Tài liệu Sổ tay tra cứu tính năng kỹ thuật ô tô P1 - Pdf 99

học viện kỹ thuật quân sự
bộ môn xe quân sự khoa động lực PGS.TS.Vũ đức lập Sổ tay tra cứu
tính năng kỹ thuật ô tô
(Dùng cho sinh viên chuyên ngành xe quân sự và ô tô) lu hành n

i b


3

mục lục

Trang
Lời nói đầu
Ô tô con
7
UAZ 469, UAZ 469B 7
UAZ 31512, UAZ 3741 11
UAZ 452, UAZ 452B, UAZ 452Đ 16
UAZ 3150, UAZ 3151, UAZ 31514, UAZ - 3153 19
UAZ 31601, UAZ 31602, UAZ 31604, UAZ - 31605 29
UAZ 3962, UAZ 39625, UAZ 2206, UAZ 3303,
UAZ 339094, UAZ - 39095

30
UAZ - 31622 32
Hình dáng kích thớc các xe UAZ 2360, UAZ 23632,
UAZ 3741, UAZ 3303, UAZ 39094, UAZ 31514,
UAZ - 33036 34
GAZ 13, GAZ - 14
41
GAZ 24, GAZ 24 - 02

105

4
Trang
ZIL – 157K
108
ZIL – 131
109
URAL – 375§, URAL – 375N, URAL - 4320
113
URAL – 6301, URAL – 44202 – 0311 - 31
119
URAL – 55571, URAL – 5324
122
URAL – 43206, URAL – 43223
125
URAL – 5323 – 20, URAL - 4325
128
KRAZ – 257B1
133
KRAZ – 256B1
137
KRAZ – 255B, KRAZ – 255V
139
KRAZ – 260, KRAZ – 260V, KRAZ – 260G
144
KRAZ – 258B1
150
KRAZ – 65001, KRAZ - 6510
152

KAMAZ – 55111, KAMAZ - 65111
201 5
Trang
KAMAZ – 65115, KAMAZ - 65116
206
KAMAZ – 6520, KAMAZ - 6540
211
KAMAZ – 6460, KAMAZ - 53229
216
KAMAZ – 53228, KAMAZ - 43255
221
KAMAZ – 5297, KAMAZ - 65111
225
MAZ – 500A, MAZ – 516B
227
MAZ – 5335, MAZ – 53352
231
MAZ – 503A, MAZ – 5549
236
MAZ – 504A, MAZ – 504V
239
MAZ – 531605-023, MAZ – 53363-023, MAZ – 53366-021,
MAZ – 53371-031

242
MAZ – 5516, MAZ – 551603 – 023, MAZ - 55165
245

MERCEDES – BENZ 2028 A
294
MERCEDES – BENZ 2628 A
294

6
ACMAT VLRA TPK 4.20 STL (Pháp)
297
Trang
IVECO 40.10 WM, IVECO 90.17 WM, IVECO 230.35 WM 300
Một số ô tô quân sự thuộc quân đội Hàn quốc
306
Xe đa năng UTILITY KM 420 1/4 tấn
307
Xe trinh sát NBC KM 421 1/4 tấn
308
Xe chở súng không gật 106 MM
309
Xe chở bệ phóng lựu 40 MM
310
Xe vận tải KM 450
311
Xe cứu thơng KM 451
312
Xe trinh sát hoá học NBC KM 453
313
Xe vận tải KM 250 2,5 tấn
314
Xe chở dầu KM 255 2,5 tấn
315

7

tính năng kỹ thuật ô tô
uaz-469, uaz469b

UAZ - 469B UAZ - 469
Chiều dài toàn bộ, mm
Chiều rộng,mm
Chiều cao toàn bộ, mm

Trọng lợng móc kéo, KG 850
Bán kính quay vòng, m 6,5 7
Vận tốc lớn nhất, Km.h
-1
100
Quãng đờng phanh ở V = 70 Km.h
-1
53
Tiêu hao nhiên liệu ở 30 Km.h
-1
,
l/100Km

10,6
Hệ thống đIện 12 V
Bình đIện 6CT - 60
Máy phát đIện
250 - E1 8UAZ - 469B UAZ - 469
Động cơ đốt trong

- Dung tích công tác, l
- D X S, mm
- Tỷ số nén
- Công suất lớn nhất Nemax, ml

Tỷ số truyền
Dẫn động lái
Trục vít lõm - con lăn 2 ren
20,3
Cơ khí
Hệ thống phanh
- Phanh công tác

- Phanh dừng

Tang trống, loại guốc ở tất cả
các bánh xe, dẫn động thuỷ lực.
Dẫn động cơ khí
Hệ thống treo
(Trớc và sau nh nhau)
2 nhíp dọc nửa elip, giảm chấn
thuỷ lực 2 phía
Số lợng bánh xe 4 + 1
Kích thớc lốp xe, inch 8,40 - 15 9

UAZ-469B UAZ-469
Dung tích nhiên liệu, vật liệu sử dụng:
- Thùng xăng ( A-72 và A-76) , l
- Nớc làm mát động cơ, l
- Dầu bôi trơn động cơ (AC-8), l
- Bầu lọc không khí (AC-8) , l
- Trợ lực lái (TA- 15B) , l

37
15
120 140
100 121
112
474
38
12

10

UAZ-31512 (4x4)

UAz - 3741-01 (4x4)


2015
4440
1940
2100
Chiều dài cơ sở, mm 2380 2300
Tâm vết bánh xe trớc/sau, mm 1445/1445
Khoảng sáng gầm xe trớc/sau, mm 220/220
Tải trọng, KG 600 + 2 ngời 800 +2 ngời
Trọng lợng xe không tải, KG 1600 1720
Trọng lợng toàn bộ, KG
- Cầu trớc, KG
- Cầu sau, KG
2480

2660
1260
1410
Động cơ đốt trong

- Dung tích công tác, l
- D X S, mm
- Tỷ số nén
- Công suất lớn nhất Nemax, ml
ở số vòng quay ne
N
, V/ph
- Mô men lớn nhất Memax, KGm
ở số vòng quay ne
M
, V/ph

0
4,625
Cơ cấu lái
Dẫn động lái
Trục vít lõm - con lăn 2 ren, 20,3
Cơ khí
Hệ thống phanh
- Phanh công tác

- Phanh dừng

Tang trống, loại guốc ở tất cả các bánh
xe, dẫn động thuỷ lực.
Dẫn động cơ khí
Hệ thống treo
(Trớc và sau nh nhau)
2 nhíp dọc nửa elip, giảm chấn thuỷ lực
tác dụng hai chiều
Số lợng bánh xe 4 + 1
Kích thớc lốp xe, inch 8,40 - 15
Dung tích nhiên liệu, vật liệu
sử dụng:
- Thùng xăng ( A-72 và A-76) , l
- Nớc làm mát động cơ, l
- Dầu bôi trơn động cơ (AC-8), l
- Bầu lọc không khí (AC-8) , l
- Cơ cấu lái (TA- 15B) , l
- Hộp số (TA- 15B) , l
- Hộp số phân phối (TA- 15B) ,
l


tính năng kỹ thuật ô tô
uaz-452, uaz-452b, uaz-452Đ

UAZ-452 UAZ-452B UAZ-452Đ
Chiều dài toàn bộ, mm
Chiều rộng, mm
Chiều cao toàn bộ, mm
4360
1940
2090
4360
1940
2090
4460
2044
2070
Chiều dài cơ sở, mm 2300
Tâm vết bánh xe trớc/sau, mm 1442
Khoảng sáng gầm xe trớc/sau, mm 220
Số chỗ ngồi - 10 -

Bán kính quay vòng, m 6,8
Vận tốc lớn nhất, Km.h
-1
95
Quãng đờng phanh ở V=70 Km.h
-1
, m 53
Tiêu hao nhiên liệu ở 30 Km.h
-1
, l/100Km 13
Số lợng bánh xe 4 +1
Kích thớc lốp, inch 8,40 - 15
Hệ thống đIện 12 V
Máy phát đIện
12 - D
Động cơ khởi động CT230 - b2
Bình đIện 6CT - 60
Động cơ đốt trong

- Dung tích công tác, l
- D X S, mm
- Tỷ số nén
- Công suất Nemax, ml
ở số vòng quay ne
N
, V/ph
- Mô men Memax, KGm
ở số vòng quay ne
M
, V/ph

Hệ thống phanh
- Phanh công tác
- Phanh dừng

-Tang trống, loại guốc ở tất cả các bánh xe,
dẫn động thuỷ lực.
-Tang trống ,dẫn động cơ khí.
Hệ thống treo Nhíp dọc nửa elip, giảm chấn thuỷ lực
Dung tích nạp nhiên liệu
và vật liệu sử dụng:
- Thùng xăng ( A-72) , l
- Nớc làm mát động cơ, l
- Dầu bôi trơn động cơ (AC-8), l
- Bầu lọc không khí (AC-8) , l
- Cơ cấu lái (TA- 15B) , l
- Hộp số (TA- 15B), l
- Hộp số phân phối (TA- 15B),
l
- Cầu chủ động (TA- 15B), l
- Giảm chấn thuỷ lực (A Y) , l
- Dẫn động phanh TX, l 56 + 30
13
6,2
0,19
0,25
1,0
0,7

+ Hộp số
+ Hộp số phân phối
+ Các đăng
+ Cầu trớc
+ Cầu sau
+ Khung xe
+ Vỏ xe
+ Bánh xe + lốp
+ Két nớc 172
28
36
14
124
100
112
465 465 230
38
21
18

UAZ-3150 (4x4)


UAZ-31519 (4x4)
20UAZ-3153 (4x4)

UAZ-3162 (4x4)
22

UAZ-3162-2 (4x4) 24UAZ-33036 (4x4)

UAZ-3909 (4x4)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status