Thí nghiệm cơ sở truyền động điện - Pdf 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
KHOA ĐIỆN
BỘ MÔN ĐIỆN KHÍ HOÁ XÍ NGHIỆP

LỚP ĐO LƯỜNG & THCN 2
KHOÁ 44
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
CƠ SỞ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN BÀI THÍ NGHIỆM SỐ 1
XÂY DỰNG ĐẶC TÍNH CƠ CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN


dm
udmdm
RIU

.
=
55,9
1000
56,1.4,14220

=1,89; o=
dm
dm
k
U

.
=
89,1
220
=116 (rad/s).
im th hai: M=M
m, =m:
M
m=K.m.Im=1,89.14,4=27 (Nm);
m=
55,9
dm
n
=105 rad/s.

Rx
UK
.


=
56,1.1,1
220.89,1
=242 (Nm);
ni hai im ta s c ng 2.

ắ Ikt2=0,55 A, Um=220 V=const, Rf=0.
H s xuy gim x=
2kt
ktdm
I
I
=
55,0
72,0
=1,3;
Ta cng xỏc nh hai im:
im khụng ti : M=0,
=x.o=1,3.116=151 (rad/s);

im ngn mch :
=0; M=
x
M
nmdm

56,1.3,1
220.89,1
=205 (Nm);
nối hai điểm ta sẽ được đường 3.

• Vẽ 2 đặc tính cơ biến trở ứng với hai trường hợp :
¾ Rf1=4 Ω, Uđm=220 V=const, Iktđm=0,72 A=const.
điểm không tải : M=0,
ω=ωo
điểm thứ hai ứng với M
đm :Mđm= Mđm=K.φđm.Iđm=1,89.14,4=27 (Nm);
ω=ωđm
udmdm
fudmdm
RIU
RRIU
.
)(
1

+

=105
56,1.4,14220
)456,1(4,14220

+

=74,4 (rad/s);
nối hai điểm ta sẽ được đường 4.

2
1
).(
dm
hu
k
RR
φ
+
M=-
2
89,1
456.1
+
M=-1,6M (rad/s).
ta cho M=-50 suy ra ω=80 (rad/s).

nối điểm này với gốc toạ độ ta sẽ được đường 6.
¾ Rh2=8 Ω, I= const;
Phương trình đặc tính cơ :
ω=-
2
2
).(
dm
hu
k
RR
φ
+
Bảng 4: R
f1=4 Ω, Uđm=220 V=const, I ktđm=0,72 A=const. (đường IV) Bảng 5: R
f1=18 Ω, Uđm=220 V=const, I ktđm=0,72 A=const. (đường V) Bảng 6: R
h1=4 Ω, Iktđm= const; (đường VI)

Bảng 7: R
h1=8 Ω, Iktđm= const; (đường VII)

ω
I57911
M 9.5 13.2 17.0 20.8
n 980 940 900 860
W 102.6 98.4 94.2 90.1


IV. NHẬN XÉT, SO SÁNH VÀ KẾT LUẬN

Từ số liệu đo được ta tính ra giá trị Mđt và ω bằng các công thức :
dodmdt
IKM

BÀI THÍ NGHIỆM SỐ 2
XÂY DỰNG ĐẶC TÍNH CƠ CỦA ĐÔNG CƠ

KHÔNG ĐỒNG BỘ RÔTO DÂY QUẤN

I. MỤC ĐÍCH:
Từ tính toán lý thuyết và thực nghiệm vẽ các đặc tính cơ của động cơ không đồng
bộ rôto dây quấn ỏ các chế độ làm việc khác nhau:

1.
SỐ LIỆU KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ:
P
đm=1,7 KW, Uđm=220/380V, Iđm=7,45/4,3A,
N
đm=1430V/phút, E2đm=192V, I2đm=8A.

M
th=
)22
111
2
1
((2
3
nm
f
XRR
U
++
ω
=
22
2
)7,603,4(16,316,3(
2
50 2
2
220.3
+++
Π
=32,23 (Nm)
88,1
192
380
.95,0.95,0
2

)1(
'
2
2
2
nm
XR
R
+
=
22
)7,603,4(16,3
14,2
++
=0,19 (Ω)
M=
th
th
th
thth
Sa
S
S
S
S
SaM
.2
).1(.2
++
+

f
XR
RR
+
+
=
22
37,1016,3
9,0605,0
+
+
0,47 (Ω)
ant=
12
1
f
RR
R
+
= 1,2
9,0605,0
16,3
=
+

M=
THNTNT
THNT
THNT
THNTNT


s 0.17 0.24 0.36 0.49 0.62 0.75 0.87 1.00
W 130 120 100 80 60 40 20 0
M 32.2 31.9 29.1 25.9 23.2 20.9 18.9 17.3
s 0.17 0.24 0.36 0.49 0.62 0.75 0.87 1.00
W 130 120 100 80 60 40 20 0
M 25.3 28.7 31.7 32.2 31.6 30.6 29.3 28.0
Thí Nghiệm Cơ Sở Truyền Động Điện

8
• Rf2=2,5 Ω:
S
thnt=
22
1
22
nm
f
XR
RR
+
+
=
22
37,1016,3
5,2605,0
+
+
0,98 (Ω)
ant=

98,0
9,128
98,0.02,1.2
98,0
98,0
)98,0.02,11.(23,32.2
++
=
++
+
s
s
s
sVẽ trên đồ thị ta được đường 3.

3.
Vẽ đặc tính cơ khi động cơ được hãm động năng ứng với:
a.
Rf1=2,2 Ω
R
2=r2+Rf1 => 9,988,1.2,214,2.
2
2
1
'
2
'

2
I
mc= 63
3
2
= (A)
M
th=
)(2
3
'
21
2
2
1
XX
XI
+
μ
μ
ω
= 54,5
7,109.157.2
103.)6.(3
22
= (Nm)

'
2
'

=
ω
ω
ω
ω
13,14
.07,0
08,11
13,14
.07,0
54,5.2
+
=
+
Vẽ trên đồ thị ta được đường 4.b. Rf2=2,5 Ω,dòng một chiều khi hãm Imc=3A.
R
2=r2+Rf2 => 97,1088,1.5,214,2.
2
2
2
'
2
'
2

2
I
mc= 63
3
2
= (A)
M
th=
)(2
3
'
21
2
2
1
XX
XI
+
μ
μ
ω
= 54,5
7,109.157.2
103.)6.(3
22
= (Nm)

'
2
'

=
ω
ω
ω
ω
7,15
.064,0
08,11
7,15
.064,0
54,5.2
+
=
+

Vẽ trên đồ thị ta được đường 5.

c.
Rf3=2,5 Ω,dòng một chiều khi hãm Imc=4A.

R
2=r2+Rf2 => 97,1088,1.5,214,2.
2
2
2
'
2

(A)
M
th=
)(2
3
'
21
2
2
1
XX
XI
+
μ
μ
ω
= 39,7
7,109.157.2
103.)8.(3
22
= (Nm)

'
2
'
2
*
XX
R
TH

ω
7,15
.064,0
78,14
7,15
.064,0
39,7.2
+
=
+

W 0 14 23.6 44 60.7 111 126.7
M 0.0 5.5 5.1 3.5 2.7 1.5 1.3
Thí Nghiệm Cơ Sở Truyền Động Điện

10
Vẽ trên đồ thị ta được đường 6.


n 1260 1240 1200 1140 1100 1020 940
W 131.9 129.8 125.7 119.4 115.2 106.8 98.4
W 0 11.5 17.8 39.8 52.4 111 125.7
M 0.0 7.0 7.3 5.0 4.0 2.0 1.8
Thí Nghiệm Cơ Sở Truyền Động Điện

11

đồ thị I.
Bảng 2: U
đm=380V=const,Rf1=0,9 Ω.

đồ thị II
Bảng 3: U
đm=380V=const,Rf1=2,5 Ω.

đồ thị III.
Bảng 4: hãm động năng với R
f1=2,2 Ω.

đồ thị IV.
Bảng 5: hãm động năng với
Rf2=2,5 Ω, Imc=3 A.
đồ thị V.

Bảng 6:
hãm động năng với Rf2=2,5 Ω, Imc=4 A.


IV. NHẬN XÉT SO SÁNH VÀ KẾT LUẬN:từ số liệu thu được ta tính ra được M và ω theo các công thức sau:


M
I 2 2.5 3 3.5
M 7.6 9.5 11.4 13.3
n 170 365 520 800
W 17.8 38.2 54.5 83.8
Thí Nghiệm Cơ Sở Truyền Động Điện

13

67,0
55,9
1450
6,22.55,0115.
).( =

=

=
dm
dmudm
IRU
K
ω
φIIKKM
th
.81,3) (
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status