无风不起浪 /wu feng bu qi lang /không có lửa làm sao có khói
千里送鹅毛 / 礼轻情意重: quà ít lòng nhiều
才脱了阎王 / 又撞着小鬼: tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
此地无银三百两:lạy ông tôi ở bụi này
旧欺新:ma cũ bắt nạt ma mới
贼喊捉贼 /zei2 han3 zhuo4 zei2/:vừa ăn cắp , vừa la làng
经一事长一智:đi 1 ngày đàng học 1 sàng khôn
独一无二: có một không hai
情人眼里出西施:trong mắt người tình là Tây Thi
不听老人言/吃亏在面前:không nghe người lớn thì sẽ gặp bất lợi
富无三代享:không ai giàu 3 họ
礼多人不怪:quà nhiều thì người không trách
大难不死就有后福:đại nạn không chết thì chắc chắn sẽ có phúc lớn
胜不骄,败不馁 /shengbujiao,baibunei/:thắng không kiêu,bại không nản
不干不净,吃了长命:ăn bẩn sống lâu
Cùng học thành ngữ!
Để cổ vũ cho lớp học mới, tớ cũng tham gia mở màn nhé!
· Hình nói về thành ngữ nào ấy nhỉ?
Trong hình của tớ có cái gìấy nhỉ, hi hi, à có ba gạch và hai gạch nè:
Ba gạch thì ngắn, hai gạch thì dài!
Ý lộn, phải là: Ba gạch thì dài, hai gạch thì ngắn chứ, hi hi!
Mà ba gạch là tượng trưng cho số ba, nghĩa là 三; hai gạch là tượng trưng cho số hai,
ở đây thì số đếm sẽ là 二, nhưng số lượng thì lại hay dùng 两…
trông hình này biểu hiện cái gì nhỉ ?
ở đây có 2 biểu tựơng được hiện lên trứơc và sau ,cái biểu tượng thừ nhất là 五 hay
còn gọi 5,biểu tượng thứ hai là 十 được gọi là 10 vậy ở đây câu thành ngữ là ;một năm
một mười 一五一十
nghĩa của nó là: một năm một mười, đầu đuôi góc ngọn
ví dụ
.完完全全非常詳細的把事情說出來。
ở đây ý muốn nói trong toàn sự viêc, lấy tất cả các dẫn chứng sự thực một cách chi tiết rõ ràng
đươc nêu lên
Giải nghĩa thành ngữ: 比喻叙述从头到尾,源源本本,没有遗漏。也形容查点数目。
Cách dùng cua câu thành ngữ trong câu:联合式;作状语、补语;形容查点数目
Thành ngữ đồng nghĩa: 原原本本、一清二楚、滴水不漏 Thành ngữ trái nghĩa:含糊不
清、一塌糊涂、有始无终 Nghĩa tiếng Anh: whole story as it had happened
典 故說明◥
(一)「一五一十」本指計數的動作。舊時數銅錢,習慣以五枚銅錢為一個計數單位,便不
容易有遺漏或數錯的情形。後來也用來形容數算的仔細。 例如在所引典源《醒世姻緣
傳.第三四回》中,狄員外說到官員收賄的情形十分嚴重,甚至一五一十的仔細數算著要
錢,如果不肯給,就會遭到不合理的刑求。在 《儒林外史.第五○回》:「等他官司贏了
來,得了缺,叫他一五一十算了來還你。」亦是同樣的用法。
(二)「一五一十」是指把事情原原本本地說出來。如所引典源《水滸傳.第二四回》中,
武大臥病在床,又發現潘金蓮和西門慶的姦情,十分生 氣,卻又莫可奈何,便告誡潘金
蓮,她應該善盡妻子的責任,照顧他的病情,否則等他的兄弟武松回來,一定不會善罷干
休。潘金蓮聽了,也沒有回應武大,就去找 西門慶和王婆,把武大說的話,一五一十地
Bạn muốn anh ta trở thành bạn của mình, mà bạn vẫn còn mang theo tâm trạng hoài nghi và lo
lắng để nhìn nhận anh ta sao?
依我看,爱情之 中不应该存在七上八下的感情!
Theo tôi nghĩ trong tình yêu không nên tồn tại thứ tình cảm lo lắng và hoài nghi! Đố các bạn biết chữ trên có những chữ gì ghép với nhau đấy? Hihi thấy khó chưa?
Mới bắt đầu thôi đấy
Đầu tiên các bạn có nhìn thấy 2 chữ 門(men) và 山(shan) không?chữ 門 có nghĩa là
CỬA và chữ 山 có nghĩa là NÚI. Chỉ có hai cái này mà không đoán ra được hai động
từ còn lại thì hơi bị khó cho tui đây, thôi để cái đầu óc thông minh của tui nghĩ chút
vậy, cửa thì chỉ có đóng và mở thui, mà lại có cái núi đứng sau cánh cửa thế kia, có
nghĩa là sau cánh cửa có núi rùi, mà đóng thì làm sao nhìn thấy được, phải mở chứ,
mà mở thì là gì nhỉ, hơ hơ, 开门, tư duy tiếp vậy, mở cửa rồi thì sẽ nhìn thấy
núi…chậc chậc!!!
Như vậy các bạn đã biết câu thành ngữ sẽ là như thế nào không?
Kaimenjianshan 開門見山 có nghĩa là:những điều muốn nói,những việc muốn nói
thì nói thẳng ra,không vòng vo không nói quanh co.
Thành ngữ đồng nghĩa là: :直接了當(zhi jie liao dang),不拐彎抹角(Bu guan wan mo
jiao)…直言不 為、單刀直入 Ví dụ:
你喜歡我就直接了當說 出來: Bạn thích tôi thì cứ nói thẳng ra
妳有事情就開門見山的 說重點: Bạn có việc gì thì cứ nói thẳng vào vấn đề (chính)
làm cho sự việc càng nghiêm trọng thêm.
Thành ngữ đồng nghĩa: 火上浇 油 (huǒ shàng jiāo yóu), 推涛作浪(tuītāo zuòlàng) gây thêm
sóng gió
Ví dụ: 他们两个在吵架这么厉害了,你不要再火上加油。(Hai người họ đã cãi nhau ghê gớm
đến như vậy rồi, anh đừng có mà châm dầu vào lửa.)
Thành ngữ trái nghĩa: 息事宁人(xīshìníngrén) dàn xếp ổn thỏa, 排难解纷 (páinàn jiěfēn) giải
quyết êm xuôi.
Ví dụ: 不管遇到什么困难,只要跟他讲一下儿,他就帮我排难解纷了。(Bất kể là gặp phải
khó khăn gì, chỉ cần nói với anh ta 1 tiếng là anh ta đã giúp tôi giải quyết êm xuôi cả)
Còn nghĩa tiếng Anh nữa nè: to add fuel to the flames; to pour oil on the flames Oa xem hình là hiểu liền, ko cần giải thích nhiều làm gì cho mỏi cái tay (vì phải đánh máy
mừh ),ta có thể thấy được 1 chữ 话 to đùng, bên trong còn có một chữ 话 nho nhỏ nữa, dễ dàng
đoán ra được :话中有话 (huà zhōng yǒu huà)
_ Giải thích : 一句话中含有另外一句话意 (đã có giải thích sẵn ở bên dưới hình ), 指说话不直
接,让对方体会: một lời nói hàm chứa ý nghĩa khác. Tức là mình nói ra một câu nhưng lại gián tiếp
ám chỉ một ý khác để người nghe tự hiểu (hiểu được thì tốt, ko hiểu được thì )
_ Thành ngữ đồng nghĩa : 言外之 意 (yán wài zhī yì) 、弦外之音(xián wài zhī yīn) dịch theo nghĩa Hán
Việt thì thế này "ý tại ngôn ngoại", nếu nhớ ko lầm thì "ý tại ngôn ngoại" là một trong những cách
顺手牵羊
TIỆN TAY LẤY THÊM
Nghĩa đen: Tiện tay đắt luôn cừu đi,
Nghĩa bóng: Chớp lấy cơ hội tiện thể lấy thêm vật gì đi. Người ta thường dùng cách này để miêu
tả những tên trộm vặt. hành động của những kẻ nhanh tay, những người có khuynh hướng ăn cắp.
Ví dụ:王大嫂买蔬菜, 总爱 顺手牵羊, 多取一两条葱。
Thím Vương mua rau lúc nào cũng tiện tay lấy thêm 1,2 cọng hành.
Đồng nghĩa: 不问自取 Không hỏi mà lấy
1. 一手遮天 : Một tay che trời
Miêu tả một người cậy quyền thế,dùng mánh khóe để lừa người
Ví dụ :Anh ta cho rằng chị gái mình là hoàng thái hậu ,thì có thể một tay che trời lừa gạt mọi
người à?
2. 一毛不拔 :Cái lông cũng tiếc
Miêu tả một người keo kiệt hết mức
Ví dụ Lão Vương là một người cái lông cũng tiếc ,nếu muốn mượn tiền của ông ấy ,trừ phi
mặt trời mọc từ hướng tây
3.五花八门 :Đủ mọi chủng loại
Ví von kiểu loai rất nhiều
Ví dụ :Tết sắp đến rồi ,Hàng tết trên chợ rất nhiều kiểu loại,thật là náo nhiệt
4.九牛一毛 :Nhỏ nhặt không đáng kể
Ví von một phần nhỏ bé của bộ phận to lớn
Ví dụ:Đối với một phú ông như lão ta ,món tiền này chẳng qua chỉ là nhỏ nhặt không đáng
kể ,tính làm gì
5.九牛二虎 :Sức bình sinh
Ví von sức mạnh cực kì to lớn
Nghĩa tiếng Việt: nói hàm ý, nói ẩn ý
8.
bù dǎ zì zhāo
不打自招
Nghĩa tiếng Việt: không đánh mà khai
9.
yī dāo liǎng duàn
一刀两断
Nghĩa tiếng Việt: Cắt đứt quan hệ, đọan tuyệt, không còn tình nghĩa
10.
cháng huà duǎn shuō
长话短说
Nghĩa tiếng Việt: nói ngắn gọn, nói nội dung chính, nói tóm lại
11.
guāng yīn sì jiàn
光阴似箭
Nghĩa tiếng Việt: Thời gian thấm thoát thoi đưa, ngày tháng thoi đưa, thời
gian như bóng câu qua cửa.
12.
chū kǒu chéng zhāng
出口成章
Nghĩa tiếng Việt: Xuất khẩu thành thơ, hùng biện, khéo ăn khéo nói
13.
shùn shǒu qiān yáng
顺手牵羊
Nghĩa tiếng Việt: tiện tay lấy thêm
14.
yī shǒu zhē tiān
一手遮天
Nghĩa tiếng Việt: Một tay che trời