C s a lý cho ng bo v môi trng
khu vc di sn thiên nhiên Vnh H Long, tnh
Qung Ninh
ng Th Ngc
i hc Khoa hc T nhiên
LuChuyên ngành: S dng và bo v tài nguyên môi trng
Mã s: 60 85 15
ng dn: GS.TS. Nguyn Cao Hun
o v: 2011
Abstract: ng h u ki lý và tai bin
thiên nhiên trong khu vc di sn thiên nhiên Vnh H Long, Tnh Qung
Ninh. Kho sát hin trng và các nguyên nhân gây ô nhim môi
ng khu vc di sn Vnh H xu
i
c v bo tn khu vc di sn thiên nhiên Vnh
,
hóa,
ang ngày càng
gây
.
i “Cơ sở địa lý cho đi
̣
nh hươ
́
ng bảo vệ
môi trường khu vực di sản thiên nhiên Vịnh Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh”
,
Phạm vi nghiên cứu
-
- : ,
,
;
, ; -
-
Tài nguyên & M
-
- - Yê
- -
Long -
-
,
- Khu vực vùng đệm:
-
- Khu vực phát triển:
+ Vùng phá
xã
+
;
+
Long
+
+
c) Tiếp cận địa lý tổng hợp trong quy hoạch không gian phát triển kinh tế và bảo
vệ môi trường
T chc lãnh th t trong nhc quan trng ca lý hc
phc v thc tin phát trin kinh t tin hành nghiên cu t chc lãnh th phi có s
phân tích nhng phân d a lý nhnh các cu trúc không gian (cu trúc lãnh th),
các mi quan h lãnh th, s ng qua li vi các cu trúc không gian thành ph
nhn dng mt không gian tng quát. Tip ca lý (Tip ca lý tng hp) c th
bởi đá trầm tích hạt thô
Nhóm dạng cảnh quan sườn bóc mòn, đổ lở trên địa hình núi thấp cấu tạo bởi
trầm tích hạt thô
-
Nhóm dạng cảnh quan sườn dạng vòm trên địa hình núi thấp cấu tạo bởi trầm
tích hạt thô: c
Nhóm dạng cảnh quan sườn bóc mòn, xâm thực trên địa hình núi thấp cấu tạo bởi
đá trầm tích hạt thô
Nhóm dạng cảnh quan sườn bóc mòn, kiến trúc, đơn nghiêng trên núi thấp cấu
tạo bởi trầm tích hạt thô:
Nhóm dạng cảnh quan sườn rửa lũ, đổ lở trên núi thấp cấu tạo bởi đá vôi: NT14
Nhóm dạng cảnh quan sườn rửa lũ, đổ lở trên địa hình núi thấp, cấu tạo bởi đá
vôi:
Nhóm dạng cảnh quan sườn xâm thực, rửa trôi, lở trên địa hình đồi núi thấp, cấu
tạo bởi trầm tích hạt thô:
-
Nhóm dạng cảnh quan sườn xâm thực rửa trôi trên địa hình đồi trung bình cấu
xuyên.
3. Phân tích các nguyên nhân chính gây ô nhing trong khu vc: hot
ng khai thác than, hong cng bin và giao thông thy, hong du lch, dch v,
hong nuôi trng, t thuy sn, hong phát tri;
4. Phân tích hin trng, din bing thông qua các ch tiêu v chng
ng không khí, cht thi rn và s suy gi
dng sinh hc; và hin trng tai bin thiên nhiên và rng
5. D ng bii các v ng trong khu vc H Long -
Cm Ph
a) Dự báo khối lượng chất thải rắn đô thị
Thành phố Hạ Long
- Rác thải sinh hoạt
2
,
- Rác thải công nghiệp: -
- Rác thải thương mại, du lịch, công cộng:
Thị xã Cẩm Phả
- Rác thải sinh hoạt:
2
-
d) Dự báo biến đổi môi trường vùng khai thác than
Dự báo những biến động dạng địa hình
3
3
3
3
3
3
Xu thế biến đổi môi trường khí và môi trường nước do khai thác than
-
-
(NO
3
, CO
3
, SO
3
-
-
-
Các vấn đề môi trường
Di ven b vnh H Long nm gn khu vc kinh t ng nht khu vc: Hot
ng khai thác than, phát tri du lch, phát trin các khu công nghip, cng bin,
Các hong phát trin di ven b c tiên là vùng bin ven
b.
b) Tiểu vùng bảo tồn hệ sinh thái và phát triển đô thị, khu công nghiệp ven biển
Hạ Long - Cẩm Phả (B2)
Trng b bin nm phía nam quc l 18A
Đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên
- -
-
-
-
-
-
-
Đặc điểm kinh tế xã hội
Đặc điểm kinh tế - xã hội
- iên
Các vấn đề môi trường
-
xung quanh và cá
-
-
b) Tiểu vùng nông - lâm nghiệp và quần cư phía nam sông Trới và sông Diễn
Vọng (T2)
Đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên
Đặc điểm kinh tế - xã hội
nân
Các vấn đề môi trường
-
7.
-
8. Xây dng tp b và tng hp: b a mo, b th ng, bn
hin trng s dt, b hin trng; b cnh quan, b nh
ng t chc không gian.
Kết luận
1.
5.
-
-
References
-
t
1. Angus McEwin & nnk (2007). Sinh k bn vng cho các khu bo tn bin
Vit Nam
2. Ban qun lý Vnh H Long và Trung tâm d báo Khí tng Th
Qum khí tng hnh H Long, NXB Th gii. H Long
3. Ban qun lý Vnh H Long (2003). Mt s n pháp quy v qun lý,
bo v và khai thác Vnh H Long, NXB Th gii. H Long
4. B thao và Du lch, Tng cc du lch (2009). Báo cáo tng
hp nhim v môi trng 2008 - Kho sát xây dng d án bo v môi trng du lch bin
vnh H Long
5. B xây dng, Vin quy ho - Nông thôn (2010). Thuyt minh tng
hp quy hoch bo tn và phát huy giá tr di sn vnh H
6. Công ty T vn Tri hc Xây dng Hà Ni. Quy hoch tng th
phát trin du lch thành ph H n 2015 và tn 2020
7. ICEM (2003). Báo cáo quc gia ca Vit Nam v các khu bo tn và phát
tring xã hi
15. S a chính Qung Ninh (2001). Quy hoch s dm
2010 và kt qu tng kim kê, kinh Qung Ninh, Qung Ninh
16. S Tài nguyên và Môi trng Qung Ninh (2011). Báo cáo tng hp Xây
dng k hong sinh hc tnh Qu
17. S Thy sn Qung Ninh (1999). Báo cáo kt qu u tra ngun li thy
sn vnh H nh hng s dng hp lý - bn vng ngun ln 2000 -
2010, Qung Ninh
18. S Xây dng Quu chnh Quy hoch cp n
th và khu công nghip tnh Qunh h
19. Nguyn Th Kim Thái. Nghiên cu, lp quy hoch qun lý cht thi rn tnh
Qunh hn Khoa hc & K thut Môi
trng - i hc Xây dng Hà Ni
20. Tp Than - Khoáng sn Vi
giá môi trng chin lc ca quy hoch phát trin ngành than Vi
21. Trung tâm Khoa hc T nhiên và Công ngh Quu tra
nghiên cu các h sinh thái thc vt vùng thành ph H Long và ph cn
22. Trung tâm Khoa hc T nhiên và Công ngh Quc gia (1999). Hin trng
phát trin du lch thành ph H Long
23. Trung tâm Khoa hc T nhiên và Công ngh Quc gia (1999). Các h sinh
thái san hô và c bin vùng vnh H Long - Bái T Long
24. Trung tâm Khoa hc T nhiên và Công ngh Qung
sinh hc trong vùng bin Vnh H Long di nh hng ca các yu t t nhiên và con
ngi
25. Trung tâm T vn phát trin công nghip, S Công nghip Qung Ninh.
Quy hoch phát trin công nghip - th công nghip thành ph H n 2006 -
2015, t
26. Trung tâm T vn và Công ngh Môi tru tra, nghiên cu,
à d báo m tn thng nc và trm các vùng bin
Chân Mây- a Ba Lt (sông Hng), vnh H Long và vnh Tiên Yên