NORIO TAMAKI
Voọ Vi Phỷỳng, M.A dừch
N
HA XUấậT BAN TRE
MC LC
BẪNG NIÏN ÀẨI CA FUKUZAWA 7
LÚÂI MÚÃ ÀÊÌU 17
Phêìn 1: Àûáa trễ mưì cưi cha trong thúâi k
Nhêåt Bẫn loẩn lẩc, nùm 1835-59
1 Nakatsu vâ Nagasaki: nhûäng Lậnh cha phong kiïën
vâ cấc thûúng gia ngûúâi Hâ Lan 27
2. Tòm kiïëm phûúng Têy hổc tẩi Nagasaki vâ Osaka 48
3. Thêìy hiïåu trûúãng hổc tiïëng Anh tẩi Edo – “Nhûäng ti
ấo kimono ca ưng lc nâo cng chûáa àêìy sấch” 64
Phêìn 2: Khấm phấ phûúng Têy, 1860-67
4. Kanrinmaru: Chuën du hânh xun Thấi Bònh dûúng
àêìu tiïn ca ngûúâi Nhêåt, thấng 2 àïën thấng 6 nùm 1860 75
5. London, kho bấu “lâm giâu cho àêët nûúác vâ àêíy mẩnh
qn àưåi” – Mưåt nùm úã chêu Êu, thấng Giïng nùm 1862
àïën thấng Giïng nùm 1863 87
6. Cåc tòm kiïëm vư vổng: Nhiïåm v sang Hoa K, thấng 2
àïën thấng 7 nùm 1867 103
Yukichi Fukuzawa, 1835-1901
6
Phêìn 3: Giấo dc ngûúâi Nhêåt Bẫn, 1866-75
7. Quấ trònh thûåc hiïån quín Nhûäng àiïìu kiïån sưëng úã
phûúng Têy 119
8. “Tưi khưng thïí àống vai trô ph thåc” – Àưåc lêåp tẩi
trûúâng Keio, 1868, Tokyo (Edo) 136
9. Nhâ doanh nghiïåp-hổc giẫ – Sûå chuín hûúáng giûäa
thêåp niïn 1870 150
YFL17: Tuín têåp Fukuzawa têåp 17
YFL18: Tuín têåp Fukuzawa têåp 18
Fukuzawa Tẩi Nhêåt Bẫn Hẫi ngoẩi
1835-58 YF úã Osaka, Nakatsu, Nagasaki vâ Osaka àïën nùm 23 tíi
1835 Sinh ngây 10 thấng
1 tẩi Osaka
1836 Hyakusuke mêët Nẩn àối Tenpo
Fukuzawa vâ
gia àònh trúã vïì
Nakatsu
1837 Cåc nưíi dêåy Nûä hoâng
Oshio tẩi Osaka Victoria lïn ngưi
1839 Cêìm t nhûäng
ngûúâi dđnh dấng
àïën viïåc nghiïn cûáu
Têy phûúng hổc
1840 Cåc chiïën Ấ
phiïån (-1842)
Yukichi Fukuzawa, 1835-1901
8
1846 Chiïën tranh M-
Mexico
1851 Cåc nưíi loẩn
Taiping
Cåc triïín lậm
qëc tïë àêìu tiïn
úã London
1853 Perry àïën Võnh Edo
1854 Àïën Nagasaki Cåc chiïën
Crime (-1856)
Mẩc ph tuín dng K Lincoln
lâm biïn dõch viïn
Xët bẫn quín
Àẩi tûâ àiïín
Trung-Anh
1861 Kïët hưn vúái Ojun Ngûúâi Nga chiïëm Nưåi chiïën M
Tsushima (-1865)
Cưng sûá Anh
úã Tozenji (Edo)
bõ têën cưng
1862 Trong àoân àẩi biïíu Cưng sûá Anh úã
ca chđnh quìn Tozenji bõ têën
Mẩc ph àïën cưng lêìn nûäa
chêu Êu vâ mua Biïën cưë Richardson
nhiïìu sấch tẩi
London
1863 Con trai Ichitaro Cåc oanh tẩc ca
châo àúâi qn Anh úã Kagoshima
Nưỵ lûåc nưíi loẩn tẩi
tôa ấn Kyoto
1864 Thùm Nakatsu Cåc viïỵn chinh ca
chđnh quìn Mẩc ph
àïën Choshu
Bưën cûúâng qëc
oanh tẩc bùçng
khêíu àưåi phấo
Choshu úã
Shimonoseki
1865 Dõch bấo tiïëng Anh Harry Parkes gùåp Giẫi phống
Con trai thûá Koin Kido vâ nư lïå úã
lâm viïåc ca chđnh Edo àûúåc àưíi tïn
quìn múái thânh Tokyo
Kinh doanh xët bẫn Tïn niïn àẩi Nhêåt
tẩi KC àưíi tûâ Keio sang
Minh Trõ
1869 Maruzen Sûå trúã lẩi ca Tâu hỗa xun
Chi nhấnh KC Thấi êëp vâ Hoâng àïë lc àõa úã Hoa K
tẩi Tokyo Kïnh àâo Suez
Tham gia Hiïåp hưåi
xët bẫn Tokyo
Xët bẫn quín
All about the world
NHÛÄNG LẬNH CHA PHONG KIÏËN
11
1870 Chi nhấnh KC Àiïån tđn Tokyo Cåc chiïën
úã Tokyo -Yokohama Phấp-Àûác
Mùỉc bïånh thûúng hân (-1871)
trong vâi thấng Thưëng nhêët
Vïì thùm Nakatsu nûúác
vâ àûa mể lïn Tokyo Cưng xậ Paris
Xët bẫn CW, quín 2 (-1871)
1871 Trúã lẩi Tokyo Dõch v bûu àiïån Thưëng nhêët
Dúâi àïën Mita Sùỉc lïånh múái nûúác Àûác
vúái KC vïì tiïìn àưìng
Bậi bỗ hònh thûác Phấi àoân
lậnh àõa vâ Iwakura
thiïët lêåp qån
1872 Thùm Nakatsu Cưng ty Mitsubishi
qua Osaka àïí Tuën xe lûãa
àûa ra lúâi àống Tokyo-Yokohama
Mita. -Yokohama
Xët bẫn Sùỉc lïånh thiïët lêåp
Khuën hổc, têåp 14, chđnh thïí hiïën phấp
Khấi lûúåc vïì Låt Libel & Låt Bấo chđ
vùn minh
1876-81 Fukuzawa úã Tokyo, tûâ 41-46 tíi
1876 Gùåp Toshimichi Sùỉc lïånh cêëm
Okubo mang kiïëm
Viïëng thùm Osaka Ngên hâng Mitsui
Xët bẫn Khuën hổc, Sùỉc lïånh Ngên hâng
têåp 15-17 Qëc gia àûúåc àiïìu
chónh.
Cưng ty Thûúng mẩi
Mitsui.
Cåc nưíi loẩn ca
cấc cûåu vộ sơ úã
têy nam Nhêåt Bẫn
1877 Xët bẫn Phên chia Cåc nưíi loẩn Chiïën tranh
quìn lúåi, Kinh tïë Satsuma Nga-Thưí
hổc cho mổi ngûúâi Àẩi hổc Tokyo (-1878)
Cåc triïín lậm
trong nûúác
1878 Àïå trònh vïì Trûúâng Thûúng mẩi Hưåi nghõ Berlin
Ngên hâng tiïìn Mitsubishi
àưìng lïn Shigenobu Trûúâng Cao àùèng
Okuma. K thåt Hoâng gia
NHÛÄNG LẬNH CHA PHONG KIÏËN
13
Àïì nghõ sûå Okubo bõ ấm sất
gip àúä tâi chđnh Thõ trûúâng
àïì nghõ lâm
biïn têåp viïn cho
túâ bấo ca chđnh ph
Yukichi Fukuzawa, 1835-1901
14
1881 Phông Minh Trõ Cưng ty Bẫo hiïím Alexander II
Nhêån lúâi àïì nghõ Nhên thổ Meiji bõ ấm sất
lâm biïn têåp viïn V bï bưëi liïn quan Liïn minh Àûác,
ca túâ bấo chđnh ph àïën vùn phông Ấo vâ Nga
Vêën àïì mỗ than Hokkaido
Takashima àûúåc Cåc khng hoẫng
giẫi quët Chđnh trõ nùm
Kïë hoẩch túâ bấo thûá 14 thúâi
chđnh ph bõ thêët bẩi Minh Trõ
Xët bẫn Okuma bõ hêët khỗi
Chuån àûúng thúâi àõa võ quìn lûåc
Chđnh sấch giẫm
lẩm phất Matsukata
1882-90 Fukuzawa úã Tokyo, tûâ 47-55 tíi
1882 Thúâi sûå tên bấo Hûúáng dêỵn ca Binh lđnh Triïìu
hoâng gia dânh Tiïn nưíi lïn
cho binh lđnh chưëng lẩi qn
Ngên hâng Nhêåt Bẫn àưåi Nhêåt
Trûúâng Tokyo
Senmon Gakko
(tiïìn thên ca
Àẩi hổc Waseda)
1883 Gúãi Ichitaro & Rokumeikan Àiïån thoẩi
Sutejiro sang M Chicago NY
Àûúåc Kim Ok-kyun
1888 Ichitaro vâ Stejiro Sùỉc lïånh vïì hïå
trúã vïì tûâ M thưëng thânh phưë,
tónh thânh
1889 Ichitaro tham gia Hiïën phấp ca Thấp Eiffel
túâ Thúâi sûå tên bấo Hoâng àïë
Sutejiro tham gia Tuën xe lûãa
cưng ty Àûúâng sùỉt Tokaido
Sanyo Bưå trûúãng ngoẩi giao
Chiïën dõch gêy qu Okuma bõ ấm sất
cho Àẩi hổc Keio Khng hoẫng
Àïën thùm Kobe, kinh tïë àêìu tiïn
Osaka, Nara, Kyoto,
Nagoya vâ Shizuoka
Ba giấo sû ngûúâi M
àïën Nhêåt cng vúái
Arthur Knapp
Yukichi Fukuzawa, 1835-1901
16
1890 Àẩi hổc Keio Låt thûúng mẩi
Ngây lïỵ Hakone Sùỉc lïånh vïì
tónh vâ qån
Sùỉc lïånh vïì
Ngên hâng vâ
Ngên hâng tiïët kiïåm
Cưng bưë ca
hoâng àïë vïì giấo dc
Nghõ viïån hổp
phiïn àêìu tiïn
1891-1901 YF úã tẩi Tokyo tûâ nùm 56-66 tíi
1891 Nakamigawa vâo Thấi tûã Nga
1899 Xët bẫn YFA Cåc nưíi loẩn
Boxer
Chiïën tranh Boxer
1900 Àẩo låt Cẫnh sất
gòn giûä hôa bònh
1901 Àưåt qu lêìn 2, Nûä hoâng Victoria
25 thấng 1 mêët, 22 thấng 1
Mêët, 3 thấng 2
Yukichi Fukuzawa, 1835-1901
18
LÚÂI MÚÃ ÀÊÌU
19
LÚÂI MÚÃ ÀÊÌU
Viïåc chên dung ca Yukichi Fukuzawa (1835-1901) àûúåc khùỉc
hổa trïn túâ giêëy bẩc 10.000 n ca Nhêåt Bẫn lâ àiïìu hoân toân
thđch húåp. Sau ba chuën ài sang phûúng Têy, Fukuzawa àậ biïët
rộ rùçng àïí cẩnh tranh hiïåu quẫ vúái phûúng Têy, ngûúâi Nhêåt phẫi
gêy dûång mưåt àùåc tđnh kinh doanh hûäu hiïåu vâ hiïåu quẫ. Vúái mc
tiïu nây, ưng àậ àâo tẩo ra lúáp doanh nhên àêìu tiïn úã Nhêåt Bẫn.
Ưng àậ àâo tẩo hâng trùm thanh niïn tẩi trûúâng Cao àùèng Keio
vưën àûúåc thânh lêåp vâo nùm 1868 sau nhûäng nùm nấo loẩn ca
cåc Cẫi cấch tûâ mưåt ngưi trûúâng tưìi tân ca lậnh àõa vâ phất
triïín thânh Àẩi hổc Keio vâo nùm 1890.
D mang hònh ẫnh lâ mưåt hổc giẫ, bẫn thên Fukuzawa lâ mưåt
trong nhûäng doanh nhên thânh cưng nhêët ca Nhêåt Bẫn vâo thúâi
Minh Trõ. Ưng àậ vẩch kïë hoẩch vâ àiïìu khiïín viïåc thânh lêåp Ngên
hâng tiïìn àưìng Yokohama vâo nùm 1880, vúái mc àđch thu ht
tiïìn àưìng bùçng vâng vâ bẩc. Nïëu khưng cố Ngên hâng tiïìn àưìng,
Ngên hâng Nhêåt Bẫn (1882) hùèn àậ khưng thïí àûúåc thânh lêåp
thânh cưng. Kïët quẫ lâ tûâ nùm 1885, nïìn kinh tïë Nhêåt Bẫn àậ cố
phûúng Têy trûúác thúâi Minh Trõ. Trong chuën ài àêìu tiïn sang
San Francisco vâo nùm 1860 trïn con tâu Kanrinmaru,
Fukuzawa àậ nhêån ra têìm quan trổng ca tiïëng Anh vúái võ trđ lâ
ngưn ngûä qëc tïë. Trong chuën ài thûá hai sang phûúng Têy, vúái
tû cấch lâ mưåt thânh viïn ca phấi àoân Nhêåt Bẫn vâo nùm
1862, ưng àậ trô chuån vúái cấc doanh nhên úã London nhû
Robert Chambers, nhâ xët bẫn vâ cung cêëp sấch tẩi Edinburgh.
Ưng cng mua nhiïìu sấch tiïëng Anh, ngìn tâi liïåu chđnh ëu
LÚÂI MÚÃ ÀÊÌU
21
àïí hiïíu biïët vïì phûúng Têy ca ưng. Cëi cng, sau khi trúã vïì tûâ
chuën ài sang chêu Êu, ưng àậ k thåt lẩi bùçng tiïëng Nhêåt
nhûäng àiïìu vïì phûúng Têy trong quín Conditions in the West
(Nhûäng àiïìu kiïån sưëng úã phûúng Têy). Viïåc viïët ra quín sấch
bấn chẩy nhêët nây cng lâ mưåt quấ trònh hổc hỗi àưëi vúái
Fukuzawa vâ gip ưng thêëm nhìn têìm quan trổng ca viïåc kinh
doanh trong thïë giúái hiïån àẩi. Cëi cng, trong chuën ài sang
M vâo nùm 1867, ưng àậ nhêån ra têìm quan trổng ca viïåc bấn
sấch tiïëng Anh. Ưng cng mua nhiïìu sấch giấo khoa àïí sûã dng
trong viïåc dẩy tiïëng Anh vâ cấc ngânh khoa hổc xậ hưåi trong
trûúâng Cao àùèng Keio. Ưng cng àậ dng nhûäng sấch nây àïí àâo
tẩo lúáp doanh nhên àêìu tiïn ca Nhêåt Bẫn.
Ài sang phûúng Têy cố lệ lâ giêëc mú tûâ lêu ca Fukuzawa. Nùm
1854, khi ưng 19 tíi, ưng àậ may mùỉn cố cú hưåi àïën Nagasaki,
hẫi cẫng duy nhêët múã cûãa vúái phûúng Têy trong khi cẫ nûúác Nhêåt
àống cûãa vúái bïn ngoâi tûâ thêåp niïn 1630. Mưåt khi àậ nhêån ra
nhûäng àiïìu àang diïỵn ra bïn ngoâi lậnh àõa nhỗ bế núi ưng úã,
Fukuzawa àậ tûâ chưëi quay vïì lẩi gia àònh úã Nakatsu, cấch
Nagasaki khoẫng 160 dùåm. Trong khoẫng thúâi gian tíi trễ ca
Fukuzawa, tûâ thêåp niïn 1840 àïën 1850, chïë àưå Tûúáng qn
ưng àậ trúã thânh mưëi quan têm lúán úã Nhêåt Bẫn vâ trúã thânh quín
sấch bấn chẩy nhêët. Àiïìu nây àậ gip ưng cố àûúåc mưåt khoẫn
thu nhêåp lúán hún thu nhêåp hùçng nùm ca mưåt viïn chûác chđnh
quìn c vâo nùm 1867. Ưng xët bẫn tưíng cưång sấu quín sấch
trûúác cåc Cẫi cấch vâ têët cẫ àïìu àûúåc bấn rêët chẩy. Trïn hïët,
nhúâ vâo khẫ nùng dõch bấo tiïëng Anh, Fukuzawa àậ trúã thânh
mưåt cưë vêën quan trổng vïì cấc vêën àïì ngoẩi giao cho chđnh quìn
c vâ cho cấc viïn chûác tẩi cấc lậnh àõa khấc, lâ nhûäng ngûúâi
hùm húã mën biïët cấc diïỵn biïën xẫy ra trïn thïë giúái. Cưng viïåc
dõch thåt nây cng thu lẩi lúåi nhån.
Trûúác àố, trong chuën ài sang chêu Êu vâo nùm 1862,
Fukuzawa àậ viïët thû tûâ London cho mưåt viïn chûác cêëp cao ca
lậnh àõa Nakatsu rùçng àiïìu ngûúâi Nhêåt cêìn lâm lâ “lâm giâu cho
àêët nûúác vâ àêíy mẩnh qn àưåi”. Cêu nối nây àậ trúã thânh khêíu
LÚÂI MÚÃ ÀÊÌU
23
hiïåu khùỉp cẫ nûúác ca chđnh quìn Minh Trõ. Nhûng àiïìu quan
trổng hún lâ trong ba nùm ca cåc Cẫi cấch, Fukuzawa àậ thiïët
lêåp mưåt khấi niïåm mâ nûúác Nhêåt hiïån àẩi cêìn lâm lâ “hổc hỗi vâ
kiïëm tiïìn, kiïëm tiïìn vâ hổc hỗi”. Àêy quẫ lâ mưåt cåc bûát phấ mâ
chđnh Fukuzawa vâ cấc hổc trô ca ưng cëi cng àậ àûúåc thoất
khỗi thấi àưå khinh miïåt vúái nhûäng vêën àïì tiïìn bẩc ca tû tûúãng
Khưíng tûã kếo dâi hâng thïë k. Fukuzawa àậ cố àûúåc sûå àưåc lêåp vïì
tâi chđnh khi nghiïn cûáu nhûäng sấch tiïëng Anh vâ chùm chó viïët
sấch vïì phûúng Têy bùçng tiïëng Nhêåt. Tûâ khúãi àiïím nây, Fukuzawa
àậ tẩo ra lúáp doanh nhên ngûúâi Nhêåt àêìu tiïn. Cng tûâ khúãi àiïím
nây, nïìn kinh tïë ca nûúác Nhêåt hiïån àẩi àûúåc hònh thânh.
Tuy nhiïn, àiïìu gêy sûå tô mô lâ Fukuzawa àûúåc ngûúâi Nhêåt
nhúá àïën vúái vai trô lâ mưåt nhâ tû tûúãng cố ẫnh hûúãng nhiïìu nhêët
trong viïåc khai sấng nûúác Nhêåt hiïån àẩi vâo thúâi Minh Trõ chûá
àûúåc nghó phếp mưåt nùm tûâ thấng 10 nùm 1999 àïën thấng 9
nùm 2000. Nhúâ àố, quín sấch nây viïët vïì nhên vêåt Fukuzawa
àậ àûúåc hoân têët àng vâo dõp k niïåm mưåt trùm nùm ngây mêët
ca ưng (1901). Tưi cng rêët cẫm kđch sûå gip àúä ca Hiïåp hưåi
Nhêåt Bẫn, Àẩi hổc Keio, Seimeikai ca Mitsubishi, vâ y ban Nhêåt
Bẫn ca Chûúng trònh Nghiïn cûáu chêu Ấ tẩi Àẩi hổc Pittsburgh.
Tưi gúãi lúâi tri ên àïën têët cẫ qu võ.
Àïí chín bõ cho quín sấch nây, tưi rêët biïët ún Kazumi U.
Cunnison, Hilary vâ Robin Glasscok, Takayuki Kaga, Stephen
Lees, Kouchiro Matsuda, Kazuko Matsumoto, Naoko Nishizawa,
Yukiko vâ Tamio Takemura. Noboru Koyama tẩi thû viïån ca Àẩi
hổc Cambridge vâ Yasuko Enosawa, trûúác àêy lâm viïåc tẩi thû
viïån Àẩi hổc Keio, chûa bao giúâ khưng trẫ lúâi nhûäng cêu hỗi khưng
dûát ca tưi. Têët cẫ cấc bẫn àưì vâ hònh ẫnh trong quín sấch nây
àïìu do Jake Brown chín bõ. Nhûäng ch àïì liïn quan àïën
Fukuzawa àậ àûúåc khuën khđch trong cấc hưåi nghõ chun àïì
mâ mưåt sưë phêìn trong sấch nây àûúåc lùåp lẩi. Tưi àùåc biïåt cẫm
kđch Janet Hunter vâ Shinya Sugiyama vúái nhûäng hưåi thẫo tẩi
Sheffield vâ Hakone vâo nùm 1998 vâ 1999; Richard Smethurst
vúái hưåi nghõ Chûúng trònh chêu Ấ tẩi Pittsburgh vâo nùm 1999
LÚÂI MÚÃ ÀÊÌU
25
vâ Stephen Large vúái hưåi nghõ Nghiïn cûáu Nhêåt Bẫn tẩi Cambridge
vâo nùm 2000. Richard Smethurst àậ àổc bẫn thẫo cëi cng
trong thúâi gian Richard vâ Mae úã vúái chng tưi tẩi Keio vâo nùm
2000. Tưi thêåt sûå cẫm kđch sûå gip àúä ca Richard.
Trong sët thúâi gian lâm viïåc vúái nhûäng suy nghơ khưng dûát
vïì Fukuzawa, bâ Olive Checkland àậ khđch lïå tưi rêët nhiïìu.
Nhûäng bíi hổc tẩi Ferry Path vûâa thêåt thấch thûác vâ khđch lïå.
ÚÃ cẫ Tokyo vâ Cambridge, vúå tưi Setsuko àậ gip àúä tưi trong
nẫy sinh trong lông Fukuzawa vâ àiïìu nây àậ khiïën châng khưng
côn chổn lûåa nâo khấc ngoâi viïåc khưng tn theo ngûúâi thêìy
phong kiïën ca mònh. Hânh àưång khưng chõu phc tng tẩi
Nagasaki àậ khiïën Fukuzawa khấc hùèn nhûäng vộ sơ cêëp thêëp khấc.
Hânh àưång chưëng àưëi ca Fukuzawa sau àố khưng hïì bõ trûâng
phẩt, vâ àiïìu nây cho châng thêëy rộ râng rùçng nhûäng lïì låt,
ngun tùỉc cưí h vưën chïë ngûå nûúác Nhêåt phong kiïën lưỵi thúâi àậ
khưng côn tấc dng nûäa
1
.
Yukichi Fukuzawa sinh ngây 10 thấng 1 nùm 1835, cố cha lâ
Hyakusuke Fukuzawa vâ mể lâ Ojun Fukuzawa. Cha ưng lâ mưåt
vộ sơ cêëp thêëp vúái mûác lûúng 13 koku 2 men buchi mưỵi nùm vâ