ĐỀ TÀI: TRỤ SỞ BÁO TUỔI TRẺ GVHD: ThS. TRƯƠNG QUANG THAØNH
SVTH: NGUYEÃN MINH PHÖÔNG - 110 - LÔÙP:
99XD01
Luận văn
Công trình trụ sở báo tuổi trẻ
4
8.0
4
.
22
D
m
2
Chu vi tiết diện ngang thân cọc : u = .D = 3.14 0.8 = 2.512 m.
- Chiều dài cọc ngồi đài là 20m (mũi cọc cắm vào lớp 4 là 5m) .
- Đoạn cọc neo vào đài : 15cm.
- Đoạn thép neo vào đài : 35
+ Be6 tơng mác 300 : R
n
= 130 kG/cm
2
= 1300 T/m
2
R
k
= 10 kG/cm
2
= 100 T/m
2
lẫn bột
-5m
2.Sét pha
xám xanh
1.Đất đắp -0.5m
-5m
4
3
2
1
fs4
fs3
fs2
0.5m4.5m
12m
>13m
±0.000
2m
- Sức chịu tải cực hạn của cọc:
Q
u
= Q
p
+ Q
s
=q
p
A
p
p
: Din tớch tit din ngang thõn cc.
- Ta cú : A
s
= u.L
U : chu vi tit din ngang ca cc.
L : Chiu di cc ngoi i, chn L = 20m .
- q
p
: Sc khỏng mi cc, c tớnh theo cụng thc :
cvppp
cNNqNdq
c : Lc dớnh gia thõn cc v t T/m
2
.
vp
: ng sut hu hiu theo phng thng ng ti sõu mi cc do trng
lng bn thõn t, T/m
2
.
N
c
tgkcf
c
a
: Lc dớnh gia thõn cc v t, ly c
a
= c (T/m
2
) (i vi cc bờ tụng).
h
:ng sut hu hiu trong t theo phng vuụng gúc vi mt bờn cc
(T/m
2
).
a
: Gúc ma sỏt gia cc v t nn, ly
a
=
l
i
: Chiu di lp t th i m cc i qua.
2. Tớnh sc chu ti ca t nn mi cc ( Q
p
)
- Ta cú: Q
lng riờng y ni.
n
= 0.94 T/m
3
d
p
=0.8m , c = 0.08 T/m
2
- ng sut thng ng hu hiu do trng lng bn thõn t nn :
vp
=
ii
h
=1.9024.5+0.94312+0.9945 = 24.575 T/m
2
Vy sc khỏng mi cc l:
q
p
=0.940.815.7+24.57517.808+0.0831.612= 452 T/m
2
Lớp 2: có các chỉ tiêu sau:
c
a
= c =1.81 T/m
2
, = 0
o
48
’
, = 1.902 T/m
3
’
h
= k
s
.
’
v
= k
s
.(
’
.z)
k
s
=1-sin = 1-sin0
o
48
’
o
48
’
= 1.882 T/m
2
Lớp 3: có các chỉ tiêu sau:
c
a
= c =4.79 T/m
2
, =14
o
36
’
, = 0.943 T/m
3
’
h
= k
s
.
’
v
= k
s
.(
’
h
tg
a
= 4.79+11.671tg14
0
36
’
= 7.83 T/m
2
Lớp 4: có các chỉ tiêu sau:
c
a
= c = 0.08 T/m
2
, = 28
0
30
’
, = 0.94 T/m
3
’
h
= k
s
.
’
v
f
c
a
+
’
h
tg
a
= 0.08+17.747tg28
0
30
’
= 9.716 T/m
2
Vậy với chiều dài cọc ngoài đài 20 m ta có :
Q
s2
=
2s
f
A
s2
=1.882 2.512 3 = 14.183 T
Q
s3
=
3s
f A
s3
=186.12 +75.695 = 261.815 T
III.2. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
ĐỀ TÀI: TRỤ SỞ BÁO TUỔI TRẺ GVHD: ThS. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN MINH PHƯƠNG - 114 - LỚP:
99XD01
-2m
-5m
-17m
-22m
2m 2m 2m 2m 2m 2m 2m 1m 2m
2m
3.5m
4.5m
6m
8m
10m
12m
14m
16m
18m
20m
±0.000
>13m
12m
4.5m 0.5m
1
2
3
=
tc
tc
k
Q
- Trong đó:
+ k
tc
: Hệ số độ tin cậy, lấy k = 1.4
+ m = 1.0 : Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất .
+ m
R
= 1.1 : Hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc.
+ m
fi
= 0.6 (Cọc khoan nhồi khoan và đổ bê tơng dưới nước).
+
p
A 502.0
4
.
2
D
4 m
2
: Diện tích tiết diện ngang của cọc.
I
T/m
3
- Trọng lượng riêng của đất nằm dưới mũi cọc :
I
’
= 0.94 T/m
3
.
- Đất ở mũi cọc có:
I
= 28
0
30
’
, Tra bảng A6 (TCXD 205-1998) (nội suy) ta được:
=0.565 =0.28
o
k
A 20.85
o
k
B 39.15
q
l
i
f
i
(T/m)
2
(B=0.674)
3.0 2.0 1.022 2.044
4.5 1.0 1.468 1.468
3
(B=0.349)
6.0 2.0 3.65 7.30
8.0 2.0 3.85 7.70
10.0 2.0 4.00 8.00
12.0 2.0 4.18 8.36
14.0 2.0 4.36 8.72
16.0 2.0 4.53 9.06
4
(không dẻo)
18.0 2.0 5.40 10.8
20.0 2.0 5.60 11.2
21.5 1.0 5.75 5.75
- Vậy sức kháng ở mũi cọc là:
.
1
554.187
133.967 T
- Chọn sức chịu tải thiết kế của cọc là Q
tk
= min{ Q
a
,
Q
a
’
}= 133.967 T
V. THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 7:
IV.1. TÍNH MÓNG B -7 (M1):
- Tải trọng tác dụng lên móng :chọn tổ hợp nội lực nguy hiểm nhất:
Tải Cột N
max
(T) M
tư
(Tm) Q
max
(T)
Tính toán B -7 298.13 -24.66 -7.44
Tiêu chuẩn B -7 248.44 -20.55 -6.20
IV.1.1 xác định sơ bộ kích thước đài cọc:
- Khoảng cách giữa các cọc là d +1m = 0.8+1 = 1.8m
- Ứng suất trung bìmh dưới đế đài:
2
Lấy
tb
= 2 T/m
3
Vậy chọn diện tích sơ bộ đài cọc là bl=2.53.5m, (F
đ
= 8.75 m
2
)
- Trọng lượng đài và đất phủ lên đài:
Q
đ
= n . F
đ
.
tb
. h
m
=1.18.7522 = 38.5 T
ĐỀ TÀI: TRỤ SỞ BÁO TUỔI TRẺ GVHD: ThS. TRƯƠNG QUANG THAØNH
SVTH: NGUYEÃN MINH PHÖÔNG - 116 - LÔÙP:
99XD01
IV.1.2. Xác định số lượng cọc
n
a
Q
nn
nnnn
( = arctg
'0
1019
3
.
2
8.0
arctg
s
d
)
+ 2h
0
tg45
0
= 0.6+21.351 =3.3 m.
Vậy: l = 3.3m > 3.1m Cọc nằm trong phạm vi hình tháp chọc thủng nên không cần
kiểm tra điều kiện chọc thủng
ĐỀ TÀI: TRỤ SỞ BÁO TUỔI TRẺ GVHD: ThS. TRƯƠNG QUANG THAØNH
SVTH: NGUYEÃN MINH PHÖÔNG - 117 - LÔÙP:
99XD01
Qtt
Ntt
Mtt
-2000
±0.000
0
45
2000
1500
7
B
400
600
800
6001800600
6002300600
1003000100
600900900600
1003500100
N =
tt
d
tt
NN = 298.13+46.2 =344.33 T
- Tổng tải trọng tác dụng lên một cọc:
x
max
= 1.15 m
2
i
x
= 41.15
2
= 5.29 m
2P
tt
=
29.5
15.182.35
4
33.344
2
max
max
= 93.87 T< Q
a
= 133.967 T
tt
P
min
= 78.296 T > 0 nên không cần kiểm tra chống nhổ.
Vậy kích thước đáy móng thoả điều kiện.
IV.1.5. Kiểm tra áp lực và độ lún của đáy khối móng qui ước:
1. Xác định kích thước móng khối qui ước
TI: TR S BO TUI TR GVHD: ThS. TRNG QUANG THAỉNH
SVTH: NGUYEN MINH PHệễNG - 118 - LễP:
99XD01
- Tớnh
tb
=
4
tb
,vi
tb
l gúc ma sỏt trong tớnh toỏn trung bỡnh trng thỏi gii
hn ca cỏc lp t m cc xuyờn qua.
- Ta cú:
Lp 2 : =1
o
l
- T 2 mộp cc h 2 ng xiờn gúc :
'0
'0
44
4
1816
4
tb
tb
tg =0.071
Lm = 5.94m
4 4'
0
44
) = 5.44 m.
F
qu
=L
m
B
m
= 5.94 5.44 =32.313 m
2
vi: a
1
, b
1
khong cỏch gia hai mộp ngoi ca hai cc theo phng cnh di
v phng cnh ngn i vi i cc.
l = 20 m : chiu di cc ngoi i .
2. Xỏc nh trng lng múng khi qui c
- Trng lng riờng ca t nm di mc nc ngm khi tớnh ta ly
n
- Tng lc tỏc dng ti ỏy múng khi qui c:
tc
qu
N N
t
qu
tctctc
qu
hQMM
= 20.55 +6.221.5 = 153.85 (Tm)
3. Kiểm tra áp lực tại đáy khối móng qui ước
- Độ lệch tâm :
e =
tc
qu
tc
qu
N
M
=
348
.
1150
85.153
=0.134 (m)
- Ứng suất trung bình tại đáy móng khối qui ước:
= 40.406 (T/m
2
)
tc
min
= 30.794 (T/m
2
)
tc
tb
= 35.6 (T/m
2
)
- Cường độ tiêu chuẩn của đất ở đáy móng khối qui ước:
)'(
21
IImm
tc
DxCBhAb
K
mm
R
= 0.946 T/ m
3
:Dung trọng của đất nền dưới mũi cọc có kể đến đẩy nổi.
m
2
= 1.3 : Hệ số điều kiện làm việc của nhà.(Đất cát mịn, chặt vừa, L/H < 1.5)
m
1
= 1.2 : Hệ số điều kiện làm việc của đất.(Đất cát mịn, chặt vừa)
K
tc
= 1: Hệ số tin cậy.
c
II
= 0.14 T/ m
2
.
A, B, D = f (
): tra bảng theo
( Bảng 2-1 “ Nền và móng các công trình dân
dụng và công nghiệp” - GSTS Nguyền Văn Quảng )
- Đất dưới mũi cọc có
II
=28
o
37
’
2
)
< R
tc
=200 T/m
2
.
tc
min
= 30.794 (T/m
2
) > 0
Vậy đất nền dưới đáy móng khối qui ước ổn định.
4. Kiểm tra độ lún khối móng qui ước :
- Ứng suất do trọng lượng bản thân tại đáy móng khối qui ước
z
=
i
h
i
=
tb
h
m
0
gl
o
P
Với k
0
là hệ số tra bảng (Bảng3-7 sách hướng dẫn đồ án nền và móng - GS.TS.
Nguyễn Văn Quảng)
- Chia vùng chịu lún thành các lớp đất có
4
m
i
b
h =
4
44.5
= 1.36 m
Lấy h
i
=1m
- Theo TCVN 45-78 ở độ sâu mà tại đó
p
z
< 0.2
z
0 1.09
0.0
0.0 1.0 10.322
25.278 10.152
1 1.09 1.0 0.367
0.967
9.981
26.224 9.321
2 1.09 2.0 0.735
0.839
8.660
27.170 7.808
3 1.09 3.0 1.103
0.674
6.957
28.116 6.178
4 1.09 4.0 1.470
0.523
5.398
29.062
2
= 1578 T/m
2
Lấy = 0.8
Vậy :S =
1578
8.0
(10.152+9.321+7.808+6.178)1.0 = 0.017m =1.7cm.
S = 1.7 cm < [ S
gh
] = 8 cm .( thoả yêu cầu về độ lún).
ĐỀ TÀI: TRỤ SỞ BÁO TUỔI TRẺ GVHD: ThS. TRƯƠNG QUANG THAØNH
SVTH: NGUYEÃN MINH PHÖÔNG - 121 - LÔÙP:
99XD01
1m1m1 m1m
20m
5.398
6.957
8.66
2m
±0.000
Z
-22m
25.278
26.224
27.17
28.116
29.062
= 0.85 m , P
max
= 93.87 T
Với l
1
:là khoảng cách giữa hai tim cọc theo phương cạnh dài
h
c:
chiều cao tiết diện cột.
M
I
=2P
max
.r = 2 93.87 0.85 = 159.579 Tm
Fa = 483.36
36001359.0
10579.159
9.0
5
0
a
I
Rh
M
cm
102162.121
9.0
5
0
a
II
Rh
M
cm
2
.
Trong đó:
h
0
= h
đ
– a = 150 -15 = 135cm
- Chọn 20 16 a170 ( 40.22 cm
2
) theo phương I-I
- Chọn 20 14 a200 ( 30.78 cm
2
) theo phương II-II
Thép cấu tạo chọn 12 a 200.
TI: TR S BO TUI TR GVHD: ThS. TRNG QUANG THAỉNH
I.V.1.7. Tớnh toỏn cc chu tỏc dng ca ti ngang
1. Chuyn v ngang v gúc xoay ca cc
- Momen un v lc ct ca cc ti cao trỡnh t lc H :
- Lc ngang tỏc dng lờn mi u cc :
86.1
4
44.7
n
Q
H
o
T
M
o
=0 (do momen cõn bng vi sc chng nh v chng nộn ca cc)
- Moment quỏn tớnh tit din ngang ca cc :
I =
4
64
1
D
=
4
8.014.3
64
1
=0.0201 m
n
Z
Z
Z
HH MH
L
F2
F1
30.6
2m
3.6m
1đv
0.5m4.5m
-5m
±0.000
2
1
3
1.Đất đắp -0.5m
2.Sét pha
xám xanh
-5m
3.Sét
lẫn bột
=460.4
- Hệ số biến dạng :
5
IE
bK
b
C
bd
=
5
58290
8.1266
= 0.3827 m
-1
- Chiều dài tính đổi của phần cọc trong đất :
L
e
=
bd
L = 0.382720 = 7.654
- Các chuyển vị
HH
,
HM
,
=7.654 m > 4 tra bảng G
2
(TCXD :205-1998) ta được:
A
o
=2.441 ; B
o
=1.621; C
o
=1.715
Vậy :
H H
=
o
bbd
A
IE
3
1
441.2
58290
3827
.
0
1
3
IE
= 7.85.10
-5
(1/Tm)
- Chuyển vị ngang y
o
(m) của tiết diện ngang cọc ở đáy đài:
y
0
= H
0
.
HH
+M
0
.
HM
=1.867.471310
-4
= 0.00139m = 0.139 cm
- Góc xoay của tiết diện ngang của cọc ở đáy đài
ĐỀ TÀI: TRỤ SỞ BÁO TUỔI TRẺ GVHD: ThS. TRƯƠNG QUANG THAØNH
SVTH: NGUYEÃN MINH PHÖÔNG - 124 - LÔÙP:
99XD01
0
= H
] =1 cm
=
0
+
IE
HL
b
o
2
2
+
IE
ML
b
0
=0.00035+0.0+0.0 = 0.00035 (rad) <
gh
=0.002 (rad)
-Momen uốn M
z
(Tm) trong các tiết diện của cọc :
33303
2
D
H
CMBIEAIyEM
bd
o
obbdobbdz
58290 266 0.3827 0.00139 0.00035 0.00 1.86
- Momen uốn M
z
dọc thân cọc
Z(m) Z
e
A
3
B
3
C
3
D
3
M
z
(Tm)
0.00 0.00 0.00 0.00 1.00 0.00 0.00
1.306 0.5 -0.021 -0.005 0.999 0.50 2.2199
1.829 0.7 -0.057 -0.020 0.996 0.699 2.877
2.352 0.9 -0.121 -0.055 0.985 0.897 3.3532
2.874 1.1 -0.222 -0.122 0.960 1.090 3.6158
3.819 1.5 -0.559 -0.420 0.881 1.437 3.6299
a
= 2800 kG/cm
2
, R
ađ
= 2200 kG/cm
2
để bố trí cho cọc
nhồi.
- Lớp bê tông bảo vệ a = 5cm
2. Kiểm tra độ ổn định của đất nền xung quanh cọc
- Điều kiện không phá hỏng cọc khi chịu áp lực ngang:
z
<
gh
z
: Ap lực tính toán tại độ sâu Z.
z
=
- Vì L
e
= 7.654 m > 2.5m, nên kiểm tra điều kiện này tại vị trí :
Z = 221.2
3827.0
85.085.0
bd
m
Z
e
=
bd
Z = 0.38272.221 = 0.85 m
- Các giá trị A
1
, B
1
, C
1
, D
1
tra bảng G
3
(TCXD : 205-1998 ), ứng với Z
e
= 0.85m ta
được như sau:
A
z
= 0.394 T/m
2
gh
: Ap lực giới hạn tại độ sâu Z = 2.221m
gh
=
1
2
1
cos
4
(
1
Ztg
I
+c
I
)
- Trong đó:
1
= 1
3
5
.
2
66.2417.3
Cọc khoan nhồi lấy = 0.6
- Đầu cọc nằm trong lớp thứ 2 có :
I
= 1.902 T/m
3
c
I
= 1.81 T/m
2
= 0
0
48
’
gh
= 10.854
)81.16.0480221.2902.1(
48
a
Trong đó :
Q
vl
: Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
R
b
=130 kG/cm
2
: Cường độ chịu nén của bê tông Mác 300
R
an
= R
a
= 2800 kG/cm
2
: Cường độ chịu kéo của thép AII.
F
b
= 5024 cm
2
: Diện tích tiết diện ngang của cọc.
F
a
= 40.72 cm
2
: Diện tích tiết diện ngang của cốt thép.
R
a
=1.4133.976 = 187.566 T Cọc đủ khả năng chịu tải
IV.2. TÍNH MÓNG C - 7 (M2)
ĐỀ TÀI: TRỤ SỞ BÁO TUỔI TRẺ GVHD: ThS. TRƯƠNG QUANG THAØNH
SVTH: NGUYEÃN MINH PHÖÔNG - 126 - LÔÙP:
99XD01
- Tải trọng tác dụng lên móng :chọn tổ hợp nội lực nguy hiểm nhất:
Tải Cột N
max
(T) M
tư
(Tm) Q
max
(T)
Tính toán C -7 -530.98 -40.56 -9.83
Tiêu chuẩn C -7 -442.483 -33.8 -8.192
IV.2.1 xác định sơ bộ kích thước đài cọc:
- Khoảng cách giữa các cọc là d +1m= 0.8 + 1m = 1.8m
- Ưng suất trung bìmh dưới đế đài:
tb
= 348.41
8.1
967.133
)1(
22
d
)
- Trọng lượng đài và đất phủ lên đài:
Q
đ
= n . F
đ
.
tb
. h
m
=1.115.7522 = 69.3 T
IV.2.2. Xác định số lượng cọc
n
a
Q
N
= 1.3
967
.
133
3.6998.530
= 5.82 cọc
với: = 1.3 : hệ số kể đến móng chịu tải trọng lệch tâm
Chọn n = 6 cọc.
- Hiệu ứng nhóm cọc : (Theo Converse - Labarre)
= 1-.
nn
nnnn
( = arctg
'0
5723
8
.
1
8.0
arctg
s
d
)
- Sức chịu tải của nhóm cọc
Q
nh(a)
= 60.689133.967 = 553.82 T
IV.2.3. Chọn, bố trí và kiểm tra đài cọc
TI: TR S BO TUI TR GVHD: ThS. TRNG QUANG THAỉNH
SVTH: NGUYEN MINH PHệễNG - 127 - LễP:
99XD01
Qtt
Ntt
Mtt
0.000
h
= 0.7+0.15+0.2 = 1.05m .
chn h
= 1.5m
- Chn khong cỏch 2 cc d+1m
- i cc cú kớch thc v c b trớ nh hỡnh v
- Khong cỏch gia hai mộp ngoi ca hai cc l: 4.4m.
- Cnh ca hỡnh thỏp chc thng l:
l = h
c
+ 2h
0
tg45
0
= 0.7+21.351 =3.4 m.
Vy: l = 3.4m < 4.4m Cc nm ngoi phm vi hỡnh thỏp chc thng nờn cn kim
tra iu kin chc thng
IV.2.4. Kim tra kớch thc ỏy múng(bl)
- Xỏc nh moment ti trng tõm din tớch tit din cỏc cc ti i
M
o
tt
= M
tt
+ Q
tt
h
m
x
= 41.8
2
= 12.96 m
2
TI: TR S BO TUI TR GVHD: ThS. TRNG QUANG THAỉNH
SVTH: NGUYEN MINH PHệễNG - 128 - LễP:
99XD01
P
tt
=
96.12
8.1305.55
6
34.594
2
max0
i
tttt
o
x
xM
n
N
= 99.057 7.681
=
4
tb
,vi
II
tb
l gúc ma sỏt trong tớnh toỏn trung bỡnh trng thỏi gii
hn ca cỏc lp t m cc xuyờn qua.
- Ta cú:
Lp 2 : =1
o
48
l
2
= 3.0m
Lp 3 : =14
o
49
l
3
= 12m
Lp 4 : =28
o
37
'0
44
4
1816
4
tb
tb
tg =0.071
- Kớch thc múng khi qui c:
+ Chiu di ỏy múng khi qui c:
L
m
= a
1
+ 2Ltg
tb
= 4.4 + 220tg(4
0
4
) = 7.24 m.
+ Chiu rng ỏy múng khi qui c:
B
m
= b
1
20m
±0.000
1.5m
2m
-2m
-22m
Z
2 Xác định trọng lượng móng khối qui ước
- Trọng lượng riêng của đất nằm dưới mực nước ngầm khi tính ta lấy
đn
- Tổng lực tác dụng tại đáy móng khối qui ước:
tc
qu
N
N
đất
+N
đ
+N
c
+N
tc
+ Trọng lượng trung bình của đất và đài từ đáy đài trở lên:
N
đất
+N
=
288
.
156
928.209
=0.134 (m)
- Ứng suất trung bình tại đáy móng khối qui ước:
m
qu
tc
qu
tc
L
e
F
N
6
1
=
= 39.667 (T/m
2
)
- Cường độ tiêu chuẩn của đất ở đáy móng khối qui ước:
)'(
21
IImm
tc
DxCBhAb
K
mm
R
'
II
:
Dung trọng đẩy nổi trung bình của các lớp đất trong móng khối quy ước
ĐỀ TÀI: TRỤ SỞ BÁO TUỔI TRẺ GVHD: ThS. TRƯƠNG QUANG THAØNH
SVTH: NGUYEÃN MINH PHÖÔNG - 130 - LÔÙP:
99XD01 '
II
K
tc
= 1: Hệ số tin cậy.
c
II
= 0.14 T/ m
2
.
A, B, D = f (
): tra bảng theo
( Bảng 2-1 “ Nền và móng các công trình dân
dụng và công nghiệp” - GSTS Nguyền Văn Quảng )
- Đất dưới mũi cọc có
II
=28
o
37
’
tra bảng (nội suy) được:
A = 0.98 ; B = 4.83; D = 7.4
1
3.12.1
tc
R (0.986.240.946 + 4.83221.149 + 7.40.14) = 201.1 T/ m
tc
min
= 35.264 (T/m
2
) > 0
Vậy đất nền dưới đáy móng khối qui ước ổn định.
4. Kiểm tra độ lún khối móng qui ước :
- Ứng suất do trọng lượng bản thân tại đáy móng khối qui ước
z
=
i
h
i
=
tb
h
m
= 1.14922 = 25.278 T/m
2
- Ứng suất gây lún tại đáy móng khối qui ước :
gl
o
P
=
b
h =
4
44.5
= 1.36 m
Lấy h
i
=1.0m
- Theo TCVN 45-78 ở độ sâu mà tại đó
p
z
< 0.2
z thì có thể xem như
không lún nữa.
Kết quả tính lún trình bày ở bảng sau:
Điểm l/b Z(m) 2z/b
k
o
p
z
0.839
12.072
27.170 10.885
3 1.33 3.0 1.103
0.674
9.698
28.116 8.6115
4 1.33 4.0 1.470
0.523
7.525
29.062 6.956
5 1.33 5.0 1.838
0.444
6.388
30.008 5.719
6 1.33 6.0 2.206
0.351
5.050
.
- Lớp 4 :cát mịn theo thí nghiệm nén có E = 157.8 kG/cm
2
= 1578 T/m
2
Lấy = 0.8
Vậy : S =
1578
8.0
(14.152+12.993+10.885+8.6115+6.956+5.719)1 = 0.03m =3cm.
S = 3 cm < [ S
gh
] = 8 cm .( thoả yêu cầu về độ lún).
1m1m1m1m1m1m
2m
1.5m
±0.000
Z
-22m
25.278
26.224
27.17
28.116
29.062
30.008
xt
= 4106.738 = 426.952 T
U
tb
= 2(a
c
+b
c
+2h
0
) = 2(0.5+0.7+21.35) = 7.8 m
- Bê tông mác 300, R
k
= 10 kG/cm
2
= 100 T/m
2
- Ta có : P
xt
= 426.952 T 0.751007.81.35 = 789.75 T
- Vậy đài cọc đã thoả mãn điều kiện xuyên thủng.
IV.2.7. Tính thép cho đài cọc
- Xem dầm làm việc như dầm console ngàm ở mép cột chịu lực tập trung là phản
lực đầu cọc.
- Tải trọng tác dụng lên các cọc trong móng:
P
m
=
4.8m
0.6 3.6 0.6
0.7
0.5
C
7
2m
1.5
-2m
±0.000
I
I
II II
0.8
- Momen theo phương cạnh dài (cạnh ngàm I-I)
M = r
i
P
i
max
r
i
: khoảng cách từ trục cọc thứ i đến mép cột
+ Xét 2 cọc có r =
2
1 c
hl
=
M
cm
2
.
- Momen theo phương ngắn (cạnh ngàm II-II):
M = r
i
P
max
+ r
i
P
min
r
i
: khoảng cách từ trục cọc thứ i đến mép cột
+ Xét 2 cọc có r =
2
1 c
bb
=
2
5.08.1
= 0.65m
Với b
1
:là khoảng cách giữa hai tim cọc theo phương cạnh ngắn
b
c:
– a = 150 -15 = 135cm
- Chọn 23 20 a140 ( 72.266 cm
2
) theo phương I
- Chọn 27 12 a180 ( 30.537 cm
2
) theo phương II
ĐỀ TÀI: TRỤ SỞ BÁO TUỔI TRẺ GVHD: ThS. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN MINH PHƯƠNG - 133 - LỚP:
99XD01
Thép cấu tạo chọn 12 a 200.
IV.2.8. Tính tốn cọc chịu tác dụng của tải ngang
1. Chuyển vị ngang và góc xoay của cọc
- Momen uốn và lực cắt của cọc tại cao trình đặt lực H :
- Lực ngang tác dụng lên mỗi đầu cọc :
638.1
6
83.9
n
Q
H
o
T
M
o
=0 (do momen cân bằng với sức chống nhổ và chống nén của cọc)
- Moment qn tính tiết diện ngang của cọc :
I =
- Chiều dài ảnh hưởng : l
ah
= 2.(d+1) = 3.6m
F2
F1
3m0.6m
L
n
Z
Z
Z
HH MH
M
H
H0 = 1
M0 = 1
3.Sét
lẫn bột
-5m
2.Sét pha
xám xanh
1.Đất đắp -0.5m
3
(TCXD 205:1998), (nội suy) ta được k
1
=260.8
Lớp 1 có B = 0.349 tra bảng G
1
(TCXD 205:1998), (nội suy) ta được k
2
=460.4
- Hệ số biến dạng :
5
IE
bK
b
C
bd
=
5
58290
8.1266
= 0.3827 m
-1
- Chiều dài tính đổi của phần cọc trong đất :
L
e
=
MH
:góc xoay của tiết diện (1/T), bởi lực H
o
=1
MM
:góc xoay của tiết diện (1/Tm), bởi lực M
o
=1
Từ L
e
=7.654 m > 4 tra bảng G
2
(TCXD :205-1998) ta được:
A
o
=2.441 ; B
o
=1.621; C
o
=1.715
Vậy :
H H
=
o
bbd
A
IE
-4
(1/T)
751.1
582903827.0
11
o
bbd
MM
C
IE
= 7.85.10
-5
(1/Tm)
- Chuyển vị ngang y
o
(m) của tiết diện ngang cọc ở đáy đài:
y
0
= H
0
.
HH
+M
0
.
IE
ML
b
0
=0.00122+0.0+0.0+0.0 = 0.122 cm
n
=0.122 cm < [
gh
] =1 cm
=
0
+
IE
HL
b
o
2
2
+
IE
ML
b
0
=0.00031+0.0+0.0 = 0.00031 (rad) <
gh
=0.002 (rad)
-Momen uốn M
z
trong các tiết diện của cọc :
o
M
o
H
o
58290 266 0.3827 0.00122 0.00031 0.00 1.638
- Momen uốn M
z
dọc thân cọc
Z(m) Z
e
A
3
B
3
C
3
D
3
M
z