Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần giống bò sữa Mộc Châu
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM LAO ĐỘNG -TIỀN LƯƠNG VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG BÒ SỮA MỘC CHÂU 3
1.1. Đặc điểm lao động của Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu 3
1.2. Các hình thức trả lương của Công ty 6
1.3. Chế độ trích lập, nộp và sử dụng các khoản trích theo lương tại Công ty 8
1.4. Tổ chức quản lý lao động và tiền lương tại Công ty 9
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG BÒ SỮA MỘC CHÂU. 14
2.1. Kế toán tiền lương tại công ty Cổ phần giống bò sữa Mộc Châu 14
2.1.1. Chứng từ sử dụng 14
2.1.2. Phương pháp tính lương 14
2.1.3. Tài khoản sử dụng 16
2.1.4. Quy trình kế toán 17
2.2. Kế toán các khoản trích theo lương tại công ty 37
2.2.1. Chứng từ sử dụng 37
2.2.2. Tài khoản sử dụng 37
2.2.3. Quy trình kế toán 39
CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG BÒ SỮA MỘC CHÂU. 56
3.1. Đánh giá chung về thực trạng kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công ty và phương hướng hoàn thiện 56
3.1.1. Ưu điểm 56
3.1.2. Nhược điểm 58
3.1.3. Phương hướng hoàn thiện 59
3.2. Các giải pháp hoàn thiện kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty 60
3.2.1. Về hình thức tiền lương và phương pháp tính lương 60
3.2.2. Về tài khoản sử dụng và phương pháp kế toán 61
3.2.3. Về chứng từ và luân chuyển chứng từ 61
3.2.4. Điều kiện thực hiện giải pháp 62
KẾT LUẬN 63
http://s1.liketly.com/flash/edoc/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6-swf-2014-04-01-chuyen_de_hoan_thien_ke_toan_tien_luong_va_cac_kho.CrfMHEMFi7.swf /tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-66460/Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí
Tóm tắt nội dung tài liệu:
x
x
x
x
x
x
x
29
5
Bàn Văn Trường
NV
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
30K3
6
Lê Văn Hiếu
NV
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
CN
x
x
x
x
x
x
x
x
x
29
7
Trịnh Thị Hoa
NV
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
CN
x
x
x
x
x
x
x
x
x
29
8
Đỗ Văn Tuấn
NV
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
CN
x
x
x
x
x
x
x
x
x
29
9
Lê Văn Vinh
NV
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
CN
x
x
x
x
x
x
x
x
x
29
10
Phùng Thu Trang
NV
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
30K3
11
Đặng Hưu Xuyên
NV
x
x
CN
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
CN
x
x
x
x
x
x
x
x
x
28
12
Lê Thị Lệ
NV
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
CN
x
x
x
x
x
x
x
x
x
29
13
Nguyễn Thị Nga
NV
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
K3
30K3
Người duyệt Phụ trách bộ phận Người chấm công
(Ký, Họ tên) (Ký, Họ tên) (Ký, Họ tên)
Bảng 2.4: Biểu thanh toán tiền sữa cho các hộ chăn nuôi
Tháng 4 năm 2011
TT
Họ tên
Khu
Vực
L1>27
L2>26
L2
L3
Thành tiền
TT-ATTP
ADKHKT
PHÂN ĐÀN
SP ủ chua, băm
Tổng tiền
Ký nhận
1
Vũ Thị Ý
26/7
6,204.2
82.0
38.2
27.8
47,147,586
8,893,080
2,540,88
1,270,440
2,540,88
62,392.866
2
Trần Văn Luân
26/7
7.450,7
169.8
45.1
0.0
56,786,290
10,668,700
3,048,200
1,524,100
3,048,200
75,057,490
3
Nuyễn. Văn Hào
26/7
3,812.0
141.6
0.0
0.0
29,344,730
5,535,040
1,581,440
790,720
1,581,440
38,833,370
4
Phan Doãn Hiệp
26/7
9,600.2
491.0.
0.0
7.4
74,577,918
14,199,080
4,056,880
2,028,440
4,056,880
98,919,198
5
Nguyễn Văn Hưng
26/7
4,018.7
0.0
53.6
0.0
29,129,270
5,626,180
1,607,480
803,740
1,607,480
38,774,150
6
Phan Văn Viễn
26/7
2,292.5
249.8
0.0
0.0
18,870,110
3,592,806
1,026,516
513.258
1,026,516
25,029,206
7
Nguyễn Văn khiêm
26/7
3,137.6
110.2
20.2
3.8
24,613,606
4,712,960
1,346,560
673,280
1,346,560
32.692,966
8
Ng. Văn Công
26/7
4,890.7
395.2
28.8
89.1
29,256,680
5,582,360
1,594,960
797,480
1,594,960
38,826,440
9
Phạm Văn Chiến
26/7
2,881.4
101.0
56.6
0.0
40,918,220
8,109,500
2,137,000
1,158,500
2,137,000
54,820,220
10
Trần Thị Tý
26/7
5,301.9
223.4
860.8
0.0
22,505,976
4,373,600
1,249,600
624,800
1,249,600
30,003,576
11
Nguyễn Công Cường
26/7
3,304.6
125.0
7.4
11.8
39,087,540
7,631,540
2,180,440
1,090,220
2,180,440
52,170,180
12
Phạm Văn Lập
26/7
1,759.8
114.4
24.2
0.0
25,496,530
4,786,600
1,367,600
683,800
1,367,600
33,702,130
13
Nguyễn Thị Vui
26/7
4,712.4
0.0
0.0
0.0
13,404,940
4,345,320
703,920
351,960
703,920
17,628,460
14
Nguyễn Thị Hường
26/7
2,955.2
729.2
0.0
0.0
41,112,958
1,506,680
2,240,400
1,120.020
2,240,400
54,555,358
15
Trương Văn Đoàn
26/7
1,058.4
48.4
112.0
47.4
22,287,336
3,459,820
1,241,520
620,760
1,241,520
29,736,456
16
Nguyễn Thế Phương
26/7
2,203.0
17.8
88.4
0.0
7,522,720
7,494,200
430,480
215,240
430,480
29,736,456
17
Nguyễn Văn Mác
26/7
5,024.2
23.4
0.0
11.8
16,776,181
6,872,880
988,520
494,260
988,520
10,105,600
18
Nguyến Hữu Tuấn
26/7
4,667.6
308.6
122.6
43.0
39,747,181
2,588,040
2,141,200
1,070,600
2,141,200
22,707,301
19
Nguyễn Van Thắng
26/7
1,654.0
88.2
20.2
10.6
36,300,580
5,721,320
1,963,680
981,840
1,963,680
52,594,400
20
Phạm Thị Huyền
26/7
3,650.0
194.6
110.4
28.6
13,581,480
4,439,680
739,440
369,720
739,440
48,082,660
21
Vũ Thị Hiền
26/7
2,991.0
328.2
47.6
45.1
30,051,260
6,388,480
1,637.520
818,760
1,637.520
18,018,120
22
Phạm Ngọc Dũng
26/7
4,194.8
128.6
51.6
59.2
24,032,200
3,852,640
1,268,480
634,240
1,268,480
39,876,380
23
Vũ Thị Huyền
26/7
565.4
7.8
0.0
0.0
4,064,720
802,490
229,280
114,640
229,280
5,440,400
24
Nguyễn Ngọc Duy
26/7
964.8
88.4
0.0
18.2
7,506,274
857,120
428,560
214,280
428,560
9,434,794
25
Vũ Thị Nhỡ
26/7
611.5
22.2
0.0
0.0
4,802,800
887,180
253,480
126,740
253,480
6,323,680
26
Võ Thị Hoa
26/78
849.8
163.0
4.8
0.0
7,344,600
1,424,640
407,040
203,520
407,040
9,786,840
Bảng 2.5: Biểu tổng hợp thanh toán lương hộ nhận khoán
BIỂU TỔNG HỢP THANH TOÁN LƯƠNG
HỘ NHẬN KHOÁN
Tháng 04 năm 2011
TT
Họ tên
Loại I
Loại II
Loại III
Tiền I
Tiền II
Tiền III
Tổng tiền
1
Hoàng Minh Đức
4501,2
444,6
1 845 492
887 760
9 342 600
2
Nguyễn Văn Tuất
1007,7
149,4
288 940
534 240
1 633 680
3
Nguyễn Đức Toản
253,8
116,3
249 790
418 020
2 915 920
4
Phạm Văn Nghĩa
1626,5
202,6
892 220
715 500
9 637 770
5
Lê Thị Thu Nga
1223,4
238,7
793 416
792 720
3 676 680
6
Nguyễn Diệu Hằng
695,8
207,4
49,8
220 353
739 300
129 480
3 072 310
7
Chu Thị Mận
456,3
27,3
1 870 830
98 280
1 969 110
Bảng 2.6: Sổ cái tk 111
Công ty Cổ phần giống Bò sữa Mộc Châu
Km194, Thị trấn Nông trường Mộc Châu, Sơn La
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Từ ngày 01/4/2011 đến ngày 05/4/2011
Tài khoản: 1111 - Tiền Việt Nam
Số CT
Ngày hạch toán
Loại CT
Diễn giải
Tài khoản
TK đối ứng
Nợ
Có
A
B
C
D
E
F
1
2
- Số dư đầu kỳ
941619592
PCT04-001
01/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Bân vay tiền mua máy cày
1111
13881
80000000
PCT04-002
01/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Tuấn nhận tiền thưởng đợt phát động thi đua
1111
3531
400000
PT04-001
01/04/2011
Phiếu thu
Đ/c Thưởng nộp tiền hàng
1111
131
14841000
PCT04-003
02/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Nga 19/5 thanh toán tiền ốm quý 4/2010
1111
33831
140700
PCT04-004
02/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Mai chi viếng đám ma
1111
64288
360000
PCT04-005
02/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Đường ứng mua xăng dầu
1111
141
6000000
PCT04-006
02/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Thắng ứng mua xăng dầu
1111
141
6000000
PCT04-007
02/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Thuỷ Chinh ứng tiền sản phẩm
1111
13881
6000000
PCT04-008
02/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Thắng thanh toán tiền tiếp khách
1111
64281
6430000
PCT04-008
02/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Thắng thanh toán tiền Công tác phí
1111
64282
200000
PCT04-008
02/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Thắng thanh toán tiền Tiếp khách
1111
64281
3256363
PCT04-008
02/04/2011
Phiếu chi
Thuế VAT 10%
1111
1331
325637
PCT04-009
02/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Quyên 70 thanh toán tiền ốm quý 4/2010
1111
33831
338600
PCT04-010
02/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Tiến thanh toán tiền đào hố bể chứa nước phân TTG
1111
6278D
12735000
PT04-002
02/04/2011
Phiếu thu
Đ/c Huệ nộp tiền hàng
1111
131
98227695
PT04-003
02/04/2011
Phiếu thu
Đ/c Uấn nộp gốc vay mua bò MN
1111
13881
10000000
PT04-003
02/04/2011
Phiếu thu
Đ/c Uấn nộp lãi vay mua bò MN
1111
1362
128000
PCT04-011
04/04/2011
Phiếu chi
Long 26/7 thanh toán tiền ốm quý 4/2010
1111
33831
140700
PCT04-011
04/04/2011
Phiếu chi
Chuyên 26/7 thanh toán tiền ốm quý 4/2010
1111
33831
140700
PCT04-011
04/04/2011
Phiếu chi
Chuyên 26/7 thanh toán tiền con ốm quý 4/2010
1111
33831
211600
PCT04-013
04/04/2011
Phiếu chi
Nguyễn Viết Thái /8/5 thanh toán tiền ốm quý 4/2010
1111
33831
1028900
PCT04-013
04/04/2011
Phiếu chi
Nguyễn Viết Thái /8/5 thanh toán tiền DSquý 4/2010
1111
33831
912500
PCT04-013
04/04/2011
Phiếu chi
Nguyễn Thị Nga 8/5 thanh toán tiền ốm quý 4/2010
1111
33831
422000
PCT04-014
04/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Thuấn 8/5 Thanh toán tiền ốm quý 4/2010
1111
33831
140700
PCT04-014
04/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Nhung 8/5 Thanh toán tiền ốm quý 4/2010
1111
33831
130600
PT04-004
04/04/2011
Phiếu thu
Đ/c Trang Nộp tiền sữa học đường
1111
131
16154000
PCT04-015
05/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Thoa 26/7 thanh toán tiền dưỡng sức quý 1/2011
1111
33831
912500
PCT04-016
05/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Tuấn thanh toán tiền làm trần trạm thu mua sữa KV 77
1111
6277A5
16996955
PCT04-017
05/04/2011
Phiếu chi
Đ/c Liễu thanh toán công tác phí
1111
64282
36...