Tài liệu Định dạng các loại file - Pdf 99

Danh mục các định dạng file
Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file
đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng
để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt
là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản
tương ứng.
.WAB File sổ địa chỉ trong Windows.
.WAV File tiếng.
.WBK Dạng file sao lưu (backup) trong Microsoft Word.
.WDB Dạng file cơ sở dữ liệu Microsoft Works Database.
.WID Định dạng bảng trong Ventura.
.WIN File sao lưu trong Windows.
.WIZ Định dạng thủ tục cài đặt (wizard) trong Microsoft Word.
.WK1 Trình Lotus 1-2-3, đến phiên bản 2.01.
.WK3 Lotus phiên bản 3
.WK4 Lotus phiên bản 4
.WKQ Bảng tính Quattro.
.WKS 1. Bảng tính Lotus. 2. Văn bản Microsoft Works.
.WLR Trang VRML.
.WMF Windows Metafile.
.WP WordPerfect.
.WPD 1. File mô tả máy in trong Windows 2. File demo trong
WordPerfect. 3. Văn bản WordPerfect.
.WPG Đồ họa trong WordPerfect.
.WPM Macro trong WordPerfect.
.WPS Văn bản Microsoft Works.
.WPT File mẫu (template) trong WordPerfect.
.WRI Văn bản trong công cụ Windows Write.
.WRK Bảng tính Symphony.
.WS1 Dạng file WordStar cho văn bản Windows 1.
.WS2 Dạng file WordStar cho văn bản Windows 2.

đánh dấu dưới chân (footnote) một file, để tìm kiếm văn
bản, v v.
bad fix Cụm từ này chỉ nỗ lực không thành khi cố khắc phục một lỗi
máy tính. Cụ thể là việc sửa chữa không có tác dụng hoặc lại
gây ra thêm những vấn đề mới. Cách nói này được sử dụng rất
nhiều khi nhắc đến những cố gắng xử lý các vấn đề mà sự cố
Y2K có thể gây ra.
LHA Một chương trình nén trong DOS. Những file nén bằng trình này
có đuôi .lhz.
MBX Dạng file Message Base trong phần mềm xử lý e-mail Eudora.
.TAL Công cụ sắp hàng Type Align của Adobe.
.TAR Viết tắt của Tape Archive. Tar là một phương pháp cất giữ file
của Unix mà có thể dùng trên PC. Tar lưu dữ liệu nhưng không
nén chúng vì thế đôi khi file .tar được nén bằng những tiện ích
khác vào tạo ra những đuôi file như .tar.gz, .tar.Z, và .tgz.
Những file archive có đuôi .tar có thể được giải nén trong Unix
bằng trình tar hoặc trên máy PC dùng WinZip. hay trên máy
Mac có trình tar.
.tar.gz Định dạng kết hợp của một file được lưu bằng tar và rồi nén lại.
.tar.z or
.tar.Z
Định dạng kết hợp của một file được lưu bằng tar và rồi nén lại.
.taz Một cách viết khác của .tar.Z.
.TBK Dạng file Asymetrix Toolbook.
.TDF Định nghĩa Typeface trong trình Speedo.
.TEX Văn bản Tex hay LaTex.
.TFM Font metrics trong Intellifont.
.TGA Đồ họa TARGA.
.tgz Một tên khác của .tar.z và .tar.gz.
.THEME Dạng file chủ đề màn hình chủ (Desktop) của Windows 95.

.QLC Thông tin về font ATM.
.QRY File truy vấn Microsoft Query.
.qt Dạng file nhị phân QuickTime Movie.
.QTM File QuickTime Movie.
.R8L Font in theo kiểu ngang (landscape) trong máy LaserJet.
.R8P Font in theo kiểu dọc (portrait) trong máy LaserJet.
.RA RealAudio.
.RAM Real Audio.
.RAS Đồ họa Raster của Sun.
.RAW Dạng file bitmap theo kiểu Raw.
.rc Một định dạng xuất hiện trong nhiều file Unix, có nghĩa là
“chạy lệnh” (run commands).
.REC File macro trong Windows Recorder.
.REG File đăng ký Registration.
.REP File báo cáo Report.
.RFT Địng dạng RFT-DCA.
.RGB File hình ảnh SGI RGB.
.RIA Đồ họa raster trong Alpharel Group IV.
.RIB Đồ họa Renderman.
.RIC Chương trình Roch FaxNet.
.RIF Dạng file bitmap trong trình vẽ Fractal Painter.
.RIFF Định dạng file trao đổi nguồn Resource Interchange. Đây là một
định dạng file multimadia của Microsoft, tương đương với IFF
của Amiga.
.RIX Màn hình ảo RIX.
.RLA Hình ảnh raster trong Wavefront.
.RLC Hệ thống hình ảnh trong CAD Overlay ESP.
.RLE Độ dài hoạt động của chương trình được mã hóa (Run Length).
.RM Real Media.
.RMI File RIFF MIDI.

.sig Chữ ký (Signature). Một file .sig có thể được cài đặt và tự động
đính kèm vào e-mail gửi đi hay các bản tin…Nó bao gồm tên và
thông tin liên hệ của người gửi và có thể là cả các chi tiết như
kiểu trình bày ASCII art hoặc những câu trích ưa thích
.SIT File nén Stuffit.
.SLD Slide trình chiếu trong AutoCAD.
.SLK Dạng file bảng tính Symbolic Link (SYLK).
.SMI Hình ảnh tự thiết lập (Self-Mounting). Dạng file này thuộc trình
Disk Image của Macintosh, tương tự như file .img, nhưng không
yêu cầu sử dụng Disk Copy. Khi file được tải, một hình ảnh đĩa
sẽ xuất hiện trên màn hình chủ desktop. Hình ảnh đĩa này sẽ
phản ứng theo kiểu giống như đĩa read-only.
.SND File âm thanh.
.SNM Dạng file mail trong Netscape.
.SPD Font thay đổi tỷ lệ Speedo.
.spx Dạng file Screen Peace.
.SQB File trong công cụ sao lưu SyQuest Backup.
.SRC Một định dạng sử dụng trong quá trình tạo ra các file .INI, phục
vụ cho việc thiết lập cấu hình.
.STY Biểu bảng Style của Ventura.
.SVX Dạng file âm thanh Amiga 8SVX.
.SWP File lưu tạm thời Swap.
.SYD File sao lưu Sysedit.
.SYL Định dạng bảng tính SYLK.
.SYNU Hình ảnh trong SDSC Synu.
.SYS File hệ thống.
.OAB Sổ địa chỉ (Address Book) trong Outlook của Microsoft.
.OAZ Fax OAZ.
.OBD Dạng file Binder trong Microsoft Office.
.OBJ Module đối tượng.

.PDG Dạng file trong PrintShop Deluxe.
.PDV Ổ máy in cho PC Paintbrush.
.PFA Font loại 1 của ASCII
.PFB Font loại 1 mã hóa.
.PFM Bộ font Postscript Metrics; Bộ font loại 1 của Windows.
.PGL Máy vẽ HPGL 7475A, chuyên đồ họa vector.
.PGM Dạng file đồ họa Portable Gray Map.
.PHTML Dạng file văn bản HTML với những chỉ lệnh có tính xử lý trước
(preprocessing instructions - PPIs).
.PIC Định dạng đồ họa PICT hoặc file ảnh PIXAR.
.PICT Trình vẽ QuickDraw/PICT trong Macintosh. Loại file này lưu
những hình ảnh trong định dạng vector QuickDraw. PICT2 còn
có thể có những hình ảnh dạng grayscale bitmap.
.PIF File thông tin chương trình trong Windows.
.PIT Dạng nén PackIt trong Macintosh.
.PIX Đồ họa Inset Systems.
.PJX Dạng file Project trong Visual FoxPro.
.pkg Định dạng nén cả gói AppleLink. Những file này có thể được
giải mã bằng StuffIt Expander.
.PL Dạng file script Perl.
.PLT File bản vẽ của Plotter.
.PM Công cụ tạo trang PageMaker.
.PM3 Văn bản trong PageMaker 3.
.PM4 Văn bản trong PageMaker 4.
.PM5 Văn bản trong PageMaker 5.
.PNG 1. Dạng file đồ họa trong Portable Network Graphics.
2. File trình duyệt trong Paint Shop Pro.
.POV File trong ứng dụng Persistence Of Vision raytracer.
.PPA Tính năng Add-in trong Microsoft PowerPoint.
.PPD Mô tả tính năng in PostScript.

.MCS Định dạng MathCAD.
.MCW File Microsoft Word cho Macintosh.
.MDB Cơ sở dữ liệu Access.
.MDX Mục lục nhiều lớp (multi-index)
.MET Dạng Metafile trong OS/2.
.MEU Danh mục lựa chọn (Menu).
.MFF Định dạng file MIDI.
.MGF File font chữ trong Micrografx Draw.
.MI File chứa những thứ linh tinh (miscellaneous).
.MIC File chương trình soạn ảnh Microsoft Image
Composer.
.MID MIDI.
.MIFF Một dạng file hình ảnh ImageMagick.
.MIL Giao thức nén Group 4 (G4).
.mime 1. Dạng file MIME.

2. Định dạng mã hóa được sử dụng trong
Multipurpose Internet Mail Extension.
.MME 1. File Mime được mã hóa.
2. Định dạng mã hóa được sử dụng trong
Multipurpose Internet Mail Extension.
.MMF File Microsoft Mail.
.MMM Hoạt ảnh Macromind.
.MOD (Biểu thị module). Một định dạng file nhạc có
chứa các mẫu âm thanh số hóa. Một file .MOD
chiếm nhiều bộ nhớ hơn file MIDI vì file MIDI
chứa những chỉ lệnh tạo tiếng nhưng không
chứa những mẫu âm thanh thực sự. Có một số
loại công cụ chạy file .MOD cho các máy
Amiga, PC và Macintosh.

.MYS File trò chơi lưu trong trình Myst của IBM.
.NDX Mục lục trong dBASE.
.NET Dạng file mạng (network).
.NG Chỉ dẫn trong Norton Guides.
.NLM Chương trình NLM (Netware Loadable
Module) trong NetWare của Novell.
.NTF Dạng file mẫu chú thích (Notes Template)
trong cơ sở dữ liệu Lotus Notes.
.JFF
hay .JFIF
Định dạng tương tác file JPEG (Joint Photographic Experts
Group)- một định dạng đồ họa 24-bit, có thể mở bằng
QuickTime, trình duyệt web hay một công cụ xem đồ họa như
JPEGView.
.JIF Dạng file hình ảnh JPEG.
.JPEG File bitmap JPEG.
.JPG Đuôi file lưu trong định dạng JPEG. JPEG là một chuẩn của 2 tổ
chức ISO/ITU dùng cho việc lưu trữ hình ảnh với khả năng nén
cao, sử dụng một công cụ chuyển đổi theo phép toán cosin để
đạt tỷ lệ nén 100:1 (mất đáng kể dữ liệu so với bản gốc) và 20:1
(mất tối thiểu dữ liệu).
.JT Biểu thị JT Fax.
.JTF File bitmap JPEG.
.KDC Dạng file trong chương trình Kodak Photo-Enhancer.
.KFX Kofax.
.LBL Biểu thị nhãn (Label - một kiểu dòng ký tự) trong dBASE.
.LBM File đồ họa Deluxe Paint.
.LDB Dạng file khóa (Lock) trong Microsoft Access.
.LEG Dạng file Legacy (đã dùng lâu trên các máy tính lớn mainframe
và minicomputer).

.HDF File dữ liệu phân cấp.
.HED Định dạng văn bản HighEdit.
.HEL Dạng file trò chơi Hellbender của Microsoft.
.HGL Dạng ngôn ngữ đồ họa của HP.
.HLP Trợ giúp (Help).
.HPJ Định dạng file Help Project trong Visual Basic.
.HPL Đồ họa của HP.
.HQX Dạng file BinHex của Macintosh.
.HST Máy chủ (Host).
.HT Dạng file HyperTerminal.
.htm Dạng file DOS dành cho một văn bản có mã HTML, có thể đọc
bằng trình duyệt web.
.html Dạng file DOS dành cho một văn bản có mã HTML, có thể đọc
bằng trình duyệt web.
.HWP Dạng file của chương trình văn bản Hangul.
.HYC Biểu thị tách từ trong WordPerfect.
.HYP Tách từ.
.ICA Đồ họa IOCA.
.ICB Dạng file bitmap Targa.
.ICM Dạng file của trình ghép màu cho hình ảnh Image Colour
Matching.
.ICO Biểu tượng (Icon) trong Windows hay OS/2.
.ICON Biểu tượng và con trỏ của Sun.
.IDD Dạng file định nghĩa công cụ Instrument Definition - MIDI.
.IDE Dạng file cấu hình trong môi trường phát triển tích hợp
(Integrated Development Environment).
.IDX Mục lục.
.IFF Máy tính Amiga.
.IGF Đồ họa trong Inset Systems của hãng Hijaak.
.IIF File tương tác Interchange trong QuickBooks dùng cho

.DD Công cụ nhân đôi đĩa (Disk Doubler).
.DDI Định dạng ảnh của Disk Doubler.
.DEF Định nghĩa C++.
.DER Định dạng xác nhận (Certificate).
.DEV File ổ thiết bị (Device driver).
.DG Đồ họa Autotrol.
.DGN Đồ họa của hãng Intergraph.
.DIB Đồ họa DIB (theo dạng bitmap) trong Windows.
.DIC Từ điển.
.DIF Dạng bảng tính tương tác dữ liệu (Data Interchange).
.DLL Thư viện liên kết động (dynamic link).
.DOC File văn bản.
.DOT Mẫu văn bản (Document Template) trong Microsoft Word.
.DOX Văn bản MultiMate.
.DPI Số chấm trên 1 inch (Dots Per Inch) trong đồ họa.
.DPR Định dạng file dự án trong Delphi.
.DRV Ổ (driver).
.DRW Đồ họa thiết kế.
.DS4 Đồ họa thiết kế, phiên bản 4.
.DSF Đồ họa thiết kế, phiên bản 6.
.DWG Định dạng vector trong AutoCAD.
.DWG Định dạng hình vẽ (Drawing) trong AutoCAD.
.DX Tạo hình trong văn bản.
.DXF Định dạng vector trong AutoCAD.
.ED5 Đồ họa của EDMICS.
.EMF Định dạng file tăng cường Metafile trong Windows.
.eml Thư điện tử.
.enc Biểu thị dữ liệu được mã hóa.
.EPS Định dạng tệp EPS (Encapsulated PostScript).
.ESI Dạng file Esri plot.

.BFC File tài liệu Briefcase trong Windows 95.
.BG Trò chơi bài Backgammon.
.BI File nhị phân.
.BIN Biểu thị ổ (driver).
.bin Một dạng file mã hóa bằng MacBinary II. Loại file được tải
dưới dạng MacBinary hay Binary này có thể được giải nén bằng
Stuffit Expander.
.BK Sao lưu (backup).
.BK$ File sao lưu.
.BLT File Wordperfect dùng cho DOS.
.BMP Định dạng đồ họa Bitmap (theo từng khối điểm ảnh vuông).
.BNK File trò chơi Sim City.
.BRX Mục lục duyệt (Browse Index) trên các đĩa multimedia CD-
ROMs.
.BTM File bó (Batch) trong tiện ích Norton Utilities.
.C File chương trình C.
.CAB Định dạng nén của Microsoft.
.CAL Lịch (Calendar hay ngắn gọn hơn là CALS).
.CAP Chú thích (Caption).
.CBT 1. Viết tắt của Đào tạo trên máy tính (Computer-Based
Training).
2. Một dạng file chương trình tự học.
.CCH Định dạng bảng biểu Corel.
.CCM Định dạng chương trình Lotus, phần sao gửi cc:Mail.
.CDA Rãnh ghi từng bài hát (CD Audio).
.CDR Trình thiết kế đồ họa CorelDraw.
.CDT Mẫu vẽ của trình thiết kế đồ họa CorelDraw.
.CDX File nén CorelDraw.
.CDX Mục lục cơ sở dữ liệu Visual FoxPro.
.CFB Từ điển truyền thông đa phương tiện Compton.

.CRD Dạng Cardfile trong Windows.
.CSC Dạng file Corel Script.
.CSS Chương trình biểu bảng Cascading Style Sheet dùng cho thiết kế
web.
.CSV File phân định giới hạn khoản mục bằng dấu phẩy.
.CTL File kiểm soát (Control).
.CTY File City trong trò chơi SimCity.
.CUR Biểu thị hình ảnh con trỏ trong Windows.
.CUT Đồ họa trong chương trình Dr. Halo.
.CV Định dạng xem mã CodeView của Microsoft.
.CWK Định dạng file của hãng Claris Works.
.CWS File mẫu của Claris Works.
.2GR Một loại file cho phép Windows hiển thị text và hình họa trong
chế độ chuẩn trên các máy tính 286 và 386 trước đây.
.386 File trao đổi, cho phép máy tính chạy trong chế độ tăng cường
(enhanced) nhằm sử dụng được Windows với bộ nhớ ảo.
.3GR Một loại file cho phép Windows hiển thị text và hình họa trong
chế độ tăng cường trên các máy tính 386, 486, hoặc Pentium.
.906 Định dạng cho máy vẽ Calcomp.
.A3W Loại file dành cho ứng dụng MacroMedia Authorware của
Windows 3.5.
.ABK Dành cho sao lưu tự động AutoBackup và trình thiết kế Corel
Draw.
.ABR Dành cho tính năng Brush trong Adobe Photoshop.
.ACL Công cụ tăng tốc độ bàn phím Keyboard Accelerator và Corel
Draw 6.
.ACM File thư mục hệ thống Windows.
.ACV Drivers cho việc nén và giải nén file tiếng trên hệ điều hành
OS/2.
.AD After Dark, một chương trình lưu màn hình screensaver có thể

các con số từ 0 đến 127 và được dịch sang mã nhị phân 7 bit.
.ASF Dạng file hoạt động suốt Active Streaming của chương trình xử
lý web HoTMetaL Pro.
.ASM Dạng file cho mã nguồn kết hợp Assembly Source Code.
.ASP Dạng văn bản có các script nhúng thuộc ứng dụng chủ (Active
Server Page) của Microsoft.
.AST File hỗ trợ (Assistant file) của chương trình Claris Works
(Apple cung cấp). File này dẫn dắt người sử dụng đi qua từng
thao tác bằng cách đặt ra một loạt câu hỏi và rồi sử dụng câu trả
lời để thực hiện nhiệm vụ. File Assistants trong Claris Works có
thể được dùng để tạo ra những thứ hữu ích như lịch, bản tin, văn
phòng phẩm, nhãn mác và sổ địa chỉ, để ghi chú cuối trang trong
một file và để tìm kiếm văn bản
.ATT Định dạng do tập đoàn điện tín Mỹ AT&T sử dụng.
.AU Dạng file tiếng dùng trên máy tính chạy hệ điều hành của Sun
Microsystems hoặc UNIX.
.AVI Định dạng này (Audio Video Interleaved) là loại file nghe nhìn
của Microsoft, tương tự như MPEG và QuickTime. Trong AVI,
các yếu tố hình và tiếng được xen lẫn.
.AVS Loại file sao chép hình video của Intel.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status