Báo cáo tài chính hợp nhất công ty cổ phần viễn thông FPT quý 3 năm 2010 - Pdf 13

CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý 3 Năm 2010

CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
48 Vạn Bảo, Ngọc Khánh, Ba Đình Báo cáo tài chính hợp nhất
Hà Nội, CHXHCN Việt Nam Quý 3 năm 2010 - 1 -

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2010
Đơn vị: VND

STT TÀI SẢN

4 Tài sản ngắn hạn khác 158 8,027,654,880 13,763,851,662
B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 1,156,238,046,547 959,710,985,270
I. Các khoản phải thu dài hạn 210 - (17,035,000)
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 10 - -
2 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 - (17,035,000)
II. Tài sản cố định 220 1,055,027,042,860 877,665,611,693
1 Tài sản cố định hữu hình 221
12
872,381,461,188 669,990,735,401
Nguyên giá 222
1,564,430,389,185 1,190,522,036,290
Giá trị hao mòn lũy kế 223
(692,048,927,997) (520,531,300,889)
2 Tài sản cố định vô hình 227
14
178,376,672,595 193,056,713,562
Nguyên giá 228
214,161,924,920
214,083,775,805
Giá trị hao mòn lũy kế 229
(35,785,252,325)
(21,027,062,243)
3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230
15 4,268,909,077
14,618,162,730
III. Bất động sản đầu tư 240
16
- -
1 Nguyên giá 241 -
2 Giá trị hao mòn lũy kế 242 -

2 Phải trả cho người bán 312 22 436,440,414,162 282,110,203,088
3 Người mua trả tiền trước 313 20,090,425,237 8,432,412,004
4 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước 314 23 78,849,257,795 119,636,173,894
5 Phải trả công nhân viên 315 308,328,561 25,185,893,341
6 Chi phí phải trả 316 24 143,841,958,463 23,006,379,431
7 Phải trả nội bộ 317 17,446,505,510 13,337,486,949
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 - -
9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 25 49,400,294,904 26,033,934,104
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 4,197,222,973 10,620,193,973
12 Doanh thu chưa thực hiện 122,976,808,522 131,272,852,397
II. Nợ dài hạn 330 72,771,730,284 93,705,942,474
1 Phải trả dài hạn người bán 331 - -
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 - -
3 Phải trả dài hạn khác 333 347,000,000 879,880,000
4 Vay và nợ dài hạn 334 21 71,140,389,755 91,942,642,959
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 20 - -
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 1,284,340,529 883,419,515
B NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 1,165,371,325,425 842,193,768,310
I. Vốn chủ sở hữu 410
26
1,165,371,325,425 842,193,768,310
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 831,067,620,000 593,977,100,000
2 Thặng dư vốn cổ phần 412 7,636,690,795 -
3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -
4 Cổ phiếu quỹ 414 (746,530,000) (881,660,000)
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 - -
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 (4) -
10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 327,413,544,633 249,098,328,310
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 - -

Quý 2 năm 2010
Đơn vị: VND

Năm nay Năm trước Năm 2010 Năm 2009
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01 618,223,659,439 510,342,576,263 1,773,449,020,095 1,392,683,249,411
2
Các khoản giảm trừ
02 2,496,099,644 3,278,448,933 5,110,077,792 8,544,197,163
3
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
10 615,727,559,795 507,064,127,330 1,768,338,942,303 1,384,139,052,248
4
Giá vốn hàng bán
11 317,885,653,814 201,101,181,670 850,414,098,397 507,307,424,878
5
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
20 297,841,905,981 305,962,945,660 917,924,843,906 876,831,627,370
6
Doanh thu hoạt động tài chính
21 11,370,875,162 2,036,586,838 40,191,491,887 18,435,859,998
7
Chi phí tài chính
22 6,474,475,792 2,639,800,435 16,795,854,087 7,153,650,839
Trong đó: chi phí lãi vay
23 3,568,175,524 1,339,684,089 11,177,551,521 2,952,237,116
8
Chi phí bán hàng
24 30,253,460,058 21,388,623,077 74,064,037,304 62,538,646,149

105,386,959,521 94,687,707,594 337,759,795,293 315,749,354,729
STT CHỈ TIÊU

số
QUÝ III-2010 Lúy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Chu Thị Thanh Hà
Tổng Giám đốc Đỗ Thị Hương
Kế toán trưởng

CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
48 Vạn Bảo, Ngọc Khánh, Ba Đình Báo cáo tài chính hợp nhất
Hà Nội, CHXHCN Việt Nam Quý 3 năm 2010

- 4 - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 10,522,035,074
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (241,945,761,598) (64,230,465,174)
4 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 - (3,600,000,000)
5 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 29,771,200,127
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 30 (628,945,830,956) (293,614,329,751)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu 31 - 13,234,170,000
2
Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp đã phát hành
32 (379,230,000) (874,210,000)
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 139,119,409,410
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34
(52,169,366,082)
5 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (9,517,295,412) (128,729,928,756)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (62,065,891,494) 22,749,440,654
Lưu chuyển tiền thuần trong năm/kỳ 50 (102,001,544,619) 93,990,623,847
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 278,145,536,926 280,725,273,108
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 -
Tiền và tương đương tiền cuối năm/kỳ 70 176,143,992,307 374,715,896,955
STT CHỈ TIÊU

số
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý

Hoạt động chính của Công ty là cung cấp các dịch vụ ADSL, cho thuê đường truyền, tên miền và lưu trữ dữ
liệu, quảng cáo trực tuyến, trò chơi trực tuyến và các dịch vụ trực tuyến khác.

2. CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT VÀ KỲ KẾ TOÁN

Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất

Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và
phù hợp với Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế
toán tại Việt Nam.

Kỳ kế toán

Năm tài chính của Công ty và các công ty con bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12. 3. ÁP DỤNG CÁC CHUẨN MỰC VÀ HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN MỚI

Ngày 15 tháng 10 năm 2009, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 201/2009/TT-BTC hướng dẫn xử lý các
khoản chênh lệch tỷ giá trong doanh nghiệp. Thông tư số 201/2009/TT-BTC qui định việc ghi nhận các khoản
chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ cuối niên độ kế toán có sự khác biệt so với chuẩn mực
kế toán Việt Nam số 10 (VAS 10) “Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái”. Theo hướng dẫn tại Thông tư
số 201/2009/TT-BTC, việc xử lý chênh lệch tỷ giá được thực hiện như sau:
- Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ việc đánh giá lại các khoản tiền, phải thu và phải trả ngắn hạn có gốc ngoại tệ
tại thời điểm ngày kết thúc niên độ không được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh trong năm mà
ghi nhận trên khoản mục chênh lệch tỷ giá hối đoái thuộc mục vốn cổ đông trên bảng cân đối kế toán.
- Chênh lệch phát sinh từ việc đánh giá lại các khoản phải trả dài hạn được ghi nhận vào kết quả hoạt động
kinh doanh trong năm. Trong trường hợp Công ty bị lỗ, Công ty có thể phân bổ một phần khoản lỗ chênh
lệch tỷ giá trong vòng 5 năm tiếp theo sau khi đã trừ đi phần chênh lệch tỷ giá phát sinh tương ứng với phần
nợ dài hạn đến hạn trả.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status