KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 1
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12.
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. Câu1(QID: 90. Câu hỏi ngắn)
Đơn giản biểu thức
-1
1 3 3
2 2 2
1
2
2a+(ab) a -b a-b
A = -
3a
a+ b
a-(ab)
Đáp số:
A=3 b
(a>0;b>0;a≠b)
Câu3(QID: 92. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình
2x+1
x-1
2
4.9 = 3.2
Đáp số:
3
2
x Câu4(QID: 93. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình
11
21
22
4 3 3 2
xx
xx
Bài tập thực hành 6
Câu7(QID: 96. Câu hỏi ngắn)
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 2
Đơn giản biểu thức
a+1 ab+ a a+1 ab+ a
+ -1 : - +1
ab+1 ab-1 ab+1 ab-1
Đáp số:
abCâu8(QID: 97. Câu hỏi ngắn)
Đơn giản biểu thức
-1
22
3 -3 3 -3
1
-
2
xxx
Đáp số:
x = 0; x = 2.
Câu11(QID: 100. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
2 3 2
4 10.3 2.3 11.2
x x x x
Đáp số:
x = 3.
Câu12(QID: 101. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
2 3 2 3) 4
xx
Đáp số:
x = -2 hoặc x = 2.
Câu13(QID: 102. Câu hỏi ngắn)
Đáp số:
x ≥ -1.
Câu16(QID: 105. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
3 2 3 4
2 1 2 1
.2 2 .2 2
xx
xx
xx
.
Đáp số:
x≥3 và
1
2
x Câu17(QID: 106. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
1
4
3
x
x
.
Đáp số:
Phương trình vô nghiệm
Câu20(QID: 109. Câu hỏi ngắn)
Đơn giản biểu thức
1 1 1
2n
a
aa
A
log x log x log x
Đáp số:
( 1)
2
a
nn
A
log x
Câu21(QID: 110. Câu hỏi ngắn)
Đơn giản biểu thức
4
Giải phương trình:
lg(2 4)
2
lg 4 7
x
x
.
Đáp số:
15
8
x
.
Câu24(QID: 113. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình:
8
2
4 16
log 4
log
log 2 log 8
x
x
xx
1
100
x
.
Câu27(QID: 116. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình:
2 2 2
5 5 1
lg (1 ) lg (1 ) 2.lg ( )
52x x x
.
Đáp số:
1 11x
;
1
(3 29)
2
x
.
Câu28(QID: 117. Câu hỏi ngắn)
Tìm các giá trị của a để phương trình
2
22
(a-4)log (2 ) (2 1)log (2 ) 1 0y a y a
Đáp số:
x = 1; x = 2,x = 4.
Câu30(QID: 119. Câu hỏi ngắn)
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 5
Giải phương trình:
3log
log
8
2
2. 2. 5 0
x
x
xx
.
Đáp số:
1
2
x
, x=2.
Câu31(QID: 120. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình:
2
Câu34(QID: 123. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình:
2
22
log ( 1)log 6 2x x x x
.
Đáp số:
2
2x
và x=2.
Câu35(QID: 124. Câu hỏi ngắn)
Tìm nghiệm dương của phương trình
22
log 3 log 5
x x x
Đáp số:
x=2.
Câu36(QID: 125. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình
1
2
log 1 log ( 1)
33
1
6
Câu38(QID: 127. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
lg
10
x
x
.
Đáp số:
x=10
2
; x=10
-2
.
Câu39(QID: 128. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
log (lg 2 lg 1) 2log ( lg 1) 1
24
x x x
.
Đáp số:
x=10.
Câu40(QID: 129. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
1
log (4 4) log (2 3)
33
log log 3xx
xx
.
Đáp số:
x = 3.
Câu43(QID: 132. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
82
21
3
1
log 2 3 2log 4 log
2
x
x
.
Đáp số:
5
.
Đáp số:
x=3.
Câu46(QID: 135. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
2
lg( 6) 4 lg( 2)x x x x
.
Đáp số:
x=4.
Câu47(QID: 136. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
log 2x
x
x =4
.
Đáp số:
Phương trình vô nghiệm.
Câu48(QID: 137. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
log (2x+3)
1
2
log (2x -1)
1
;
2x
.
Câu51(QID: 140. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
4 2 2 4
log log log log 2xx
.
Đáp số:
x= 16.
Câu52(QID: 141. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình sau:
x
x
x+2
3 8 =6
.
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 8
Đáp số:
x=1;
2
2(1 log 3)x
.
Câu53(QID: 142. Câu hỏi ngắn)
9=
2
.
Đáp số:
3
log 2x
.
Câu56(QID: 145. Câu hỏi ngắn)
Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm x
1
, x
2
thỏa mãn 4 <x
1
< x
2
< 6.
2
(m-3)log (x-4)-(2m+1)log (x-4)+m+2=0
11
22
Đáp số:
1
2
3
3
xx
xx
.
Đáp số:
x≥2.
Câu59(QID: 148. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình:
2 3 4 1 2
2 2 2 5 5
x x x x x
.
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 9
Đáp số:
x >0.
Đáp số:
0 < x < 1.
Câu62(QID: 151. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình:
2x x+ x+4 x+4
3 -8.3 -9.9 >0
.
Đáp số:
x>5.
Câu63(QID: 152. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình:
2 2 2
2 x +1 x 2 x
4x +x.2 +3.2 >x 2 +8x+12
Đáp số:
- 2<x<-1
;
23x
.
Câu64(QID: 153. Câu hỏi ngắn)
Tìm các giá trị của a để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x
cosx cosx
2
4 2(2 1)2 4 3 0aa
.
x
là số nguyên.
Đáp số:
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 10
5
3
x
;
8
3
x
là nghiệm.
Câu67(QID: 156. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình:
5
5
log (1 2 ) 1 log ( 1)xx
.
Đáp số:
21
52
x
.
23
2
log ( 1) log ( 1)
0
34
xx
xx
.
Đáp số:
-1 < x < 0; x > 4.
Câu71(QID: 160. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình:
22
(log 2)(log 2)(log 4 ) 1
xx
x
.
Đáp số:
2
11
2
2
x
và
2
y
Đáp số:
Hệ phương trình có hai nghiệm (0,1); (2,4).
Câu74(QID: 163. Câu hỏi ngắn)
Giải hệ phương trình:
log (3 2 ) 2
log (2 3 ) 2
x
y
xy
xy
25
yx
y
xy
Đáp số:
Hệ phương trình có nghiệm là: x=3; y=4.
Câu77(QID: 166. Câu hỏi ngắn)
Giải hệ phương trình:
2
2
44
log log 1
log log 1
y
xy
xy
,
1
2
y
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 12 Bài tập thực hành 8
Câu79(QID: 168. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình mũ:
11
12
4 2 3 0
xx
.
Đáp số:
x<0;
1
2
x
.
Câu80(QID: 169. Câu hỏi ngắn)
Câu82(QID: 171. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình mũ:
25.2 10 5 25
x x x
Đáp số:
0 < x < 2.
Câu83(QID: 172. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình mũ:
2 1 1
5 6 30 5 .30
x x x x
Đáp số:
56
1
log 6 log 5
2
x
.
Câu84(QID: 173. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình mũ:
12
3 3 3 11
x x x
13
Câu86(QID: 175. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình logarit:
2
log 2log 4 3 0
x
x
Đáp số:
0 < x < 1.
Câu87(QID: 176. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình logarit:
2
1 9log 1 4log
11
88
xx
.
Đáp số:
1
1
2
x
.
Câu88(QID: 177. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình logarit:
3
15xCâu91(QID: 180. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình logarit:
31
3
2log (4 3) log (2 3) 2xx
.
Đáp số:
3
3
4
x
.
Câu92(QID: 181. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình logarit:
22
2 log logxx
.
Đáp số:
1
2
4
x
.
Câu95(QID: 184. Câu hỏi ngắn)
Giải hệ phương trình sau:
1
2 2.3 56
3.2 3 87
x x y
x x y
Đáp số:
Hệ phương trình có nghiệm x=1, y=2.
Câu96(QID: 185. Câu hỏi ngắn)
Giải hệ phương trình sau:
2
1
x y x y
xy
xy
Đáp số:
Hệ phương trình có nghiệm: x=4, y=2.
Câu98(QID: 187. Câu hỏi ngắn)
Giải hệ phương trình sau:
22
33
22
log 1 2 log
log log 4
x
y
y
xy
Đáp số:
x=2, y=1.
Câu100(QID: 189. Câu hỏi ngắn)
Giải phương trình
3 5 6 2
xx
x
.
Đáp số:
x=0 và x=1.
Câu101(QID: 190. Câu hỏi ngắn)
Cho phương trình
22
33
log log 1 2 1 0x x m
(m là tham số) (1)
1) Giải phương trình (1) khi m=2.
2) Tìm m để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
3
1;3
.
Đáp số:
1)
3
3x
.
Đáp số:
a=0;
11
2 10
a
.
Câu104(QID: 193. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình
2
3 3 2
0
42
x
x
x
Đáp số:
1
2
2
x
.
Câu105(QID: 194. Câu hỏi ngắn)
Câu106(QID: 195. Câu hỏi ngắn)
1) Giải bất phương trình:
21
1
11
3 12
33
xx
. (1)
2) Tìm m để mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của bất phương trình
22
( 2) 3( 6) 1 0m x m x m
. (2)
Đáp số:
1) -1 < x < 0.
2) -1 ≤ x ≤ 5.
Câu107(QID: 196. Câu hỏi ngắn)
Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
2
1
2
log ( 2 ) 3x x m
.
Câu110(QID: 199. Câu hỏi ngắn)
Cho các bất phương trình:
22
11
24
log log 0xx
(1)
x
2
+mx+m
2
+6m < 0 (2)
Hãy giải bất phương trình (1) và xác định m để mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của (2).
Đáp số:
1 < x < 2.;
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 17
Mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của (2) khi m có giá trị thoả mãn:
7 3 5
4 2 3
2
m
.
Câu111(QID: 200. Câu hỏi ngắn)
.
Đáp số:
x = 0 và
5 21
2
log 7x
.
Câu113(QID: 202. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình:
2.2 3.3 6 1
x x x
.
Đáp số:
x < 2.
Câu114(QID: 203. Câu hỏi ngắn)
Giải bất phương trình:
log 64 log 16 3
22x
x
.
Đáp số:
1
3
a
.
2) a>1,
1
0 x
a
hoặc x ≥ a
4
.
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 18
Câu117(QID: 206. Câu hỏi ngắn)
Với những giá trị nào của m thì bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị của x
22
22
log (7 7) log ( 4 )x mx x m
.
Đáp số:
2<m ≤5.
Câu118(QID: 207. Câu hỏi ngắn)
Giải hệ phương trình
2
1
y
yx
xy
xy
.
Đáp số:
x=1, y=1; x=2,
1
8
y
.
Câu120(QID: 561. Câu hỏi ngắn)
Tính các biểu thức sau đây với giả thiết x, y ≠ 0
a)
2
Đáp số:
Đáp số:
a)
12
6
0,36
y
x
.
b)
9
8
27
16
y
x
. Câu121(QID: 562. Câu hỏi ngắn)
Với a, b, c ≠ 0, hãy rút gọn các biểu thức sau:
a) A
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 19
Đáp số:
Đáp số:
a) A =
85
ab
.
b) B =
1
2bc
.
Câu122(QID: 563. Câu hỏi ngắn)
Đáp số:
Đáp số:
a) A
609
64
.
b) B
22701
100
. Câu123(QID: 564. Câu hỏi ngắn)
Với a > 0, hãy rút gọn các biểu thức sau:
a) A
1 1 5 1
13
3 6 3 6
44
:a a a a a a
b) B
Đáp số:
Đáp số:
a) A =
1
12
aa
.
b) B =
84
55
aa
.
c) C =
2
1a
. Câu124(QID: 565. Câu hỏi ngắn)
Viết số a dưới dạng lũy thừa của số b trong mỗi trường hợp sau:
a) a =
2
, b = 32
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 20
b
.
b) a
4
9
b
.
c) a =
2
21
b
.
d) a =
10
3
b
. Câu125(QID: 566. Câu hỏi ngắn)
Chứng minh rằng số
11
33
5 2 5 2
là số nguyên.
Đáp số:
Giải:
33
5 2 5 2
là số nguyên. Câu126(QID: 567. Câu hỏi ngắn)
Chứng minh rằng
a)
4 4 4
44
11
1
2 4 8 16 2
b)
44
4
44
5 1 3 2 5
5 1 3 2 5
Đáp số:
Giải:
a) Ta có
4 4 4
.
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 21
b) Đặt a =
4
5
. Ta có
4
2
1 2 1 3 2a a a
4
2
1 2 1 3 2a a a
Như thế
4
1 3 2
1 3 2
aa
aa
.
Câu128(QID: 569. Câu hỏi ngắn)
Tính các biểu thức:
a)
27
3
0,5
b)
3 2 5 5 1
3 .9
c)
2 3 2
33
1
4:
16
Đáp số:
xx
với -1
x
1.
Đáp số:
Đáp số:
a) max A =
2
3
tại x =
4
và min A =
2
1
3
tại x =
.
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 22
b) max B = 5 tại x = 1 và min B = 1 tại x =
1
Đáp số:
Đáp số:
a) a
b.
b) a
b. Câu131(QID: 572. Câu hỏi ngắn)
Viết dưới dạng số nguyên hoặc phân số tối giản các số sau đây:
1
4 .5
;
2
5
3
;
1
2
Đáp số:
Đáp số:
1
4 .5
=
5
4
;
2
5
3
= 45 ;
1
2
5
=
5
2
3
2
2.5
5
145.10
;
8
6,4.2
;
5
402.10
;
4
0,245.10
;
5
25,54.10
.
Đáp số:
Đáp số:
5
145.10
= 1,45.10
3
;
8
6,4.2
= 1,6384.10
3
;
x
xy
y
b)
21
2
22
34
34
12
6
xx
xy
yy
23
d)
23
1
22
34
2 2 1 2 3
12
.:
85
xx
xy
x y x y y
.
Đáp số:
Đáp số:
a)
12
2
8
4
;
1
5
4
;
2
1
3.9
;
1
0
55
. 1,25
48
5
;
2
1
3.9
9
;
1
0
55
. 1,25
48
= 2 ;
43
52
6 .3
2 .9
27
2
6
6,4.2
=
2
4,096.10
;
3
0,0345.10
3,45.10
;
3
23,14.10
4
2,314.10
. Câu136(QID: 575. Câu hỏi ngắn)
Thực hiện các phép tính:
a)
2 2 2
2
1
2
a b a
a b ab
abc
bc
a b c
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 24
d)
42
2 1 2 1
3
2 2 1 1
ab a b ab
a b a b a b
1
.3 9
27
x
c)
3
2 16
xx
d)
100 2008
3 .9 .27 3 3
x
x x x
Đáp số:
Đáp số:
a) x =
3
2
.
b) x =
11
3
, b
0
. Câu139(QID: 578. Câu hỏi ngắn)
Tính:
a)
44
1 1 1x x x x x x
,
0x
b)
6 3 3
25 4 6 1 2 6 1 2 6
Đáp số:
Đáp số:
a)
2
1xx
.
b) 0.
KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC.
33
22
4 9 12aa
.
b)
84
55
aa
. Câu141(QID: 580. Câu hỏi ngắn)
Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:
a)
1
3
34x
b)
2
5
21x
3
hoặc x
2
3
.
d) x
Câu142(QID: 581. Câu hỏi ngắn)
Rút gọn các biểu thức sau
a)
11
22
22
33
a b a b
ab
b)
1
6
2