Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
GIỚI THIỆU
90 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
CHỌN LỌC
MÔN HÓA HỌC
TẬP II
(Tuyển chọn và biên tập: Thầy
LÊ PHẠM THÀNH
) MỪNG XUÂN 2014
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
chế. Bộ sách có thể còn có nhiều điểm thiếu sót. Thầy rất mong nhận được nhiều ý kiến
góp ý từ tất cả các em.
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ:
Chúc các em học tập thật tốt và đạt kết quả như mong muốn !
CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2014 !
Thầy LÊ PHẠM THÀNH
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
ĐỀ LUYỆN THI LPT 011
Yêu cầu cần đạt được: Làm hết 50 Câu – Thời gian: 75 phút
Họ và tên thí sinh : …………………………………………… …… Lớp : ………….……
Cho biết khối lượng nguyên tử (tính theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14;
O = 16; F = 19; Cl = 35,5; I = 127; Si = 28; P = 31; S = 32; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
; 14,59). D. (CH
4
; 14,59) hoặc (C
2
H
6
; 11,25).
Câu 2: Hãy cho biết trong những kết luận sau:
(1) Độ âm điện giảm dần theo thứ tự F, S, Si, Mg, K.
(2) Hợp chất với hiđrô của các halogen ở điều kiện thường đều là những chất khí, tan trong
nước cho dung dịch có tính axit
(3) Trong tự nhiên, lưu huỳnh không tồn tại ở dạng đơn chất.
(4) Có thể điều chế hiđrobromua bằng phương pháp sunfat.
(5) Bảo quản các dung dịch axit halogen hiđric để hở miệng bình, chỉ có dung dịch HBr và HI
bị đổi màu.
Số kết luận không đúng là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 3: Khi cho amin X đơn chức vào dung dịch chứa hỗn hợp NaNO
2
và HCl thấy có khí thoát
ra. Mặt khác khi cho X tác dụng với dung dịch FeCl
2
dư thu được khối lượng kết tủa đúng bằng
khối lượng X tham gia phản ứng. X là:
A. etylamin B. butylamin C. metylamin D. propylamin
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
A. 59,25% B. 80% C. 74% D. 63,2%
Câu 6: Cho các phân tử sau: HCl; NH
4
Cl; NaCl; K
2
SO
4
; NaNO
3
; CO; CO
2
; H
2
CO
3
; HNO
3
;
HNO
2
; H
2
SO
3
. Để đảm bảo quy tắc bát tử cho mỗi nguyên tử trong phân tử, số phân tử có liên
kết cho nhận và số phân tử có liên kết ion lần lượt là
A. 6 và 6. B. 6 và 4. C. 5 và 3. D. 4 và 4.
Câu 7: Để 5,6 gam sắt trong không khí một thời gian thu được hỗn hợp X. Hoà tan hoàn toàn
hỗn hợp X vào 63 gam dung dịch HNO
3
nung nóng, phản ứng đạt 100% thì thu được hỗn hợp Y.
Y
M
có giá trị là:
A. 40,5 B. 30 C. 42 D. 35,5
Câu 11: Cho dãy các dung dịch sau: FeCl
3
, CuCl
2
, FeCl
2
, NaHSO
4
, MgCl
2
, AgNO
3
, Al
2
(SO
4
)
3
.
Khi cho các dung dịch này tác dụng lần lượt với NH
3
dư, dung dịch Ba(OH)
2
dư, số dung dịch
2
)COOH, H
2
NCH
2
COOH
B. HOOCCH
2
CH
2
COOH, ClH
3
NCH
2
COONa, CH
3
COONH
4
C. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH, ClH
3
NCH
2
COOH, CH
KCl. Số cặp chất tác dụng với nhau là
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 15: Chia 7,8 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol đồng đẳng ROH thành hai phần bằng
nhau.
Phần 1 cho tác dụng với Na (dư), thu được 1,12 lít H
2
(đktc).
Phần 2 cho tác dụng với 30 gam CH
3
COOH (có H
2
SO
4
đặc xúc tác). Hiệu suất của phản ứng
este hóa đều là 80%.
Tổng khối lượng este thu được là:
A. 6,48 gam. B. 8,8 gam
C. không xác định được. D. 8,1 gam.
Câu 16: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất
tác dụng được với nhau là:
A. 1 cặp chất B. 2 cặp chất C. 4 cặp chất D. 3 cặp chất
Câu 17: Có các nhận định sau đây:
(1). Cl
, Ar, K
+
, S
2
được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính là: S
2
2 2 2
CO H O O ( )
n n n
ph¶n øng
. Phân tử khối mỗi chất đều nhỏ hơn 200 và chúng có quan hệ theo
sơ đồ chuyển hóa sau:
Y là chất nào trong số:
A. CH
2
O B. C
2
H
4
O
2
C. C
3
H
6
O
3
D. C
2
v A . B
. Tốc độ phản ứng trên sẽ tăng lên 8 lần nếu :
A. Đáp án khác.
B. Nồng độ cả hai chất đều tăng lên 2 lần.
C. Nồng độ chất A tăng lên 4 lần.
D. Nồng độ chất A giảm 2 lần, chất B tăng 4 lần.
Câu 21: Cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1 mol ancol etylic đến khi phản ứng đạt trạng thái
cân bằng thì có 0,667 mol este tạo thành. Trong cùng điều kiện trên, nếu xuất phát từ 1 mol etyl
axetat và 2 mol nước, hỏi khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì có bao nhiêu mol este tham
gia phản ứng ?
A. 0,543 B. 0,465 C. 0,546 D. 0,457
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn
hợp Y. Biết rằng hỗn hợp Y làm mất màu vừa đủ 100 ml nước brom 0,15M. Tính khối lượng
Ag tạo ra nếu đem 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng với lượng dư AgNO
3
trong NH
3
.
A. 2.16 gam. B. 1,08 gam C. 1,62 gam D. 4,32 gam.
Câu 23: Cho 12 gam hỗn hợp anđehit fomic và metyl fomat có khối lượng bằng nhau tác dụng
với một lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Khối lượng Ag sinh ra là:
A. 86,4 gam. B. 43,2 gam. C. 64,8 gam. D. 108,0 gam.
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
6
H
5
Cl (E) C
6
H
5
ONa (F) C
6
H
6
O (G)
Trong sơ đồ chất có nhiệt độ sôi và nóng chảy cao nhất là
A. chất E. B. chất F. C. chất G. D. chất Z.
Câu 27: Cho xenlulozơ phản ứng hoàn toàn với anhiđrit axetic thì sản phẩm tạo thành gồm 6,6
gam CH
3
COOH và 11,1 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. Thành
phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong hỗn hợp X là :
A. 25% B. 75%. C. 22,16%. D. 77,84%.
Câu 28: Điện phân 200ml dung dịch CuSO
4
điện cực trơ I = 9,65A đến khi thể tích khí thoát ra
ở các điện cực đều bằng 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân. Thời gian điện phân và nồng độ mol
của CuSO
4
ban đầu là
A. 2000s và 0,25M B. 2000s và 0,5M C. 1000s và 0,5M D. 1000s và 0,25M
Câu 29: Trong các chất sau: HCHO, CH
3
A. 3,36 B. 44,8 C. 11,20 D. 33,60
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
Câu 32: Có bao nhiêu vật liệu polime trong các vật liệu sau: gốm, gỗ, nhựa, lụa, len, compozit,
cao su ?
A. 5. B. 4 C. 6. D. 7
Câu 33: Cho các dung dịch sau: NH
4
Cl, NaClO, Na
2
CO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, NaHSO
4
, Fe(NO
3
)
3
,
K
B. Tinh bột
Saccarozơ
Glucozơ
CO
2
Glucozơ
C. Tinh bột
Đextrin
Mantozơ
Glucozơ
Glicogen
D. Tinh bột
Đextrin
Saccarozơ
Glucozơ
Câu 35: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng lưu huỳnh có dư. Sản phẩm của phản
ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohiđric. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch
CuSO
thu được 13,44 lít khí CO
2
, 12,6 gam nước và 1,12 lít N
2
. Mặt khác, khi cho 0,1 mol X phản
ứng hết với hỗn hợp NaNO
2
và HCl, người ta được 2,24 lít khí N
2
. Các chất khí đều đo ở điều
kiện tiêu chuẩn. Công thức cấu tạo của X là:
A. H
2
NCH
2
CH
2
COOH B. H
2
NCH(CH
3
)COOH
C. H
2
NCH(C
2
H
5
)COOH D. H
2
2
CO
3
đồng thời khuấy đều, thu
được V lít khí (đktc) và dd X. Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa.
Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là
A. V = 11,2(a + b) B. V = 11,2(a - b) C. V = 22,4(a - b) D. V = 22,4(a + b)
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m
gam H
2
O. Hiđro hóa X (H
2
, xúc tác Pd/PbCO
3
) tạo sản phẩm có đồng phân hình học. X là:
A. CH
C–CH
2
–CH
3
. B. CH
3
–C
C–CH
3
.
C. CH
3
3
, NH
3
, FeSO
4
, HNO
3
, BaCl
2
, NaHSO
4
. Khi cho các
dung dịch tác dụng với nhau từng đôi một, số trường hợp xảy ra phản ứng và số phản ứng thuộc
phản ứng axit bazơ lần lượt là
A. 10 và 5 B. 8 và 4 C. 13 và 6 D. 12 và 7
Câu 44: Cho m gam kim loại R tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung
dịch X và 2,016 lít H
2
(ở đktc). Cho dung dịch AgNO
3
dư vào dung dịch X thì thu được bao
nhiêu gam kết tủa ?
A. 14,35 gam B. 23,63 gam C. 32,84 gam D. 28,7 gam
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(1). Bản chất liên kết ion là sự góp chung electron giữa các nguyên tử để có trạng thái bền như
khí hiếm
(2). Muốn biết điện hóa trị của một nguyên tố, ta có thể nhìn vào kí hiệu của ion tương ứng
(3). Biết rằng ion nhôm có kí hiệu Al
3+
vậy nguyên tố nhôm có điện hóa trị bằng +3
- TN4: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO
4
.
- TN5: Thanh Fe có quấn dây Cu và để ngoài không khí ẩm
- TN6: Hợp kim Ag-Cu nhúng vào dung dịch HCl.
- TN7: Hợp kim Zn-Cu nhúng vào dung dịch NaOH
- TN8: Sắt mạ thiếc nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là:
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 47: Nguyên tố X tạo oxit ứng với hóa trị cao nhất là XO
3
; Y tạo oxit ứng với hóa trị cao
nhất là Y
2
O
7
. Hãy cho biết các kết luận sau, kết luận nào đúng nhất ?
A. XO
3
, Y
2
O
7
đều là oxit axit. B. X, Y đều là phi kim.
C. X, Y đều là kim loại. D. X là kim loại, Y là phi kim.
Câu 48: Trung hòa hoàn toàn 20,9 gam hỗn hợp phenol và crezol cần 100 ml dung dịch NaOH
2M. Phần trăm khối lượng phenol trong hỗn hợp bằng:
A. 22,5%. B. 67,5%. C. 4,7%. D. 25,0%.
Câu 49: Cho 20,7 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
Yêu cầu cần đạt được: Làm hết 60 Câu – Thời gian: 90 phút
Họ và tên thí sinh : …………………………………………… …… Lớp : ………….……
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137; Au = 197; Pb = 207
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho m gam mỗi chất vào trong bình có dung tích không đổi, rồi nung cho đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn và đều đưa về 273
o
C, có áp suất là P. Chất nào sau đây cho ra giá trị P lớn
nhất ?
A. KNO
3
B. AgNO
3
C. KMnO
4
D. KClO
3
(xt: MnO
2
)
Câu 2: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C
3
H
9
NO
C
3
H
5
COOH B. (H
2
N)
2
C
2
H
3
COOH
C. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
D. H
2
NC
3
H
6
COOH
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
CO
3
+ 2H
2
O
B. 2NaHCO
3
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
C. NaHCO
3
+ HCl
NaCl + CO
2
+ H
2
O
D. 2NaHCO
4
20% (dư). Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Nhỏ dung dịch Ba(OH)
2
(dư) vào dung dịch
X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn
gồm
A. BaSO
4
, Fe
2
O
3
, ZnO B. BaSO
4
, FeO
C. Fe
2
O
3
, CuO D. BaSO
4
, Fe
2
O
3
Câu 8: Hoà tan 2,90 gam hỗn hợp X gồm Ba và BaO trong H
2
O, thu được 112 ml khí H
(ở 27,3
o
C; 1,10
atm) và 1,998 gam H
2
O. Chất X là (biết X tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2
khi đun nóng)
A. C
2
H
5
CHO B. C
2
H
3
CHO C. CH
3
COCH
3
D. OHC-CHO
Câu 12: Chia 0,30 mol hỗn X gồm C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
NH
2
, C
3
H
7
F, C
3
H
7
OH, CH
3
CH
2
COOH.
B. C
4
H
10
, C
3
H
7
Cl, C
3
H
7
NH
2
, C
(có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử O
2
). Cô cạn Y thu m gam chất rắn. Giá trị m
là
A. 52,50 B. 26,25 C. 48,50 D. 24,25
Câu 15: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO
3
vào dung dịch HNO
3
loãng, đun nóng và
khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO
2
; dung dịch
Y và 21,44 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là
A. 38,82 gam. B. 36,42 gam. C. 36,24 gam. D. 38,28 gam.
Câu 16: Nung đến khối lượng không đổi những muối nào sau đây thu được chất rắn đều là oxit
kim loại ?
A. Cu(NO
3
)
2
, KClO, KMnO
4
B. MgSO
4
, KNO
3
, CaCO
3
2
(ở 54,6
o
C; 1,20 atm) và 9 gam H
2
O. Công thức phân
tử của hai este trong X là
A. C
3
H
4
O
4
và C
4
H
6
O
4
B. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
4
0,05M và HNO
3
0,1M với 100 ml dung
dịch Ba(OH)
2
0,2M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 1,2 B. 13,0 C. 1,0 D. 12,8
Câu 20: Cho 0,04 mol NO
2
vào một bình kín dung tích 100 ml (ở t
o
C), sau 20 giây thấy tổng số
mol khí trong bình là 0,30 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo NO
2
, ở t
o
C) trong
20 giây là
A. 0,005 mol/(l.s) B. 0,10 mol/(l.s) C. 0,01 mol/(l.s) D. 0,05 mol/(l.s)
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Có thể phân biệt glucozơ với fructozơ bằng nước brom.
dung dịch I
2
hoá xanh (3); tạo dung dịch keo khi đun nóng (4); phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6). Các tính chất của tinh bột là
A. (1); (3); (4) và (5) B. (1); (2); (4) và (5)
C. (1); (3); (4) và (6) D. (1); (2), (3); (4) và (5)
Câu 27: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO
4
0,50M và Na
2
SO
4
0,10M (điện cực trơ, hiệu suất
điện phân 100%) với cường độ 10A trong 35 phút 23 giây. Dung dịch sau điện phân có khả
năng hoà tan m gam Fe
3
O
4
. Giá trị lớn nhất của m là
A. 5,800 B. 6,380 C. 6,960 D. 6,496
Câu 28: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m
gam Al ở catot và 67,2 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với oxi bằng 1. Lấy 1,12 lít (ở
D. Na
3
PO
4
và Na
2
HPO
4
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH
0,2M thu được dung dịch Y và 0,015 mol hơi ancol Z. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên,
sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong (dư) thì khối lượng
bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X có thể là
A. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
ra được H
2
SO
4
từ hai chất cho ở trên với nhau ?
A. 4 B. 6 C. 5. D. 3
Câu 32: Số tripeptit tối đa tạo ra có cả glyxin, alanin và valin là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 33: Điều nào sau đây là không đúng ?
A. Nước Gia-ven được dùng phổ biến hơn clorua vôi
B. Điều chế nước Gia-ven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có
màng ngăn xốp
C. Ozon có nhiều ứng dụng, như: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước,…
D. Axit H
2
SO
4
được sử dụng nhiều nhất trong các axit vô cơ
Câu 34: Cho các chất: C
2
H
4
(OH)
2
, CH
2
(OH)CH
2
(OH)CH
2
D. Trùng hợp isopren tạo ra sản phẩm thuộc chất dẻo
Câu 36: Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là
A. etilen, buta-1,3-đien, cumen, axit ađipic.
B. 1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen, isopren
C. stiren, phenol, acrilonitrin, etylenglicol.
D. alanin, metyl metacrylat, axit caproic, vinyl axetat
Câu 37: X là hợp chất thơm, có công thức phân tử C
7
H
8
O
2
; 0,5a mol X phản ứng vừa hết a lít
dung dịch NaOH 0,5M. Mặt khác nếu cho 0,1 mol X phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít khí
H
2
(ở đktc). Tổng số công thức cấu tạo mãn của X là
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
Câu 38: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 8) gam hỗn hợp Y gồm hai axit. Đem đốt cháy hết hỗn
hợp Y cần vừa đủ 12,32 lít O
2
A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Để phản ứng hết 0,20 mol hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần ít nhất 200 ml dung
dịch NaOH 2M. Chất X là
A. phenyl axetat B. vinyl axetat C. etylenglicol D. axit lactic
Câu 42: Cho 0,54 gam bột Al vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,20M và AgNO
3
0,30M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn. Giá trị m là
A. 4,20 B. 3,01 C. 4,16 D. 4,15
Câu 43: Hoà tan hoàn toàn 20,45 gam hỗn hợp gồm FeCl
3
và NaF (có cùng số mol) vào một
lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO
3
(dư) vào X, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 43,50 B. 14,35 C. 43,05 D. 55,75
Câu 44: Hoàn tan hoàn toàn 10,44 gam oxit sắt bằng dung dịch HNO
3
đặc, nóng (dư) thu được
dung dịch X và 1,624 lít khí NO
2
(ở 0
o
C; 2 atm và là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch
X thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
2
O
3
và Fe(NO
3
)
3
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
Câu 46: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và mất màu
nước brom. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp X và Y thu được 5,376 lít khí CO
2
(ở
đktc). Công thức cấu tạo tương ứng của X và Y là
A. HCOOCH
3
và HCOOCH
2
CH
3
B. HOCH
2
CH
+ 4H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ FeSO
4
+ 4H
2
O
B. 4KClO
3
KCl + 3KClO
4
C. 2NO
2
+ 2NaOH
NaNO
3
2
(SO
4
)
3
. Số thí
nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 49: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaHCO
3
cho ra số mol khí CO
2
bằng số
mol X. X làm mất màu nước brom. Thể tích của 1,85 gam hơi chất X bằng thể tích của 0,80
gam khí O
2
(cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất). Công thức cấu tạo của X là
A. HO-CH
2
-CH
2
-CHO B. CH
2
=CH-COOH
C. HOOC-CHO D. CH
3
-CH
2
-COOH
Câu 50: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc ?
H
7
O
2
N phản ứng với 100
ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7
gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H
2
NCH
2
COOCH
3
B. HCOOH
3
NCH=CH
2
C. CH
2
=CHCOONH
4
D. H
2
NCH
2
CH
2
COOH
Câu 52: Kẽm đang phản ứng mạnh với axit clohiđric, nếu cho thêm muối natri axetat vào dung
. Khối lượng chất rắn sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần
dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là
A. 13,1 gam B. 19,5 gam C. 14,1 gam D. 17,0 gam
Câu 56: Cho dãy các chất: C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH
3
)
2
CO, C
12
H
22
O
11
(mantozơ).
Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 57: Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng
của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân ancol ứng với công thức phân
tử của X là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 58: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ
khối hơi so với H
ĐỀ LUYỆN THI LPT 013
Yêu cầu cần đạt được: Làm hết 60 Câu – Thời gian: 90 phút
Họ và tên thí sinh : …………………………………………… …… Lớp : ………….……
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64;
Zn = 65; Cl = 35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở. Cho 2,76 gam X
tác dụng với Na dư thu được 0,672 lít H
2
(đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76 gam X bằng
CuO (t
o
) thu được hỗn hợp anđehit. Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư thu được 19,44 gam chất kết tủa. Công thức cấu tạo của A là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
H
5
CH
2
Cl; (4)
C
6
H
5
Cl. Thuỷ phân những chất nào sẽ thu được ancol ?
A. (1), (2), (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3), (4).
Câu 4: Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho m gam hỗn hợp
Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit
cacboxylic và hỗn hợp hai rượu. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6
lít O
2
và thu được 4,48 lít CO
2
(các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Công thức cấu tạo
của 2 este trong hỗn hợp Y là:
A. HCOOC
3
H
7
và HCOOC
3
H
7
. B. CH
3
, Mg(NO
3
)
2
,
Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong
các muối trên ra khỏi nước ?
A. dd Na
2
CO
3
B. dd NaNO
3
C. dd K
2
SO
4
D. dd NaOH
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
3
, có phương trình ion thu gọn là
A. 8Fe + 30H
+
+ 6
3
NO
8Fe
3+
+ 3NH
4
NO
3
+ 9H
2
O
B. 8Fe + 30HNO
3
8Fe
3+
+ 3NH
4
NO
3
+ 9H
4
NH
+ 9H
2
O
Câu 9: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch
NH
3
, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa
đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
CHO. B. CH
3
CH(OH)CHO. C. OHCCHO. D. HCHO.
Câu 10: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe
2
(SO
4
)
3
0,125M và Al
2
(SO
4
2
0,02M và NaOH 0,1M.
Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 1,5 gam kết tủa trắng. Trị số của V là:
A. 0,336 lít B. 2,800 lít C. 2,688 lít D. A hoặc B đều đúng.
Câu 14: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m
gam Al ở catot và 67,2 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với oxi bằng 1. Lấy 1,12 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 1 gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 67,5 B. 54,0 C. 75,6 D. 108,0
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
Câu 15: Hoà tan hết hỗn hợp hai kim loại M, N trong dung dịch HCl dư, thêm tiếp vào đó
lượng dư NH
3
. Lọc tách kết tủa, nhiệt phân kết tủa rồi điện phân nóng chảy chất rắn thì thu
được kim loại M. Thêm H
2
SO
4
vừa đủ vào dung dịch nước lọc, rồi điện phân dung dịch thu
A. 1,03 gam. B. 9,3 gam. C. 10,3 gam. D. 8,3 gam.
Câu 18: Hoà tan 11,2 gam Fe trong dung dịch HNO
3
thu được dung dịch A và 6,72 lít (đkc)
hỗn hợp khí B gồm NO và X có tỉ lệ 1:1. khí X là
A. NO
2
B. NH
3
C. N
2
O D. N
2
Câu 19: Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:
A. Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm -OH trong nhóm -COOH của phân tử axit bằng nhóm
-OR.
B. Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức -COO- liên kết với các gốc R và
R’.
C. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic.
D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit.
Câu 20: Chia 156,8 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
thành hai phần bằng nhau. Cho
5
H
10
. C. C
2
H
4
. D. C
3
H
6
.
Câu 23: Cho từ từ 500 ml dd NaOH aM vào 100 ml dd Al
2
(SO
4
)
3
2M thu được kết tủa C. Nung
C đến khối lượng không đổi được 10,2 gam chất rắn. Giá trị của a là:
A. 2,8M. B. 1,2M. C. 3,2M. D. Cả A và B.
Câu 24:
Cho phản ứng oxi hóa - khử sau:
X + HNO
3
đặc, nóng
+ NO
2
+ (1).
2
2s
2
2p
6
3s
1
; Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:
A. Y(OH)
2
< Z(OH)
O
4
N
2
. B. C
5
H
11
O
2
N. C. C
5
H
9
O
4
N. D. C
4
H
10
O
2
N
2
.
Câu 28: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
Câu 31:
Trong công nghiệp, người ta tổng hợp NH
3
theo phương trình hóa học sau:
N
2(k)
+ 3H
2(k)
2NH
3(k)
Khi tăng
nồng độ H
2
lên 2 lần (giữ nguyên nồng độ của khí nitơ và nhiệt độ phản ứng) thì tốc độ
phản ứng tăng bao nhiêu lần ?
A. 8 lần B. 4 lần C. 2 lần D. 16 lần
Câu 32: Cho các chất sau: p-CH
3
C
6
đặc, nóng thu được 7,616
lít SO
2
(đkc) và 0,64 gam S. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m g muối. Giá trị m là
A. 59,1 B. 88,7 C. 44,54 D. 50,3
Câu 34: Điều nào sau đây không đúng ?
A. Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
B. Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên.
C. Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ
nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.
D. Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
Câu 35: Cho hấp thụ 3,808 lít khí CO
2
(đktc) vào 0,5 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và
Ba(OH)
2
0,1M, thu được m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 9,85 B. 5,91 C. 3,94 D. 25,61
Câu 36: Cho các dung dịch: HCl (X
1
); KNO
3
(X
2
); HCl + KNO
3
(X
3
); Fe
4
Câu 37: Khi đốt cháy một ancol đa chức thu được nước và khí CO
2
theo tỉ lệ khối lượng
2 2
CO H O
m :m 44:27
. Công thức phân tử của ancol là:
A. C
2
H
6
O
2
B. C
4
H
8
O
2
C. C
3
H
8
O
2
D. C
5
H
)
2
, Fe(NO
3
)
3
thì thứ tự các ion bị khử là
A. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Mg
2+
B. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
C. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
, FeO
C. Fe
2
O
3
, CuO D. BaSO
4
, Fe
2
O
3II. PHẦN RIÊNG [10 câu] (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong môi trường axit, KMnO
4
bị khử thành hợp chất trong đó Mn có số oxi hoá là:
A. +2 B. +4 C. +6 D. 0
Câu 42: Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Mọi cân bằng hóa học đều chuyển dịch khi thay đổi 1 trong 3 yếu tố: nồng độ, nhiệt độ và áp
suất
B. Cho cân bằng N
2
+ 3H
2
2NH
3
2M trong NH
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 gam kết tủa.
Công thức phân tử của anđehit là
A. C
4
H
3
CHO B. C
4
H
5
CHO C. C
3
H
5
CHO D. C
3
H
3
CHO
Câu 44: Cho 6,0 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl 18,25% (vừa đủ). Sau phản ứng thu
được dung dịch muối X và hiđro thóat ra. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm
của dung dịch muối là:
A. 22,41% B. 22,51% C. 42,79% D. 42,41%
Thầy LÊ PHẠM THÀNH ( ;
0976.053.496
) Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần ĐH Y Hà Nội)
A. 30. B. 17. C. 34. D. 15.
Câu 48: Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên liệu tốt nhất cho quá trình sản xuất
gang?
A. Hematit (Fe
2
O
3
) B. Manhetit (Fe
3
O
4
) C. Pyrit (FeS
2
) D. Xiđerit (FeCO
3
)
Câu 49: Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây ?
A. 3-metyl but-1-en B. Pent-1-en C. 2-metyl but-1-en D. 2-metyl but-2-en
Câu 50:
Trong số các polime sau:
[- NH-(CH
2
)
6
-NH-CO-(CH
2
)
4
-CO-]
n
n
(4)
;
(-CH
2
-CH
2
-)
n
(5)
; (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
(6)
Polime được dùng để sản xuất tơ là:
A. (4); (5); (6) B. (5); (6) C. (1); (2); (3); (4) D. (3); (4); (5); (6) .
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Xét cân bằng N
2
O
4(k)
PO
4
và KNO
3
.
C. Cacbon monoxit và silic đioxit là oxit axit.
D. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime