Tài liệu Bài giảng Vật liệu sinh học điều trị vết bỏng - Pdf 10

V
V
Ë
Ë
t li
t li
Ö
Ö
u sinh h
u sinh h
ä
ä
c
c
®
®
iÒu trÞ vÕt b
iÒu trÞ vÕt b
á
á
ng
ng
Ts Chu anh tuÊn
Ts Chu anh tuÊn
V
V


t
t
li


ng tấm polymer.
ng tấm polymer.
Bao g
Bao g


m: polyurethal, polyethylen,
m: polyurethal, polyethylen,
polycaprolactone
polycaprolactone


kh
kh
ô
ô
ng kh
ng kh


n
n
ă
ă
ng hấp thụ, ít thấm
ng hấp thụ, ít thấm
dịch, khí
dịch, khí
Đ


ng polymer c
ng polymer c


a hydroxy
a hydroxy
vinyl chlorid acetate
vinyl chlorid acetate
Bao g
Bao g


m: polyvinyl, polyurethane, silastic foam,
m: polyvinyl, polyurethane, silastic foam,
lyofoam có kh
lyofoam có kh


n
n
ă
ă
ng hấp thụ, thấm dịch, khí
ng hấp thụ, thấm dịch, khí
Đ
Đ
iều trị vết th
iều trị vết th
ơ

V


t li
t li


u t
u t


ng h
ng h


p
p
(synthetic dressings)
(synthetic dressings)


Alginate dressing
Alginate dressing
:
:
Có kh
Có kh


n

u, c
á
á
c vết loét tiết dịch vừa
c vết loét tiết dịch vừa
ho
ho


c nhiều.
c nhiều.
-
-
Kh
Kh
ô
ô
ng hi
ng hi


u qu
u qu


v
v


i VT tiết dịch ít, VT c

ă
ng ng
ng ng
ă
ă
n ch
n ch


n VK, vừa có kh
n VK, vừa có kh


n
n
ă
ă
ng hấp thụ dịch
ng hấp thụ dịch
V
V


t li
t li


u thay thế da
u thay thế da



p, b
p, b
á
á
n
n
t
t


ng h
ng h


p hay ngu
p hay ngu


n g
n g


c sinh h
c sinh h


c gi
c gi


thay thế c
á
á
c ch
c ch


c n
c n
ă
ă
ng c
ng c


a da m
a da m


t c
t c
á
á
ch t
ch t


m thời
m thời
hay l


Thay thế da t
Thay thế da t


m thời
m thời


Thay thế da l
Thay thế da l
â
â
u d
u d


i
i


Theo ngu
Theo ngu


n g
n g


c

p


Sinh v
Sinh v


t
t


C
C
ô
ô
ng ngh
ng ngh


tế b
tế b


o v
o v


tế b
tế b


á
c lo
c lo


i m
i m
ô
ô
t
t


nhi
nhi
ê
ê
n:
n:
da
da
đồ
đồ
ng lo
ng lo


i; dị lo
i; dị lo


M


ng hai l
ng hai l


p t
p t


ng h
ng h


p (synthetic bilaminate)
p (synthetic bilaminate)
-
-
Ph
Ph


c h
c h


p nền collagen (collagen
p nền collagen (collagen
-

based
dermal analogs): Alloderm
dermal analogs): Alloderm


V
V


t li
t li


u nu
u nu
ô
ô
i cấy tế b
i cấy tế b


o t
o t
á
á
ch ra từ m
ch ra từ m
ô
ô
(culture

ơ
ng t
ng t


trung b
trung b
ì
ì
: l
: l


i polyglycolic (polyglactin);
i polyglycolic (polyglactin);
m
m


ng collagen
ng collagen
-
-
glycosaminoglycan.
glycosaminoglycan.
Vai tr
Vai tr
ò
ò
t

, b


o v
o v


vết th
vết th
ơ
ơ
ng
ng
>
>
Góp ph
Góp ph


n h
n h


n chế suy m
n chế suy m
ò
ò
n,
n,
nhiễm khu

i tr


ờng sinh h
ờng sinh h


c
c
t
t


t nhất cho bề m
t nhất cho bề m


t VT
t VT


Kích thích qu
Kích thích qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh liền VT

ô
khu
khu


n
n




C
C
á
á
c yếu t
c yếu t


sinh h
sinh h


c: Grow
c: Grow
factors
factors





tho
tho


i m
i m
á
á
i, dễ chịu
i, dễ chịu
cho b
cho b


nh nh
nh nh
â
â
n trong qu
n trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
Đ


a
a
c
c
á
á
c
c
th
th


nh
nh
ph
ph


n
n
c
c


a
a
trung
trung
b

cấu
tr
tr
ú
ú
c
c
da
da
, t
, t


o
o
khung
khung
đ
đ


cho
cho
LVT
LVT


Ch
Ch


tính
sinh
sinh
h
h


c
c
kích
kích
thích
thích
c
c
á
á
c
c
phase LVT
phase LVT


Collagen:
Collagen:
Gi
Gi
á
á
đ

o
,
,
chất
chất
d
d


n
n
đ
đ
ờng
ờng
cho
cho
TB
TB
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri


n

a
m
m
ô
ô


Fibronectin
Fibronectin
:
:
kết
kết
g
g


n
n
c
c
á
á
c
c
TB,
TB,
đ
đ
ịnh

bi


u
u
m
m
ô
ô
t
t
ă
ă
ng
ng
ph
ph
â
â
n
n
chia
chia
v
v


di
di
c

TB
Vai
Vai
tr
tr
ò
ò
sinh
sinh
h
h


c
c
liền
liền
vết
vết
th
th
ơ
ơ
ng
ng
c
c


a

ì


Glycosaminoglycan
Glycosaminoglycan
:
:
Kết
Kết
dính
dính
TB,
TB,
d
d


n
n
đ
đ
ờng
ờng
cho
cho
c
c
á
á
c

protease,
gi
gi
á
á
đ
đ


cho
cho
c
c
á
á
c
c
tp
tp
kh
kh
á
á
c
c
c
c


a


c
c
c
c


a
a
m
m
ô
ô
,
,
gi
gi


m
m
vi
vi
ê
ê
m
m
,
,
kích

yếu
t
t


t
t
ă
ă
ng
ng
tr
tr


ng
ng
:
:
Kích
Kích
thích
thích
tất
tất
c
c


c

li


u
u
thay
thay
thế
thế
da
da
t
t


m
m
thời
thời


Da
Da
đ
đ


ng
ng
lo

thay
thế
thế
da
da


t
t


ng
ng
đ
đ
iều
iều
trị
trị
b
b


ng
ng
-
-
T
T
á

bị
nền
nền
ghép
ghép
-
-
Ch
Ch


đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
che
che
ph
ph


vết
vết
b
b


ng

c
đ
đ
i
i


m
m
:
:
H
H


n
n
chế
chế
ngu
ngu


n
n
cho
cho
da
da
Chất

ù
ng
ng
cho
cho
da
da
Thời
Thời
gian
gian
b
b


o
o
qu
qu


n
n
l
l


nh
nh
s

c
ơ
ơ
l
l
â
â
y
y
truyền
truyền
b
b


nh
nh
truyền
truyền
nhiễm
nhiễm
V
V


t
t
li
li


Xenograft
)
)
-
-
D
D
ù
ù
ng
ng
da
da
c
c


a
a
lo
lo


i
i
kh
kh
á
á
c

:
che
che
ph
ph


vết
vết
th
th
ơ
ơ
ng
ng
nhờ
nhờ
cấu
cấu
tr
tr
ú
ú
c
c
2
2
l
l


đ
ịnh
ịnh
:
:
B
B


ng
ng
trung
trung
b
b
ì
ì
n
n
ô
ô
ng
ng
;
;
che
che
ph
ph


b


ng
ng
s
s
â
â
u
u
sau
sau
c
c


t ho
t ho


i
i
t
t


.
.
-

dính
t
t


t
t
,
,
gi
gi


m
m
đ
đ
au, t
au, t


o
o
đ
đ
iều
iều
ki
ki



c
c
đ
đ
i
i


m
m
:
:
kh
kh
ô
ô
ng
ng
g
g
â
â
y
y
t
t
á
á
i

â
y
y
truyền
truyền
b
b


nh
nh
.
.
V
V


t
t
li
li


u
u
thay
thay
thế
thế
da

Che
ph
ph


vết
vết
b
b


ng
ng
n
n
ô
ô
ng
ng
, s
, s


ch
ch


Che
Che
ph

nền
vết
vết
th
th
ơ
ơ
ng
ng
b
b


ng
ng
s
s
â
â
u
u
sau
sau
khi
khi
c
c


t

tr
ì
ì
nh
nh
h
h
ì
ì
nh
nh
th
th


nh
nh
m
m
ô
ô
h
h


t
t


Che


đ
đ
iều
iều
ki
ki


n
n
, ch
, ch


a
a
đủ
đủ
da
da
t
t


th
th
â
â
n

i
da
da
t
t


th
th
â
â
n
n
theo
theo
ki
ki


u
u
Mowlem
Mowlem
-
-
Jackson hay Sandwich
Jackson hay Sandwich


nh

ng
-
-


th
th


d
d
ù
ù
ng
ng
để
để
chu
chu


n
n
bị
bị
nền
nền
ghép
ghép
tr


a
a
nu
nu
ô
ô
i
i
cấy
cấy
tế
tế
b
b


o
o
Trung
Trung
b
b
ì
ì
da
da
l
l


da
l
l


n
n




đ
đ


y
y
đủ
đủ
c
c
á
á
c
c


u
u
thế

da


ngu
ngu


n
n
g
g


c
c
từ
từ
m
m
ô
ô
đ
đ


ng
ng
v
v


VT,
gi
gi


m
m
đ
đ
au,
au,
ch
ch


ng
ng
mất
mất
dịch
dịch
th
th


,
,
n
n


dụng
sinh
sinh
h
h


c
c
nhờ
nhờ
l
l


p
p
collagen
collagen






th
th


lấy

i
c
c
á
á
c
c
kích
kích
c
c


kh
kh
á
á
c
c
nhau
nhau


Da
Da
l
l


n

i
da
da
ng
ng


ời
ời
về
về
cấu
cấu
tr
tr
ú
ú
c
c
gi
gi


i
i
ph
ph


n

lấy
,
,
dễ
dễ
s
s


dụng
dụng


Gi
Gi
á
á
th
th


nh
nh
h
h


p
p



i
i
,
,
ph
ph
â
â
n
n
hu
hu


sau
sau
m
m


t
t
thời
thời
gian
gian
(3
(3
-

.
Trung
Trung
b
b
×
×
da
da
l
l
î
î
n
n
(
(
tiÕp
tiÕp
)
)


C
C
¸
¸
c
c
d


D
D
¹
¹
ng
ng
t
t
−¬
−¬
i
i




u
u
®
®
i
i
Ó
Ó
m
m


Nh


n
n
l
l
¹
¹
nh
nh




u
u
®
®
i
i
Ó
Ó
m
m


Nh
Nh
−î
−î
c

trong
dung
dung
dÞch
dÞch
glycerin 96%
glycerin 96%




u
u
®
®
i
i
Ó
Ó
m
m


Nh
Nh
−î
−î
c
c
®

C
á
á
ch
ch
d
d
ù
ù
ng
ng
:
:


Lấy
Lấy
trung
trung
b
b
ì
ì
da
da
l
l


n


n
n
:
:


L
L


nh
nh
s
s
â
â
u
u
:
:
n
n
â
â
ng
ng
nhi
nhi


ng
n
n


c
c
mu
mu


i
i
sinh
sinh


-
-
L
L


m
m
s
s


ch

tấm
trung
trung
b
b
ì
ì
da
da
l
l


n
n
l
l
ê
ê
n
n
nền
nền
ghép
ghép
sao
sao
cho
cho
tấm

t
VT
VT
-
-
D
D
ù
ù
ng
ng
g
g


c
c
kh
kh
á
á
ng
ng
sinh
sinh
, g
, g


c

D
ù
ù
ng
ng
m
m


t
t
l
l


p
p
g
g


c
c
t
t


m
m
vaselin


u
u
thay
thay
thế
thế
da
da
t
t


m
m
thời
thời


M
M


ng
ng


i
i
(Amniotic membrane)

n


:
:
fibronectin
fibronectin
,
,
collagene
collagene
,
,
s
s


i
i
l
l


i
i
,
,
l
l


c
dụng
dụng
:
:
h
h


ng
ng
r
r


o
o
sinh
sinh
h
h


c
c
che
che
ph
ph


ô
ng
ng
độ
độ
II, III;
II, III;
v
v
ù
ù
ng
ng
cho
cho
da
da
;
;
che
che
ph
ph


da
da
m
m



m
m
:
:
b
b
á
á
m
m
dính
dính
t
t


t
t
,
,
g
g


n
n
trong
trong
su

n
n
n
á
á
t
t
,
,
dễ
dễ
bong;
bong;
c
c


n
n
thay
thay
h
h


ng
ng
ng
ng


l
â
â
y
y
truyền
truyền
b
b


nh
nh
TN.
TN.
V
V


t
t
li
li


u
u
thay
thay
thế

l


p
p
l
l


i
i
nylon
nylon
đ
đ


c
c
tr
tr
á
á
ng
ng
l
l


p


o
o
che
che
ph
ph


vết
vết
th
th
ơ
ơ
ng
ng
,
,
ng
ng
ă
ă
n
n
VK
VK
x
x
â


m
m
đ
đ
au
au
khi
khi
thay
thay
b
b
ă
ă
ng
ng
.
.
-
-
Ch
Ch


đ
đ
ịnh
ịnh
:

da
,
,
b
b


ng
ng
trung
trung
b
b
ì
ì
s
s
â
â
u
u
đã
đã
c
c


t s
t s


b


ng
ng
Biobrane
Biobrane
:
:
r
r
ú
ú
t
t
ng
ng


n
n
thời
thời
gian
gian
kh
kh


i

-
-
NBS
NBS
từ
từ
da
da
bao
bao
qui
qui
đ
đ


u
u
tr
tr


s
s
ơ
ơ
sinh
sinh
,
,

r
r


o
o
che
che
ph
ph


VT. NBS
VT. NBS
tiết
tiết
ra
ra
:
:
Collagene
Collagene
type I, III, V
type I, III, V
Protein
Protein
chất
chất
c
c

C
C
a
a


c glycosaminoglycan
c glycosaminoglycan
:
:
versican, decorin
versican, decorin
TGF
TGF


, KGF, VEGF, IGF
, KGF, VEGF, IGF
-
-
Ch
Ch


đ
đ
ịnh
ịnh
:
:



t
t


m
m
thời
thời
sau
sau
c
c


t HT
t HT
tr
tr


c
c
khi
khi
ghép
ghép
da
da


t
t
li
li


u
u
thay
thay
thế
thế
da
da
t
t


m
m
thời
thời


Orcell
Orcell
-
-
G

i
cấy
cấy
l
l
ê
ê
n
n
collagene
collagene
-
-
T
T
á
á
c
c
dụng
dụng
: t
: t


o
o
chất
chất
nền

á
c
c
TB
TB
tiết
tiết
ra
ra
: FGF
: FGF
-
-
1;GM
1;GM
-
-
CMS; KGF
CMS; KGF
-
-
1
1


chất
chất
nền
nền
gi


c
c
,
,
th
th
ú
ú
c
c
đ
đ


y
y
liền
liền
VT
VT
-
-
Ch
Ch


đ
đ
ịnh

Che
ph
ph


t
t


m
m
thời
thời
sau
sau
c
c


t HT
t HT
tr
tr


c
c
khi
khi
ghép


Dermagraft
Dermagraft
-
-
G
G


m
m
: NBS
: NBS
da
da
bao
bao
qui
qui
đ
đ


u
u
tr
tr


cấy

chất
nền
nền
t
t


ng
ng
trung
trung
b
b
ì
ì
:
:
collagene
collagene
,
,
c
c
á
á
c
c
protein ngo
protein ngo


+
Che
Che
ph
ph


sinh
sinh
h
h


c
c
,
,
th
th
ú
ú
c
c
đ
đ


y
y
liền

,
vết
vết
loét
loét
l
l
â
â
u
u
liền
liền
Đ
Đ
iều
iều
trị
trị
b
b


ng
ng
s
s
â
â
u

d
ù
ù
ng
ng
Dermagraft
Dermagraft
: 281BN
: 281BN
loét
loét
do
do
Đ
Đ
T
T
Đ
Đ
r
r
ú
ú
t
t
ng
ng


n

ng
b
b
á
á
m
m
,
,
s
s


ng
ng
da
da
m
m


t
t
l
l


i
i
V

nh
â
â
n
n
t
t


o Integra
o Integra
-
-
G
G


m
m
2
2
l
l


p
p
:
:
-

b
ì
ì
-
-
l
l


p
p
sillicon
sillicon
m
m


ng
ng
t
t
ơ
ơ
ng
ng
đơ
đơ
ng
ng
bi

ì
t
t


o
o
đ
đ
iều
iều
ki
ki


n
n
: NBS,
: NBS,
Đ
Đ
TB,
TB,
lympho
lympho
b
b


o


n
n
x
x
â
â
m
m
nh
nh


p
p
VT.
VT.
L
L


p
p
sillicon
sillicon
:
:
ng
ng
ă

ng
mất
mất
n
n


c
c
.
.
-
-
Ch
Ch


đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
đ
đ
iều
iều
trị
trị
vết

; PTTH
-
-
Heimbach
Heimbach
(1988):
(1988):
đắ
đắ
p 106 BN:
p 106 BN:
v
v
ù
ù
ng
ng
đắ
đắ
p Integra
p Integra
b
b
á
á
m
m
t
t
ơ

th


nh
nh
s
s


o
o
.
.
-
-
Stern (1990):
Stern (1990):
sinh
sinh
thiết
thiết
336 m
336 m


u/131BN,
u/131BN,
l
l


v


i
i
l
l


p
p
bi
bi


u
u
b
b
ì
ì
,
,
ít
ít
h
h
ì
ì
nh

thế
da
da
v
v
ĩ
ĩ
nh
nh
viễn
viễn


Ghép
Ghép
trung
trung
b
b
ì
ì
kh
kh
ô
ô
ng
ng
tế
tế
b

lo


i
i
b
b


c
c
á
á
c
c
tế
tế
b
b


o
o
,
,
gi
gi


l

thay
thế
thế
trung
trung
b
b
ì
ì
,
,
duy
duy
tr
tr
ì
ì
kh
kh


n
n
ă
ă
ng
ng
s
s



đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
+
+
Đ
Đ
iều
iều
trị
trị
b
b


ng
ng
s
s
â
â
u
u
sau
sau
c

óng
kín
kín
1
1
th
th
ì
ì
.
.
+
+
Ph
Ph


u
u
thu
thu


t
t
t
t


o

ng
,
,
kh
kh
ô
ô
ng
ng
th
th


i
i
lo
lo


i MD
i MD
-
-
Sheridan (1995),
Sheridan (1995),
theo
theo
dõi
dõi
6

ng
đơ
đơ
ng
ng
ghép
ghép
da
da
truyền
truyền
th
th


ng
ng
V
V


t
t
li
li


u
u
thay

ơ
ng
ng
đơ
đơ
ng
ng
da
da
ng
ng


ời
ời
(
(
Apligraf
Apligraf
)
)
-
-
G
G


m
m
2

C
á
á
c
c
TB
TB
t
t
á
á
ch
ch
từ
từ
da
da
bao
bao
qui
qui
đ
đ


u
u
tr
tr


ng
da
da
ng
ng


ời
ời
về
về
sinh
sinh
ho
ho
á
á
,
,
chuy
chuy


n
n
ho
ho
á
á
,

da
ng
ng


ời
ời
.
.
-
-
Ch
Ch


đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
đ
đ
iều
iều
trị
trị
loét
loét
do

-
Eaglstein
Eaglstein
(1995),
(1995),
đ
đ
iều
iều
trị
trị
15 BN c
15 BN c


t
t
b
b


da
da
:
:
kh
kh
ô
ô
ng

m


nh
nh
ghép
ghép
.
.
-
-
Flanga
Flanga
(1998),
(1998),
Đ
Đ
T 293 BN
T 293 BN
loét
loét
l
l
â
â
u
u
liền
liền
,

v


i
i
181
181
ng
ng


y
y
).
).
Kh
Kh
ô
ô
ng
ng
thấy
thấy
th
th


i
i
lo

viễn


V
V


t
t
li
li


u
u
thay
thay
thế
thế
da
da
b
b


ng
ng
TB
TB
bi

autograft
-
-
CEA)
CEA)
-
-
TB
TB
sừng
sừng
t
t


th
th
â
â
n
n
nu
nu
ô
ô
i
i
cấy
cấy
từ


n
n


th
th


ghép
ghép
cho
cho
BN
BN
-
-
Ch
Ch


đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
b
b


u
c
c


n
n
ph
ph


i
i
ghép
ghép
da
da
-
-
Chalumeau (1999),
Chalumeau (1999),
t
t


l
l


CEA

ê
n
n
c
c


u
u
cho
cho
thấy
thấy
: VT
: VT
đ
đ
iều
iều
trị
trị
b
b


ng
ng
CEA
CEA
kh

o
hay
hay
l
l


i
i
, co
, co
kéo
kéo
.
.
Nguy
Nguy
ê
ê
n
n
nh
nh
â
â
n
n
:
:
thiếu

đ
ịnh
ịnh
h
h


ng
ng
TB.
TB.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status