ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 1
ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC
Môn thi : Vật lý – Đề 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Vật dao động điều hòa có động năng bằng 3 thế năng khi vật có li độ
A. x = ± 0,5A. B. x = ± A. C. x = ± A. D. x = ± A.
Câu 2: Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 220 cos100 t(V) là
A. 220V. B. 110 V. C. 110 V. D. 220 V.
Câu 3: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 2,0m. Người ta chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc = 0,48 m và = 0,60 m vào hai
khe. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí mà vân sáng hai bức xạ trùng nhau là
A. 2,4mm. B. 6mm. C. 4,8mm. D. 4mm.
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước . vận tốc truyền sóng là 1m/s , tần số 20Hz và khoảng
cách giữa AB = 12cm . Có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng giữa AB :
A. 5 B. 7 C. 3 D. 8
Câu 5: Một mạch dao động gồm một tụ điện C = 10 F và một cuộn dây thuần cảm L = 0,1H. Khi hiệu điện
thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là
A. 2 V. B. 4 V. C. 5 V. D. 4V.
Câu 6: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện có tần số f
1
thì cảm kháng 36 và dung kháng 144 . Nếu
mạng điện tần số f
2
= 120Hz thì cường độ dòng điện cùng pha điện áp ở hai đầu mạch. Giá trị của tần số f
1
là
A. 100(Hz). B. 60(Hz). C. 85(Hz). D. 50(Hz).
Câu 7: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10 t+ )(cm). Thời gian vật đi được quãng đường
S = 12,5cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là
A. 1/30s. B. 2/15s. C. 1/12s. D. 1/15s.
Câu 11: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch R =
0. Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là i = 4.10
-2
cos(2.10
7
t)(A). Điện tích cực đại là
A. q
0
= 8.10
-9
C. B. q
0
= 2.10
-9
C. C. q
0
= 10
-9
C. D. q
0
= 4.10
-9
C.
Câu 12: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc, hai khe Iâng cách nhau 1mm thì khoảng vân là 0,8mm.
Nếu khoảng cách giữa 2 khe tăng thêm 0,01mm thì khoảng vân tăng, giảm thế nào?
A. tăng 0,01mm. B. tăng 0,08mm. C. giảm 0,008mm. D. giảm 0,002mm.
3
2
2
C
L
M
A
B
R
ÔN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2014 Tập 1
Lê Thanh Giang – 0979740150 – Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 2
Câu 13: Trong Iâng với ánh sáng trắng , biết:
tím
= 0,40 m,
đỏ
= 0,75 m; a = 0,5 mm; D = 2 m. Khoảng
cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là :
A. 5,6 mm B. 6,4 mm C. 2,8 mm D. 4,8 mm
Câu 14: Khi đặt một hiệu điện thế ngược 0,8V lên hai cực của tế bào quang điện thì không có một electron
nào đến được anốt của tế bào quang điện đó. Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bắn ra khỏi catốt
A. 0,65.10
6
2
.
Câu 20: Một vật có m = 500g dao động điều hoà x = 2sin10 t(cm). Năng lượng dao động của vật là
A. 0,02J. B. 0,01J. C. 0,1J. D. 0,1mJ.
Câu 21: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Cl. Biết m
p
= 1,00728 u; m
n
= 1,00867 u; m
Cl
=
36,95655 u và 1u = 931 MeV/c
2
.
A. 8,57 MeV B. 8,47 MeV C. 8,67 MeV D. 8,87 MeV
Câu 22: Mạch RC nối tiếp, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch U = 100 V không đổi. Thay đổi R.
Khi cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt 1A thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại. Điện trở R
A. 200 . B. 100 . C. 100 . D. 100/ .
Câu 23: Một vật dao động điều hoà trong một chu kì dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120 dao
động trong 1 phút. Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Phương
trình dao động của vật đó có dạng là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 24: Cho biết m
α
= 4,0015u; , u; , . Hãy sắp
xếp các hạt nhân , , theo thứ tự tăng dần độ bền vững :Câu trả lời đúng là:
A. , . B. , . C. , , D. , .
2
10cos(4 π 3)( )x t cm
20cos(4 π 3)( )x t cm
10cos(2 π 3)( )x t cm
10cos(4 2π 3)( )x t cm
C
12um
999,15
O
m
um
p
007276,1
um
n
008667,1
He
4
2
C
8
4
2
He
C
12
6
,
4
2
He
O
16
8
R
B
C
L
A
V
1
V
2
Câu 29: Hạt nhân đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năng của hạt α là K
α
= 4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng
trên bằng
A. 2,596 MeV. B. 9,667MeV. C. 4,886 MeV. D. 1.231 MeV.
Câu 30: Thực hiện giao thoa sóng , với hai nguồn kết hợp cùng pha S
1
và S
2
trên mặt nước phát ra hai sóng
có cùng biên độ 0,5cm , bước sóng . Điểm M trên mặt nước cách S
1
một đoạn 20cm và cách S
2
một
đoạn 12 cm sẽ dao động với biên độ là
A. 1cm B. 0cm C. 0,5cm D. 2cm
Câu 31: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc là . Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q
0
.
Cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là
A. I
0
= q
0
/ . B. I
0
= . . C. I
0
m ;
2
= 0,21 m ;
3
= 0,32 m ;
4
= 0,35 m . Bức xạ gây được hiện tượng quang điện với kim loại đó ?
A.
1
và
2
B.
1
,
2
và
3
C.
2
,
3
và
4
D.
3
và
4
Câu 36: Cho nhiều hộp kín giống nhau, mỗi hộp chứa một trong ba phần tử R
0
3
2
2
226
88
Ra
λ 4cm
2
0
q
Po
210
84
)V(t100cos2200u
)A)(2/t100sin(22i
F/100
2
. C. 63,1m/s
2
. D. 25m/s
2
.
Câu 42: Chất Iốt I có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần lễ còn
bao nhiêu?
A. 8,7g B. 0,78g C. O,87g D. 7,8g
Câu 43: Cho phản ứng hạt nhân : T + D → α + n. Cho biết m
T
=3,016u; m
D
= 2,0136u; m
α
= 4,0015u; m
n
=
1,0087u; u = 931 MeV/c
2
. Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?
A. thu 11,02 MeV. B. tỏa 11,02 MeV. C. thu 18,06MeV. D. tỏa 18,06MeV.
Câu 44: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,5m, bước sóng ánh sáng là 0,64 . Bề rộng miền vân giao
thoa trên màn là 22,5 mm. Số vân sáng quan sát được trên màn (kể cả hai biên nếu có) :
A. 33 B. 35 C. 37 D. Một giá trị khác
Câu 45: Một chất phóng xạ ban đầu có N
0
hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa
phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
một bụng sóng là
A. 6cm. B. 1,5cm. C. 4,5cm. D. 3cm.
Câu 49: Điện áp xoay chiều u = 120cos100 t (V) ở hai đầu một tụ điện có điện dung C = 100/ ( F). Biểu
thức cường độ dòng điện qua tụ điện là
A. i = 4,8cos(100 t + /3)(A). B. i = 1,2cos(100 t - /2)(A).
C. i = 2,4cos(100 t - /2)(A). D. i = 1,2cos(100 t + /2)(A).
Câu 50: Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng vào catot của tế bào quang điện làm bằng kim
loại có bước sóng giới hạn quang điện 0,265 với cơng suất bức xạ là 0,3 W . Cường độ dòng điện quang
điện bão hòa là 0,32 (mA) . Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện là .
A. 0,8% B. 1% C. 1,5% D. 1,8%
m
m
60
27
131
53
m
3
2