Tài liệu Trắc nghiệm sinh học chương Este, Lipid và Cacbon Hidrat - Pdf 86

CHƯƠNG ESTE, LIPID VÀ CÁC BON HIDRAT
1. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. Xà phòng hóa B. Hydrat hóa C. Crackinh D. Sự lên men
2. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
A. HCOOC
3
H
7
B. C
3
H
7
COOH C. C
2
H
3
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOH
3. Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của
axit axetic là công thức nào sau đây:
A. C
n
H
2n
O
2

COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
ONO
2
5. Thủy phân chất nào sau đây trong dd NaOH dư tạo 2 muối?
A. CH
3
– COO – CH = CH
2
B. CH
3
COO – C
2
H
5
C. CH
3
COO – CH
2
– C
6
H
5
D. CH

C.phản ứng của axít với kim loại D.đêhiđrô hóa mỡ tự nhiên
9. đốt cháy hòan tòan este no đơn chức thì thể tích CO
2
sinh ra bằng oxi phản ứng, este là
A. etyl axetat B.metyl axetat C.metyl fomiatD.propyl fomiat
10. Cho các chât sau: CH
3
COOH, CH
3
COOCH
3
, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi ( từ trái sang
phải) là
A 1,2,3,4 B 2,3,1,4 C 4,3,2,1 D 3,1,2,4
11 Dãy các axit béo là
A. axit axetic, axit acrylic, axit propionic. B. Axit panmitic, axit oleic, axit axetic.
C. Axit fomic, axit axetic, axit stearic.D. Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.
12. Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là
A. chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo.
C. Sản phẩm của công nghệ hóa dầu.
D. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

COO)
3
C
3
H
5
C. (C
6
H
5
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
16
H
33
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
2
H
5

3
.
D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
21:Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A.Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
) B.AgNO
3
/NH
3
(t
0
)
C.H
2
(Ni/t
0
) D.Br
2
22:Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic. Thuốc thử nào sau đây có thể phân
biệt được các chất trong dãy chất trên?
A.Cu(OH)
2
/NaOH (t

2
A
3
A
4
CH
3
COOC
2
H
5
các chất A
1,
A
2
,A
3
,A
4
có CTCT thu gọn lần lượt là
A.C
6
H
12
O
6
, C
2
H
5

CHO , CH
3
COOH
D.C
12
H
22
O
11
, C
2
H
5
OH , CH
3
CHO , CH
3
COOH
28: Hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được: dd táo xanh, dd táo chín, dd KI?
A. O
3
B. O
2
C. dd AgNO
3
D.dd iot
29/ Cho các axit sau: HCOOH (1); C
4
H
9

3
/NH
3
; H2O (H
+
, t
0
)
B. AgNO
3
/NH
3
; Cu(OH)
2
; H
2
(Ni,t
0
); CH
3
COOH (H
2
SO
4
đặc, t
0
)
C. H
2
(Ni,t

A. 1, 2, 6 B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1, 2, 4, 7 D. 1, 2, 3, 4
36: thủy phân hòan tòan 6,25g dd saccarozơ 17,1%(vừa đủ) ta thu được dd A, cho dd AgNO
3
/NH
3
vào dd A và
đun nhẹ thu được bao nhiêu g Ag kết tủa
A. 0,675 g B. 13,5 g C. 26 g D. 15 g
37 : biết khối lượng riêng của rượu etylic ngun chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam glucozơ dùng
để điều chế 200 lít dd rượu etylic 30
0

A. 97826(g) B.9026(g) C.45308(g) D.10286(g)
38. Đun 12,0g axit axetic với một lượng dư ancol no, đơn chức và axit khơng no(có axit H
2
SO
4
đặc làm xúc tác).
Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0g este. Hiệu suất của phản ứng este là
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
39: Cho 45 gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng Ag thu được
là:
A. Kết quả khác. B. 42,4 gam. C. 43,2 gam. D. 41,6 gam.
40: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
CHƯƠNG AMIN, AMINO AXIT, POLIME

2
CONH-CH(CH
3
)-COOH. B. H
2
N-CH
2
CH
2
CONH-CH
2
COOH
C. H
2
N-CH
2
CONH-CH
2
CONH-CH
2
COOH. D. H
2
N-CH
2
CH
2
CONH-CH
2
CH
2


(các thể
tích khí đo ở đktc)
và 10,125 gam H
2
O. Cơng thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A. C
3
H
7
N. B. C
4
H
9
N. C. C
3
H
9
N. D. C
2
H
7
N.
Câu 10: Cho các chất sau: (X
1
) C
6
H
5
NH

CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH. Dd nào làm quỳ tím hóa xanh?
A. X
1
, X
5
, X
4
B. X
2
, X
5
C. X
1
, X
2
, X
5
D. X
2
, X
3
,X
4
Câu 11: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH

2
=CHCOOCH
3
. B. CH
3
COO-CH=CH
2
.
C. CH
2
=C(CH
3
)COOH. D. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
.
Câu 16: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại
tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. B. Tơ tằm và tơ enan.
C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 17: Cho các polime sau: (-CH
2
- CH
2
-)n, (- CH
2
- CH=CH- CH

- COOH.
C. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=CH-CH
3
, H
2
N- CH
2
- CH
2
- COOH.
D. CH
2
=CHCl, CH
3
- CH=CH- CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH.
Câu 18: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
. Tơ thuộc loại sợi poliamit là
A. (1), (3). B. (1), (2). C. (2), (3). D. (1), (2), (3).
Câu 22: Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hóa xanh.
C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu.
Câu 23. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3

6
H
5
NH
2
.
Câu 24. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A. tơ visco. B. tơ capron. C. tơ nilon -6,6. D. tơ tằm.
Câu 25: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 26: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là
A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000
Câu 27: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là
A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000
Câu 28: A là một α–aminoaxit. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong muối thu
được là 19,346%. Công thức của A là :
A. HOOC–CH
2
CH
2
CH(NH
2
)–COOH B. HOOC–CH
2
CH
2

H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
D. C
2
H
5
NH
2
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22 g CO
2

14,4 g H
2
O. Công thức phân tử của hai amin là :
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
7

3
H
9
N B. C
4
H
11
N C. C
3
H
7
N D. C
4
H
9
N
Câu 34: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO
2
, 1,4 lít khí N
2

(các thể
tích khí đo ở
đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A. C
3
H
7

2
) và phenol (C
6
H
5
OH) đều có phản ứng với
A. dd NaCl B. dd NaOH C. nước Br
2
D. dd HCl
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. Khi thay H trong phân tử NH
3
bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
B. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH
2
ta thu được amin.
C. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH
2
và COOH.
D. Khi thay H trong phân tử H
2
O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol
CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG VÀ KLK, KTHO, NHÔM
Câu 1: Trong sự ăn mòn tấm tôn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì
A. Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ. B. Kẽm bị khử, sắt bị oxi hoá.
C. Kẽm là cực âm, sắt là cực dương. D. Sắt bị khử, kẽm bị oxi hoá.
Câu 2: Thứ tự hoạt động của 1 số kim loại: Mg > Zn > Fe > Pb > Cu > Hg. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Nguyên tử Mg có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
B. Nguyên tử Pb có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
C. Nguyên tử Cu có thể khử ion kẽm trong dung dịch.

2+
+ Pb.
C. Cu + Fe
2+
= Cu
2+
+ Fe. D. Cu + 2Fe
3+
= 2Fe
2+
+ Cu
2+
.
Câu 6: phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H
2
ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại
trong hợp chất. Hợp chất đó là
A. muối rắn. B. dung dịch muối. C. hidroxit kim loại. D. oxit kim loại.
Câu 7: Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm ( có chứa khí CO
2
) xảy ra ăn mòn điện hoá. Quá trình xảy ra
ở cực dương của vật là
A. quá trình khử Cu. B. quá trình khử ion H
+
. C. quá trình oxi hoá ion H
+
. D. quá trình khử Zn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status