác nhận và kết thúc tác vụ chọn dao thứ nhất.


Dao Þ12 đã
được chọn
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 40
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
Sau khi chọn dao thứ nhất xong, màn hình thoại sẽ trở về của Mill menu với các
thông báo và tùy chọn như sau:
- Compensation storage [1-99] : 1 ( Đòa chỉ để lưu các gía trò hiệu chỉnh dao
tương ứng với vò trí dao trong ổ tích dao STANDARD là 1 )
- Go to tool change position [ Y/N] : Y hoặc N - Dao có tọa độ thay dao riêng
hay không? - Nếu N - bỏ qua chức năng này ; Nếu Y thì nhập tọa độ vào dòng dưới
đây - Ví dụ:
- Changing pos.: X -50 Y 50 Z 100
- Sequence : ZXY - Thứ tự lùi dao của các trục khi dao về điểm thay dao.
- Enter (
↵↵
↵↵
↵ ) để chấp nhận, kết thúc tác vụ và chuyển sang thao tác mới.
Xử lý các thông báo về vò
trí dao và tọa độ thay dao
Mill menu
Abort
New Program
Cut value on

Cutting Speed G96
Rotational Speed G97
Coolant
1
180
150
Coolant 1 on
Feedrate in XY in mm/rev at G94 or in mm/min at G95

Z
Y

M3
OK Cancel
Xác lập các thông số cắt
trong mặt phẳng XY
3- Xác lập các thông số cắt cho dao Phay trong mặt phẳng XY và Z.
a)Xác lập các thông số cắt cho dao Phay trong mặt phẳng XY
Mỗi một dụng cụ cắt với những đường kính khác nhau cho một đường gia công
cụ thể đều cần phải có một chế độ cắt riêng. Thao tác xác lập các thông số cắt cho
dao Phay trong mặt phẳng XY được thực hiện cho lần lượt từng dụng cụ cắt có tham
gia trong qúa trình gia công. Sau đây là màn hình thoại xác lập chế độ cắt cho dao
phay vừa được chọn ở mục b)
Hình 16: Màn hình thoại xác lập thông số cắt cho dao phay trong XY
Các thông số ở màn hình thoại trên được giải thích như sau:
- Name of technology: 1 ( Tên chế độ cắt trong XY của dao thứ nhất là 1 )
- Feedrate XY: 180.000 ( Lượng chạy dao trong XY = 180mm / phút )
- Feedrate Z: 150.000 ( Lượng chạy dao trong Z = 150mm / phút )
- Cutting Speed G96 ( Đònh nghóa vận tốc cắt là không đổi )
- Rotational Speed G97 ( Hủy lệnh G96 - Đònh nghóa vận số vòng quay mới )

Feed
Retration plane
Clearance
Total depth from clearnce
Feed depth
Finish. allowance XY plane
1
4
2

OK Cancel
Finish. allowance Z plane
0.00
0.00
7.00
4.50
Depth of cuts
A
B
H1
H2OK để kết thúc tác
vụ và trở về màn
hình thoại Feed Data
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC

CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 44
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001N.Q.Đ / 05 - 2001
N.Q.Đ / 05 - 2001
Màn hình thoại chính
với Mill menu
- Từ màn hình thoại Mill menu.
- Kích chọn Contours để mở màn hình thoại với Gen. contour.
4- Chọn biên dạng để lập trình NC
a) Biên dạng là đường bao kín với màn hình thoại Gen. contour
Đường bao kín là đường bao có chung điểm đầu và điểm cuối
Mill menu
Abort
New Program
Cut value on
Information
Cut Value mng
Remarks
Drill cycles
Contours
Pocket/Pins
Zero point
Setup form
Tools
LocalCutData
Feed data


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status