TS. CAO C ự GIÁC
cươNG
TRONG
HOÁ HỌC
(TỪ Lí THUYẾT SẾN ỨNG DỤNG)
Ị
i
:
ị
I
ị
ĩ
i
Ị
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NHỮNG VIÊN
M ã số: 02.02.777/1503.PT2011
CÙNG BẠN ĐỌC
________
*
_______________________
m
___________
/^“yCáP ứng nhu cầu tra cứu, dạy và học boá học của giáo vièn, học sinh, sinh viên
tất cả những ai đang quan tảm đến kiến thức hoá học phổ thông, chúng tôi
biẽn soạn cuốn sách "Những viên kim cương trong hoá học". Đây là cuốn sách thứ
50 cua tác giả viết về hoá học nhân dịp kỷ niệm 50 nầm thành lập trường Đại học
Vinh anh hung (1959 - 2009), nơi tác giả đà học tập và dang công tác.
Nội đung bộ sách được biên soạn dưới dạng những vấn đề chọn lọc, hiện đại và cập
nhặt về hoá học phổ thông mà tác giả đả đành hàng chục năm nay SƯU tầm, nghiên
• lon
• Electron
mol phản tử
mol nguyên tử
mol ion
mol elẹetron
-> khối lượng moi phán tử.
khối lượng moi nguyên tử.
-> khối lữợng moi ion.
-> khối lượng moi electron.
3. T hể tích m oi củ a cliất kh í là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
(N = 6,023.102â)> chinh bằng thể tích của 1 mol khí. Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) 0°c và 1
atm tbì thể tích moi của các chất khí là 22,4 lít.
4. Mối quan hệ giữa khối lượng chất (m), số moi (n), khối lượng mol (M), thể tích chất
khí ở đktc (V) và số phân tử chất (A);
n =
N
A-n.N
0
5« Khối lưựng moi trung bình của hỗn hợp (M ) là khối lượng ồủa một mol hỗn hợp
đổ tính theo gam (g/moiỵ
M = 131 tá* — MnEl ĩ QỊ
n
Trong .đó:
mhh là tổng số gam của hỗn hợp
Chh là tổng số mol của hỗn hợp
Mi là khối lượng mol của chất thứ i trong hỗn hợp
ni là số moi của chất thứ i trong hỗn hợp.
5
w w *v <rv UW1 luuu jj 1UCU KMU bUUg liutt uy va a+> 8UHI/
d) -fcti *-* Qkepcfcft,
Vớ d: M s ằ,x - 30g/mol ô-ằ M ihoa K0H * 30 + 17 = -17g/mo]
122g/mo! <-ằ M h ỹ = = 31g/mol
e) S ú ng chộo:
II. T khụi ca Khi A so vúi khi B d^i
cto g iu lón nhit d> võ õp su t v chớnh bõng tỡ s giiụ hai khi luRniợ mol:
m . n.M , M .
M ,
MA = MB. ,
Nu A, B lõ cht lng th i cụng thc t khi dc xỏc n h ũ dng bi (cho bay hi
hon toõ n c ht lng).
Cũng th c t khi cũn c dng vi c h ũa bp kh, khi ú khi liKrng m ol (M> tr
th n h kh !tmg mol trun g bỡnh ( S ) . ỡ vụi khụn g k hớ, &KX 29g>'mol.
dX, H7 = Sx " H' dx
III. Khũi lng riờng ca mt ch õt (d)
d l kh i lng ca mt n v th tớch c ht : d = Y
Ytú ch t lna-idS& ỏ & è õ ^ t e ^ ^ ^ - '
-'fiyguw;ằ ' IL ọjjfi. T ^ ó S - 7 - W -
V tỡ c h ớt khớ, -
Vtfi chỏ t r n,
IV. P tiuo ng tii
. S ut con st :
1.22.4U .T
Z.4J.1 _ p v '- y-
/^1 -Vf" 'r - *
'Wấ^ấẩSấấ. V v'^
Vf., r -
niCV,) M ,
rằợ(V}) M:
m2- h
• Cách 2: Lập luận theo tì lệ nghịch giữa V, p
Bình B: y i = 20/ -> p, = latm
Bình A : V2=10ỉ ->P2 =?
nkhí const
- > p 5
v2 . px v 2
20
— - 2atm
10
V. Môi quan hệ giữa các loại hạt co bản trong nguyên tử, ion và phân tử - Xác
đính Hỉ hiệu nguyên tử
m, = 1,6726. lO'^kg
protoa (p)
« lu
qp = +1,602.10 190
= 1 +
Lõi (hạt nhân)
nơtron (a)
mn = 1,6748.10-” kg
«lu
% =°
Lớp vỏ (các electron) *
M ang điện â m
m
9,1095.10-* kg
« 0,00055u
qQ = -1,602.10'iac
= 1 -
8
1. Nguyên tử trung hòa điệxx, do đó:
Ví dụ: Nguyên tố do có hai đồng vị bền. Với % Bố nguyên tử là:
Ỉ?C1
17p
18n và ỈỊC1
17p
20n
17e17e
(chiếm 75,77%) (chiếm 24,23%)
9
— _ ự M fe »#*juukA v m » ugujcu w *.¿1 ) \ VI nau net cac nguyên to no a
học tTong tự nhiên đều có nhiều đồng vị, do đó ngưyên tử khối của các nguyên tố này là
nguyên tử khối trung bình của các đồng vị, tính theo công thức:
£ _ Aĩ-X1 + A2.x2 + + A;JS;
100
Trong đó: A* là số khối đồng vị thứ i;
Xi là % số.nguyên tử của đồng vị thứ i.
(Xi + x2 + + Xi = 100)
Ví dụ: Trong tự nhiên, niken có 5 đồng vị với % số nguyên tử tương* ứng của mỗi đồng
vị như sau:
Hãy xác định nguyên tử khối trung bĩnh, của niken ( An» ).
T 58.67,76 f 60.26,164-61.1,25 + 62.3,66 + 64.1,16 _ - .
Anì — — — Do, /7.
\ 100
10. Kích thước của nguyên tử:
• Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có kích thước khác nhau.
• Nếu hình dung nguyên tử như một quả cầu trong đó có các electron chuyển dộng rất
nhanh xung quanh hạt nhân, thì nố có đường kính khoảng l(T10m. Để phù hợp với việc
biểu diễn ldcỊi thước nhỏ của nguyên tử và các hạt p, n, e người ta đùng đơn vị nanomet
(am) hay đơn vị angstrom (A ):
lnm = 10"9m = 10 A , 1 A = l(r10m = lO^cm « lO^nm.
chỉ chứa tối đa 2 electron (nguyên li Pcudi).
Phân lớp s p đ f
Số AO
1 3 5 7
• Người ta Ịđ hiệu AO bằng một ô vuông (ô lượng tử), nếu không cổ electron gọi là AO
■ trống □
• Nếu AO cỊiứa đủ 2 electron, thì gọi là các electron đã ghép đôi (thường không tham gia
vào việc tạo thành liên kết hóa học): It ¿'ỉ
• Nếu ÀO chỉ chớa một electron thì gọi là electron độc thán (có khả Dăng tham gia vào
yịệc tạo thành liên kết hóa học):
• Hình dạng một sổ AO Sy p, d: Mặt giới hạn trong không gian của AOs là mặt cẩu, của
3 AOp (p*, Py, pz) là mặt dạng hình số 8 nổi phân bố trên ba trục tọa độ vuông góc nhau:
Hình l.L Hình dạng các AOs, Pxí py, Pz
• Các AO d và f có hình dạng, phức tạp.
4. Số electron tối da trong một phân lớp và trong một lớp
• Từ số electron tối đa trong một AO cho phép chúng ta suy ra số electron tối đa trong
một phân lớp và trong một lớp:
11
Lớp
K
(n = 1)
K
(n = 2)
M
(n = 3)
N
(n‘ = 4)
Phân lớp
s
s
- Khi n = 1 ==> electron có mức năng ỉượng thấp nhất (trạng thái cơ bản). Khi n có giá trị
càng lớn, electron cố mức năng lượng càng cao và liên kết với hạt nhân càng kém chặt chẽ.
- Giá trị n cũng quy định kích thước của một obitaù: n càng lớn thì kích thước của các
AO càng lớn => mật độ electron càng loãng.
^ »Số lượng tử-phụ ỉ
- ứng với mỗi giá trị của n thi l nhận các giá trị từ 0 đến (n - 1).
- Số lượng tử ỉ quy định hình dạng obitan hay kiểu obitan, mỗi giá trị của ỉ ứng với một
kiểu obitan:
Giá tri l
0 1 2 3
Kí hiệu AO
s p d f
Víđụ:
ở lớp thứ nhất (n. = 1) => / có 1 giá trị Ö = 0)
=> X kiểu AO:AOs
Ở lớp thứ hai (n = 2) => / có 2 giá trị (/ = 0, 1)
=> 2 kiểu AO: AOs và AOp
ở lớp thứ ba (n = 3) =* / cổ 3 giá trị ịl = 0,1,2)
=> 3 kiểu AO: AOs, AOp và AOd
.'ở lớp thứ tư (n = 4} - ỉl cổ 4 giá trị (/ = 0, 1, 2, 3)
4 kiểu AO: AOs, AOp, AOd và AOf.
- Trong một lớp n, năng lượng các electron táng đần theo thớ tựr ns < np < nd < nf
> ♦ Số lượng tử từ mi
- Số lượng tử từ mI xác định sự định hướng các AO trong không gian, nó quy định số
AO trong cung một phân lớp.
- Số lượng.tử từ m/ nhân các giá trị từ 0, + l.
- Mỗi giá trị của ứng với một AO.
Ví dụ: i
z = 0 -> n^ch icó l giá trị (m< = 0) có 1 AOs: I Ị
0
2px, 2py, 2pz
0 0
1
Ss
3
1
+1, 0 ,-1
3
3px, 3py, 3pz
2
+2, +1, 0, - 1, -2
5
Sdxy, 3d«, 3dyxj 3(1^2,
6, Cấu hình electron và các nguyên tắc viết cấu bìùh electron
a) Cấu hình electron dùng để biểu diễn sự phân bố các electron trong ngụyên tử theo
thứ tự tầng dần của các lớp electron (n = 1, 2, ) và trong mỗi lớp theo thứ tự từng phân
lớp <s, p, d, f).
b) Các nguyễn tắc viết cấu hình:
• Nguyên li vững bền: trong nguyên tử các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng
tỉí thấp đến cao.
• Quy tác Ịữet Kopski: Trong nguyên tử nhiều electron, nàng lượng các AO tàng dần
được xếp theo thứ tự sao cho tổng giá trị số lương tử (n + l) tăng dầa, nếu có cùng giá trị
(n + ỉ) thì theo thứ tự tăng giá trị n.
Từ quy tắc trên ta cổ thể lập bảng thứ tự nảng lượng các AO.
__
____
z = 3
1 4f
5f
z = 2 3d
—
— E
• Nguyên lí Pauli: Trong một nguyên tử không thể tồn tại hai electron có bùng chung bộ
bốn số lượng tỏ (n , mly ms).
=> Trong 1 AO có nhiều nhất 2 electron.
=> Có tkề tính được số electron tối đa trong một phân lớp và trong một lớp.
- Số electron cực đại trong một phân lớp bằng 2 lần số AO = 2(21 + 1):
Phân lớp
s
p
d
f
SỐ AO
1 3
5
7
Số e tốì đa
2 6
10
14
n - 1
- SỐ' electron tối đa của cả lớp tính theo công thức: 5^2(2ỉ +1) = 2n2
Jf 1~0
• Quy tắc Ilund: Trong một pliâô lớp chưa, bão hòa, các electron có khuynh hướng phân
bố đều vào các AO sao cho tổng số spin của chúng là cực đại => Số electron độc thản trong
một phân lớp phải nhiều nhất.
Ví dụ: Nguyên tử N (Z = 7) có hai cách biểu diễn các AO:
1 3 1 IT 111 b) ỉtĩi pfĩ
2s2 2ps
Fe* [Ar] 3d:
■ j f j f I
3d5
Chú ý: Với các nguyên tố cố z ¿ 21, cấu hình electron có sự khác với thứ tự phân mức
năng lượng theo quy tác Klet Kopski. Nguyên nhân là vì trong nguyên tử nhiều electron
xảy ra hiệu ìVng chắn và hiệu ứng thâm nhập electron. ; ' \
14
• Cấu binh bền của phàn lớp d ứng với trạng thái bão hòa (lOe) hay nửa bảo hòa (5e>. Vì
vậy, khi vỏ ngoài của nguyên tử, ỏ phân lớp d có 9 hoặc 4 electron, thì có sự nhảy electron từ
phân lớp s của lớp kề liền bên ngoài để ờ phản lớp d đạt trạng thái bão hòa hay nửa bão hòa
bền vững. Hiện tượng đó gọi là sớm bão hòa và sớm nửa bão hòa.
• Hiện tượng này thường xảỳ/ra đối với một số nguyên tố thuộc nhóm IB và VI B trong
bảng tuần hoàn.
__
Vi dụ: Cu (2 = 29): ls2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d*4s2
Thực tế là: ls2 2s2 2p6 3s2 3p6 3đ10 4S1 (sớm bảo hồa).
Cr (Z = 24): ls2 2s2 2p6 3s2 3p6 3cFìs2
Thực tế là: ls2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4$2 (sớm nửa bảo hòa)
7. Phân loại nguyên tố dựa vào cấu hình eỉectron
« Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng dược điền vào
phân lớp s. Ví dụ: Li, Be, Na, Mg, K, Ca ,
• Nguyên tố p là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào
phân lớp p. Ví dụ: B, c, Nf o, £*Ne, AỊ, Si,
• Nguyên tố d là những nguỵên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào
phân lớp d. Ví dụ: Cr, Mn, Fe, COị Ni, Cu, Zn, Ag,
: > Nguyên tể pìầ nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào
Các nguyên tử ìỆồ lớp ngoài cung dễ nhận êlectron thường là nguyên
tử của các nguyên tổpfá
-• Các nguyên tử có Ậ ;^ctrlS ậậ& p electron ngoài cùng có thể là ngưyẽn tử của nguyên
tốMm ỉoạí hờặc phi kịràrS: ỈMIẳẾăỂ: ■_
»■ b) Biết nguyên tử X có 118 nơtron và khôl lượng moi nguyên tử bằng số khôl. Tính số proton.
□ 8. Trong các hạt nhân nguyên tử của nguyên tố thì chì (^7Pb) có tỉ số N/Z là. cực đại Vf
hell (ỉHe) có N/Z là ctfc tiểu. Hãy thiết lập tì số N/Z cho các nguyên tố với z từ 2 đến 82.
Q 9, Một nguyên tử X có tổng số các hạt (p, n, e) là 58, số khối của nó nhỏ hơn 40. r ¿y
tính số proton, số electron và số nơtron của nguyên tử đó.
□ 10. Nguyên tử khối trung bình của bo (B) bằng 10,8 lu. Biết B gồm hai đong vị Ịj°B và 5lB.
Hỏi có bao nhiêu phần trăm có số nguyên tử đồng vị “ B trong axit octhoboric H3BO3?
□ 11* Đồng kim loại được loài người biết từ xưa, được dùng để chế tạo công cụ và đóc tiền,
ngày nay đồng được đùng để chế tạo dây điện. Đồng gặp trong tự nhiên gồm hai đồng
vị là a Cu và ^Cuvđi % số nguyên tử tương ứng là 69,09% và 30,91%. Nguyên tử khối
chỉnh xác của hai đồng vị này lần lượt là 62,930u và 64,9278u. Tính nguyên tử khối
tnmg^bình của đồng trong tự nhiên.
□ 12. Oxi tự nhiên là một hỗn hợp các đồng vị gồm: 160 (99,757%), 170 (0,039%) và 180
(0,204%). Tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử 170.
□ 13. Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị: 40Ar(99J6%), 38Ar(0,063%) và
36Ar(0,337%), Tính thể tích của 10g Ar ở đktc.
□ 14. a) Tính nguyên tử khối trung bình, của oxi, biết rằng trong tự nhiên, Oid tồn tại ở 3
dạng đồng vị:
ỉ o ÏO f o
99,757% 0,039% 0,204%
b) Trên thực tế, khôl lượng hạt nhân có hơi nhỏ hơn tổng số khối lượng của proton và
nơtron tạo nên hạt nhân. Vì vậy xác định bàng thực nghiệm, khối lượng các đổng vị
của oxi là như sau:
16q 17q 18q
15,99491u 16,99914u 17,99916ư
a) Tính nguyên tử khối trung bình cửa oxi dựa vào các số liệu thực nghiệm trên.
p) Vì sao khối lưựng hạt nhân lại hơi nhỏ hem. tổng số' khối lượng của proton và nơtron
tạo ra hạt nhân đó?
□ 15. Magie (Mg) có khối lượng mol là 24,31g/mol và khẩi liiçtog riêng là l,738g/cm3. Hãy tinh:
a) Khối lượng của nguyên tử magie (theo gam). ‘ 1 .
a) Tính nguyên tử khôi và gọi tên X?
b) Trong tự nhiên X có hai đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất có số nguyên tử nhiều
hơn đồng vi thứ hai là 50%. Hạt nhân đống vị thứ. nhất, có ít hơn bạt nhân đồng vị thứ hai
là 2 nơtron. Tìm số .khối mỗi đồng vị.
17
Q 20. Xác định bán kính .gần đứng của Ca. Cho ỏca - l„55g/cm3 và Mca = 40,08g/mol. Biết
rằng trong tinh thể, các nguyên tử trên chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống.
Cho N = 6.1023, K = 3,14.
. □ 21. Bán kính nguyên tử và khối ìượũg moi nguyên tử của Pe lần lượt là 1,28 A và
56g/mol. Tính khối lượng riêng của sắt, biết rằng trong tinh thể, các nguyên tử sát chỉ
' chiếm 74%‘thể tích, còn lại là phần rỗng (Biết N = 6,023.1023, * - 3,14).
□ 22. Bán kính nguyên tử và khổ lưpttg moi ngụyên tử của Zn lần lươt bằng 1,38 Ả và 65g/móL
â) Tính khối lượng riêng trung bình của Zn (g/cm3).
b) Biết kẽm không phải là khối đặc, mà có khoảng trống, thể tích thực của kẽm chỉ
bảng 72,5%, thể tích tinh thể do được. Tính khối lượng riêng thực của kẽm?
□ 23* Nguyên tử Ag có khối lượng mol nguyên tử và khối lượng riêng trung bình, lần lượt
băng 107,87g/mol và 10,5g/cm3, Biết nguyên tử này chỉ chiếm 74% thể tích của tinh
thể. Hãy xác định bán kính nguyên tử của bạc (Ag) theo dơn vị angstrom (A X
□ 24. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Fe và Au ở 20°c. Biết ở 20°c, khối lượng
riêng của Fe ìầ 7,87g/cms và Au là 19,32gfcm8, giả thiết trong tinh tbề có nguyên tử Fe
hay Au là những bình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa
các quả cầu. Cho nguyên tử khối của Fe là 55,85u và Au là 196,Ô7u.
□ 25. Nguyẻn tử vàữg (Au) có bán kính và khối lượng moi lần lượt là 1,44 A và I97g/moL
Biết rằng khối lượng riêng của vàng kim loại là 19,36g/cm3 Hỏi các nguyên tử vàng
chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể? (N = 6,023.1023).
□ 26. Kim lơại M tác dụng vừa đủ với 4,032/ khí Cl2 ở đktc thu được 16,02g MCỈ3 theo
phương trình hơá học: , .'
2M + 3Cl2->2MCl3
à) Xác định nguyên tử khối của kìm loại M.
b) Tứửi khối lượng riêng của M. Suy ra tỉ lệ phần trăm của thể tích thự: với thể tích của
b) Tính nguyên tử khối của M.
c) Biết rằng trong hạt nhân M có 20 nơtron. Hây tính số proton trong hạt nhân của M
và viết cấu hình electron của nguyên tử M.
□ 84. Căn cứ vào đáu mà người ta biết chắc chắn rằng giữa nguyên tô" hiđro (Z = 1) và
nguyên tố urani (Z = 92) chỉ có 90 nguyên tố?
□ 35. Hãy viết cấu bình electron tương ứng’ với chất đầu và sản phẩm trong mỗi quá trinh
oxi hóa và khử sau đây;
aí.Cu2* (Z = 29) nhận thêm 2e. b) Fe2+ (Z = 26) nhường bớt le.
c) Br (Z s 35) nhân thêm le. d) Hg {Z = 80) nhường bót 2e.
□ 36. Một nguyên tố tạo được ion đơn nguyên tử mang hai diện tích có tổng số hạt cơ bản
(p, n, e) trong ỉon đó bằng 80. Trong nguyên tử của nguyên tố đó có số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Xác định cấu hình electron của nguyên tử
nguyên tố. đó.
□ 37. Nguyên tử của nguyên tổ* X có tong số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 180, Trong đó tổng
số' cấc hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. Vỉết cấu hình electron của X,
□ 38. Biết tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử X là 126, trong đó số nơtrọn nhiều hợn số
electron là 12 hạt.
a) Tính số proton và số'khối A của X*
b) Viết cấu hình electron của X.
□ 39* Hợp chất có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khổì lượng. Trong hạt
nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X số notron bằng số
proton. Tổng số proton trong MX2 là 58.
a) Tìm số khối của M và X-
b) Xác định công thức phán tử MX2.
□ 40. Một hợp chất ion M2X (tạo từ ion M* và X2-). Tổng số hạt (p, n, e) trong M^x là 140
hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối
của ion M? lớn hơQ số' khối của ion X2" là 23. Tổng số hạt (p, n, e) trong ion M* nhiều
hơn trong ion X2" là 31 hạt.
a) Viết cấu bình electron của các ion M*, X2*“ và của nguyên tử &L
b) Xác đỊnb công thức phân tử M2X.
aj Vỉết công thức phân tử và gọi tên của A.
b) Viết công thức electron và cỏng thức cấu tạo của A
* □ 48. Cấu ĩùnh electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5ps. Tĩ số số hạt nơtron. và
điện tích hat nhân bằng 1,3962. Số nơtron trong nguyên tử X gấp. 3,7 lần số nơtron của
nguyên, tử nguyên tố Y. Khi cho l,0725g Y tác dựng với lượng dư X thu được 4,565g sản
phẩm có công thức XY.
a) Viết đầy đủ cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X.
b) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên của X, Y.
c) X và Y chất nào là kim loại, là phi kim?
b) n = 2, / = 1, m/ = 0, ms - +—
• z
d) n = 4, l = 2, mi-= +2, ms -
2
1
\
□ 49. Cho các nguyên tố X, Y, z có cấu hịnh electron lớp ngoài cùng lần lưựt là: (a - l)p4;
Y = np4;Z = (n + l)s\ Xác định X, Y, z với n = 3, n = 4.
. □ 50. Hợp chất ion MX được tạo bdi ion M2+ và X2". Biết tổng các hạt cư bân (p, n, ô)
trong MX là 84. Số nơtron và số proton trong các hạt nhân ngayèn tử củíi àĩ và X bằng
nhau. Số khối của X2" lớn hơn số khối của M2+ là 8.
a) Hãy viết cấu hình electron của M2*, X2“ và X.
b) Viết công thức của MX.
□ 1. Hạt nhân nguyên tử hiđro được tạo bởi các hạt nào sau đây?
A. Proton B. Nơtron c. Electron D. Cả A, By c.
□ 2« Nguyên tố hóa học là tập hựp các nguyên tử
A. có cùng điện tích hạt nhân. B. có cùng nguyên tử khối.
c. có cùng số khối. D. có cùng số nơtron trong hạt nhân.
3. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chê nhất?
A. Lớp K B. Lớp L c. Lớp M Đ, Lớp N
□ 4- Cấu hình electron của ion có lớp vỏ ngoài cùng là 2s2 2p6. Cấu hình electron cite
A. K B. K* ạ Ca D. Ca2+
□ 13. Cấu hình electron nàò là cua nguyên tử ở trạng thái cơ bản?
A. Is1 2s2 B. [Ne] 3s1 4p2 C. [Arj 3d6 4s2 D. [Kr] op1
□ 14, Nguyên tử có số khốỉ là bao nhiêu?
A. 9 B. 10 * c. 19 D. 28
□ 15. Nguyén tử hoặc ion cổ cấuTúnh electron Is2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 là
A. Ni (Z = 28) B. Zn (Z = 30) c. Ni2+ D. Zn24* . *
D Î& Nguyên tố bo (B) cổ hai dồng vị ỉ1 B và g°B. Đồng vị thứ nhất chiếm 80%, đồng vị
thứ hai chiếm 20% về số’ nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của B là <
A* ÌO^U B. 10r8u c. 10,4u D. 10,6u
□ 17. Kí hiệu nguyên tò biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyền tố hóa
học 'VI nó cho biết
A. số khối A. B. số kiệu nguyên tử z.
c. nguyên tử khối của nguyên tử. D. số khố! A và số hiệu nguyên tử z.
□ 18- Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
v A. proton và nơtron. B. proton và electron.
a wtron và electron. D. proton, nơtron và electron.
□ 19. Nguyên tố cacbon cổ hai đồng vị bền là ¿2C (98, 89%) và f c (1, 11%). Nguyên tử
khố? ti-ung bình của cacbon là
ỀL 12,022 B. 12,011 c. 12,055 D. 12,500
□ 25*.Một nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 nơtron. Hỏi kí hiệu nguyên tử
nào sau đây ià của nguyên tố X?
A
185 Y t> 1S5 V r* 185 Y T> 75 Y
110^ U ’ 75 ’ 185A
Q 21. Nguyên tử nào sau đáy chứa đồng thời 20 nơtron, 19 pròton và 19 electron?
A. ỈỊC1 B. gK c. SAr D. £Ca
□ 22* ĩĩguyên tữ có đưồúg kính lứn gấp khoảng ÌOOOO lần dường kính hạt nhân. Nếu ta phổng
đại hạt nhấn lên thành một quả bóng có đường kính 6 cm thì đường lđnh nguyên tử sẽ là
A. 200m. B. 3Q0m. c. 600m. D. 1200m.
□ 31. Cắu hình Electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tở kim loại nào sau đây có electron
độc thân ở obỉtan s?
A. Crom B. Sắt c. Mangan D. Nìken
□ 32. Cấu hình electron nào là của nguyên tử khí hiếm?
A . m f t t i t
EH
Ịn Ị |t ĩ
D.
F
n n
t ị
t ị t ị ụ t
□ 33. Nguyên tử của nguyên tố nào khi chuyển thành ion 1+ có cấu hình electron giống
nguyên tử khí hiếm?
A. F (Z = 9) B. Ca (Z = 20) C .N a(Z = ll) D. Ne í » 10) *
□ M. Dãy sắp xếp nào sau dây theo trình tự bán'kích ion giảm diu?
A. r > o 2- > Na* B. o2- > Na♦ > r c. Na2* > r > o 2“ D. Ov > r > Na"
23
□ 35. Dãy sắp xếp nào sau theo trình tự bán kính ion tảng dần?
A. K* < Ca < CI B. Ca2" < K+ < or
a Cl- < Ca2* < IT D. c r < K* < Ca2+
□ 36. Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất?
A. Si (Z = 14) B. p (Z = 15) c Ge (Z = 32) D. As (Z = 33)
□ 87, Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất?
A. Cr (Z = 24) B. Ag (Z = 47) c. Fe (Z = 26) D. Al (Z = 13)
□ 38. Câu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli?
A. Is2 2s2 B. Is2 2s2 2p5 c. Is2 2s2 2p7 D. Is2 2s2 2p6 j
Q 39. Cấu hình nào sau đây vi phạm quy tắc Hund? ị
A. Is2 2$2 B. ls2 2s2 2p* 2py 2p*
c. ls2 2s2 2p* 2pị D. ls2 2s2 2p* 2pị 2p*
□ 47. Nguyên tử X tạo được ion X" có 116 bạt gồm p, n, e. Công thức oxit cao nhất và
hiđroxit cao nhất của X ià công thức nào sau đây?
A. Br2G7 và HBrO* B. As20 7 và HAsơ4
c. Se207 và HSeC>7 D. C120V và Hcl04.
□ 48. Cấu hình electron đúng của Mn2*' là
A. [Ar] 3d24s2 B. [Ar] 3d3 c. [Ar] 3đs4s2 D. [Ar] 3đ5
□ 49- lon nào sau đáy không có cấu hình electron của khí hiếm?
A.Fe^ B. Na* c. c r D. Mg2*.
□ 50, Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bẽn ngoài là 3đ24s2. Tổng số
electron trong một ngưyên tử của X là
A. 18. B. 20. c. 22. D. 24.
D. ĐÁPSỐ VÀ HƯỚNG DẦN GiẲl
□ 1. Theo đề bài:
Mo = 15,842.M h
Mc=Ị1,906.Mh
15, 842.Mm.12
M0 = ■■■■■■ ■ M = 15,967u
^ 1 « 11,906M„
Chon ~ .M c làm đcm vi =? ị
12 1« Mo 15,967
Mh = - - = l,008u
[ H 15,842 15,842
□ 2. Xét phân tử CO2 theo, bài ra: •
Me -12,011 <«) - 27,3®) ^ = ì g g m ĩ , 15.99U
2Jd0<u)-»72,7% ) 27,3.2
□ 3. Khối ỉượng riêng được tính theo đơn vị g/cm3.
a) Tính khối riêng của nguyên tử Zn:
Thể tách của một nguyên tử Zn là V = \ 75.r3
r = l^ỗ.io^ran = l^ố.io^cm
=> V = - .3,14.(1,35.10~8)3 = 10,29.lCT^cm3