Điểm bài viết: 2
Bài viết: 38
Thiên tài là 1%
cảm hứng và 99%
kiên trì
Đề thi thử ĐH-CĐ 2008-2009 lần 1 trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ- HN. Môn Hoá
« vào lúc: 30 Tháng Tư, 2009, 08:12:14 AM »
TRƯỜNGTHPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT
Năm học 2008-2009
Môn : Hoá (Thời gian làm bài 90’)
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe=56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Au= 197
I/ Phần chung cho tất cả thí sinh
Câu 1: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 phenol và ancol benzylic tác dụng với Na dư có 448ml khí thoát ra
(đktc). Mặt khác m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa hết 100ml dung dịch nước Br2 0,3M. Thành phần
% số mol của phenol trong hỗn hợp là:
A: 74,6%
B: 22,5%
C: 25%
D: 32,4%
Câu 2: X là anđehit mạch hở. Cứ một thể tích hơi chất X cộng tối đa 3 thể tích khí H2 và sinh ra ancol Y.
Chất Y tác dụng với Na dư được thể tích khí H2 ssúng bằng thể tích hơi chất Y đã phản ứng (các th ể tích
khí đo ở cùng đk). Công thức tổng quát của X là
A: CnH2n-2(CHO)2
B: CnH2n(CHO)2
C: CnH2n-3CHO
D: CnH2n-1(CHO)3
C âu 3: Cho hỗn hợp X gồm C2H5OH và ancol đồng đẳng A. Đốt cháy hoàn toàn cùng số mol mỗi ancol t ì
lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ ancol kia. Nếu đun n óng hỗn hợp X với
B: C3H6, xiclopropan
C: C3H6, propen
D: C3H4, propin
Câu 8: Hiđrohalogenua có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối halogenua tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, đun nóng là:
A: HF,HCl
B: HCl,HBr, HI
C: HF, HCl, HI
D: HF, HCl, HI
Câu 9:Cho 2,22 gam axit cacboxylic,no đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 20ml dung dịch gồm NaOH 1M
v à KOH1.Cô cạn dung dịch thu được 3,6 gam hỗn hợp chất rắn khan.CTCT thu gọn của X là:
A: C3H7COOH
B: HCOOH
C: CH3COOH
D: C2H5COOH
C âu 10: Cho 300ml dung dịch NaOH 1M vào 500ml dung dịch AlCl3 x(M) thu được 0,1 mol kết tủa. Thêm
tiếp 400ml dung dịch NaOH 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 0,2 mol. Nồng độ của
dung dịch AlCl3 là:
A: 0,45M
B: 0,15M
C:0,3M
D: 0,25M
C âu 11: Các hợp chất phenol, anilin, axit m etcrylic, vinyl axetat đều có tính chất chung là:
A: Cùng phản ứng với dung dịch NaOH
B: Cùng phản ứng với dung dịch nước Br2
C: Cùng phản ứng với dung dịch HCl
D: Cùng có phản ứng trùng hợp
C âu 12: Hoà tan hoàn toàn 31,6 g hỗn hợp M2CO3 v à MHSO3 (M là kim loại kiềm) bằng dung dịch HCl
vừa đủ. Thể tích dung dịch Ca(OH)2 0,5M ít nhất cần dùng để hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra là 300ml.
Kim loại M là:
D: 4
Câu 17: Hoà tan 3,32 g hỗn hợp gồm axit fomic v à axit axetic v ào nước được 40ml dung dịch A. Cho bột
Zn dư v ào dung dịch A, trộn toàn bộ H2 tạo ra với 112ml khí etilen rồi dẫn qua ống sứ chứa bột Ni nung
nóng thì khi đi ra khỏi ống chiếm thể tích 672ml. các thể tích khí đo ở đktc. Nồng đ ộ mol HCOOH v à
CH3COOH trong dung dịch A lần lượt là:
A: 0,5 M và 1,2M
B: 0,3 M và 0,5 M
C: 0,4 M và 0,6 M
D: 0,5 M và 1M
C âu 18: Hỗn hợp X gồm N2 v à H2 c ó tỉ khối so với H2 bằng 3,6. Đung nóng hỗn hợp X với chất xúc tác
thích ợp, sau một thời gian thu đ ược hỗn hợp Y có tỉ khối đối với H2 bằng 4,5. Hiệu suất phản ứng tổng
hợp NH3 là:
A: 37,5%
B: 40%
C: 75%
D: 50%
C âu 19: Cho trioleoylgl ixerol (hay triolein) lần lựot v ào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH, H2. Trong điều kiện thích hợp số phản ứng xảy ra là:
A: 4
B: 3
C: 5
D: 2
Câu 20: Hoà tan hết hỗn hợp m gam Al vào một oxit sắt bằng dung dịch HNO3 dư thu được 2,912l ít NO
(đktc) và dung dịch X. C ô cạn X thu được 66,99 gam muối khan. Nếu hoà tan lượng muối khan này vào
nước rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng
không đổi thu được 14,4 gam chất rắn. Công thức của oxit sắt và giá trị của m là:
A: Fe3O4; 16,89g
B: FeO; 7,29g
C: FeO; 12,96g
Fe3O4; 13,92g
A: 4
B: 5
C: 7
D: 8
Câu 27: Cho các polime sau: Nhựa novolac (1); cao su thiên nhiên (2); nhựa rezol (3); nhựa bakelit (4);
xenlulozo(5), cao su lưu hoá (6). Những polime có cấu trúc mạng không gian là:
A: (1).(3),(4)
B: (3), (4)
C: (2),(5),(6)
D: (4), (6 )
Câu 28 : Cho hỗn hợp Fé2 và Cu2S tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch muối chỉ
chứa muối sunfat kim loại và một khí duy nhất không màu hoá nâu trong không khí. Hệ số nguyên, tối
giản của HNO3 trong phương trình hoá học là:
A: 20
B: 30
C: 46
D: 40
Câu 29: Anilin tác dụng được với chất nào sau đây:
(1) Dung dịch HCl, (2) dung dịch H2SO4 loãng,(3)dung dịch NaOH, (4) nước Br2, (5)dung dịch CH3OH,
(6) dung dịch CH3COOC2H5.
A: (1), (2), (3)
B: (1), (2), (4)
C: (4), (5),(6)
D: (3), (4),(5)
Câu 30: Hợp chất hức cơ X có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH thì thu được
muối có CTPT C2H4O2Na và mọt hợp chất hữu cơ Y. Cho Y qua CuO,tº thu được hợp chất hữu cơ X có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cáu tạo của X là:
A: H2N-CH2-COO-CH(CH3)2
B: CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-NO2
C: H2N-C2H4-COO-C2H5
B: 2,389 lít
C: 4,704 lít
D: 3,316 lít
Câu 36: Thể tích dung dịch H2SO4 có pH = 1 cần dung để trung hoà 500ml dung dịch KOH 0,2M và
Ca(OH)2 0,1M là:
A: 4 lít
B: 2 lít
C: 1 lít
D: 0,5 lít
Câu 37: Hãy cho biết có bao nhiêu hợp chất hữu cơ no, mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 có thể
tham gia phản ứng tráng gương?
A: 3 chất
B: 4 chất
C: 2 chất
D: 5 chất
Câu 38: Có 2 muối X và Y. Dung dịch X không tác dụng với Cu, dung dịch Y không tác dụng với Cu. Dung
dịch hỗn hợp X và Y tác dụng với Cu. X và Y là:
A: NaNO3, NaHCO3
B: Na2SO3, NaHSO4
C: NaNO3, NaHS
D: NaNO3, NaHSO4
Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A: Không thể dung Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3
B: Có thể điều chế Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy
C: Có thể hoà tan Al bằng dung dịch HCl hoặc bằng dung dịch NaOH
D: Không thể dung Na để lấy Al ra khỏi AlCl3 nóng chảy
Câu 40: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ
với V ml dung dịch KMnO4 0,5 M . giá trị của V là:
A: 40 ml
B: 20ml
Câu 45: Không khí trong phòng thí nghiệm có một lượng nhỏ Cl2. Để loại br nhanh chóng khí Cl2 cần
phun vào không khí dung dịch nào sau đây:
A: Dung dịch HCl
B: Nước
C: Dung dịch NH3
D: Dung dịch NaCl
Câu 46: Khi oxi hoá 4 gam một ancol đơn chức X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp sản phẩm
có khối lượng 5,6 gam gồm anđehit, ancol dư và nước. Vậy X là:
A: ancol isobutylic
B: ancol propylic
C: ancol metylic
D: ancol metylic
Câu 47: Trong số các chất glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo, thì chất không phản ứng với H2/Ni,tº
là:
A: glucozo
B: fructozo,
C: saccarozo,
D: mantozo
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một amino axit no, phân tử chỉ chứa một nhóm amino và 1 nhóm
cacboxyl. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư thì có 0,56 lít khí bay ra(đktc).
Công thức phân tử và số đồng phân cấu tạo amino axit thoả mãn đặc điểm X là:
A: C3H7O2N; 2 đp
B: C3H7O2N; 3 đp
C: C2H5O2N; 1 đp
D: C4H9O2N; 5 đp
Câu 49: Trong số các axit: HCOOH, CH3CH2COOH, H2CO3, CH3COOH, chất có tính axit mạnh nhất là:
A: CH3COOH
B: H2CO3
C: HCOOH
D: CH3CH2COOH
D: CaCl2
Câu 55:
Cho hợp chất C4H10O tác dụng với CuO khi đun nóng, thu được chất A có công thức C4H8) không có
phản ứng tráng bạc. Cho A tác dụng với HCN rồi đun nóng sản phẩm với H2SO4 80%, thu được chất C có
công thức C5H8O2 làm hồng dung dịch quỳ tím. Vậy công thức của C là:
A: CH3-CH=C(CH3)-COOH
B: CH3-CH2-CH=CH-COOH
C: CH3-CH=CH-CH2-COOH
D: CH2=CH-CH2-CH2-COOH
Câu 56: Cho hỗn hợp HCHO và H2 qua ống đựng bột Ni nung nóng. Toàn bộ sản phẩm thu được đem hoà
tan trong bình đựng nước lạnh thấy khối lượng bìng tăng 1,58 gam. Thêm tiếp dung dịch AgNO3/NH3 đến
dư và đun nhẹ thì thu được 4,32gam Ag. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là:
A: 18%
B: 62,62%
C: 28%
D: 80%
Câu 57: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3,AlCl3, CrCl3. Nếu them dung dịch NaOH
(dư), rồi thêm tiếp dung dịch Nh3(dư) vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa xuất hiện là:
A: 3
B: 1
C: 4
D:2
Câu 58: Hợp chất A có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH
loãng tạo ra dung dịch B và khí D, khí này khi tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra
khí đơn chất X. Cho 11,55 gam A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số
gam chất rắn khan là:
A: 10,2 g
B: 9,52 g
C: 14,32 g
D: 8,75 g