7
NHỮNG BIẾN ĐỔI DÂN SỐ VÀ ĐIỀU KIỆN CON NGƯỜI
1 Dân số thời tiền sử có tỷ lệ sinh ước khoảng
A. 10-20/1000
B. 20-30/1000
C. 40-50/1000@
D. 50-60/1000
E. 70-80/1000
2 Dân số thời tiền sử có tỷ lệ tăng dân số ước tính khoảng
A. Dưới 0,0004%.@
B. 0,0004%
C. 0,0005%
D. 0,0006
E. 0,0007
3 Tuổi thọ của thời kỳ cách mạng nông nghiệp khoảng
A. 18-20 tuổi
B. 20-25 tuổi@
C. 22-30 tuổi
D. 25-30 tuổi
E. 30-35 tuổi
4 Dân số sau cách mạng nông nghiệp giảm do
A. Chiến tranh giữa các bộ lạc
B. Nạn đói
C. Dịch bệnh @
D. Động đất
E. Lụt lội
5 Dân số sau cách mạng nông nghiệp giảm do
A. Chiến tranh giữa các bộ lạc
B. Nạn đói
10 Dân số đầu thế kỷ 20 ở các nước châu Âu có xu hướng giảm do
A. Chiến tranh
B. Tỷ lệ sinh giảm @
C. Dịch bệnh
D. Thiên tai
9
E. Đói
11 Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Thực phẩm bị giảm @
C. Nạn đói
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
12 Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Ô nhiễm môi trường @
C. Nạn đói
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
13 Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Nạn đói
C. Mật độ dân số tăng@
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
14 Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Tài nguyên giảm@
C. Nạn đói
B. 10000 dân số
C. 1000 dân số@
D. 100 dân số
E. 1 người
20 Dân số Việt Nam là loại dân số
A. Trẻ@
B. Trung bình
C. Già
D. Tăng nhanh
E. Không tăng
21 Tháp dân số của việt nam có hình
11
A. Tam giác đỉnh nằm dưới
B. Tam giác đỉnh nằm trên@
C. Hình đa giác
D. Hình thang
E. Hình lục giác