lí 11 THPT
ào
i hc Giáo dc
ngành: ; 60 14 10
2011
Abstract:
Keywords:
Content
MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Nhiệm vụ cơ bản của giáo dục là nhằm xây dựng con người và thế hệ thiết tha gắn bó với lý
tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, có đạo đức trong sáng, có ý chí kiên cường xây
3.Phạm vi nghiên cứu
Thanh Liêm, B Thanh Liêm Hà Nam
4. Mẫu khảo sát
2;
Hà Nam.
5. Vấn đề nghiên cứu
6. Giả thuyết khoa học
3
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
7.1. Phương pháp nghiên cứu lí thuyết:
-
-
-
7.2. Phương pháp điều tra quan sát
- i
1.1 Bài tập vật lí là gì?
1.2 Tƣ duy trong giải bài tập vật lí
Tuy
1.4.3.3 Bài tập thí nghiệm.
1.4.3.4 Bài tập đồ thị.
1.5. Bài tập thí nghiệm
1.5.1 Các loại bài tập thí nghiệm
-Loại thứ nhất
.
- Loại thứ hai:
- Loại thứ ba:
-Loại thứ tư
1.5.2 Các khả năng sử dụng bài tập thí nghiệm trong dạy học vật lí
-
- Bài t
1.6 Cơ sở định hƣớng giải bài tập vật lí
-
-
1.7 Hƣớng dẫn học sinh giải bài tập vật lí
1.7.1.Ba kiểu hướng dẫn học sinh giải bài tập vật lí
1.7.1.1 Hướng dẫn theo mẫu (hướng dẫn Angôrit)
1.7.1.2 Hướng dẫn tìm tòi.
1.7.1.3 Định hướng khái quát chương trình hóa.
1.8 Đặc điểm khi hƣớng dẫn giải bài tập thí nghiệm
1.8.1 Kiểu hướng dẫn theo mẫu(hướng dẫn Angôrit)
1.8.2 Hướng dẫn tìm tòi
1.8.3 Định hướng khái quát chương trình hóa
1.9 Các bƣớc giải bài tập thí nghiệm
1.9.1 Loại 1: bài tập mô tả chi tiết thí nghiệm, làm thí nghiệm, quan sát hiện tượng rồi giải
thích.
Bước một:
-
-
Bước hai:
Bước ba:
1.9.2 Loại 2: bài tập mô tả chi tiết thí nghiệm, dự đoàn hiện tượng, rồi làm thí nghiệm
kiểm tra.
Bước một:
Bước hai:
7
Bước ba:
Bước bốn:
1.9.3 Loại 3: bài tập cho các dụng cụ, yêu cầu học sinh thiết kế phương án thí nghiệm.
-
Bước ba:
-
- t.
-
Bước bốn:
Bước năm
1.10 Tổ chức dạy học về bài tập vật lí nhằm phát huy tính tích cực của học sinh
1.10.1 Tính tích cực của học sinh trong học tập
1.10.1.1 Các biểu hiện của tính tích cực học tập
Theo G.I. Sukina (1979), có
- các câu
câu
-
I
8
- giáo viên trình
-
-
-
- làm
1.10.1.2. Các cấp độ của tính tích cực học tập
CHƢƠNG 2
SOẠN THẢO BÀI TẬP THÍ NGHIỆM
CHƢƠNG “ MẮT. CÁC DỤNG CỤ QUANG“
2.1. Các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng khi dạy học chƣơng “Mắt. Các dụng cụ quang“
2.1.1 Về kiến thức
-
-
-
9
-
-
-
-
- Trình bà
-
-
-
-
-
-
-
2.1.2 Về kĩ năng
này:
-
-
sẽ
đi một nử a, hay tia sáng qua lăng kính luôn lệc h về phía đáy
lăng k ính
+
Về kĩ năng, đặc biệ t là biết c hế tạo một s ố dụng cụ thí nghiệm đơn
các dụng cụ thường gặp trong đời sống thường ngày. Kĩ năng bố trí
+ Phát triể n tư duy: s uy luận lôgic từ v ốn kiến thức, từ đó c ó dự đoán hoặc thiết
phương án thí nghi ệm.
- Phát huy tính tích cực c ủa học sinh trong học tập, tạo hứng thú, chăm chú học tập, chủ động trao đổi với bạn bè , thắc mắc vớ i giáo viên.
- Hệ thống các bài tập ở đây được sắp xế p the o nội dung kiế n thức: lăng k ính , bài tập về thấu kính. Tr ong mỗi nội dung kiế n thức, thì các bài tập được sắp xế p từ dễ đến khó, từ đơn giản đế n phức tạp, từ ít tác động đến nhiề u động tác phối hợp, từ mô tả cụ thể đến đòi hỏi phải thiết kế thí nghiệm.
2.2.2 Phân loại bài tập.
2.2.2.1 Bài tập về lăng kính.
a. Xác định chiết suất của lăng kính
10
cung tròn
A
B
C
1
2
A
B
C
1
2
4
3
D
min
11
n
Bài 6:
0
, 33
0
, 55
0
, 67
0
, 68
0
, 10
0
, và 76
0
Bài 7.
Bài 8:
Bài 9:
.
6c
-
-
-
Bài 14.
Bài 15.
Bài 16:
1.
2.
Bài 17.
Bài 18.
13
Bài 19:
Bài 20.
1
f
Bài 7; bài 8; bài 9; bài 10; bài 11; bài 12; bài 13; bài 14, bài 15; bài 16; bài 17; bài 18
Mắt và các dụng cụ quang học
Bài 19
Bài 20
2.4 Thiết kế tiến tr ình dạy h ọc sử dụng b ài tập thí n ghiệm
2.4. 1 Sử dụng bài tập thí nghi ệm tron g giờ nghiên cứu tài liệu mới
2.4.2
Sử dụng bài t ập thí ngh iệm tr ong giờ củng cố vận dụng
KẾT LUẬN CHƢƠNG 2
CHƢƠNG 3
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1 Mục đích thực nghiệm sƣ phạm
3.2. Nhiệm vụ thực nghiệm sƣ phạm
3.3 Đối tƣợng thực nghiệm sƣ phạm
3.4 . Thới gian thực nghiệm
3.8.3. Đánh giá định lượng
Các số liệu được thống kê từ bảng 3.1 đến bảng 3.5, và hình 3.1; 3.2
Bảng 3.1 : Bảng thống kê các điểm số kết quả bài kiểm tra
Bài
tra
Nhóm
sinh
N
0
1
2
3
0
0
1
1
2
8
10
13
6
2
0
Giá tr m trung bình ca li chng:
38,5
1
X
Giá tr m trung bình ca lp thc nghim:
28,6
2
X
Bảng 3.4: Phân phối tần suất (W
i
%) số học sinh đạt điểm X
i
Lớp
N
Số % học sinh đạt điểm X
i
0
18,6
23,25
30,23
13,95
4,65
15
Bảng 3.5: Phân phối tần suất (ω
i
%) số học sinh đạt điểm X
i
trở xuống
*Đánh giá định lƣợng kết quả
-
có ngh
-
-
và
-
o
và
ĐCTN
ĐCĐCTNTN
NN
SNSN
S
80,2
4243
43.42
48,1
38,528,6
t
= 1,65.
: t > t
,
97,62
100
TN
43 2,32
4.65
9,30
27,90
51,16
81,39
95,34
100 16
References
17
1. Bộ giáo dục và Đào tạo (2005). Chương trình giáo dục phổ thông môn vật lí
2. Bộ giáo dục và Đào tạo (2008). Vật lí 11
3. Bộ giáo dục và Đào tạo (2008). Vật lí 11 – sách giáo viên
4. Bộ giáo dục và Đào tạo (2008). Vật lí 11 nâng cao – sách giáo viên
5. Bộ giáo dục và Đào tạo (2008). Vật lí 11nâng cao – sách bài tập
6. Nguyễn Đức Thâm, Nguyễn Ngọc Hƣng, Phạm Xuân Quế (2003). Phương pháp dạy
học vật lí ở tường phổ thông
7. Nguyễn Đức Thâm, Nguyễn Ngọc Hƣng (2007). Tổ chức hoạt động nhận thức cho học
sinh trong dạy học vật lí ở trường trung học phổ thông
8. Phạm Hữu Tòng (2004). Dạy học vật lí ở trường phổ thông theo định hướng phát triển
hoạt động tích cực, tự chủ, sáng tạo và tư duy khoa họcà
9. Phạm Hữu Tòng (2001). Lí luận dạy học vật lí ở trường trung học
10. Phạm Hữu Tòng , Nguyễn Đức Thâm, Phạm Xuân Quế (2006). Tài liệu bỗi dưỡng