PHẦN A:
GIỚI THIỆU CÔNG TY.
1
I.GIỚI THIỆU KHÁT QUÁT.
_Tên công ty: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
XUẤT NHẬP KHẨU AN PHÁT.
_Tên giao dich: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH
VỤ XUẤT NHẬP KHẨU AN PHÁT.
_Tên viết tắt: AP TRADING SERVICE CO.,LTD.
_Địa chỉ: 242/6D Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình
Thạnh.
_Mã số thuế: 0306233675.
_Chức năng kinh doanh: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn,
rèm, ga trải giường, gối. Bán buôn hàng gốm, sứ, thuỷ tinh. Bán
buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn đồ dùng
nội thất. Bán buôn máy móc, thiết bị điện. Bán lẻ đồ dùng nhà
bếp. Môi giới thương mại.Đại lý./.
_Vốn điều lệ: 700.000.000 đ (bảy trăm triệu đồng).
2
II.CÁC PHÒNG BAN CỦA CÔNG TY.
(CƠ CẤU BỘ MÁY CỦA CÔNG TY).
CHỨC NĂNG:
_ Giám đốc: là người đứng đầu công ty, quản lý và điều hành tất cả các
- Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán
nhật ký chung Chứng từ kế toán
Sổ nhật kỳ
chuyên dùng
Sổ nhật ký
chung
Sổ, thẻ kế
toán chi tiết
Sổ cái
Bảng tổng hợp
chi tiết
Bảng cân đối
số phát sinh
Báo cáo tài chính
4
Ghi chú:
Ghi hằng ngày
Quan hệ đối chiếu, kiểm tra.
Ghi hằng tháng hoặc cuối kỳ.
- Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên.
+ Theo dõi lượng hàng hóa nhập vào hàng ngày bằng phiếu nhập
kho.
+ Theo dõi lượng hàng hóa xuất ra hàng ngày bằng phiếu xuất kho.
+ Tồn cuối kỳ = tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ - xuất trong kỳ.
- Tính giá xuất kho bằng phương pháp bình quân gia quyền
- Đơn giá bình quân gia quyền.
1/
50.000.000+(15.000.000+30.000.000+25.000.000)
Đơn giá xuất kho =
100+(50+200+500)
=141.176 đ/thùng.
- Ngày 16/01/2009 xuất 150 thùng.
Trị giá hàng xuất kho= 141.176 x 150 = 21.176.400 đ
- Ngày 25/01/2009 xuất 300 thùng.
Trị giá hàng xuất kho=141.176 x 300 = 42.352.800 đ
2/ Định khoản.
- Ngày 02/01/2009
+ Nợ 156: 50 x 300.000 = 15.000.000.đ
+ Có 112: 15.000.000.đ.
- Ngày 05/01/2009
+ Nợ 156: 200 x 150.000 = 30.000.000.đ.
+ Có 131: 30.000.000.đ
- Ngày 06/01/2009
+ Nợ 641: 141.176 x 150.000 = 21.176.400.đ
+ Có 156: 21.176.400.đ
- Ngày 15/01/2009
+ Nợ 156: 500 x 50.000 = 25.000.000.đ
+ Có 111: 25.000.000.đ
- Ngày 25/01/2009
+ Nợ 641: 141.176 x 300 = 42.352.800.đ
+ Có 156: 42.352.800.đ
6
b.Chứng từ sử dụng:
- Trong một công ty để theo dõi lượng tiền bán hàng, nhập quỹ, các
khoảng thu khác, các khoảng tiền xuất quỹ kế toán sử dụng phiếu thu,
phiếu chi
c. Lưu chuyển chứng từ:
- Liên 1
- Liên 2
9
d. Sổ kế toán sử dụng.
- Sổ quỹ tiền mặt.
- Sổ cái 111
10
e. Một số nghiệp vụ phát sinh tại công ty
-Dựa vào phiếu chi số: TMC06-017, ngày 18/6/2009, công ty đã đóng
một số sách tại Công ty TNHH DV văn phòng Hoàng An.
Định khoản :
Nợ 6428 : 2.100.000
Nợ 1331 : 210.000
Có 111 : 2.310.000
-Căn cứ vào phiếu chi số: TMC06-021, ngày 23/6/2009, công ty đã mua
một số mặt hàng dùng trong văn phòng của Công ty TNHH Lý Gia.
Định khoản :
Nợ: 6423 : 291.300
Nợ: 1331 : 29.130
Có: 111 : 320.430
-Phiếu thu số TMT02-002 ngày 17/02/2009 công ty An Phát bán cho công
ty Phước Thịnh khay đựng thức ăn
-Ngày 24/02/2009 ngân hàng gởi giấy báo có bên Garden Plaza thanh
toán tiền mua xửng hấp cho công ty An Phát
Nợ 1121 : 1.960.702
Có 131 : 1.782.456
Có 1331 : 178.246
-Giấy báo nợ ngày 24/02/2009 ACB thực hiện hợp đồng hoán đổi số
109B.09 cho công ty An Phát
Nợ 144 : 27.111.480
Có 1121 : 27.111.480
-Phí ký quỹ Forward ngày 24/02/2009 qua giấy báo nợ của ngân
hàng
Nợ 144 : 263.670
Có 1121 : 263.670
13
II. Phần hành kế toán công nợ:
- Kế toán công nợ của công ty chỉ có mua và bán.
a. Chứng từ sử dụng:
- Hợp đồng.
- Hóa đơn.
- Khế ước.
14
b. Sổ kế toán sử dụng:
- Sổ cái, sổ chi tiết 131.
- Sổ cái, sổ chi tiết 331.
15
c. Một số nghiệp vụ chủ yếu:
-Hộp đồng số: AP-3005TD ngày 02/01/2009 hai bên gồm công ty TNHH
TMDV XNK An Phát v à Parkroyal Saigon cùng ký kết hộp đồng mua bán mặt
hàng xửng hấp tri giá 1.960.702 đ.
Nợ 1121 : 1.960.702
Có 33311 : 2.164.260
Nợ 632 : 6.967.376
Có 1561 : 6.967.376
-Ngày 10/02/2009 qua phiếu nhập kho số PN02-001 công ty An Phát đã nhập ly
rượu của Quốc Long .
Nợ 1561 : 6.125.000
Có 3311 : 6.125.000
-Công ty An Phát đã mua một số đồ dùng nhà hàng của chị Hoàng Oanh qua phiếu
nhập số PN02-003 ngày 17/02/2009.
Nợ 1561 : 7.972.634
Có 3311 : 7.972.634
19
IV. KẾ TOÁN THUẾ:
- Thuế thu nhập doanh nghiệp ( hàng quý ), thuế giá trị gia tăng (hàng
tháng), thuế môn bài ( hàng năm ) là các loại thuế mà công ty phải nộp.
a. Chứng từ sử dụng:
- Thuế môn bài.
- Thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Thuế giá trị gia tăng.
- Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn.
b. Sổ kế toán sử dụng:
20
- Sổ cái, sổ chi tiết 333
- Sổ cái, sổ chi tiết 3338.
- Sổ cái, sổ chi tiết 3334.
- Sổ cái, sổ chi tiết 3331.
c. Một số nghiệp vụ chủ yếu:
21
Có 911 : 18.844.848
+ Doanh thu hoạt động tài chính
Nợ 911 : 37.993
Có 515 : 37.993
- Kết chuyển chi phí
+ Chi phí tài chính
Nợ 635 : 174.840
Có 911 : 174.840
+ Chi phí nhân viên bán hàng
Nợ 6411 : 6.000.000
Có 911 : 6.000.000
+ Chi phí nhân viên quản lý
Nợ 6421 : 10.500.000
Có 911 : 10.500.000
+ Chi phí thuế, phí và lệ phí
Nợ 6425 : 3.981.718
Có 911 : 3.981.718
+ Chi phí bằng tiền khác
Nợ 6428 : 13.139.676
Có 911: 13.139.676
- Kết chuyển lãi
Nợ 911 : 31.547.899
Có 4212 : 31.547.899
24
PHẦN C
NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
25