Tài liệu Báo cáo đồ án thư viện 2 - Pdf 10


1
XÁC ĐỊNH YÊU CẦU
1.1. Yêu cầu nghiệp vụ
1.1.1. Danh sách các yêu cầu

STT Yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú
1 Lập thẻ độc
giả
BM1 QĐ1
2 Cập nhật
thông tin thẻ
độc giả
BM2 Chỉ cập nhật
địa chỉ và
email
3 Huỷ thẻ độc
giả
BM3
4 Nhận sách BM4 QĐ4
5 Huỷ sách BM5
6 Tra cứu sách BM6A,
BM6B,
BM6C

7 Lập phiếu
mượn sách
BM7 QĐ7

[email protected]

Ngày lập : 8/4/2005

1.1.2.2. Biểu mẫu 2

BM2 Cập nhật thông tin thẻ độc giả
Mã thẻ : ……………………………
Địa chỉ : …………………………… Email : ………………………………

3
Ví dụ :

BM2 Cập nhật thông tin thẻ độc giả
Mã thẻ : MT000002
Địa chỉ : 585/36 Nguyễn Đình Chiểu
P2 Q3 TP HCM
Email :
[email protected]

1.1.2.3. Biểu mẫu 3

BM3 Huỷ thẻ độc giả
Mã thẻ : ……………………………

Ví dụ :


động – Xã hội
Năm xuất bản : 2004
Ngày nhận : 8/4/2005

1.1.2.5. Biểu mẫu 5

BM5 Huỷ sách
Mã sách : ……………………………

Ví dụ :

BM5 Huỷ sách
Mã sách : MS00000002
1.1.2.6. Biểu mẫu 6A, 6B, 6C

BM6A Tra cứu sách (theo tên sách)
Tên sách : …………………………

Ví dụ :

BM6A Tra cứu sách (theo tên sách)
Tên sách : Kỹ thuật lập trình ứng
dụng chuyên nghiệp Visual Basic
.NET
5
BM6B Tra cứu sách (theo thể loại)
Thể loại : …………………………… 6
QĐ7
Chỉ cho mượn đối với thẻ độc giả còn hạn sử dụng
Sách phải không có người đang mượn
Chỉ được mượn tối đa 5 quyển sách
Thời gian mượn tối đa là 4 ngày Ví dụ :

BM7 Lập phiếu mượn sách
Mã thẻ : MT000002 Họ tên : Nguyễn Quốc Huy
Ngày mượn : 8/4/2005
STT Mã sách Tên sách Thể loại Tác giả
1 MS00000002 Kỹ thuật lập
trình ứng
dụng chuyên
nghiệp .NET
A Phạm Hữu
Khang
2 MS00000004 Lập trình ứng
dụng chuyên
nghiệp SQL
Server 2000
A Phạm Hữu
Khang

thông tin
theo BM2
Ghi thông tin
3 Huỷ thẻ độc
giả
Cung cấp
thông tin
theo BM3
Ghi thông tin
4 Nhận sách Cung cấp
thông tin
theo BM4
Kiểm tra
QĐ4 và ghi
thông tin

5 Huỷ sách Cung cấp
thông tin
theo BM5
Ghi thông tin
6 Tra cứu sách Cung cấp
thông tin
theo BM6A,
BM6B
Tìm kiếm và
xuất thông
tin theo
BM6C

7 Lập phiếu

sách
BM11

1.2.2. Danh sách các biểu mẫu
1.2.2.1. Biểu mẫu 9

BM9 Cập nhật qui định lập thẻ độc giả
Tuổi tối thiểu : ……………………… Tuổi tối đa : …………………………
Thời hạn thẻ (tháng) : ……………….
Danh sách các loại độc giả
STT Loại độc giả 9
Ví dụ :

BM9 Cập nhật qui định lập thẻ độc giả
Tuổi tối thiểu : 20 Tuổi tối đa : 60
Thời hạn thẻ (tháng) : 8
Danh sách các loại độc giả
STT Loại độc giả
1 X
2 Y
3 Z


BM11 Cập nhật qui định lập phiếu mượn sách
Số lượng sách tối đa được mượn : 7 Thời gian mượn tối đa (ngày) : 6

1.2.3. Bảng trách nhiệm

Bảng trách nhiệm
STT Yêu cầu Người dùng Phần mềm Ghi chú
1 Cập nhật qui
định lập thẻ
độc giả
Cung cấp
thông tin
theo BM9
Ghi thông tin
2 Cập nhật qui
định nhận
sách
Cung cấp
thông tin
theo BM10
Ghi thông tin
3 Cập nhật qui
định lập
phiếu mượn
sách
Cung cấp
thông tin
theo BM11
Ghi thông tin

12

Phần 2 MÔ HÌNH HOÁ YÊU CẦU
2.1. Yêu cầu nghiệp vụ
2.1.1. Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu lập thẻ độc giả

BM1 Lập thẻ độc giả
Loại thẻ độc giả : ……………………
Họ tên : …………………………… Ngày sinh : ………………………….
Địa chỉ : …………………………… Email : ………………………………
Ngày lập : …………………………

QĐ1
Có 2 loại độc giả X, Y
Tuổi độc giả từ 18 đến 55
Thẻ có giá trị trong vòng 6 tháng
13
Người dùng
Thiết bị nhập Thiết bị xuấtLập thẻ độc giả
Bộ nhớ phụ
D1

u kiện trên thì đến bước 12
Bước 8 : phát sinh mã thẻ và tính ngày hết hạn của thẻ
Bước 9 : lưu D4 vào cơ sở dữ liệu
Bước 10 : xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
Bước 11 : trả về D6 cho người dùng
Bước 12 : đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 13 : kết thúc

2.1.2. Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu cập nhật thông
tin thẻ độc giả

BM2 Cập nhật thông tin thẻ độc giả
Mã thẻ : ……………………………
Địa chỉ : …………………………… Email : ……………………………… 15
Người dùng
Thiết bị nhập Thiết bị xuất
Cập nhật thông tin thẻ
độc giả
Bộ nhớ phụ
D1
D2
D3 D4
D5
D6

Kí hiệu :
D1 : mã thẻ, địa chỉ, email

Mã thẻ : …………………………… 17
Người dùng
Thiết bị nhập Thiết bị xuấtHuỷ thẻ độc giả
Bộ nhớ phụ
D1
D2
D3 D4
D5
D6Kí hiệu :
D1 : mã thẻ độc giả
D2 : không có
D3 : các thông tin về thẻ độc giả ứng với mã thẻ trong D1
D4 : lệnh xóa các thông tin về thẻ độc giả trong D3
D5 : không có
D6 : không có 18

D5
D6Kí hiệu :
D1 : tên sách, thể loại, tác giả, nhà xuất bản, năm xuất bản, ngày nhận
D2 : không có
D3 : danh sách các thể loại sách, khoảng thời gian xuất bản được phép
nhận
D4 : D1 + {mã sách}
D5 : không có
D6 : không có

20
Thuật toán :
Bước 1 : nhận D1 từ người dùng
Bước 2 : kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 3 : đọc D3 từ cơ sở dữ liệu
Bước 4 : kiểm tra sự hợp lệ của thể loại sách
Bước 5 : kiểm tra sự hợp lệ của khoảng thời gian xuất bản
Bước 6 : nếu không thoả mãn các điều kiện trên thì đến bước 9
Bướ
c 7 : phát sinh mã sách
Bước 8 : lưu D4 vào cơ sở dữ liệu
22
Thuật toán :
Bước 1 : nhận D1 từ người dùng
Bước 2 : kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 3 : kiểm tra xem D3 có tồn tại hay không, nếu có thì đọc D3 nếu
không thì đến bước 5
Bước 4 : xoá các thông tin về sách có trong D3 khỏi cơ sở dữ liệu
Bước 5 : đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 6 : kết thúc

2.1.6. Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu tra cứu sách

BM6A Tra cứu sách (theo tên sách)
Tên sách : …………………………

BM6B Tra cứu sách (theo thể loại)
Thể loại : ……………………………

BM6C Tra cứu sách (kết quả)
Danh sách sách
STT Tên sách Thể loại Tác giả


Bước 3 : đọc D3 từ cơ sở dữ liệu
Bước 4 : xuất D5 đến máy in (nếu có yêu cầu)
Bước 5 : trả về D6 cho người dùng
Bước 6 : đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Bước 7 : kết thúc

2.1.7. Sơ đồ luồng dữ liệu cho yêu cầu lập phiếu mượn
sách

BM7 Lập phiếu mượn sách
Mã thẻ : …………………………… Họ tên : ……………………………
Ngày mượn : ………………………
STT Mã sách Tên sách Thể loại Tác giả
QĐ7
Chỉ cho mượn đối với thẻ độc giả còn hạn sử dụng
Sách phải không có người đang mượn
Chỉ được mượn tối đa 5 quyển sách
Thời gian mượn tối đa là 4 ngày
25
Người dùng
Thiết bị nhập Thiết bị xuấtLập phiếu mượn sách
Bộ nhớ phụ
D1
D2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status