Tài liệu BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG - Pdf 99

CÔNG TY CP CAO SU ĐÀ NẴNG
I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Stt Nội dung Số dư đầu kỳ Số dư cuối kỳ
I Tài sản ngắn hạn 437,692,790,497 511,398,921,006
1Tiền và các khoản tương đương tiền 36,039,498,888 22,004,153,436
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 151,669,643,976 179,135,614,023
4 Hàng tồn kho 240,136,588,798 299,851,348,645
5 Tài sản ngắn hạn khác 9,847,058,835 10,407,804,902
II Tài sản dài hạn 146,714,755,494 150,627,755,083
1 Các khoản phải thu dài hạn
2 Tài sản cố định
- Tài sản cố định hữu hình 140,181,317,804 143,383,988,273
- Tài sản cố định vô hình 791,638,560 791,638,560
- Tài sản cố định thuê tài chính
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 1,840,323,800 2,778,652,920
3Bất động sản đầu tư
4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 716,296,330 716,296,330
5 Tài sản dài hạn khác 3,185,179,000 2,957,179,000
III TỔNG CỘNG TÀI SẢN 584,407,545,991 662,026,676,089
IV Nợ phải trả 375,874,139,912 457,131,122,770
1Nợ ngắn hạn 261,801,996,675 347,183,073,326
2Nợ dài hạn 114,072,143,237 109,948,049,444
VVốn chủ sở hữu 208,533,406,079 204,895,553,319
1Vốn chủ sở hữu 208,596,043,250 202,148,879,042
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 130,385,520,000 130,385,520,000
- Thặ
ng dư vốn cổ phần 3,281,000,000 3,281,000,000
- Cổ phiếu quỹ
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ giá hối đối

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 14,676,882,285 36,752,223,422
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu (*)
III. BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Năm nay Năm trước
1Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -20,370,572,180 452,675,808,536
2Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -19,341,550,850 -1,224,707,433
3Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 26,428,859,364 -424,972,790,345
4Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -13,283,263,666 26,478,310,758
5Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 36,039,498,888 32,964,148,801
6 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -752,081,786
7Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 22,004,153,436 59,442,459,559
Ngày 21 tháng 07 năm 2008
TỔNG GIÁM ĐỐC
STT Chỉ tiêu
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn
Báo cáo tài chính quý II năm 2008 (chưa kiểm toán)
Thành phố Đà Nẵng,
Đơn vị tính: VNĐ
TÀI SẢN Mã số TM
Số cuối kỳ Số đầu năm
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 511,398,921,006 437,692,790,497
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 22,004,153,436 36,039,498,888
1. Tiền 111 V.01 22,004,153,436 36,039,498,888
2. Các khoản tương đương tiền 112
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - -
1. Đầu tư ngắn hạn 121 V.02

- Nguyên giá 222 530,920,810,822 503,124,725,259
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (387,536,822,549) (362,943,407,455)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 - -
- Nguyên giá 225
- Giá trị hao mòn lũy kế 226
3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 791,638,560 791,638,560
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2008
Trang 3
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn
Báo cáo tài chính quý II năm 2008 (chưa kiểm toán)
Thành phố Đà Nẵng,
Đơn vị tính: VNĐ
TÀI SẢN Mã số TM
Số cuối kỳ Số đầu năm
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2008
- Nguyên giá 228 791,638,560 791,638,560
- Giá trị hao mòn lũy kế 229
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 2,778,652,920 1,840,323,800
III Bất động sản đầu tư 240
V.12
- Nguyên giá 241
- Giá trị hao mòn lũy kế 242
IV
.
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 716,296,330 716,296,330
1 Đầu tư vào công ty con 251
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 716,296,330 716,296,330

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 8,661,203 48,943,244
5. Phải trả người lao động 315 13,952,819,971 15,038,742,963
6. Chi phí phải trả 316 V.17 246,000,000
7. Phải trả nội bộ 317
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp
đồng xây dựng 318
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 2,647,039,723 2,979,998,401
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
II. Nợ dài hạn 320 109,948,049,444 114,072,143,237
1. Phải trả dài hạn người bán 321
2. Phải trả dài hạn nội bộ 322 V.19
3. Phải trả dài hạn khác 323
4. Vay và nợ dài hạn 324 V.20
109,520,603,024 113,560,626,317
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 325 V.21
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 427,446,420 511,516,920
7. Dự phòng ph
ải trả dài hạn 337
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 204,895,553,319 208,533,406,079
I. Vốn chủ sở hữu 410
V.22
202,148,879,042 208,596,043,250
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411
130,385,520,000 130,385,520,000
2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3,281,000,000 3,281,000,000
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413
4. Cổ phiếu quỹ (*) 414
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416

3.
Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4.
Nợ khó đòi đã xử lý 539,656,270 539,656,270
5.
Ngoại tệ các loại (USD) 121,125.60 292,022.11
6.
Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 07 năm 2008
Trần Thị mỹ Lệ
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2008
Trang 4
Trang 4
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn
Báo cáo tài chính quý II năm 2008 (chưa kiểm toán)
Thành phố Đà Nẵng
Đơn vị tính: VNĐ
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
vụ
01 VI.25
396,213,196,830 313,949,257,739 758,843,400,612 557,618,592,973
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
7,543,676,579 4,259,811,390 12,639,879,151 6,886,484,699
3.
Doanh thu thuần về bán hàng và

(50=30+40)
50 14,676,882,285 16,224,899,839 36,752,223,422 31,815,567,099
15. Chi phí Thuế TNDN hiện hành 51 VI.30
-
16. Chi phí Thuế TNDN hoãn lãi 52 VI.30
-
17.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp (60=50-51-52)
60 14,676,882,285 16,224,899,839 36,752,223,422 31,815,567,099
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 -
Người lập biểu Kế toán trưởng
Trần Thị Mỹ Lệ
Quý II Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
Chỉ tiêu Mã số TM
Quý II Năm 2008
Tổng Giám đốc
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 07 năm 2008
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 5
Trang 5
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng
Báo cáo tài chính quý II năm 2008 (chưa kiểm toán)
Đơn vị tính: VNĐ
Năm nay Năm trước
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 748,229,905,433 555,490,645,707
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 (708,331,378,984) (60,444,012,762)
3. Tiền chi trả cho người lao động 03 (39,142,164,544) (34,397,854,068)

nghiệp đã phát hành
32
-
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 703,057,425,208 57,693,006,500
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (637,514,325,844) (482,665,796,845)
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36 (39,114,240,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 26,428,859,364 (424,972,790,345)
Lưu chuyển ti
ền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (13,283,263,666) 26,478,310,758
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 36,039,498,888 32,964,148,801
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (752,081,786)
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 29 22,004,153,436 59,442,459,559
Ghi chú: Tiền vay ngắn hạn để chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ được đưa vào Báo cáo LCTT trong quý II năm 2008.
Người lập biểu Kế toán tr ưởng
- -
Trần Thị Mỹ Lệ
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Quý II năm 2008
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 07 năm 2008
Tổng Giám đốc
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
CHỈ TIÊU Mã số TM
Trang 6
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - Tp Đà Nẵng
Báo cáo tài chính quý II năm 2008 (chưa kiểm toán)
Đơn vị tính: VNĐ

- Hàng hoá -
- Hàng gởi đi bán -
- Hàng hóa kho bao thuế
- Hàng hóa bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho 300,027,219,645 240,312,459,798

* Giá t
r
ị ghi s

của hàng t

n kho dùng
đ

th
ế
ch

p, c

m
cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:
* Giá t
r
ị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng t

n kho trong
năm :
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm

vận tải truyền
dẫn
Thiết bị dụng cụ
quản lý
TSCĐ
khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Ngày 01/01/2008
48,695,709,281 447,940,270,378 5,349,787,239 1,138,958,361 503,124,725,259 -
- Mua trong kỳ 315,300,000 27,290,460,082 128,571,428 61,754,053 27,796,085,563 -
- Đầu tư XDCB hoàn thành
-
-Tăng khác -
- Chuyển sang TSCĐVH -
- Thanh lý, nhượng bán -
- Giảm khác -
Ngày 30/06/2008 49,011,009,281 475,230,730,460 5,478,358,667 1,200,712,414 - 530,920,810,822 -
Giá trị hao mòn luỹ kế -
Ngày 01/01/2008 34,066,289,368 325,234,746,200 2,623,942,544 1,018,429,343 362,943,407,455 -
- Khấu hao trong kỳ 1,542,958,790 22,543,431,226 440,995,538 66,029,540 24,593,415,094
-Tăng khác -
- Chuyển sang BĐS đầu tư -
- Thanh lý, nhượng bán -
- Giảm khác -
Ngày 30/06/2008 35,609,248,158 347,778,177,426 3,064,938,082 1,084,458,883 - 387,536,822,549 -
Giá trị còn lại của TSCĐ HH -
- Tại ngày 01/01/2008 14,629,419,913 122,705,524,178 2,725,844,695 120,529,018 - 140,181,317,804
- Tại ngày 30/06/2008 13,401,761,123 127,452,553,034 2,413,420,585 116,253,531 - 143,383,988,273
* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay(đồng):

- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ thuê TC
- Giảm khác
Ngày 30/06/2008
Giá trị CL của TSCĐ thuê TC
- Tại ngày 01/01/2008
- Tại ngày 30/06/2008
10 - Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Khoản mục
Quyền sử dụng
đất
Chi phí ban đầu
d

án
Nhãn hiệu
hàn
g
hoá
Phần mềm

y
tính
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Ngày 01/01/2008
791,638,560 791,638,560
- Mua trong kỳ -
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp -
- Tăng do hợp nhất kinh doanh -

Tổng cộng 2,778,652,920 1,840,323,800
12 - Tăng, giảm bất động sản đầu tư - -
Khoản mục
1/1/2008
Tăng trong
năm
Giảm trong
năm
6/30/2008
Nguyên giá BĐS đầu tư - - - -
- Quyền sử dụng đất -
- Nhà -
- Nhà và quyền sử dụng đất -
- Cơ sở hạ tầng
Giá trị hao mòn luỹ kế - - - -
- Quyền sử dụng đất -
- Nhà -
- Nhà và quyền sử dụng đất -
- Cơ sở hạ tầng
Giá trị còn lại BĐS đầu tư - - - -
- Quyền sử dụng đất -
- Nhà -
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng -
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
-
13- Đầu tư dài hạn khác:
6/30/2008 1/1/2008
- Đầu tư cổ phiếu
- Đầu tư trái phiếu

- Thuế xuất nhập khẩu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 48,943,244
- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế tài nguyên
- Thuế nhà đất và tiền thuê
đất
- Các loại thuế khác 8,661,203
- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Tổng cộng 8,661,203 48,943,244
- -
17 - Chi phí phải trả
6/30/2008 1/1/2008
- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh
- Chi phí phải trả khác - 246,000,000
Tổng cộng - 246,000,000
- -
18 - Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
6/30/2008 1/1/2008
- Tài sản thừa chờ xử lý
- Kinh phí công
đoàn 502,380,317 425,753,849
- Bảo hiểm xã hội 4,422,066 354,230,090
- Bảo hiểm y tế 53,134,517
- Phải trả về cổ phần hoá
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
- Doanh thu chưa thực hiện
- Các khoản phải trả, phải nộp khác 2,140,237,340 2,146,879,945
Tổng cộng 2,647,039,723 2,979,998,401

chính
Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ
gốc
Tổng khoản
thanh toán
tiền thuê tài
chính
Trả tiền lãi thuê Trả nợ gốc
Dưới 1 năm
Từ 1-5 năm
Trên 5 năm
21 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:
6/30/2008 1/1/2008
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh
lệch tạm thời được khấu trừ
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ
tính thuế chưa sử dụng
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản khoản
ưu đãi tính thuế chưa sử
dụng
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được
ghi nhận từ các năm trước
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
b. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản
lệch tạm thời chịu thuế
- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi

đoái
Quỹ đầu tư
phát triển
Quỹ dự phòng
tài chính
Lợi nhuận sau
thuế chưa phân
phối
Quỹ khác thuộc
vốn chủ sở h
ữu
Cộng
A12345678 9
Số dư ngày 01/01/2007
92,475,000,000 3,281,000,000 - - - - - 45,903,621,365 141,659,621,365
- Tăng vốn trong năm trước
37,910,520,000 1,993,630,000 1,993,630,000 41,897,780,000
- Lãi trong năm trước
70,626,229,885 70,626,229,885
- Trích quỹ khen thưởng phúc
lợi từ lợi nhuận năm 2006
4,189,808,000 4,189,808,000
- Trích lập các quỹ đầu tư
phát triển và quỹ dự phòng tài
chính từ lợi nhuận năm 2006
3,987,260,000 3,987,260,000
- Trả cổ tức năm 2006 bằng
cổ phiếu để tăng vốn điều lệ
37,910,520,000 37,910,520,000
Số dư ngày 31/12/2007

+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong n
ăm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
6/30/2008 1/1/2008
130,385,520,000 130,385,520,000
130,385,520,000 130,385,520,000
c - Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức,
chia lợi nhuận
6/30/2008 1/1/2008
130,385,520,000 92,475,000,000
37,910,520,000
130,385,520,000 130,385,520,000
Trang 17
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà Nẵng
Báo cáo tài chính quý II năm 2008 (chưa kiểm toán)
Đơn vị tính: VNĐ
d. Cổ tức 6/30/2008 1/1/2008
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán :
+ C

tức đã công b

trên c

phi

+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
+ Cổ phiếu ph
ổ thông 13,038,552 13,038,552
+ Cổ phiếu ưu đãi
* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:10.000 VNĐ
f. Các quỹ của doanh nghiệp 31,679,316,446 3,924,622,829
- Quỹ đầu tư phát triển 24,387,779,902 1,993,630,000
- Quỹ dự phòng tài chính 4,544,862,267 1,993,630,000
- Quỹ khen thưởng phúc lợi 2,746,674,277 (62,637,171)
* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp
g. Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu
theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể
-
23 - Nguồn kinh phí 6/30/2008 1/1/2008
- Nguồn kinh phí được cấp trong năm
- Chi sự nghiệp
- Nguồn kinh phí còn lại cuối năm
24 - Tài sản thuê ngoài 6/30/2008 1/1/2008
(1) - Giá trị tài sản thuê ngoài
- TSCĐ thuê ngoài
- Tài sản khác thuê ngoài
(2) - Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của Hợp đồng thuê hoạt động TSCĐ
không huỷ ngang theo các thời hạn
- Từ1 năm trở xuống
- Trên 1đến 5 năm
- Trên 5 năm

- Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hoá 746,203,521,461 550,732,108,274
- Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
28 - Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
6 tháng đầu n
ăm 2008 6 tháng đầu năm 2007
- Giá vốn của hàng hóa đã bán
- Giá vốn của thành phẩm đã bán 665,952,601,072 493,255,130,348
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư đã bán
- Chi phí kinh doanh bất động sản đầu tư
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
- Các khoản chi vượt mức bình thường
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tổng cộng 665,952,601,072 493,255,130,348
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
VI - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 39
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà nẵng
cáo tài chính quý II năm 2008 (chưa kiểm toán)
29 - Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21)
6 tháng đầu năm 2008 6 tháng đầu năm 2007
- Lãi tiền gởi, tiền cho vay 318,095,439 685,290,002
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
- Lãi bán ngoại tệ
- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 1,286,572,450
- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
- Lãi bán hàng trả chậm
- Doanh thu hoạt động tài chính khác

- Thu nhập thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh
lệch tạm thời được khấu trừ
- Thu nhập thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính
thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
- Thu nhập thuế thu nhập hoãn l
ại phát sinh từ việc hoàn nhập
thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
33 - Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
6 tháng đầu năm 2008 6 tháng đầu năm 2007
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu 614,283,838,257 393,865,487,920
- Chi phí nhân công 41,856,728,197 36,492,526,107
- Chi phí khấu hao tài sản cố định 24,593,415,094 31,250,000,000
- Chi phí dịch vụ mua ngoài 1,795,197,870 930,617,522
- Chi phí khác bằng tiền 34,991,675,942 25,764,668,460
Tổng cộng 717,520,855,360 488,303,300,009
-
Trang 40
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà nẵng
cáo tài chính quý II năm 2008 (chưa kiểm toán)
34 - Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo
lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp năm
giữ nhưng không được sử dụng
6 tháng đầu năm 2008 6 tháng đầu năm 2007
a. Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc
thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu
- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu
b. Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác

c. Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương
tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được do có sự
hạn chế của pháp luậ
t hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp
phải thực hiện
VIII. Thông tin khác:
1. Các khoản công nợ tiềm tàng:
Theo quy định của Luật lao động Việt Nam, người lao động khi thôi việc được hưởng trợ cấp nửa tháng
lương tính cho mỗi năm làm việc tại Công ty. Công ty phải trích lập Quỹ dự phòng trợ cấp thôi việc để có
cấp nói trên nguồn chi trả cho khoản trợ.
Các năm qua Công ty đã trích từ 2 - 3% quỹ lương cơ bả
n theo tinh thần Thông tư số 82/2003/TT-BTC
ngày 14 tháng 08 năm 2003 của Bộ Tài Chính. Đến ngày 30 tháng 06 năm 2008, Quỹ dự phòng trợ cấp thôi
việc đơn vị chưa sử dụng là: 427.446.420 đồng
2. Các sự kiện sau ngày khoá sổ kế toán
Không có sự kiện quan trong nào khác xảy ra sau ngày khoá sổ kế toán yêu cầu phải điều chỉnh hoặc công
bố trong Báo cáo tài chính
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 07 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Trần Thị Mỹ Lệ
VII - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 41
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà nẵng
cáo tài chính quý II năm 2008 (chưa kiểm toán)
Trang 42
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐÀ NẴNG
01 Lê Văn Hiến - Quận Ngũ Hành Sơn - TP Đà nẵng
cáo tài chính quý II năm 2008 (chưa kiểm toán)
Trang 43


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status