Báo cáo thực tập tại công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng - pdf 28

Download miễn phí Báo cáo thực tập tại công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng



MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 1
PHẦN I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ ĐỒ CHƠI LONG HƯNG 2
I. Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty tnhh thiết bị giá dục và đồ chơi long hưng: 2
II. Đặc điểm về tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh của Công ty tnhh thiết bị giáo dục và đồ chơi long hưng: 3
1. Bộ máy quản lý của Công ty TNHH thết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng: 3
2. Quy trình công nghệ của công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng: 4
3. Cơ cấu nghành nghề: 5
4. Loại hình sản xuất kinh doanh: 5
III. Tình hình chung về công tác kế toán của Công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi long hưng: 5
1.Tổ chúc bộ máy kế toán của công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng: 5
2. Hình thưc tổ chức công tác kế toán của công ty TNHH thiết bị giao dục và đồ chơi Long Hưng: 6
3. Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: “ Chứng từ ghi sổ 6
4. Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: 7
PHẦN II:THỰC TRẠNG TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ ĐỒ CHƠI LONG HƯNG 8
I. Kế toán tài sản cố định: 8
1. Liệt kê, phân loại tài sản cố định trong công ty: 8
2. Tập hợp các chứng từ phát sinh về biến động tài sản cố định trong Công ty Thiết Bị Giáo Giục và Đồ Chơi Long Hưng : 8
3. Sổ tài sản cố định, thẻ tài sản cố định, sổ theo dõi tài sản cố định tại nơi sử dụng, bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định: 12
4. Sổ kế toán tổng hợp: 17
II. KẾ TOÁN NVL - CCDC 21
1. Danh điểm NVL- CCDC 21
2. Phương pháp tính giá NVL- CCDC: 22
3. Tập hợp chứng từ về biến động NVL – CCDC. 23
4. Sổ chi tiết 30
5. Sổ tổng hợp 34
III. KẾ TOÁN TỔNG HỢP TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG 40
1. Cách tính lương phải trả CNV 40
2. Chứng từ liên quan 41
IV. KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM. 48
1. Đối tượng tập hợp chi phí và tính giá thánh sản phẩm : 48
2. Phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ 48
3. Phương pháp tính giá thành 48
V. KẾ TOÁN THÀNH PHẨM, TIÊU THỤ THÀNH PHẨM, XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN 59
1. Hình thức bán hàng 59
2. Chứng từ liên quan 59
3. Sổ kế toán chi tiết. 61
4. Sổ tổng hợp : 67
VI. các phần hành kế toán khác 79
1.Kế toán vốn bằng tiền: 79
2. Kế toán các nghiệp vụ thanh toán: 81
3. Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu: 87
VII. BÁO CÁO TÀI CHÍNH: 89
PHẦN III: MỘT SỐ Ý KIẾN NHẬN XÉT VÀ ĐỀ XUẤT VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH TBGD VÀ ĐỒ CHƠI LONG HƯNG 93
I .Một số ý kiến nhận xét về công tác kế toán của công ty 93
II. Một số ý kiến đề xuất nhằm hoàn thiện công tác hạch toán kế toán tại công ty Thiết Bị Giáo Dục và Đồ Chơi Long Hưng : 94
KẾT LUẬN 95
 





Để tải tài liệu này, vui lòng Trả lời bài viết, Mods sẽ gửi Link download cho bạn ngay qua hòm tin nhắn.

Ket-noi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ket-noi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


hận sản xuất
Đã kiểm kê các loại
Số
TT
Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, sản phẩm hàng hóa

Số
P.thức kiểm nghiệm
Đơn vị tính
Số lượng theo c.từ
Kết quả kiểm nghiệm
Chú ý
Số lượng đúng quy cách phẩm chất
Số lượng không đúng quy cách phẩm chất
Kéo
Toàn bộ
Cái
200
200
0
0
ý kiến ban kiểm nghiệm : Hàng hóa, vật tư đã được kiểm nghiệm, đủ số lượng, đúng quy cách phẩm chất
Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban
( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký )
4. Sổ chi tiết
Mẫu số: S12-DN
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Thẻ kho
Ngày lập thẻ: 20/02/ 2007
Tờ số : 01
- Tên nhãn hiệu, qui cách vật tư: Sắt
- Đơn vị tính : Kg. Mã số :
Stt
Ngày tháng
Số hiệu chứng từ
Diễn giải
Ngày tháng
Số lượng
Ký xn
Nhập
Xuất
Nhập
Xuất
Tồn
A
b
c
d
e
f
1
2
3
g
01
05/2
01
Sốdư đầu kỳ
Mua VL cty Mạnh Hùng
Xuất kho VL cho sx
05/02
100
70
53
CộNG
100
70
83
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Sổ chi tiết vật liệu
Năm : 2007
Tài khoản : 152
Tên kho : 01
Tên, quy cách vật liệu : Sắt
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối ứng
Đơn giá
Nhập
Xuất
Tồn
Ghi chú
Số hiệu
Ngày tháng
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
1
2
3
4
5
6
7=(5x6)
8
9=(5x8)
11=(5x10)
12
Số dư đầu kỳ
53
15.900.000
1
5/5
Mua của Cty NM
111
350.000
100
35.000.000
1
7/5
Xuất sắt
621
350.000
70
24.500.000
83
26.400.000
Ngày 30 tháng 02 năm 2007
Người ghi sổ Kế toán trưởng
( Đã ký) ( Đã ký )
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Mẫu số : S12 – DN
thẻ kho
Ngày lập thẻ : 01/02/2007
Tờ số : 01
Tên : Nhãn hiệu, quy cách vật tư :Kéo
Đơn vị tính : Cái : Mã số :
TT
Ngày tháng
Số hiệu c.từ
Diễn giải
Ngày tháng nhập xuất
Số lượng
Ký xác nhận của KT
Nhập
Xuất
Tồn
Nhập
Xuất
A
B
C
D
E
F
1
2
3
G
Số dư đầu kỳ
1
20/02
02
Mua của Cty Hải Hà
20/02
200
200
Cộng
200
200
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Sổ chi tiết công cụ dụng cụ
Năm : 2007
Tài khoản : 153 Tên kho : 02
Tên, quy cách : Kéo
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối ứng
Đơn giá
Nhập
Xuất
Tồn
Ghi chú
Số hiệu
Ngày tháng
Lượng
Tiền
Lưọng
Tiền
Lượng
Tiền
1
2
3
4
5
6
7=(5x6)
8
9=(5x8)
10
11=(5x10)
12
Số dư đầu kỳ
1
20/02
Mua của Cty NH
331
100.000
200
20.000.000
20
20.000.0000
Cộng
200
20.000.000
200
20.000.0000
Ngày 30 tháng 02 năm 2007
Người ghi sổ Kế toán trưởng
( Đã ký) ( Đã ký)
5. Sổ tổng hợp
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Mẫu số : S02- DN
Số:02
Chứng từ ghi sổ
Ngày 05 tháng 02 năm 2007
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Ghi chú
Nợ

Mua VL công ty Mạnh Hùng
152
111
35.000.000
Cộng
35.000.000
Kèm theo : 02 ( hai ) chứng từ gốc
Ngày 05 tháng 02 năm 2007
Người lập Kế toán trưởng
(Đã ký ) ( Đã ký)
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN Mẫu : S02a - DN
Chứng từ ghi sổ Số: 01
Ngày 17 tháng 02 năm 2007
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Ghi chú
Nợ

Xuất VL cho sản xuất
621
152
24.500.000
Cộng
24.500.000
Kèm theo:03( ba) Chứng từ gốc
Ngày 17 tháng 02 năm 2007
Người lập Kế toán trưởng
(Đã ký ) ( Đã ký)
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN Mẫu số: S02- DN
Chứng từ ghi sổ
Ngày 18 tháng 02 năm 2007
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Ghi chú
Nợ

Mua kéo
153
331
20.000.000
Cộng
20.000.000
Kèm theo : 03 ( ba ) chứng từ gốc
Ngày 18 tháng 02 năm 2007
Người lập Kế toán trưởng
(Đã ký ) ( Đã ký)
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Năm 2007
Đơn vị tính
Ngày tháng ghi sổ
Chứng từ ghi sổ
Diễn giải
Tài khoản đối ứng
Số phát sinh
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ

05/02
17/02
18/02
05/02
17/02
18/02
Mua vật liệu
Xuất NVL
Mua CCDC
152
621
153
35.000.000
20.000.000
24.500.000
Cộng
Ngày 30 tháng 02 năm 2007
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký )
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Sổ CáI
Tài khoản : 152
Tên tài khoản : Nguyên vật liệu
Đơn vị :vnĐ
Ngày tháng ghi sổ
Chứng từ ghi sổ
Diễn giải
Số hiệu TK đối ứng
Chứng từ ghi sổ
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ

05/02
17/02
01
02
05/02
17/02
Số dư đầu kỳ
Mua NVL của Cty Mạnh Hùng
Xuất NVL
111
621
15.900.000
35.000.000
24.500.000
Cộng số phát sinh
Số dư cuối kỳ
35.000.000
26.400.000
24.500.00
Ngày 30 tháng 02 năm 2007
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký, đóng dấu)
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Sổ CáI
Tài khoản : 153
Tên tài khoản : Công cụ Dụng cụ
Đơn vị :vnĐ
Ngày tháng ghi sổ
Chứng từ ghi sổ
Diễn giải
Số hiệu TK đối ứng
Chứng từ ghi sổ
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ

18/02
18/02
Số dư đầu kỳ
Mua CCDC của Cty Hải Hà
331
20.000.000
Cộng số phát sinh
Số dư cuối kỳ
20.000.000
20.000.000
0
Ngày 30 tháng 02 năm 2007
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký, đóng dấu)
III. Kế toán tổng hợp tiền lương và các khoản trích theo lương
1. Cách tính lương phải trả CNV
a. Trả lương theo thời gian:
Căn cứ vào thời gian lao động và hệ số lương theo quy định của nhà nước để tính lương phải trả cho người lao động. Hình thức trả lương bao gồm:
+ Lương phải trả theo tháng:
510.000 x (hệ số lương + phụ cấp )
LT = X số ngày làm việc thực tế
số ngày làm việc theo quy định
b. Hình thức trả lương theo sản phẩm :
Là hình thức trả lương căn cứ vào số lượng, chất lượng sản phẩm hoàn thành, khối lượng công việc được giao và đơn giá tiền lương để tính lương phải trả cho người lao động.
+ Tổng lương phải trả :
Khối lượng sản phẩm Đơn giá
TLPT = hoàn thành X Tiền lương
2. Chứng từ liên quan
Bảng chấm công
Tháng 02 năm 2007
TT
Họ và tên
Bậc lương
Ngày trong tháng
1
2
3
4
5
6
7
CN
8
9
10
11
12
13
14
CN
15
16
17
18
19
20
21
CN
22
23
24
25
26
27
28
CN
29
30
Số công hưởng lg TG
nghỉ việc hưởng 100%
nghỉ việc hưởng 50%
Số công hưởng BHXH
1
Lê Thị Lan
1
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
26
2
Hồ Ngọc Hà
1
+
+
+
+
+
+
-
+
p
p
p
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
23
3
3
Tạ Thị Lan
1
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
p
p
+
+
+
+
-
+
+
24
2
4
Nguyễn Thị Mai
1
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
26
5
Mai Trung Hiếu
2
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
26
6
Hồ Thị Mai
1
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
26
7
Lê Hương Lan
2
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
26
8
Ngô Thị Hoa
1
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
26
9
Trẫn Thị Minh
2
+
+
+
+
+
+
-
H
H
H
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
p
p
p
+
+
+
-
+
+
20
3
3
10
Ngô Thị Tuyết
1
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
26
11
Lê thị Vân
1
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
+
+
+
+
-
+
+
24
BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG
Tháng 02 năm 2007
Stt
Họ và tờn
Bậc lương
Hệ số
Lương sản phẩm
Nghỉ (ngừng) việc hưởng lương 100% lương
Phụ cấp thuộc quỹ lương
Phụ cấp khỏc
Tổng số
Tạm ứng kỳ I
Cỏc khoản được khấu trừ vào lương
Kỳ II
BHXH 5%
BHYT
1%
Cộng
Được lĩnh
1
Lờ Thị Lan
1
1.4
650.000
-
-
15.000
665.000
300.000
33.250
6.650
39.900
325.100
2
Nguyễn Thị Mai
1
1.2
570.000
-
-
-
570.000
270.000
28.500
5.700
34.200
265.800
3
Trần Thị Phương
1
1.4
630.000
-
-
-
630.000
330.000
31.500
6.300
37.800
262.200
4
Lờ Thị Uyờn
2
1.8
720.000
-
-
-
720.000
220.000
36.000
7.200
43.200
456.800
5
Ngụ Mai Anh
1
1.5
610.000
-
-
-
610.000
300.000
30.000
6.100
36.600
273.400
6
Nguyễn Chớ Cụng
1
1.3
580.000
25.000
-
-
605.000
200.000
30.500
6.050
36.300
368.700
7
Mai Văn Quyết
2
1.7
700.000
-
-
-
700.000
300.000
35.000
7.000
42.000
358.000
8
Mai Văn Anh
1
1.3
580.000
-
-
-
580.000
200.000
29.750
5.800
34.800
345.200
9
Trần Thị Minh
2
1.8
720.000
30.000
-
-
750.000
250.000
37.500
7.500
45.000
465.000
10
Nguyễn Thị Tuyết
1
1.3
580.000
-
-
-
580.000
280.000
29.000
5.800
34.800
265.200
11
Lờ Thị Võn
1
1.4
650.000
-
-
-
650.000
250.000
32.500
6.500
39.000
361.000
Cộng
x
7.860.000
55.000
x
15.000
7.080.000
2.900.000
353.000
70.600
423.600
3.736.400
Ngày 31 thỏng 02 năm 2007
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
( Đã ký ) ( Đã ký ) (Đã ký)
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
...
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status