V
V
Ë
Ë
t li
t li
Ö
Ö
u sinh h
u sinh h
ä
ä
c
c
®
®
iÒu trÞ vÕt b
iÒu trÞ vÕt b
á
á
ng
ng
Ts Chu anh tuÊn
Ts Chu anh tuÊn
V
V
ậ
ậ
t
t
li
ữ
ng tấm polymer.
ng tấm polymer.
Bao g
Bao g
ồ
ồ
m: polyurethal, polyethylen,
m: polyurethal, polyethylen,
polycaprolactone
polycaprolactone
kh
kh
ô
ô
ng kh
ng kh
ả
ả
n
n
ă
ă
ng hấp thụ, ít thấm
ng hấp thụ, ít thấm
dịch, khí
dịch, khí
Đ
ữ
ng polymer c
ng polymer c
ủ
ủ
a hydroxy
a hydroxy
vinyl chlorid acetate
vinyl chlorid acetate
Bao g
Bao g
ồ
ồ
m: polyvinyl, polyurethane, silastic foam,
m: polyvinyl, polyurethane, silastic foam,
lyofoam có kh
lyofoam có kh
ả
ả
n
n
ă
ă
ng hấp thụ, thấm dịch, khí
ng hấp thụ, thấm dịch, khí
Đ
Đ
iều trị vết th
iều trị vết th
ơ
V
ậ
ậ
t li
t li
ệ
ệ
u t
u t
ổ
ổ
ng h
ng h
ợ
ợ
p
p
(synthetic dressings)
(synthetic dressings)
Alginate dressing
Alginate dressing
:
:
Có kh
Có kh
ả
ả
n
u, c
á
á
c vết loét tiết dịch vừa
c vết loét tiết dịch vừa
ho
ho
ặ
ặ
c nhiều.
c nhiều.
-
-
Kh
Kh
ô
ô
ng hi
ng hi
ệ
ệ
u qu
u qu
ả
ả
v
v
ớ
ớ
i VT tiết dịch ít, VT c
ă
ng ng
ng ng
ă
ă
n ch
n ch
ặ
ặ
n VK, vừa có kh
n VK, vừa có kh
ả
ả
n
n
ă
ă
ng hấp thụ dịch
ng hấp thụ dịch
V
V
ậ
ậ
t li
t li
ệ
ệ
u thay thế da
u thay thế da
ợ
p, b
p, b
á
á
n
n
t
t
ổ
ổ
ng h
ng h
ợ
ợ
p hay ngu
p hay ngu
ồ
ồ
n g
n g
ố
ố
c sinh h
c sinh h
ọ
ọ
c gi
c gi
ố
thay thế c
á
á
c ch
c ch
ứ
ứ
c n
c n
ă
ă
ng c
ng c
ủ
ủ
a da m
a da m
ộ
ộ
t c
t c
á
á
ch t
ch t
ạ
ạ
m thời
m thời
hay l
Thay thế da t
Thay thế da t
ạ
ạ
m thời
m thời
Thay thế da l
Thay thế da l
â
â
u d
u d
i
i
Theo ngu
Theo ngu
ồ
ồ
n g
n g
ố
ố
c
p
Sinh v
Sinh v
ậ
ậ
t
t
C
C
ô
ô
ng ngh
ng ngh
ệ
ệ
tế b
tế b
o v
o v
tế b
tế b
á
c lo
c lo
ạ
ạ
i m
i m
ô
ô
t
t
ự
ự
nhi
nhi
ê
ê
n:
n:
da
da
đồ
đồ
ng lo
ng lo
ạ
ạ
i; dị lo
i; dị lo
ạ
M
ng hai l
ng hai l
ớ
ớ
p t
p t
ổ
ổ
ng h
ng h
ợ
ợ
p (synthetic bilaminate)
p (synthetic bilaminate)
-
-
Ph
Ph
ứ
ứ
c h
c h
ợ
ợ
p nền collagen (collagen
p nền collagen (collagen
-
based
dermal analogs): Alloderm
dermal analogs): Alloderm
V
V
ậ
ậ
t li
t li
ệ
ệ
u nu
u nu
ô
ô
i cấy tế b
i cấy tế b
o t
o t
á
á
ch ra từ m
ch ra từ m
ô
ô
(culture
ơ
ng t
ng t
ự
ự
trung b
trung b
ì
ì
: l
: l
ớ
ớ
i polyglycolic (polyglactin);
i polyglycolic (polyglactin);
m
m
ng collagen
ng collagen
-
-
glycosaminoglycan.
glycosaminoglycan.
Vai tr
Vai tr
ò
ò
t
, b
ả
ả
o v
o v
ệ
ệ
vết th
vết th
ơ
ơ
ng
ng
>
>
Góp ph
Góp ph
ầ
ầ
n h
n h
ạ
ạ
n chế suy m
n chế suy m
ò
ò
n,
n,
nhiễm khu
i tr
ờng sinh h
ờng sinh h
ọ
ọ
c
c
t
t
ố
ố
t nhất cho bề m
t nhất cho bề m
ặ
ặ
t VT
t VT
Kích thích qu
Kích thích qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh liền VT
ô
khu
khu
ẩ
ẩ
n
n
C
C
á
á
c yếu t
c yếu t
ố
ố
sinh h
sinh h
ọ
ọ
c: Grow
c: Grow
factors
factors
ự
tho
tho
ả
ả
i m
i m
á
á
i, dễ chịu
i, dễ chịu
cho b
cho b
ẹ
ẹ
nh nh
nh nh
â
â
n trong qu
n trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
Đ
ủ
a
a
c
c
á
á
c
c
th
th
nh
nh
ph
ph
ầ
ầ
n
n
c
c
ủ
ủ
a
a
trung
trung
b
cấu
tr
tr
ú
ú
c
c
da
da
, t
, t
ạ
ạ
o
o
khung
khung
đ
đ
ỡ
ỡ
cho
cho
LVT
LVT
Ch
Ch
ứ
tính
sinh
sinh
h
h
ọ
ọ
c
c
kích
kích
thích
thích
c
c
á
á
c
c
phase LVT
phase LVT
Collagen:
Collagen:
Gi
Gi
á
á
đ
o
,
,
chất
chất
d
d
ẫ
ẫ
n
n
đ
đ
ờng
ờng
cho
cho
TB
TB
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri
ể
ể
n
a
m
m
ô
ô
Fibronectin
Fibronectin
:
:
kết
kết
g
g
ắ
ắ
n
n
c
c
á
á
c
c
TB,
TB,
đ
đ
ịnh
bi
ể
ể
u
u
m
m
ô
ô
t
t
ă
ă
ng
ng
ph
ph
â
â
n
n
chia
chia
v
v
di
di
c
TB
Vai
Vai
tr
tr
ò
ò
sinh
sinh
h
h
ọ
ọ
c
c
liền
liền
vết
vết
th
th
ơ
ơ
ng
ng
c
c
ủ
ủ
a
ì
Glycosaminoglycan
Glycosaminoglycan
:
:
Kết
Kết
dính
dính
TB,
TB,
d
d
ẫ
ẫ
n
n
đ
đ
ờng
ờng
cho
cho
c
c
á
á
c
protease,
gi
gi
á
á
đ
đ
ỡ
ỡ
cho
cho
c
c
á
á
c
c
tp
tp
kh
kh
á
á
c
c
c
c
ủ
ủ
a
ớ
c
c
c
c
ủ
ủ
a
a
m
m
ô
ô
,
,
gi
gi
ả
ả
m
m
vi
vi
ê
ê
m
m
,
,
kích
yếu
t
t
ố
ố
t
t
ă
ă
ng
ng
tr
tr
ở
ở
ng
ng
:
:
Kích
Kích
thích
thích
tất
tất
c
c
ả
ả
c
li
ệ
ệ
u
u
thay
thay
thế
thế
da
da
t
t
ạ
ạ
m
m
thời
thời
Da
Da
đ
đ
ồ
ồ
ng
ng
lo
thay
thế
thế
da
da
lý
lý
t
t
ở
ở
ng
ng
đ
đ
iều
iều
trị
trị
b
b
ỏ
ỏ
ng
ng
-
-
T
T
á
bị
nền
nền
ghép
ghép
-
-
Ch
Ch
ỉ
ỉ
đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
che
che
ph
ph
ủ
ủ
vết
vết
b
b
ỏ
ỏ
ng
c
đ
đ
i
i
ể
ể
m
m
:
:
H
H
ạ
ạ
n
n
chế
chế
ngu
ngu
ồ
ồ
n
n
cho
cho
da
da
Chất
ù
ng
ng
cho
cho
da
da
Thời
Thời
gian
gian
b
b
ả
ả
o
o
qu
qu
ả
ả
n
n
l
l
ạ
ạ
nh
nh
s
c
ơ
ơ
l
l
â
â
y
y
truyền
truyền
b
b
ệ
ệ
nh
nh
truyền
truyền
nhiễm
nhiễm
V
V
ậ
ậ
t
t
li
li
ệ
Xenograft
)
)
-
-
D
D
ù
ù
ng
ng
da
da
c
c
ủ
ủ
a
a
lo
lo
i
i
kh
kh
á
á
c
:
che
che
ph
ph
ủ
ủ
vết
vết
th
th
ơ
ơ
ng
ng
nhờ
nhờ
cấu
cấu
tr
tr
ú
ú
c
c
2
2
l
l
ớ
đ
ịnh
ịnh
:
:
B
B
ỏ
ỏ
ng
ng
trung
trung
b
b
ì
ì
n
n
ô
ô
ng
ng
;
;
che
che
ph
ph
ủ
b
ỏ
ỏ
ng
ng
s
s
â
â
u
u
sau
sau
c
c
ắ
ắ
t ho
t ho
ạ
ạ
i
i
t
t
ử
ử
.
.
-
dính
t
t
ố
ố
t
t
,
,
gi
gi
ả
ả
m
m
đ
đ
au, t
au, t
ạ
ạ
o
o
đ
đ
iều
iều
ki
ki
ệ
ợ
c
c
đ
đ
i
i
ể
ể
m
m
:
:
kh
kh
ô
ô
ng
ng
g
g
â
â
y
y
t
t
á
á
i
â
y
y
truyền
truyền
b
b
ệ
ệ
nh
nh
.
.
V
V
ậ
ậ
t
t
li
li
ệ
ệ
u
u
thay
thay
thế
thế
da
Che
ph
ph
ủ
ủ
vết
vết
b
b
ỏ
ỏ
ng
ng
n
n
ô
ô
ng
ng
, s
, s
ạ
ạ
ch
ch
Che
Che
ph
nền
vết
vết
th
th
ơ
ơ
ng
ng
b
b
ỏ
ỏ
ng
ng
s
s
â
â
u
u
sau
sau
khi
khi
c
c
ắ
ắ
t
tr
ì
ì
nh
nh
h
h
ì
ì
nh
nh
th
th
nh
nh
m
m
ô
ô
h
h
ạ
ạ
t
t
Che
có
đ
đ
iều
iều
ki
ki
ệ
ệ
n
n
, ch
, ch
a
a
đủ
đủ
da
da
t
t
ự
ự
th
th
â
â
n
i
da
da
t
t
ự
ự
th
th
â
â
n
n
theo
theo
ki
ki
ể
ể
u
u
Mowlem
Mowlem
-
-
Jackson hay Sandwich
Jackson hay Sandwich
ở
ở
nh
ng
-
-
Có
Có
th
th
ể
ể
d
d
ù
ù
ng
ng
để
để
chu
chu
ẩ
ẩ
n
n
bị
bị
nền
nền
ghép
ghép
tr
ủ
a
a
nu
nu
ô
ô
i
i
cấy
cấy
tế
tế
b
b
o
o
Trung
Trung
b
b
ì
ì
da
da
l
l
ợ
da
l
l
ợ
ợ
n
n
Có
Có
đ
đ
ầ
ầ
y
y
đủ
đủ
c
c
á
á
c
c
u
u
thế
da
có
có
ngu
ngu
ồ
ồ
n
n
g
g
ố
ố
c
c
từ
từ
m
m
ô
ô
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
v
v
ậ
VT,
gi
gi
ả
ả
m
m
đ
đ
au,
au,
ch
ch
ố
ố
ng
ng
mất
mất
dịch
dịch
th
th
ể
ể
,
,
n
n
ớ
dụng
sinh
sinh
h
h
ọ
ọ
c
c
nhờ
nhờ
l
l
ớ
ớ
p
p
collagen
collagen
Có
Có
th
th
ể
ể
lấy
i
c
c
á
á
c
c
kích
kích
c
c
ỡ
ỡ
kh
kh
á
á
c
c
nhau
nhau
Da
Da
l
l
ợ
ợ
n
i
da
da
ng
ng
ời
ời
về
về
cấu
cấu
tr
tr
ú
ú
c
c
gi
gi
ả
ả
i
i
ph
ph
ẫ
ẫ
n
lấy
,
,
dễ
dễ
s
s
ử
ử
dụng
dụng
Gi
Gi
á
á
th
th
nh
nh
h
h
ợ
ợ
p
p
lý
ả
i
i
,
,
ph
ph
â
â
n
n
hu
hu
ỷ
ỷ
sau
sau
m
m
ộ
ộ
t
t
thời
thời
gian
gian
(3
(3
-
.
Trung
Trung
b
b
×
×
da
da
l
l
î
î
n
n
(
(
tiÕp
tiÕp
)
)
•
•
C
C
¸
¸
c
c
d
–
D
D
¹
¹
ng
ng
t
t
−¬
−¬
i
i
•
•
−
−
u
u
®
®
i
i
Ó
Ó
m
m
•
•
Nh
¶
n
n
l
l
¹
¹
nh
nh
•
•
−
−
u
u
®
®
i
i
Ó
Ó
m
m
•
•
Nh
Nh
−î
−î
c
trong
dung
dung
dÞch
dÞch
glycerin 96%
glycerin 96%
•
•
−
−
u
u
®
®
i
i
Ó
Ó
m
m
•
•
Nh
Nh
−î
−î
c
c
®
C
á
á
ch
ch
d
d
ù
ù
ng
ng
:
:
Lấy
Lấy
trung
trung
b
b
ì
ì
da
da
l
l
ợ
ợ
n
ả
n
n
:
:
L
L
ạ
ạ
nh
nh
s
s
â
â
u
u
:
:
n
n
â
â
ng
ng
nhi
nhi
ệ
ng
n
n
ớ
ớ
c
c
mu
mu
ố
ố
i
i
sinh
sinh
lý
lý
-
-
L
L
m
m
s
s
ạ
ạ
ch
tấm
trung
trung
b
b
ì
ì
da
da
l
l
ợ
ợ
n
n
l
l
ê
ê
n
n
nền
nền
ghép
ghép
sao
sao
cho
cho
tấm
t
VT
VT
-
-
D
D
ù
ù
ng
ng
g
g
ạ
ạ
c
c
kh
kh
á
á
ng
ng
sinh
sinh
, g
, g
ạ
ạ
c
D
ù
ù
ng
ng
m
m
ộ
ộ
t
t
l
l
ớ
ớ
p
p
g
g
ạ
ạ
c
c
t
t
ẩ
ẩ
m
m
vaselin
ệ
u
u
thay
thay
thế
thế
da
da
t
t
ạ
ạ
m
m
thời
thời
M
M
ng
ng
ố
ố
i
i
(Amniotic membrane)
n
có
có
:
:
fibronectin
fibronectin
,
,
collagene
collagene
,
,
s
s
ợ
ợ
i
i
l
l
ớ
ớ
i
i
,
,
l
l
ớ
c
dụng
dụng
:
:
h
h
ng
ng
r
r
o
o
sinh
sinh
h
h
ọ
ọ
c
c
che
che
ph
ph
ủ
ô
ng
ng
độ
độ
II, III;
II, III;
v
v
ù
ù
ng
ng
cho
cho
da
da
;
;
che
che
ph
ph
ủ
ủ
da
da
m
m
ắ
ể
m
m
:
:
b
b
á
á
m
m
dính
dính
t
t
ố
ố
t
t
,
,
g
g
ầ
ầ
n
n
trong
trong
su
n
n
n
á
á
t
t
,
,
dễ
dễ
bong;
bong;
c
c
ầ
ầ
n
n
thay
thay
h
h
ng
ng
ng
ng
l
â
â
y
y
truyền
truyền
b
b
ệ
ệ
nh
nh
TN.
TN.
V
V
ậ
ậ
t
t
li
li
ệ
ệ
u
u
thay
thay
thế
l
ớ
ớ
p
p
l
l
ớ
ớ
i
i
nylon
nylon
đ
đ
ợ
ợ
c
c
tr
tr
á
á
ng
ng
l
l
ớ
ớ
p
o
o
che
che
ph
ph
ủ
ủ
vết
vết
th
th
ơ
ơ
ng
ng
,
,
ng
ng
ă
ă
n
n
VK
VK
x
x
â
ả
m
m
đ
đ
au
au
khi
khi
thay
thay
b
b
ă
ă
ng
ng
.
.
-
-
Ch
Ch
ỉ
ỉ
đ
đ
ịnh
ịnh
:
da
,
,
b
b
ỏ
ỏ
ng
ng
trung
trung
b
b
ì
ì
s
s
â
â
u
u
đã
đã
c
c
ắ
ắ
t s
t s
ạ
b
ằ
ằ
ng
ng
Biobrane
Biobrane
:
:
r
r
ú
ú
t
t
ng
ng
ắ
ắ
n
n
thời
thời
gian
gian
kh
kh
ỏ
ỏ
i
-
-
NBS
NBS
từ
từ
da
da
bao
bao
qui
qui
đ
đ
ầ
ầ
u
u
tr
tr
ẻ
ẻ
s
s
ơ
ơ
sinh
sinh
,
,
r
r
o
o
che
che
ph
ph
ủ
ủ
VT. NBS
VT. NBS
tiết
tiết
ra
ra
:
:
Collagene
Collagene
type I, III, V
type I, III, V
Protein
Protein
chất
chất
c
c
C
C
a
a
c glycosaminoglycan
c glycosaminoglycan
:
:
versican, decorin
versican, decorin
TGF
TGF
, KGF, VEGF, IGF
, KGF, VEGF, IGF
-
-
Ch
Ch
ỉ
ỉ
đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
ủ
ủ
t
t
ạ
ạ
m
m
thời
thời
sau
sau
c
c
ắ
ắ
t HT
t HT
tr
tr
ớ
ớ
c
c
khi
khi
ghép
ghép
da
da
ậ
t
t
li
li
ệ
ệ
u
u
thay
thay
thế
thế
da
da
t
t
ạ
ạ
m
m
thời
thời
Orcell
Orcell
-
-
G
i
cấy
cấy
l
l
ê
ê
n
n
collagene
collagene
-
-
T
T
á
á
c
c
dụng
dụng
: t
: t
ạ
ạ
o
o
chất
chất
nền
á
c
c
TB
TB
tiết
tiết
ra
ra
: FGF
: FGF
-
-
1;GM
1;GM
-
-
CMS; KGF
CMS; KGF
-
-
1
1
chất
chất
nền
nền
gi
ọ
c
c
,
,
th
th
ú
ú
c
c
đ
đ
ẩ
ẩ
y
y
liền
liền
VT
VT
-
-
Ch
Ch
ỉ
ỉ
đ
đ
ịnh
Che
ph
ph
ủ
ủ
t
t
ạ
ạ
m
m
thời
thời
sau
sau
c
c
ắ
ắ
t HT
t HT
tr
tr
ớ
ớ
c
c
khi
khi
ghép
Dermagraft
Dermagraft
-
-
G
G
ồ
ồ
m
m
: NBS
: NBS
da
da
bao
bao
qui
qui
đ
đ
ầ
ầ
u
u
tr
tr
ẻ
ẻ
cấy
chất
nền
nền
t
t
ả
ả
ng
ng
trung
trung
b
b
ì
ì
:
:
collagene
collagene
,
,
c
c
á
á
c
c
protein ngo
protein ngo
ạ
+
Che
Che
ph
ph
ủ
ủ
sinh
sinh
h
h
ọ
ọ
c
c
,
,
th
th
ú
ú
c
c
đ
đ
ẩ
ẩ
y
y
liền
,
vết
vết
loét
loét
l
l
â
â
u
u
liền
liền
Đ
Đ
iều
iều
trị
trị
b
b
ỏ
ỏ
ng
ng
s
s
â
â
u
d
ù
ù
ng
ng
Dermagraft
Dermagraft
: 281BN
: 281BN
loét
loét
do
do
Đ
Đ
T
T
Đ
Đ
r
r
ú
ú
t
t
ng
ng
ắ
ắ
n
ng
b
b
á
á
m
m
,
,
s
s
ố
ố
ng
ng
da
da
m
m
ắ
ắ
t
t
l
l
ớ
ớ
i
i
V
nh
â
â
n
n
t
t
ạ
ạ
o Integra
o Integra
-
-
G
G
ồ
ồ
m
m
2
2
l
l
ớ
ớ
p
p
:
:
-
b
ì
ì
-
-
l
l
ớ
ớ
p
p
sillicon
sillicon
m
m
ỏ
ỏ
ng
ng
t
t
ơ
ơ
ng
ng
đơ
đơ
ng
ng
bi
ì
t
t
ạ
ạ
o
o
đ
đ
iều
iều
ki
ki
ệ
ệ
n
n
: NBS,
: NBS,
Đ
Đ
TB,
TB,
lympho
lympho
b
b
o
ậ
n
n
x
x
â
â
m
m
nh
nh
ậ
ậ
p
p
VT.
VT.
L
L
ớ
ớ
p
p
sillicon
sillicon
:
:
ng
ng
ă
ng
mất
mất
n
n
ớ
ớ
c
c
.
.
-
-
Ch
Ch
ỉ
ỉ
đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
đ
đ
iều
iều
trị
trị
vết
; PTTH
-
-
Heimbach
Heimbach
(1988):
(1988):
đắ
đắ
p 106 BN:
p 106 BN:
v
v
ù
ù
ng
ng
đắ
đắ
p Integra
p Integra
b
b
á
á
m
m
t
t
ơ
th
nh
nh
s
s
ẹ
ẹ
o
o
.
.
-
-
Stern (1990):
Stern (1990):
sinh
sinh
thiết
thiết
336 m
336 m
ẫ
ẫ
u/131BN,
u/131BN,
l
l
ớ
v
ớ
ớ
i
i
l
l
ớ
ớ
p
p
bi
bi
ể
ể
u
u
b
b
ì
ì
,
,
ít
ít
h
h
ì
ì
nh
thế
da
da
v
v
ĩ
ĩ
nh
nh
viễn
viễn
Ghép
Ghép
trung
trung
b
b
ì
ì
kh
kh
ô
ô
ng
ng
tế
tế
b
lo
ạ
ạ
i
i
b
b
ỏ
ỏ
c
c
á
á
c
c
tế
tế
b
b
o
o
,
,
gi
gi
ữ
ữ
l
thay
thế
thế
trung
trung
b
b
ì
ì
,
,
duy
duy
tr
tr
ì
ì
kh
kh
ả
ả
n
n
ă
ă
ng
ng
s
s
ố
ỉ
đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
+
+
Đ
Đ
iều
iều
trị
trị
b
b
ỏ
ỏ
ng
ng
s
s
â
â
u
u
sau
sau
c
óng
kín
kín
1
1
th
th
ì
ì
.
.
+
+
Ph
Ph
ẫ
ẫ
u
u
thu
thu
ậ
ậ
t
t
t
t
ạ
ạ
o
ng
,
,
kh
kh
ô
ô
ng
ng
th
th
ả
ả
i
i
lo
lo
ạ
ạ
i MD
i MD
-
-
Sheridan (1995),
Sheridan (1995),
theo
theo
dõi
dõi
6
ng
đơ
đơ
ng
ng
ghép
ghép
da
da
truyền
truyền
th
th
ố
ố
ng
ng
V
V
ậ
ậ
t
t
li
li
ệ
ệ
u
u
thay
ơ
ng
ng
đơ
đơ
ng
ng
da
da
ng
ng
ời
ời
(
(
Apligraf
Apligraf
)
)
-
-
G
G
ồ
ồ
m
m
2
C
á
á
c
c
TB
TB
t
t
á
á
ch
ch
từ
từ
da
da
bao
bao
qui
qui
đ
đ
ầ
ầ
u
u
tr
tr
ẻ
ng
da
da
ng
ng
ời
ời
về
về
sinh
sinh
ho
ho
á
á
,
,
chuy
chuy
ể
ể
n
n
ho
ho
á
á
,
da
ng
ng
ời
ời
.
.
-
-
Ch
Ch
ỉ
ỉ
đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
đ
đ
iều
iều
trị
trị
loét
loét
do
-
Eaglstein
Eaglstein
(1995),
(1995),
đ
đ
iều
iều
trị
trị
15 BN c
15 BN c
ắ
ắ
t
t
b
b
ỏ
ỏ
da
da
:
:
kh
kh
ô
ô
ng
m
ả
ả
nh
nh
ghép
ghép
.
.
-
-
Flanga
Flanga
(1998),
(1998),
Đ
Đ
T 293 BN
T 293 BN
loét
loét
l
l
â
â
u
u
liền
liền
,
v
ớ
ớ
i
i
181
181
ng
ng
y
y
).
).
Kh
Kh
ô
ô
ng
ng
thấy
thấy
th
th
ả
ả
i
i
lo
viễn
V
V
ậ
ậ
t
t
li
li
ệ
ệ
u
u
thay
thay
thế
thế
da
da
b
b
ằ
ằ
ng
ng
TB
TB
bi
autograft
-
-
CEA)
CEA)
-
-
TB
TB
sừng
sừng
t
t
ự
ự
th
th
â
â
n
n
nu
nu
ô
ô
i
i
cấy
cấy
từ
ầ
n
n
có
có
th
th
ể
ể
ghép
ghép
cho
cho
BN
BN
-
-
Ch
Ch
ỉ
ỉ
đ
đ
ịnh
ịnh
:
:
b
b
ỏ
u
c
c
ầ
ầ
n
n
ph
ph
ả
ả
i
i
ghép
ghép
da
da
-
-
Chalumeau (1999),
Chalumeau (1999),
t
t
ỉ
ỉ
l
l
ệ
ệ
CEA
ê
n
n
c
c
ứ
ứ
u
u
cho
cho
thấy
thấy
: VT
: VT
đ
đ
iều
iều
trị
trị
b
b
ằ
ằ
ng
ng
CEA
CEA
kh
o
hay
hay
l
l
ồ
ồ
i
i
, co
, co
kéo
kéo
.
.
Nguy
Nguy
ê
ê
n
n
nh
nh
â
â
n
n
:
:
thiếu
đ
ịnh
ịnh
h
h
ớ
ớ
ng
ng
TB.
TB.