Tài liệu Hướng dẫn thực hiện đồ án: Động cơ đốt trong - Pdf 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
_______________
PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐỒ ÁN MÔN HỌC
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
No - 1
NỘI DUNG VÀ BỐ CỤC ĐỒ ÁN MÔN HỌC ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
(Dùng cho sinh viên ngành Cơ khí Động lực - Đại học Nha Trang)
LƯU HÀNH NỘI BỘ
- 3 -
Nha trang - 2007
( Mẫu trang bìa )
PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận - Bố cục ĐAMH ĐCĐT - 2007

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
______________
Nguyễn Thắng Lợi
Lớp CK46-KTOT
Đồ án môn học
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Đề tài :
Thiết kế động cơ (diesel, xăng) , (tăng áp) ,
có công suất danh nghĩa N
en
= kW ,
tốc độ quay danh nghĩa n
n
= rpm , dùng để

Nha trang - 12/2007
- 4 -

PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận - Bố cục ĐAMH ĐCĐT - 2007

- 5 -
1.8. KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA ĐỘNG CƠ
1) Đường kính của xylanh (D)
3
4
inpk
zN
D
eD
e
⋅⋅⋅⋅
⋅⋅
=
π
2) Hành trình của piston (S)
DkS
D
⋅=
3) Dung tích công tác của xylanh (V
S
)
S
D
V
S


=

5 Hàm lượng H
2
trong nhiên liệu h
6 Hàm lượng S trong nhiên liệu s
7 Hàm lượng O
2
trong nhiên liệu o
2

8 Phân tử lượng của nhiên liệu
µ
f

9 Nhiệt trị của nhiên liệu H
10 Hệ số dư lượng không khí
λ

11 Hệ số khí sót
γ
r

PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận - Bố cục ĐAMH ĐCĐT - 2007

- 6 -
13 Chỉ số nén đa biến của máy nén khí nạp m
14
Tổn thất áp suất trong bình làm mát khí nạp
∆p
m


ε

23 Chỉ số nén đa biến trung bình n
1

24 Chỉ số dãn nở đa biến trung bình n
2

25 Áp suất cháy cực đại (diesel) p
z

26 Hệ số sử dụng nhiệt tại điểm z
ξ
z

27 Hệ số điền đầy đồ thị K
pi

28 Hiệu suất cơ học
η
m

29 Tỷ số động học K
DBảng 3 . Tổng hợp kết quả tính
TT Tên thông số Ký hiệu Đơn vị Kết quả
1 Số kg KK lý thuyết cần thiết 1 kg nhiên liệu L
0

trong sản phẩm cháy M
SO2
kmol/kg
12 Hàm lượng O
2
trong sản phẩm cháy M
O2
kmol/kg
PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận - Bố cục ĐAMH ĐCĐT - 2007

- 7 -
13 Hàm lượng N
2
trong sản phẩm cháy M
N2
kmol/kg
14 Lợng sản phẩm cháy ứng với 1 kg nhiên liệu M
2
kmol/kg
15 Hệ số biến đổi phân tử lý thuyết b
0
-
16 Hệ số biến đổi phân tử thực tế tại điểm z bz -
17 Áp suất sau máy nén tăng áp p
s
bar
18 Nhiệt độ khí nạp T
k
K
19 Mật độ khí nạp r

31 Nhiệt độ cuối quá trình dãn nở T
b
K
32 Áp suất chỉ thị trung bình p
i
bar
33 Áp suất có ích trung bình p
e
bar
34 Hiệu suất chỉ thị h
i
-
35 Hiệu suất có ích h
e
-
36 Suất tiêu thụ nhiên liệu chỉ thị g
i
g/kW.h
37 Suất tiêu thụ nhiên liệu có ích g
e
g/kW.h
38 Lượng tiêu thụ nhiên liệu giờ G
e
kg/h
39 Đường kính của xylanh D mm
40 Hành trình của piston S mm
41 Dung tích công tác của xylanh V
s
dm
3









−++⋅=
323241221,0
1
0
f
o
shc
M
[kmol/kg]
3) Số kg không khí thực tế cần thiết để đốt cháy 1 kg nhiên liệu (L)
L = λ . L
0
[kg/kg]
4) Số kmol không khí thực tế cần thiết để đốt cháy 1 kg nhiên liệu (M )
M = λ . M
0
[kmol/kg]
5) Số kg hỗn hợp cháy ứng với 1 kg nhiên liệu ( L
1
)
L
1

( 1 + γ
r
) [kmol/kg]
8) Số kmol MCCT tại thời điểm cuối quá trình nén (M
c
)
M
c
= M
1
( 1 + γ
r
) [kmol/kg]
9) Hàm lượng CO
2
trong sản phẩm cháy
12
2
c
M
CO
=
[kmol/kg]
10) Hàm lượng H
2
O trong sản phẩm cháy
2
2
h
M

trong sản phẩm cháy :
0
79,0
2
MM
N
⋅⋅=
λ
[kmol/kg]
14) Lượng sản phẩm cháy ứng với 1 đơn vị số lượng nhiên liệu (M
2
)
• Khi nhiên liệu lỏng cháy hoàn toàn ( λ≥ 1 )
( )
324
0
1
2
f
i
o
h
MMM
++⋅==


λ
λ
[kmol/kg]
• Khi nhiên liệu lỏng cháy không hoàn toàn (λ <1)

λ
β

• Động cơ xăng với
λ


1 :
( )
f
f
f
M
o
h
µ
λ
µ
β
λ
1
1
4
8
1
0
1
0
+⋅


0
+⋅

+
+⋅−⋅
+=
<

16) Hệ số biến đổi phân tử thực tế tại điểm z (β
z
) :
r
Z
γ
β
β
+

+=
1
1
1
0
2.2. QUÁ TRÌNH NẠP - XẢ
PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận - Bố cục ĐAMH ĐCĐT - 2007

- 10 -
1) Áp suất sau máy nén (p
s
)

0
[K]
3) Mật độ khí nạp (ρ
k
)
kk
k
k
TR
p

=
ρ
[kg/m
3
]
4) Áp suất cuối quá trình nạp (p
a
)
p
a
= K
pa
. p
k
[bar]
5) Áp suất khí sót (p
r
)
p

v
T
T
p
p
⋅⋅


+
⋅=
11
1
2
ε
ε
γ
λη

2.3. QUÁ TRÌNH NÉN
1) Áp suất cuối quá trình nén (p
c
)
1
n
ac
pp
ε
⋅=
[bar]
2) Nhiệt độ cuối quá trình nén (T

µ
,
( )
c
v
C
''
µ
,
( )
c
v
C
'
µ
( )
( )
[ ]
( )
[ ]
z
z
vzc
c
v
r
fz
TCTC
M
H

. (1 - λ). M
0
[J/kg]
2) Nhiệt độ của MCCT tại điểm z (T
z
)
( )
c
v
C
µ
,
( )
''
v
C
µ
,
( )
'
v
C
µ
( )
( )
( ) ( )
zvzcv
r
fz
TCTC

)
PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận - Bố cục ĐAMH ĐCĐT - 2007

- 12 -
• Động cơ diesel :
2
n
z
b
p
p
δ
=
[bar]
• Động cơ xăng :
2
n
z
b
p
p
ε
=
[bar]
2) Nhiệt độ cuối quá trình dãn nở (T
b
), [K]
• Động cơ diesel :
1
2
















−⋅








−⋅


+−⋅

⋅⋅=
















−⋅








−⋅



⋅⋅=
−−

[bar]
3) Hiệu suất chỉ thị (η
i
)
• Động cơ diesel chạy nhiên liệu lỏng
kvf
i
i
H
pL
ρη
λ
η
⋅⋅
⋅⋅
=
0
2
10
• Động cơ xăng chạy nhiên liệu lỏng
PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận - Bố cục ĐAMH ĐCĐT - 2007

- 13 -
kvf
i
i
H
pL
ρη
λ

[g/kW.h]
6) Suất tiêu thụ nhiên liệu có ích (g
e
)
ef
e
H
g
η


=
6
106,3
[g/kW.h]
7) Lượng tiêu thụ nhiên liệu giờ (G
e
)
eee
NgG
⋅⋅=

3
10
[kg/h]
2.7. CÂN BẰNG NHIỆT
2.8. ĐỒ THỊ CÔNG CHỈ THỊ
Phần 3
THIẾT KẾ KỸ THUẬT HỆ THỐNG
Sinh viên chọn và thiết kế kỹ thuật 1 trong các hệ thống sau đây :

), Tốc độ quay khởi động (n
k
), Vận
tốc trung bình của piston (C
m
).
5) Công chu trình (W
ct
), Công lý thuyết (W
t
), Công chỉ thị (W
i
), Công tổn thất cơ
học (W
m
), Công có ích (W
e
).
6) Áp suất chỉ thị trung bình của chu trình (p
tb
), Áp suất chỉ thị trung bình (p
i
), Áp
suất tổn thất cơ học trung bình (p
m
) , Áp suất có ích trung bình (p
e
), Momen quay
(M
e

), Sut tiờu th nhiờn
liu cú ớch (g
e
), Lng tiờu th nhiờn liu (G
e
).
9) Tn tht nhit do lm mỏt (q
m
),Tn tht nhit theo khớ thi (q
th
), Tn tht d (q
cl
).
2. Phõn tớch nhng yu t nh hng n nhng i lng lit kờ trong cõu hi 1.
3. Lit kờ n v thng dựng v khong giỏ tr (i vi chng loi ng c thit
k) ca cỏc thụng s sau õy :
1) T s nộn ()
2) H s d lng khụng khớ ()
3) H s np (
v
)
4) H s khớ sút (
r
)
5) p sut ch th trung bỡnh (p
i
), p sut cú ớch trung bỡnh (p
e
)
6) Hiu sut ch th (

1
0
;








++=
323241221,0
1
0
f
o
shc
M
5. Lp cụng thc xỏc nh H s bin i phõn t lý thuyt (
0
).
6. Lp cụng thc xỏc nh Nhit khớ np ti thi im cui hnh trỡnh np (T
a
)
v H s np (
v
).
7. Lập Phơng trình nhiệt động của quá trình cháy ở động cơ xăng và diesel ?
( )

M
H
+=++
+

83148314
1
"'
1
àà


8. Trình bày phơng pháp xác định nhiệt độ cháy cực đại T
z
?
9. Lập công thức xác định áp suất chỉ thị trung bình p
i
?
( )












1
1
11
1
1
1
1
nn
n
apii
nn
pKp





10. Lập công thức xác định Hiệu suất chỉ thị
i
?
kvf
i
i
H
pL






tương đương với font : Times New Roman, size : 13 hoặc 14, line spacing : at least 18 ÷
20, lề trên : 20 mm, lề dưới : 20 mm, lề trái : 30 mm, lề phải : 20 mm, số trang được đánh
ở giữa phía trên đầu mỗi trang. Các tiêu đề cấp 1 viết bằng chữ in hoa.
1.3. Bố cục : theo mẫu No - 1.
2. CÁCH GHI THỨ TỰ, VIẾT TẮT
2.1. Thứ tự Phần và Mục : Phần và mục được ký hiệu bằng số Arap cách nhau
bởi dấu chấm như sau :
+
Phần - Phần 1, Phần 2, Phần 3,
+
Mục cấp 1 - ví dụ : 3.1 , 3.2 , 3.3 ,
+
Mục cấp 2 - ví dụ : 3.2.1 , 3.2.2 , 3.2.3 ,
+
Mục cấp 3 - ví dụ : 3.2.3.1 , 3.2.3.2 , 3.2.3.3 ,
PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận - Bố cục ĐAMH ĐCĐT - 2007

- 17 -
Các ý trong các mục có thể ký hiệu bằng các dấu : - , + ,

,
2.2. Thứ tự Hình, Biểu bảng và Công thức toán học : Các hình (hình vẽ, ảnh,
đồ thị, ) và biểu bảng được ghi số thứ tự bằng 2 nhóm số Arap cách nhau bởi dấu chấm
(.) hoặc gạch ngang (-). Các công thức toán học được ghi số thứ tự bằng 2 nhóm số Arap
cách nhau bởi dấu chấm (.). Nhóm số đầu chỉ số thứ tự của chương, nhóm số sau chỉ số
thứ tự của hình, biểu bảng hoặc công thức toán học. Ví dụ : H. 3-12 ; Bảng 3-12 ; (3.12)
là hình, bảng, công thức thứ 12 thuộc chương 3. Số thứ tự và tiêu đề của hình ghi phía
dưới hình, số thứ tự và tiêu đề của bảng ghi phía trên bảng, số thứ tự của các công thức
toán học được để trong ngoặc đơn đặt bên phía lề phải. Đối với các công thức toán học,
phải chú thích những ký hiệu xuất hiện lần đầu tiên ngay dưới biểu thức. Có thể tổng hợp

3.2. Độ chính xác :

Kích thước dài (D, S, L, ) : ± 1 mm

Áp suất :
±
100 N/m
2

Nhiệt độ :
±
1
0
C

Suất tiêu thụ nhiên liệu : ± 1 g/kW.h hoặc 1 g/HP.h

Hiệu suất : ± 0,01 %
4. PHỤ LỤC
Phụ lục có thể là : catalogue, các văn bản pháp qui liên quan trực tiếp đến nội
dung đồ án, phương pháp tính mới, v.v.
Bố trí Phụ lục (nếu có) ngay trước phần Tài liệu tham khảo.
PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận - Bố cục ĐAMH ĐCĐT - 2007

- 18 -
5. TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tham khảo ở đây được hiểu là những ấn phẩm được lưu hành chính thức
hoặc lưu hành nội bộ của các tác giả, cơ quan cụ thể mà học viên đã có sử dụng tư liệu
trong đó. Mọi ý kiến, kết luận, công thức thực nghiệm không phải của riêng tác giả và
trích dẫn từ các tài liệu tham khảo phải được ghi rõ nguồn gốc. Không ghi nguồn gốc các


Tên bài báo (đặt trong ngoặc kép, không in nghiêng, dấu phảy cuối tên)

Tên tạp chí hoặc sách (in nghiêng, dấu phảy cuối tên)

Tập của bộ sách

Số tạp chí (đặt trong ngoặc đơn, dấu phảy sau ngoặc đơn)

Các số trang (gạch ngang giữa hai chữ số, dấu chấm kết thúc).
Ví dụ cách ghi tài liệu tham khảo :
1. Dương Đình Đối (1998), Sửa chữa máy đốt trong, NXB Nông nghiệp, tp. HCM.
2. Nguyễn Văn Ba (1995), Nghiên cứu ảnh hưởng của khe hở lắp ghép và tốc độ quay
đến khả năng mang tải của ổ trục chân vịt dùng bạc lót gỗ, bôi trơn bằng nước biển,
Luận văn thạc sĩ, trường Đại học Thuỷ sản.
3. Dương Đình Đối (1998), Sửa chữa máy tàu thủy, NXB Nông nghiệp.
4. UBND tỉnh Bình Thuận (2002), Báo cáo tổng kết 5 năm (1997-2002) thực hiện
chương trình khai thác hải sản xa bờ tại tỉnh Bình Thuận, UBND tỉnh Bình Thuận.
PGS. TS. Nguyễn Văn Nhận - Bố cục ĐAMH ĐCĐT - 2007

- 19 -
5. Anderson J. E. (1985), "The Relative Inefficiency of Quota, The Cheese Case",
American Economic Review, 75(1), pp. 178-190.
6. CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ ĐAMH ĐCĐT

Điểm kiểm tra dưới hình thức chấm bản thảo : 25 %

Điểm thi tối thiểu và bảo vệ : 75 %

Sinh viên có điểm kiểm tra và điểm thi tối thiểu đạt loại khá trở lên và có tinh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status