BÁO CÁO THÍ NGHIỆM TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN PHẦN LÝ THUYẾT
- 1 -
PhầnI : CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM
BÀI THÍ NGHIỆM SỐ 1
XÂY DỰNG ĐẶC TÍNH CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP
I.MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
Bằng tính toán lý thuyết và thực nghiệm vẽ các đặc tính cơ - điện (hoặc đặc tính cơ)
của động cơ một chiều kích từ độc lập ở các chế độ làm việc khác nhau.
Sơ đồ thí nghiệm vẽ trên hình 12, trong đó :
-Động cơ thí nghiệm ĐTN, các máy phụ tải F1, F2 có các thông số hoàn toàn như
nhau. Cụ thể là :
Kiểu máy điện
45nTΠ −
P
đm
=2,5 Kw; U
đm
=220 V ; I
đm
= 14,4 A; n
đm
= 1000 v/ph;
Dòng kích từ định mức I
ktđm
=0,72 A ;
79%
dm
η
=0,72A=const, r
ư
=1.56=const;
3. vẽ đặc tính cơ giảm từ thông (với giả thiết mạch từ chưa bão hoà ) ứng với :
a, I
kt1
=0,65; U
đm
=220 V =const; R
f
=0;
b, I
kt2
=0,55;U
đm
=220V=const; R
f
=0;
4.Vẽ đặc tính cơ khí khi động cơ được hãm động năng kích từ độc lập trong 2
trượng hợp sau;
a,R
h1
=4Ω; I
ktđm
=const.
b,R
h2
=8Ω;
BÀI 1:
XÂY DỰNG ĐẶC TÍNH CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP
dm
dm
U
K
φ
với
220 14,4.1,56 220
1,88 116,7
1000
1, 88
2.3,14.
60
dm dm u
dm o
dm
UIR
K
φω
ω
−
−
== =⇒==
(rad/s)
Điểm thứ hai là điểm định mức :
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN PHẦN LÝ THUYẾT
- 2 -
1000
104,7
9,55 9,55
dm
0
==
ωω
khi M=0 ;
• Điểm thứ hai là: tì m
1
ntdm
ω
ứng với M=M
đm
=23,9
Từ phương trình
17,74
56,1.4,14220
)456,1(4,14220
7,104
)(
1
=
−
+−
=
−
+−
=
udmdm
fudmdm
dmnidm
RIU
UIR
ωω
−+
−+
== =−
−−
khi M=M
dm
;
Vậy đặc tính cơ biến trở là đường đi qua
• Đường 1: (
0
ω ω
=
, M=0) và (
74,17
ω
=
, M=23,9)
• Đường 2: (
0
ω ω
=
, M=0) và (
32,68
ω
= −
, M=23,9;
III.VẼ ĐẶC TÍNH CƠ GIẢM TỪ THÔNG
3,239
108,1
03,141.88,1
11
1
====
x
IK
x
M
M
nmdmnmdm
nm
φ
(Nm), và
01 0
1
. 1,108.116, 7 129,3
dm
U
x
K
ωω
φ
=== =
;
Vậy đặc tính cơ đi qua 2 điểm A(0;129,3);B(239,3;0);
b.Vẽ đặc tính cơ giảm từ thông với I
kt
= 0,55A, R
== =
và
8,1527,116.309,1.
0202
===
ωω
x
(rad/s)
Vậy đặc tính cơ đi qua 2 điểm A(0;152,8);B(202,5;0);
IV.VẼ ĐẶC TÍNH CƠ KHI ĐỘNG CƠ ĐƯỢC HÃM ĐỘNG NĂNG KÍCH TỪ
ĐỘC LẬP TRONG HAI TRƯƠNG HỢP.
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN PHẦN LÝ THUYẾT
- 3 -
a.Vẽ đặc tính cơ với R
h1
=4Ω, I
ktđm
= const;
Khi động cơ đang làm việc ở chế độ định mức ta thực hiện hãm
dmhd
ωω
=
Ta có M
hđ1
=
22
11
22
()
1,88 .104,7
38,98
1, 56 8
dm hd
uh
K
RR
φω
−=−=−
++
(Nm)
Đường đặc tính qua 2 điểm:
(M= - 38,98 ;
104,07)
ω
=
và (M=0;
0)
ω
=
Ta sẽ thể hiện các đường đặc tính đó trên cùng một đồ thị sau:
(/)rad s
ω
M(Nm)
M
nm1
M
nm2
M
đm
2ntdm
ω
M
h2
M
h1
3b
1
2a
2b
4b
4a
ω
01
ω
02
ω
đm
I.MỤC ĐÍCH
Bằng tính toán lí thuyết và thực nghiệm vẽ các đặc tính cơ của động cơ không
đồng bộ rôto dây quấn ở các chế độ làm việc khác nhau:
1 .Các số liệu kĩ thuật của động cơ:
P
đm
=1,7 Kw, U
đm
=220/380 V (
Δ
ϒ
) , I
đm
=7,45/4,3A;
n
đm
= 1430v/ph, E
2đm
=192, I
2đm
=8A;
r
1
=3,16Ω, r
2
=2,14 Ω , x
1
=4,03Ω, x
2
=6,7Ω, x
ktđm
=1,9A;
Hiệu suất định mức η
đm
=78,5%;
Trong thí nghiệm stato động cơ đấu sao nên U
đm
=380V roto động cơ cũng đấu sao . II.NỘI DUNG TÍNH TOÁN LÝ THUYẾT :
1.Vẽ đặc tính cơ tự nhiên với điện áp dây định mức U
đm
=380=const, điện trở trong
mạch rôto R
f
=0;
với U
đm
=380V và động cơ mắc kiểu
Δ
ϒ
nên U
fđm
=
380
3
=220V;
I
đm
nradsxxx
p
π
ω
=== =+=Ω
,
'
2
22 2 2
1
2
2
1
22 2 2
11 1
2,14
0,1913;
3,16 10,73
3.
3.220
32,23( )
2.157(3,16 3,16 10,73 )
2. ( )
th
nm
f
th
nm
r
s
+
== =
++ ++++
Từ biểu thức trên ta có bảng giá trị sau:
n(v/p) 1500 1400 1300 1213 1100 900 500 0
S 0 0,0667 0,133 0,1913 0,266 0,4 0,667 1
M(Nm) 0 21,86 30,62 32,23 31,02 26,3 19,02 13,82
2.Vẽ đặc tính cơ biển trở với U
đm
=380V=const , trong hai trường hợp
a.R
f1
=0,9Ω
'2 '
2
11 1
2
220 3
. ; 0,955. 0,955. 1,88; 1,88 .0,9 3,18
192
dm
fefe f
dm
U
RkRk R
E
⎯⎯→= = = = = =Ω
th th
th
th
th
rR
r
as
rR
rx
Mas
nvphM NmM
sss
as
sss
+
+
== == = =
+
+
+
+
+
=== =
++
++
Từ biểu thức này ta lập bảng:
n(v/ph) 1500 1400 1000 786 400 0 -100
S 0 0,066 0,333 0,476 0,733 1 1,067
M(Nm) 0 10,55 30,6 32,23 29,62 26,32 25,43
nm
th th
th
th
th
th
rR
r
as
rR
rx
Mas
nvphM
sss
as
sss
+
+
== == = =
+
+
+
+
+
== =
++
++
ta có bảng giá trị:
n(v/ph) 1500 1200 600 300 100 30 0