Tài liệu BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG NĂM 2008 - Pdf 90

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
01 Lê Văn Hiến, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008

B
ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31 tháng 12 năm 2008

Các Thuyết minh kèm theo từ trang 8 đến trang 20 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang 4/20

Mẫu số B 01-DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

TÀI SẢN

số

Thuyết
minh
31/12/2008
VND

31/12/2007
VND A TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
429.046.461.457
437.692.790.497

5 Các khoản phải thu khác 135 7 965.608.866 1.191.457.148
IV Hàng t
ồn kho
140 281.718.053.577

240.136.588.798
1 Hàng tồn kho 141 8 288.183.186.577 240.312.459.798
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (6.465.133.000) (175.871.000)
V Tài sản ngắn hạn khác 150 2.703.469.518 9.847.058.835
1 Chi phí tr
ả trước ngắn hạn
151 635.776.008 2.786.057.078
2 Thu
ế GTGT được khấu trừ
152 1.316.449.112 6.349.211.606
3 Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước 154 9 1.159.500 312.356.396
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 10 750.084.898 399.433.755

B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 185.472.062.672

146.714.755.494
I Các khoản phải thu dài hạn 210

-
II Tài s
ản cố định
220 179.165.655.461 142.813.280.164
1 Tài sản cố định hữu hình 221 11 156.485.910.536 140.181.317.804
- Nguyên giá 222 547.746.610.912 503.124.725.259
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (391.260.700.376) (362.943.407.455)

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 614.518.524.129

584.407.545.991

NGUỒN VỐN

số
Thuyết
minh
31/12/2008
VND

31/12/2007
VND
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
01 Lê Văn Hiến, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 B
ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(TI
ẾP THEO)

Ngày 31 tháng 12 năm 2008

Các Thuy
ết minh kèm theo từ trang
8 đ
ến trang
20 là b


208.596.043.250
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 153.846.240.000 130.385.520.000
2 Th
ặng dư vốn cổ phần
412 3.281.000.000 3.281.000.000
7 Qu
ỹ đầu tư phát triển
417 927.059.902 1.993.630.000
8 Quỹ dự phòng tài chính 418 4.544.862.267 1.993.630.000
10 L
ợi nhuận sau thuế chưa phân
ph
ối
420 54.086.657.317 70.942.263.250
II Ngu
ồn kinh phí và quỹ khác
430 (657.700.573)

(62.637.171)
1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 (657.700.573) (62.637.171)
2 Nguồn kinh phí 432 -
- TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 614.518.524.129

584.407.545.991

T

Chỉ tiêu Mã Thuyết Năm 2008 Năm 2007
số minh VND VND

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 21 1.317.074.770.390 1.182.137.531.918
2. Các khoản giảm trừ 02 21 26.557.127.396 12.356.868.744
3. Doanh thu thuần về bán hàng và CC dịch vụ 10 21 1.290.517.642.994 1.169.780.663.174
4. Giá vốn hàng bán 11 22 1.133.436.423.717 1.029.410.857.184
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cc dịch vụ 20 157.081.219.277 140.369.805.990

6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 23 10.088.689.285 1.704.908.217
7. Chi phí ho
ạt động tài chính
22 24 65.206.137.614 25.022.125.528
Trong đó: Lãi vay 23 44.843.470.443 22.105.450.200
8. Chi phí bán hàng 24 34.020.242.990 25.904.721.676
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 19.842.423.521 17.378.986.193
10. L
ợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30 48.101.104.437 73.768.880.810 11. Thu nh
ập khác
31 3.837.569.798 4.029.899.615
12. Chi phí khác 32 149.510.369 6.931.217.441
13. Lợi nhuận khác 40 3.688.059.429 (2.901.317.826) 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 25 51.789.163.866 70.867.562.984
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 25

01 Lê Văn Hiến, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008

Các Thuyết minh kèm theo từ trang 8 đến trang 20 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang 7/20
Mẫu số B 03-DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

Chỉ tiêu Mã Năm 2008 Năm 2007

số VND VND

I Lưu chuy
ển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, CC DV và doanh thu khác 01 1.376.547.000.923 1.280.488.287.003
2 Tiền chi trả cho người cung cấp HH và DV (1.137.805.953.309) (125.189.558.296)
3 Ti
ền chi trả cho người lao động
02 (64.511.758.486) (67.529.504.230)
4 Ti
ền chi trả lãi vay
03 (44.843.470.443) (21.963.684.796)
5 Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp 04
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 05 43.964.553.865
7 Ti
ền chi khác cho hoạt động kinh doanh
06 (81.446.005.016) (84.861.884.260)

ền và tương đương tiền đầu kỳ
60 36.039.498.888 32.964.148.801

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái qui đổi
ngoại tệ 61 (728.751.698) (56.437.457)

Ti
ền và tương đương tiền cuối
k

70 14.761.063.710 36.039.498.888

Tổng Giám đốc Kế toán trưởng Người lập biểu
Đinh Ngọc Đạm Phạm Thị Thoa Nguyễn Thị Minh Thu
Đà Nẵng, ngày 18 tháng 02 năm 2009

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
01 Lê Văn Hiến, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính) Trang 8/20
1. Đặc điểm hoạt động
Công ty C
ổ phần Cao Su Đà Nẵng


Hình thức kế toán: Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.
4. Các chính sách kế toán áp dụng
Sau đây là tóm tắt những chính sách kế toán chủ yếu được Công ty sử dụng để lập Báo cáo tài
chính:
4.1. Nguyên t
ắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền

Tiền bao gồm: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển.
Tất cả các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ
ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều
rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đều được ghi nhận như khoản
tương đương ti
ền.

Đồng tiền được sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam (VND); các nghiệp vụ kinh
tế phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam công bố trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh.
Chênh l
ệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ và do đánh giá lại số dư cuối kỳ được phản ánh
vào k
ết quả kinh doanh trong kỳ.

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
01 Lê Văn Hiến, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
quả hoạt động SXKD của nhiều niên độ kế toán. Chi phí trả trước dài hạn được phân bổ theo
th
ời gian sử dụng ước tính.

4.6. Qu
ỹ tiền lương:
Đơn giá ti
ền lương là 5,06% trên tổng doanh thu tính lương
(Doanh thu thu
ần
trừ các khoản thu tiền điện).
4.7. Ghi nhận Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm tại doanh nghiệp được trích lập theo quy định tại Thông
tư s
ố 82/2003/TT
-BTC ngày 14/08/2003 c
ủa Bộ Tài chính.

4.8. Nguyên t
ắc ghi nhận doanh
thu bán hàng, doanh thu ho
ạt động tài chính

Thời điểm ghi nhận doanh thu được xác định khi hàng hoá được khách hàng chấp nhận và đã
phát hành hóa đơn bán hàng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status