Tài liệu BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUÝ 4/ 2008 CÔNG TY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THỦY SẢN ( INCOMFISH) - Pdf 99

CTY CP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THỦY SẢN (INCOMFISH) Mẫu số B 01 - DN
MÃ CK: ICF
Mã số thuế: 0 3 0 1 8 0 5 6 9 6
Đơn vị tính: đồng
DIỄN GIẢIMÃSỐ CUỐI QUÝ SỐ ĐẦU NĂM
TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110+120+130+140+150)
100
256,919,788,683 199,709,482,686
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
4,006,169,767 23,659,707,895
1. Tiền
111
4,006,169,767 23,659,707,895
2. Các khoản tương đương tiền
112
- -
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắ
n hạn
120
314,880,000 485,761,600
1. Đầu tư ngắn hạn
121
531,000,000 601,438,592
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
128
(216,120,000) (115,676,992)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130
162,218,873,258 73,832,881,779

1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151
- -
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
152
5,188,170,480 3,775,031,766
3. Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước
153
789,863,457 1,089,319,311
4. Tài sản ngắn hạn khác
154
30,985,585 1,010,290,907
B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210+220+240+250+260)
200
156,114,766,600 136,535,852,620
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
- -
1. Phải thu dài hạn khách hàng
211
- -
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
212
- -
3. Phải thu dài hạn nội bộ
213
- -
4. Phải thu dài hạn khác
218
- -

5,712,920,000 5,712,920,000
3.2. Giá trị hao mòn lũy kế
229
(1,713,875,997) (1,428,229,997)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
230
3,661,008,121 2,892,549,969
III. Bất động s
ản đầu tư
240
- -
1. Nguyên giá
241
- -
2. Giá trị hao mòn lũy kế
242
- -
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250
69,879,979,051 51,121,475,984
1. Đầu tư vào công ty con
251
8,521,475,984
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Quý 4 năm 2008
DIỄN GIẢIMÃSỐ CUỐI QUÝ SỐ ĐẦU NĂM
2. Đầu tư vào công ty liên kết
252
69,879,979,051 42,600,000,000
3. Đầu tư dài hạn khác

2. Phải trả cho người bán
312
61,279,229,728 47,437,307,653
3. Người mua trả tiền trước
313
105,690,220 958,626,334
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
314
479,704,503 33,719,870
5. Phải trả cho người lao động
315
3,027,501,334 2,078,956,265
6. Chi phí phải trả
316
- -
7. Phải trả nội bộ
317
- -
8. Phải thu theo tiế
n độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
318
- -
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
319
26,102,256,042 58,868,719,676
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
320
- -
II. Nợ dài hạn
330

411
128,070,000,000 118,000,000,000
2. Thặng dư
vốn cổ phần
412
24,156,097,000 4,016,097,000
3. Vốn khác của chủ sở hữu
413
- -
4. Cổ phiều quỹ
414
- -
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
415
- -
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
416
- -
7. Quỹ đầu tư phát triển
417
3,310,897,168 3,182,397,168
8. Quỹ dự phòng tài chính
418
3,365,281,300 3,237,281,300
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419
- -
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
420
10,228,880,680 14,443,583,587

01 VI.20
185,847,517,938 105,742,462,084 459,118,718,694 326,025,268,004
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02
930,639,753 2,076,599,403 -
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

(
10 = 01-02
)
10
184,916,878,185 105,742,462,084 457,042,119,291 326,025,268,004
4. Giá vốn hàng bán
11 VI.21
165,713,777,950 89,666,005,810 394,757,500,079 273,990,500,847
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20=10-11)
20
19,203,100,235 16,076,456,274 62,284,619,212 52,034,767,157
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21 VI.22
3,481,500,069 1,508,828,338 8,800,891,551 2,765,604,393
7. Chi phí tài chính
22 VI.23
6,577,767,873 2,529,215,739 18,627,216,091 8,006,413,821
Trong đó : Chi phí lãi vay
23 3,673,882,035
1,706,789,500 10,229,037,038 4,301,740,702
8. Chi phí bán hàng
24

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70
Kế toán trưởng Tổng Giám Đốc
Nguyễn Thị Thu Thủy Trịnh Bá Hoàng
Quý 4
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý 4 năm 2008
CHỈ TIÊU

SỐ
THUYẾT
MINH
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý này
CTY CP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THỦY SẢN (INCOMFISH) Mẫu số B 03 - DN
MÃ CK: ICF
Mã số thuế: 0 3 0 1 8 0 5 6 9 6
Đ
ơn
v
ị tính : đ

ng
Chỉ tiêu
M
ã s

Thu
y
ết

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25 (22,249,497,413) (13,132,475,984)
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26 4,500,000,000
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27 86,582,542 100,434,243
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30 (26,910,449,766) (16,341,136,916)
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chánh
-
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu
31 -
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp đã phát hành
32 -
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33 490,899,815,844 328,850,671,614
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
34 (445,947,215,074) (317,732,326,141)
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35 - (610,548,421)
6.Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36 (17,926,720,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40 27,025,880,770 10,507,797,052
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50 (20,563,765,411) 17,329,766,818
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60 23,659,707,895 5,838,342,702
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

t Nam
3- Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung
IV- Các chính sách kế toán áp dụng:
Báo cáo tài chính giữa niên độ các quý năm 2008 và năm 2007 được áp dụng các chính sách kế toán như nhau
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền :
- Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền: theo tiền đồng VN
- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra tiền đồng tiền VN : Theo tỷ giá tại thời điểm lập BCTC
2- Nguyên tắc ghi nhậ
n hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: giá gốc
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: giá bình quân
- Phương pháp hạch toán: kê khai thường xuyên đối với vật tư hàng hóa và kiểm kê định kỳ với thành phẩm.
3- Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác: theo giá trị ghi sổ cùng với việc
lập dự phòng cho các khoản thu khó đòi.
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:
- TSCĐ được trình bày theo nguyên giá trừ đi giá tr
ị hao mòn lũy kế.
Nguyên giá TSCĐ bao gồm giá mua và các chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động.
- Khấu hao TSCĐ được trích theo phương pháp khấu hao đường thẳng.
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty liên kết:
- Các khoản đầu tư vào công ty liên kết được trình bày theo giá gốc.
6- Nguyên tắc ghi nhận chi phí lãi vay:
- Chi phí lãi vay được ghi nhận là chi phí trong kỳ ngay khi phát sinh, trừ khi nó được vốn hóa theo quy định.
- Lãi tiền vay các khoản vay liên quan đến việc mua sắm, xây dựng TSC
Đ trước khi hoàn thành đưa vào sử dụng
được cộng vào nguyên giá tài sản.
- Lãi tiền vay của các khoản vay khác được ghi nhận là chi phí tài chính ngay khi phát sinh.
7- Nguyên tắc ghi nhận chi phí trả trước:
- Các chi phí sau được hạch toán vào chi phí trả trước và được phân bổ dần vào kết quả kinh doanh:
+ chi phí công cụ, dụng cụ và lãi vay xây dựng cơ bản: phân bổ đến năm 2008

- Thu nhập chịu thuế được tính dựa vào kết quả hoạt động trong năm và điều chỉnh cho các khoản chi phí không
- Ngoài thuế TNDN, Công ty có nghĩa vụ nộp các khoản thuế khác theo quy định hiện hành.
suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày lập bảng cân đối kế toán.
- Thuế thu nhập hoãn lại: chưa ghi nhận
13- Lương và bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y t
ế:
- Tiền lương được tính toán và trích lập đưa vào chi phí trong kỳ dựa vào hợp đồng lao động. Hệ thống thang lương,
bảng lương va quy chế trả lương trả thưởng của công ty.
- Bảo hiểm xã hội và y tế cũng được trích lập theo tỉ lệ 20% và 3% tương ứng tiền lương. Trong đó 17% được
tính vào chi phí trong kỳ và 6% được trích từ lương của người lao động.
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng cân
đối kế toán:
1- Tiền và các khoản tương đương tiền: Cuối năm Đầu năm
- Tiền mặt 53,915,437 318,875,286
- Tiền gửi ngân hàng 3,952,254,330 23,340,832,609
Cộng 4,006,169,767 23,659,707,895
2- Đầu tư tài chính ngắn hạn :
- Sở hữu 3.840CP PVD : 531,000,000 601,438,592
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn : (216,120,000) (115,676,992)
Cộng 314,880,000 485,761,600
3- Các khoản phải thu ngắn hạn:
- Phải thu khách hàng 137,488,413,309 60,433,815,385
- Trả trước cho người bán 25,270,081,927 11,860,375,577
- Các khoản phải thu khác 652,765,755 2,677,173,084
- Dự phòng phải thu khó đòi (1,192,387,733) (1,138,482,267)
Cộng 162,218,873,258 73,832,881,779
được khấu trừ và các khoản lỗ các năm trước mang sang.
- Thuế hiện hành: được xác định bằng giá trị dự kiến phải nộp (hoặc thu hồi) từ cơ quan thuế theo các mức thuế
4- Hàng tồn kho: Cuối năm Đầu năm
- Nguyên liệu, vật liệu + bán TP 68,973,368,538 47,509,212,286

_ Lãi vay xây dựng 708,827,524
2- CP sẽ phân bổ đến năm 2049
_ Tiền thuê đất 10,788,719,969 11,051,859,480
3- Khác 1,472,163,842 570,477,892
Cộng 12,260,883,811 13,482,637,160
10- Các khoản vay và nợ ngắn hạn:
- Vay ngắn hạn 136,384,084,375 75,353,232,369
- Vay dài hạn đến hạn trả 2,931,656,076 1,409,188,400
Cộng 139,315,740,451 76,762,420,769
11- Phải trả người bán và người mua tr
ả tiền trước: 61,384,919,948 48,395,933,987
- Phải trả người bán 61,279,229,728 47,437,307,653
- Người mua trả tiền trước 105,690,220 958,626,334
12- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước: 479,704,503 33,719,870
- Thuế thu nhập cá nhân 43,934,015 33,719,870
- Thuế TNDN 422,000,918
Thuế LP khác 13,769,570
13- Khoản phải trả công nhân viên: 3,027,501,334 2,078,956,265
14- Chi phí phải trả: Không phát sinh
15- Các khoản phải trả khác:
- Bảo hiểm xã hội và y tế (55,327,871) 33,531,201
- Kinh phí công đoàn 780,172,592 456,192,854
- Các khoản phải trả khác (a) 25,377,411,321 58,378,995,621
Cộng 26,102,256,042 58,868,719,676
(a) Bao gồm : 25,377,411,321
- Nguyễn Thị Kim Thủy 129,703,600
- Nguyễn Thị Kim Xuân 2,500,000,000
- Nguyễn Phát Quang 9,800,000,000
- Cty CP Á Châu 12,700,000,000
- Thuê nhà 159,963,500

19- Giá vốn hàng bán: - Giá vốn của thành phẩm đã bán 165,713,777,950 89,666,005,810
20- Doanh thu hoạt động tài chính: 3,481,500,069 1,508,828,338
- Lãi tiền gởi, tiền cho vay 21,436,994 68,489,669
- Lãi chênh lệch tỉ giá 3,415,168,798 1,100,203,169
- Lãi đầu tư TC ngắn hạn 44,894,277 340,135,500
21- Chi phí tài chính: 6,577,767,873 2,529,215,739
- Chi phí lãi vay 3,673,882,035 1,716,370,087
- Chênh lệch tỉ giá 2,866,673,838 812,845,652
- Lỗ Đ
Tư TC NH 37,212,000
22- Thu nhập khác: 67,957,465 3,425,000
23- Chi phí khác: -
Lập ngày 13 tháng 02 năm 2009
Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Thu ThủyTrịnh Bá Hoàng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status