-
i hc Khoa hc T nhiên
ngành: Hoá Phân tích; 62 44 29 01
2011
Abstract:
-
-
Keywords: Hóa phân tích; Von-Ampe; ;
Content
MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
c thu
-MS/MS, LC-MS/MS) và
.
Khảo sát tính chất đặc trưng von-ampe của một số hợp chất có hoạt tính sinh
học và ứng dụng trong phân tích.”,
amlodipin besylat
2. Mục tiêu của luận án
1. N nifedipin, amlodipin besylat và cefalexin
phng pháp von-ampe hòa tan h ph (AdSV).
2 phân tích
HMDE CV
DP-AdSV.
5 AdSV
.
4. Những đóng góp mới của luận án
-ampe hòa tan .
2.
.
3
GCE, E.
4. (SPE) và phng pháp k t tách protein
, sau nifedipin, amlodipin besylat và
pháp AdSV. Trên c s a ra s xác nh nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin
trong m tiu.
3
5.
1.3. Các phƣơng pháp xác định nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin
T trung ch y vào nhóm phng pháp s ký, phng pháp tr quang và phng
pháp von-ampe hòa tan.
1.4. Giới thiệu về phƣơng pháp AdSV
Nguyên t, u im c phng pháp, các k thu hòa tan, các y t c
kh sát khi nghiên c phng pháp AdSV và m s phng pháp x lý m sinh h
c.
Chƣơng 2: NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Nội dung nghiên cứu
T cn th hi.
2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu
Trình bày các ti trình thí nghi, phng pháp xác và x lý s li th
nghi.
2.3. Thiết bị, dụng cụ và hóa chất
Trình bày thi b, d c và hóa ch s d trong nghiên c.
Chƣơng 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
3.1. Nghiên cứu tính chất điện hóa của nifedipin trên HMDE
3.1.1. Khảo sát các đặc tính von-ampe vòng (CV) của nifedipin
(A)
(B)
4
Hình 3.1. A) - t
acc
= 0s ; 2- t
acc
= 30s,
E
acc
= 0V; B) pH = 2,0; 4,0 và 10,0.
acc
)
E
acc
-khi E
acc
- 0,2V thì I
p
I
p
E
acc
t - - 0,2V. Khi E
acc
= -
0,25V thì I
p
do E
acc
E
p
.
acc
= - 0,2V.
3.1.3.2. Khảo sát ảnh hưởng pH
11,0 von-ampe hòa tan
và pH = 4,0 thì I
p
. Khi pH thì E
t
acc
.
3.1.3.5. Ảnh hưởng các thông số khác
ch: t th
5
3.1.3.6. Khảo sát ảnh hưởng dung môi
K
I
p
.
3.1.3.7. Ảnh hưởng của nhiệt độ
NHMDE, I
p
28
0
C ÷ 35
0
M thì RSD ác
ngày); nifedipin 10
-8
- Khoảng tuyến tính của nifedipin
C
-7
-10
-6
M theo
p
= (15,69 ± 0,48).C
x
x10
-7
+ (2,03±0,63), R = 0,994.
C
-8
M - 10
-7
M theo
p
= (4,96 ± 0,13).C
x
x10
-8
+ (4,34 ± 0,79), R = 0,998.
C
acc
: E
acc
= -0,2V
3.1.4.2. Khảo sát ảnh hưởng của pH: pH = 4,0
3.1.4.3. Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ quét (ν): = 12,5mV/s
3.1.4.4. Khảo sát ảnh hưởng của thời gian tích lũy (t
acc
)
Tng v các
-8
M, 10
-7
M, 10
-6
M, khi t
acc
tng t 0s ÷
180s; t 0s ÷ 120s và t 0s ÷ 30s thì I
p
t
acc
, t
acc
I
p
t
acc
, n ti t tng t
C
x
-7
M
÷15.10
-7
M thì I
p
-7
M thì I
p
3.1.4.8. Đánh giá độ tin cậy của phương pháp NP-AdSV
- Nifedipin 10
-7
M thì RSD = 1,6 1,82
khác ngày); nifedipin 10
-8
M thì RSD = 5,80 à RSD = 6,87
ngày).
-
p
và C
x
trong
-8
M - 10
-7
A)
thúc -1,5V; B)
. TGCE,
3.2.2. Nghiên cứu tính chất điện hóa của nifedipin bằng DP-AdSV
3.2.2.1. Tính oxi hóa, tính khử của nifedipin trên GCE: Nifedipin
GCE,
3.2.2.2. Khảo sát ảnh hưởng của E
acc
: E
acc
-1,0V ÷ von-
ampe hòa tan anot (ASV)+0,2V ÷ +
I
p
khi không c
3.2.2.3. Khảo sát ảnh hưởng của pH
,0 ÷ 11,0
p
pH = 1,01 - 0,04 x E
p
, R = 0,99 và ,0 thì I
p
3.2.2.4. Ảnh hưởng của tốc đô
(C
ad
) và
(W).
-1,3V, 0,8V,
1,1V, th
hình 3.43 và hình 3.44.
Hình 3.43: th -
1,3V; 0,8V; 1,1V
Hình 3.44
-
1,3V; 0,8V; 1,1V
m i tng ng
, quá trìn
trình bày trong
5: HMDE
E(V)
-1,3
-0,7
-0,4
-0,1
+0,2
+0,5
+0,8
3.3.1.2. Tính chất hấp phụ của amlodipin besylat
CV trên các hình 3.46 và hình 3.47.
Hình 3.46 và
hình 3.47
amlodipin
Hình 3.46:
acc
= 60s;
b) t
acc
= 0s, c) t
acc
= 60s.
Hình 3.47:
CV quét 5 vòng
3.3.1.3. Ảnh hưởng của pH
CV san oxi
hóa, quá t
3.2.1.4. Ảnh hưởng của tốc độ quét (ν)
Khi ν I
p
I
M khi t
acc
= .
3.3.2.4. Khảo sát ảnh hưởng của ν: Ch12,5 mV/s
3.3.2.5. Đánh giá độ tin cậy của phương pháp DP-AdSV
- 0
-6
M và 10
-7
M
- , LOD và LOQ:
9
-7
M - 10
-6
I
p
= (4,51±
0,21). C
x
x10
-7
+ (6,45 ± 1,23), R = 0,995.
-8
M - 10
-7
--1,1V
i c ng (GCE), k ình bày b
3.7.
B 3.7amlodipin besylat GCE
E(V)
0
-0,1
-0,4
-0,5
-0,6
-0,7
-0,8
-0,9
-1,0
-1,1
m(µg/cm
2
)
134,14
77,82
127,15
133,09
120,62
138,10
0,86
1,41
3,16
HMDE, I
2
/ I
1
=
395/20,4 =19,4
I
catot
/I
anot
= 395/18,7
= 21,5
hình 3.66B. Hình 3.66
-
6
M.
A)1- t
acc
=0s; 2- t
acc
=60s E
acc
= -0,3V,
ν = 100mV/s, E
range
acc
= 60s,
dòng píc kh
-6
-6
M và có xu
,
3.4.1.5. Tính thuận nghịch của phản ứng
CV píc íc oxi
íc
pc
và píc oxi hóa E
pa
p
= 91mV (E
pc
= -0,814V, E
pa
= -
3.4.3. Nghiên cứu đặc tính hấp phụ của cephalexin bằng DP- AdSV
3.4.3.1. Tính hấp phụ của cephalexin
3.4.3.2. Khảo sát ảnh hưởng của thế tích lũy (E
acc
)
K E
acc
acc
3.4.3.4. Ảnh hưởng của ν đến I
p
Khi t
acc
,0 25,0mV/s thì I
p
thì I
p
C12,5mV/s.
3.4.3.5. Khảo sát ảnh hưởng của etanol
p
, khi % dung môi > 4%
I
p
.
3.4.3.6. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ cephalexin
ephalexin 10
-6
M ÷ 30.10
-6
M, t
acc
= 60s
-6
÷
I
p
= (97,06 ± 3,71).C
x
x10
-7
- (67,94 ± 22,7), R = 0,995
cephalexin 10
-8
M ÷ 10
-7
p
vào C
x
I
p
= (9,6 ±
0,53).C
x
x10
-8
- (7,0 ± 1,23),
d
-8
M ÷ 10
-7
= 5,0
s sai khác gi giá ên
nhãn thu v giá tr xác là 1,82 2,11%.
3.5.1.3. Mẫu thuốc cephalexin
L toàn b thu d trong viên bao
0
K qu cho th, s sai khác gi giá tr v giá tr ghi trên nhãn
ca n 500mg là 3,94% và Ospexin 250mg là 3,21%.
3.5.2. Mẫu nƣớc tiểu
ít
hóa khác.
ol
ít
. Do v, b th
nghi chúng tôi nghiên c và l ch các s x lý xác t thu c
th sau:
13
-
HMDE.
Cá trên HMDE: E
acc
= -0,2V, pH = 4,0; t
acc
= 30s
(nifedipin 10
-7
M - 10
-6
M), t
acc
= 60s (nifedipin 10
-8
-10
-7
M), t
acc
= 120s (nifedipin 10
-9
M -10
-8
M),
0
C - 35
0
von-
-
0
gian 15 phút,
HMDE
-
-
DP-AdSV: E
acc
= -0,3V, NaOH = 0,2M, t
acc
= 60s (cephalexin 10
-7
M - 10
-6
M), t
acc
= 120s
(cephalexin 10
-8
M - 10
-7
-9
M.
References
TIẾNG VIỆT
1. Dược điển Việt Nam Y
2. Dược thư quốc gia Việt Nam
3. Dược lý học lâm sàng Y Y c.
4. trong
-Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh
học, T.15(3), tr.8-12.
5.
Hội nghị khoa học phân tích Hóa,
lý và sinh học Việt Nam lần thứ 2, pp.249-254.
6. Điện hóa lý thuyết
7. , Một số xt nghiệm hóa sinh lâm sàng
dân
8. Một số phương pháp phân tích
điện hóa hiện đại
17
9.
von-atạp chí phân tích
Hoá, Lý, Sinh học, T(7), pp.18 - 22.
10. Bài giảng chuyên đề thống kê trong hóa phân tích
11. N
-
Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.15(3),
tr.37-41.
amlodipine in pharmaceutical formulations by differential-pulse voltammetry with a
glassy carbon electrode”, Arch Pharm (Weinheim). Vol.335(2), pp.104-108.
23. Alvarez-Lueje A., Nunez-Vergara L. J., and Squella J. A. (1994)Voltammetric behavior
of 1,4-dihydropyridine calcium a Electroanalysis, Vol.6, pp. 259-264.
24. Spectrophotometric determination
Talanta, Vol. 39(6), pp.703-707.
25. Bard A.J., Faulkner L.R. (2000), Electrochemical method, fundamentals and applications,
New York: John Wiley & Sons, ISBN 0471043729.
26. high
performance liquid chromatographic determination of amlodipine besylate in
p, Science Asia, Vol.31, pp.13-21.
27.
liquid chromatography-tandem mass spectrometry (LC-MS/MS) method for the
estimation of J. Biomed Chromatography Sci., Vol.21,
pp.169-175.
28. Bond A.M. (1980), Modern polarographic methods in analytical chemistry, New York.
29.
glutathione and cephalexin using the boron-doped diamond thin-film electrode applied to
flow injection aAnalytical Sciences, Vol.17, pp. i419-i422.
30.
of pharmaceu Journal of Pharmaceutical & Biomedical Analysis, Vol 1(4), pp.
491-495.
31. Delahay P. (1980), New instrumental methods in electrochemistry. Interscience, New
York, p.115, chap. 6.
32. Dhabale P. N., Burade1 K. B., Hosmani A.H., Gonjari I.D., Rakesh S. U., Patil P.R.
statistical validation of UV spectrophotometric method for
estimation of amlodipine besylate in tablet dosage f Arch Pharm Sci & Res, Vol
1(2), pp.158 - 161.
19
Biomedicine, Volume 2(3), pp.069-074.
43. Gallo-Martinez L., Sevillano-Cabeza A., Campins-Falco P., Bosch-
new derivatization procedure for the determination of cephalexin with 1,2-
naphthoquinone 4-sulphonate in pharmaceutical and urine samples using solid-phase
20
extraction cartridges and UV- Analytica Chimica Acta, Vol.370, pp.
115-123.
44. Gazy A.A.K. (20 -wave
Talanta, Vol. 62, pp.575-582.
45. Cathodic adsorptive stripping
square-wave voltammetric determination of nifedipine drug in bulk, pharmaceutical
Anal Bioanal Chem, Vol.375, pp. 369-375.
46. determination of amlodipine besylate in
tab Journal of Science and Engineering, Vol.9(2), pp. 52-54.
47. Gosser Jr. D.K. (1993), Cyclic Voltammetry: Simulation and analysis of reaction
mechanisms, VCH Publishers, New York, p. 43.
48. Goyal R.N., Bishnoi S
Bioelectrochemistry. Vol 79(2), pp.234-240.
49. Hammam E., El-
drug cefoperazone: Quantifi Journal of
pharmaceutical and biomedical Analysis, Vol.42 (4), pp. 523-527.
50. Harvey D. (2000), Modern analytical chemistry, McGraw-Hill higher education, USA.
51. Hazard R., Hurvors J. P., Moinizt C., Tallrc A., Burgot J. L. and Eon-Burcot G. (1991),
Electrochimica acta, Vol 36(7), pp.1135-1141.
52. eversed-Phase C18 cartridgefor
extraction of estrogens from urine and pClin. Chem. Vol.27/7, pp.1186-1189.
53.
applications, Vol.567(1), pp.129-139.
62. procedures
used in examining human urine sPolish journal of environmental studies, Vol.
12(5), pp. 503-521.
63. impedance spectroscopy and its aModern
aspects of electrochemistry, Vol.32, pp.143-248.
64.
Analytica chimica acta, Vol. 282, pp.145-152.
65.
stripping voltammetric determination of the cephalosporin antibiotic ceftriaxone at the
Journal of electroanalytical
chemistry and interfacial electrochemistry, Vol.321(3), pp.485-492.
66. Malesuik M. D., Cardoso S.G., Bajerski L., Lanzanova F.A.
amlodipine in pharmaceutical dosage forms by liquid chromatography and ultraviolet
Journal of AOAC International, Vol.89(2), pp 359-364.
22
67. Milnner, G. W. C. ( 1957), The principles and applications of polarography and other
electroanalytical processes, Long Mans, Green and Co London, New York, Toronto,
pp.146-149, pp.553-569
68. Mirceski V., Gulaboski R. (2003), The surface catalytic mechanism: a comparative study
with square-wave and staircase cyclic voltammetry, J Solid State Electrochem, Vol. 7,
pp. 157-165.
69.
estimation of nebivolol hydrochloride and amlodipine besylate in tablets International
journal of pharmacy and pharmaceutical sciences, Vol. 1(2), pp.55-61.
70. analytical cDepartment of
chemistry and environmental science, New Jersey Institute of Technology, USA.
71. Miyazaki K., Kohri N., Arita., Shimono H, Katoh K., Nomura A. and Yasuda H. (1984),
High-
Batterca Polytechnic, London, Vol. 11, pp. 545-562.
81. Pajk
Journal of Electroanalytical chemistry,
Vol.600, pp. 113-118.
82. ometric
Ecletica.
Química., Vol.33(2), pp.41-46.
83.
chromatographic determination of nifedipine from bul
Journal of Pharmaceutical and Biomedical Analysis,
Vol. 23 (4), pp. 623-627.
84. voltammetry
Analytica Chimica Acta, Vol.196, pp.193-204.
85. Perez - Bendito D. and Silva M. (1988), Kinetic methods in analytical chemistry,
University of Aberdeen.
86.Pharmacopoeia of the People's Republic of China (2005), Vol.II.
87.Pihlar B., Valenta P. and Nurnberg H.W. (1981), Fresenius Z. Anal. Chem., Vol.307,
p.337.
88.
quantitation of olmesartan medoxomil and amlodipine besylate in combined tablets using
HPLCJ. Chil. Chem. Soc, Vol.54(3), pp.234-237.
89. Rahman N.
and Azmi S.N.H. (2001), “Spectrophotometric method for the determination
II Farmaco, Vol. 56(10), pp.
731-735.
90. Rahman N. and Azmi S.N.H. (2005),
Acta biochimica Polonica,
Vol. 52(4), pp. 915-922.
Journal of Analytical Chemistry, Vol. 57(2), pp. 157-158.
101. She-Ying D., Zhu-Qing Y., Xiao-Feng H., Ting-Lin H. and Jian-Bin Z. (2009),
Chem.
Res. Chinese Universities, Vol. 25(6), pp.807-811.
102. Simpson N. J. K. (2000), Solid-Phase Extraction, Marcel Dekker Inc., USA
25
103. Skoog D.A, West D.M. (1980), Principles of instrumental analysis , Sauder college, 2
nd
,
USA.
104. Sluyters-
nomenclture and representation. Part 1: Cells with metal electrodes and liquid
solutions, Pure &Appl. Chem., Vol. 66, No. 9, pp. 1831-1891.
105. -HPLC method for
Asian J
Pharm, Vol.2, pp.232-234.
106. Squella J. A., Banafi E., Perna S. and Nurez- :
Talanta, Vol. 36(3), pp. 363-
366.
107. Squella J.A., Bollo S. and Núñez- developments in the
electrochemistry of some nitro com Facultad de
Ciencias Químicas y Farmacéuticas, Laboratorio de Bioelectroquímica, Vol. 9(6), pp.
565-581.
108. Squella J.A., Gonzalez P., Bollo S. and Nunez-
generation and interaction stu
Pharmaceutical research, Vol.16(1), pp.161-164.
109. Squella J.A., Solabarrieta C., Nufiez-Vergara L.J. (1993), radical anion formation
Chemico-Biological Interactions, Vol.
89, pp.197-205.