30 CÂU TRẮC NGHIỆM PHẦN NHIỆT HỌC
Câu 1.
Tập hợp 3 thông số nào sau đây xác đònh trạng thái của một lượng khí xác đònh.
A. p suất, nhiệt độ, khối lượng. B. p suất, thể tích, khối lượng.
C. p suất, nhiệt độ, thể tích. D. Thể tích, khối lượng, áp suất.
Câu 2.
Một vật được ném ngang từ độ cao h, trong quá trình vật chuyển động thì:
A. Động năng không đổi, thế năng giảm. B. Động năng và thế năng đều tăng.
C. Động năng tăng, thế năng giảm. D. Động năng và thế năng đều giảm.
Câu 3.
Nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đê 1n thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần:?
A. 2.5 lần. B. 1.5 lần. C. 3 lần. D. 2 lần.
Câu 4.
Khi giữ nguyên thể tích nhưng tăng nhiệt độ thì áp suất của khí.
A. Không kết luận được. B. Giảm.
C. Không đổi. D. Tăng.
Câu 5.
Chọn câu sai:
Một vật đang chuyển động luôn có:
A. Động lượng. B. Thế năng. C. Cơ năng. D. Động năng.
Câu 6.
Đònh luật bảo toàn động lượng:
A. Đúng cho mọi trường hợp
B. Chỉ đúng cho hệ kín và va chạm hoàn toàn đàn hồi
C. Đúng cho mọi hệ kín.
D. Chỉ đúng cho hệ kín và va chạm không đàn hồi.
Câu 7.
Đònh luật bảo toàn động lượng phát biểu:
A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.
A. Công của lực đàn hồi phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chòu lực
B. Công của lực masat phụ thuộc vào dạng đường đi của vật
C. Công của trọng lực có thể có giá trò âm hoặc dương
D. Công của lực masat phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chòu lực
Câu 13.
Biết thể tích của một khối lượng khí không đổi. Chất khí ở nhiệt độ 20
0
C có áp suất p
1
. Phải đun
nóng chất khí lên nhiệt độ bao nhiêu để áp suất tăng lên 3 lần.
A. 819
0
K. B. 879
0
C. C. 879
0
K. D. 819
0
C.
Câu 14.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao, vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:
A. Động năng bằng nữa thế năng. B. Động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
C. Động năng bằng thế năng. D. Động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
Câu 15.
Dưới tác dụng của lực F, vật có khối lượng 10kg tăng vận tốc từ 2 m/s đến 10m/s sau khi đi
được một quãng đường 20m. Độ lớn của lực F là:
A. 24N. B. 26N. C. 22N. D. 100J.
Câu 16.
Một vật có khối lượng 20kg chuyển động với vận tốc 40cm/s thì động lượng của vật (kgm/s) là:
C.
Câu 21.
Một vật chuyển động thẳng đều thì:
A. Xung của hợp lực bằng không B. Tất cả đều đúng.
C. Độ biến thiên của động lượng bằng không. D. Động lượng của vật
không đổi
Câu 22.
Chọn câu đúng:
A. Công là đại lượng vô hướng có giá trò dương hoặc âm.
B. Công là đại lượng vô hướng dương.
C. Công là đại lượng vô hướng, âm.
D. Công là đại lượng có hướng.
Câu 23.
Trong trường hợp nào sau đây động năng của vật thay đổi.
A. Vật chuyển động cong. B. Vật chuyển động thẳng đều.
C. Vật chuyển động tròn đều. D. Vật chuyển động với gia tốc không đổi.
Câu 24.
Đơn vò nào là đơn vò của công?
A. Km B. Kwh C. Kgm D. Kw
Câu 25.
Hệ thức nào sau đây là của đònh luật Bôi-lơ-Mariot.
A. P/V = Const. B. V/P = Const. C. P
1
V
2
= P
2
V
1
. D. PV = Const.
Đề kiểm tra một tietá
Môn: Vật Lý – Khối 10_CB. (1)
A. Trắc nghiệm( 6 điểm ). Hãy chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong hệ toạ độ (p, T) đường biểu diễn nào là đường đẳng tích?
A. Đường hypebol.
B. Đường thẳng song song với trục tung.
C. Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ.
D. Đường thẳng song song với trục hoành.
Câu 2: Một lượng khí có thể tích 2lít ở nhiệt độ 27
0
C và áp suất 2at. Người ta nén đẳng nhiệt tới
khi áp suất chỉ còn bằng phân nửa áp suất lúc đầu. Hỏi thể tích của khí lúc đó là bao nhiêu?
A. 6 lít B. 3 lít C. 2 lít D. 4 lít.
Câu 3: Ba thông số nào sau đây xác đònh trạng thái của một lượng khí xác đònh?
A. p suất, thể tích, khối lượng.
B. Nhiệt độ, khối lượng, áp suất.
C. Thể tích, nhiệt độ, khối lượng.
D. p suất, nhiệt độ, thể tích.
Câu 4: Biểu thức nào là biểu thức của đònh luật Bôilơ_Ma- ri- ốt?
A. p
1
V
2
= p
2
V
1
C. p/V = const.
B. V/p = const. D. p.V = const.
Câu 5: Đường nào sau đây là đường đẳng nhiệt?
A. Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.
B. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.
C. Nén một lượng khí trong một xilanh bằng cách đẩy pittông dòch chuyển.
D. Nung nóng một lượng khí trong xilanh, khí dãn nở đẩy pittông dòch chuyển.
Câu 8: Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất 0,8.10
5
Pa và nhiệt độ 50
0
C. Sau
khi bò nén thể tích của khí giảm đi 5 lần còn áp suất tăng lên đến 7.10
5
Pa. Nhiệt độ của khối khí
ở cuối quá trình nén là:
A. 565
0
K B. 656
0
K C. 765
0
K D. 556
0
K
Câu 9: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là của đònh luật Sac-lơ?
A. p 1/T C. p
1
/ T
1
= T
2
/p
B. Tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Một bình đựng khí ở nhiệt độ 17
0
C dưới áp suất 2.10
5
Pa. Sau đó bình được chuyển đến
nơi có nhiệt độ 27
0
C. Lúc đó áp suất của khí trong bình tăng lên một lượng là bao nhiêu?
Câu 2: Trên hình vẽ đồ thò biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng trong hệ
tọa độ (p – T).
a. Mô tả các quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó.
b. Tính p
2
, V
3
. Biết V
1
= 4 dm
3
, p
1
=2 at, T
1
=300
0
K, T
2
(1)
(2)
(3)
p
1
p
2
T
1
T
2
Đề kiểm tra một tiết
Môn: Vật Lý – Khối 10_CB. (2)
A.Trắc nghiệm( 6 điểm ). Hãy chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Ba thông số nào sau đây xác đònh trạng thái của một lượng khí xác đònh?
A. p suất, thể tích, khối lượng.
B. Nhiệt độ, khối lượng, áp suất.
C. Thể tích, nhiệt độ, khối lượng.
D. p suất, nhiệt độ, thể tích.
Câu2: Trong hệ toạ độ (p, T) đường biểu diễn nào là đường đẳng tích?
A.Đường hypebol.
B. Đường thẳng song song với trục tung.
C. Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ.
D. Đường thẳng song song với trục hoành.
Câu 3: Một lượng khí có thể tích 2 lít ở nhiệt độ 27
0
C và áp suất 2 at. Người ta nén đẳng nhiệt
tới khi áp suất chỉ còn bằng phân nửa áp suất lúc đầu. Hỏi thể tích của khí lúc đó là bao nhiêu?
A. 6 lít B. 3 lít C. 2 lít D. 4 lít.
0
K
Câu 7: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là của đònh luật Sac-lơ?
A. p 1/T C. p
1
/ T
1
= T
2
/p
2
B. T 1/p D. p/T = const
Câu 8: Hiện tượng nào sau đây cả 3 thông số trạng thái của một lượng khí xác đònh đều thay
đổi?
A. Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.
B. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.
C. Nén một lượng khí trong một xilanh bằng cách đẩy pittông dòch chuyển.
D. Nung nóng một lượng khí trong xilanh, khí dãn nở đẩy pittông dòch chuyển.
Câu 9: Một lượng khí có thể tích 2 dm
3
ở nhiệt độ 27
0
C và áp suất 2 at. Người ta nén đẳng nhiệt
tới khi thể tích chỉ còn bằng phân nửa thể tích lúc đầu. Hỏi áp suất khí lúc đó là bao nhiêu?
p
p
T
B.
C.
D.
C. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.
D. Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pittông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy
pittông di chuyển.
Câu 12: Đồ thò nào tương ứng với quá trình đẳng áp?
B.Tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Một bình đựng khí ở nhiệt độ 17
0
C dưới áp suất 2.10
5
Pa. Sau đó bình được chuyển đến
nơi có nhiệt độ 27
0
C. Lúc đó áp suất của khí trong bình tăng lên một lượng là bao nhiêu?
Câu 2: Trên hình vẽ đồ thò biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng trong hệ
tọa độ (p – T).
a. Mô tả các quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó.
b. Tính p
2
, V
3
. Biết V
1
= 4 dm
3
p
0
T(
0
K)
p(at)
(1)
(2)
(3)
T
1
T
2
p
1
p
2