Tài liệu BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CƠ SỞ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN 1 - Pdf 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
KHOA ĐIỆN
BỘ MÔN ĐIỆN KHÍ HOÁ XÍ NGHIỆP

LỚP ĐO LƯỜNG & THCN
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
CƠ SỞ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN Sinh Viên Thực Hiện:
Lớp :
cỏc bin tr dựng trong s thớ nghim cho theo bng :
II. NI DUNG TNH TON Lí THUYT V THC NGHIM:

V c tớnh c t nhiờn ca ng c :
U
m=220 V=const; Iktm=0,72 A=const; Rf=0;
Ta cn xỏc nh hai im :
im th nht: cho M=0,
=o:
K.
m=
dm
udmdm
RIU

.
=
55,9
1000
56,1.4,14220

=1,89; o=
dm
dm
k
U


=0; M=
x
M
nmdm
=
x
I
nmdmdm
.K.


M=
u
dmdm
Rx
UK
.


=
56,1.1,1
220.89,1
=242 (Nm);
ni hai im ta s c ng 2.

STT Mạch sử dụng Mã hiệu Điện trở Iđm Ký hiệu trên sơ đồ
1 Phần ứng của ĐTN Điện trở xoay 2 x 9 20 Rf
1
Mắc song song với
phần ứng ĐTN

I
nmdmdm
.K.
φ

M=
u
dmdm
Rx
UK
.

φ
=
56,1.3,1
220.89,1
=205 (Nm);
nối hai điểm ta sẽ được đường 3.

• Vẽ 2 đặc tính cơ biến trở ứng với hai trường hợp :
¾ Rf1=4 Ω, Uđm=220 V=const, Iktđm=0,72 A=const.
điểm không tải : M=0,
ω=ωo
điểm thứ hai ứng với M
đm :Mđm= Mđm=K.φđm.Iđm=1,89.14,4=27 (Nm);
ω=ωđm
udmdm
fudmdm
RIU
RRIU


=105
56,1.4,14220
)1856,1(4,14220

+

=-33 (rad/s);
nối hai điểm ta sẽ được đường 5.
• Vẽ đặc tính cơ khi động cơ được hãm động năng.
¾ Rh1=4 Ω, Iktđm= const;
Phương trình đặc tính cơ :
ω=-
2
1
).(
dm
hu
k
RR
φ
+
M
=-
2
89,1
456.1
+
M=-1,6M (rad/s).
ta cho M=-50 suy ra ω=80 (rad/s).

4

Bảng 2: I
kt1=0,65 A, Uđm=220 V=const, Rf=0. (đường II)

Bảng 3: I
kt1=0,55 A, Uđm=220 V=const, Rf=0. (đường III) Bảng 4: R
f1=4 Ω, Uđm=220 V=const, I ktđm=0,72 A=const. (đường IV) Bảng 5: R
f1=18 Ω, Uđm=220 V=const, I ktđm=0,72 A=const. (đường V) Bảng 6: R
h1=4 Ω, Iktđm= const; (đường VI)

Bảng 7: R
h1=8 Ω, Iktđm= const; (đường VII)

I57911
M 9.5 13.2 17.0 20.8
n 880 840 820 800
W 92.1 88.0 85.9 83.8
I57911
M 9.5 13.2 17.0 20.8
n 980 940 900 860


ọc:
Với đặc tính giảm từ thông :khi dòng kích từ càng giảm thì đường đặc tính càng
xoay đứng hơn.
Với đặc tính biến trở :khi điện trở càng lớn thì đường đặc tính càng dốc.
Với đặc tính hãm động năng: khi điện trở càng lớn thì đặc tính càng dốc hơn.



3.
SỐ LIỆU CỦA MÁY PHỤ TẢI F1:
Kiểu máy ΠH42-T:
Pđm=2,5kW, Uđm=115V, Iđm=22,6 A, Nđm=1450V/phút, Iktđm=1,9A.
Hiệu xuất định mức
ηđm=78,5%
(động cơ mà đấu sao U
đm=380V)

II. NỘI DUNG TÍNH TOÁN LÝ THUYẾT VÀ THỰC NGHIỆM:

1. vẽ đặc tính cơ tự nhiên với điện áp dây định mức Uđm=380V=const,Rf=0 Ω.
Phương trình đặc tính cơ:
M
th=
)22
111
2
1
((2
3
nm
f
XRR
U
++
ω
=
22

14,2
=0,605 (
Ω).
a=
2
1
R
R
=
605,0
16,3
=5,22
S
th=
)1(
'
2
2
2
nm
XR
R
+
=
22
)7,603,4(16,3
14,2
++
=0,19 (Ω)
M=

sVẽ trên đồ thị ta được đường 1.
2.
Vẽ đặc tính cơ biến trở với Uđm=380V=const,

Rf1=0,9 Ω:
S
thnt=
22
1
12
nm
f
XR
RR
+
+
=
22
37,1016,3
9,0605,0
+
+
0,47 (Ω)
ant=
12
1
f

+
=
974,1
47,0
47,0
1,128
47,0.1,2.2
47,0
47,0
)47,0.1,21.(23,32.2
++
=
++
+
s
s
s
sVẽ trên đồ thị ta được đường 2.


Rf2=2,5 Ω:
S
thnt=
22
1
22
nm

Sa
S
S
S
S
SaMth
2
)1(.2
++
+
=
2
98,0
98,0
9,128
98,0.02,1.2
98,0
98,0
)98,0.02,11.(23,32.2
++
=
++
+
s
s
s
sVẽ trên đồ thị ta được đường 3.

.
ωω
=
**
157.
2
50 2
ωω
=
ΠI
1=
3
2
I
mc=
63
3
2
=
(A)
M
th=
)(2
3
'
21
2

+

M=
*
*
*
*
.2
ω
ω
ω
ω
TH
TH
th
M
+
=
ω
ω
ω
ω
13,14
.07,0
08,11
13,14
.07,0
54,5.2
+
=

(Ω)
ω
=
*
1
.
ωω
=
**
157.
2
50 2
ωω
=
ΠI
1=
3
2
I
mc= 63
3
2
= (A)
M
th=
)(2
3

7,6103
97,10
=
+

M=
*
*
*
*
.2
ω
ω
ω
ω
TH
TH
th
M
+
=
ω
ω
ω
ω
7,15
.064,0
08,11
7,15
.064,0

ωω
=
**
157.
2
50 2
ωω
=
ΠI
1=
3
2
I
mc= 84
3
2
= (A)
M
th=
)(2
3
'
21
2
2
1
XX

= 1,0
7,6103
97,10
=
+

M=
*
*
*
*
.2
ω
ω
ω
ω
TH
TH
th
M
+
=
ω
ω
ω
ω
7,15
.064,0
78,14
7,15
III. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM:
W 0 11.5 17.8 39.8 52.4 111 125.7
M 0.0 7.0 7.3 5.0 4.0 2.0 1.8
Thí Nghiệm Cơ Sở Truyền Động Điện

11

Bảng 1: U
đm=380V=const,Rf=0 Ω.

đồ thị I.
Bảng 2: Uđm=380V=const,Rf1=0,9 Ω.

đồ thị II
Bảng 3: U
đm=380V=const,Rf1=2,5 Ω.

n 0 134 225 420 580 1060 1210
W 0.0 14.0 23.6 44.0 60.7 111.0 126.7
Thí Nghiệm Cơ Sở Truyền Động Điện

12

Bảng 6:
hãm động năng với Rf2=2,5 Ω, Imc=4 A. đồ thị VI.
Bảng 7:đường hiệu chỉnh đồ thị VII.

;

375,2
160
380
===
do
dm
th
U
U
K55,0
6,22
115
)785,01(5,0)1(5,0 =−=−=
dm
dm
u
I
U
R
η67,0
55,9
1450

Với đặc tính cơ hãm động năng: khi điện trở hãm càng lớn vận tốc góc càng lớn
nhưng có cùng M tới hạn nếu có cùng dòng Imc. Còn nếu điện trở không đổi mà dòng
càng lớn thì M tới hạn càng lớn theo.
Những sai số đó có thể là do phép đo và do ma sát của máy.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status