ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM SỐ 2
Vật lý và Tuổi trẻ Số 55 – Tháng 03/2008
1. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm
1
( )
10
L H
π
=
, mắc nối tiếp với
một tụ điện có điện dung
3
1
10 ( )
5
C F
π
−
=
và một điện trở R. Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch
( )
100sin 100 ( )u t V
π
=
. Tính điện trở R và công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở của
đoạn mạch
50Z
= Ω
A.
và một thấu kính hội tụ
2
24f cm=
đặt
cách nhau đoạn bằng a sao cho trục chính trùng nhau. Một vật nhỏ đặt trước thấu kính phân
kỳ, vuông góc trục chính chung của hệ, có ảnh tạo bởi hệ cao bằng 3 lần vật và khi dịch
chuyển vật theo trục chính, ra xa hệ thì thấy độ cao ảnh không thay đổi. Khoảng cách a
giữa hai thấu kính và tiêu cự
1
f
của thấu kính thứ nhất lần lượt là:
A. 16cm ; -8cm B. 16cm ; -16cm
C. 8cm ; -8cm D. 8cm ; -16cm
7. Chiếu bức xạ có bước sóng
λ
vào bề mặt một kim loại có công thoát êlectron bằng
2A eV
=
. Hứng chùm êlectron quang điện bứt ra cho bay vào một từ trường đều
B
r
với
4
10B T
−
=
, theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ. Biết bán kính cực đại của quỹ
đạo các êlectron quang điện bằng 23,32mm. Bước sóng
λ
của bức xạ được chiếu là bao
. Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với
cơ năng bằng
2
6,4.10 J
−
. Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là
A.
2
16 / ; 16 /cm s m s
B.
2
3,2 / ; 0,8 /cm s m s
C.
2
0,8 / ; 16 /cm s m s
D.
2
16 / ; 80 /cm s cm s
10. Một mạch dao động điện từ LC, gồm cuộn dây có lõi sắt từ, ban đầu tụ điện được tích
một lượng điện tích
0
Q
nào đó, rồi cho dao động tự do. Dao động của dòng điện trong
mạch là dao động tắt dần vì
A. bức xạ sóng điện từ B. tỏa nhiệt do điện trở thuần của dây dẫn
C. do dòng Fucô trong lõi của cuộn dây D. do cả ba nguyên nhân trên
11. Sự phụ thuộc của cảm kháng
L
Z
của cuộn dây vào tần số f của dòng điện xoay chiều
π
π
= −
÷
B.
120 2 cos 100 ( )
3
u t V
π
π
= +
÷
C.
5
120 2 sin 100 ( )
6
u t V
π
π
= −
÷
D.
5
120 2 cos 100 ( )
200 2 sin 100 ( )u t V
π
=
. Bàn là có độ tự cảm nhỏ không đáng kể. Biểu thức cường độ
dòng điện chạy qua bàn là sẽ là
A.
5 2 cos 100 ( )
2
i t A
π
π
= −
÷
B.
5 2 sin 100 ( )
2
i t A
π
π
= +
÷
C.
( )
5sin 100 ( )i t A
π
=
18. Ánh sáng vàng trong chân không có bước sóng là 589nm. Vận tốc của ánh sáng vàng
trong một loại thủy tinh là
8
1,98.10 /m s
. Bước sóng của ánh sáng vàng trong thủy tinh đó
là:
A.
0,589 m
µ
B.
0,389 m
µ
C.
982nm
D.
458nm
19. Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian
1
t
còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời
điểm
2 1
100t t s= +
số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5%. Chu kỳ bán rã của đồng vị
phóng xạ đó là
A. 25s B. 50s C. 300s D. 400s
20. Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là
( )
4sin 20 ( )i t A
π
= −
÷
, trong đó x tính
bằng cm và t giây. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí
2 3x cm=
theo chiều âm
của trục tọa độ ?
--- 3 ---
A.
3t s
=
B.
6t s
=
C.
4
3
t s=
D.
2
3
t s=
22. Một nguồn O dao động với tần số
50f Hz=
tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ 3cm
(coi như không đổi khi sóng truyền đi). Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm.
Điểm M nằm trên mặt nước cách nguồn O đoạn bằng 5cm. Chọn
0t
=
. Tại điểm M cách các nguồn A, B những đoạn
1
18d cm=
,
2
24d cm=
sóng có biên
độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có hai đường vân dao động với biên độ
cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu ?
A. 24cm/s B. 26cm/s C. 28cm/s D. 20cm/s
25. Phát biểu nào sau đây không đúng ? Với mắt cận thị thì
A. khi không điều tiết tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.
B. điểm cực viễn của mắt cách mắt một khoảng không xa.
C. khi điều tiết cực đại để nhìn vật ở điểm cực cận thì tiêu điểm của mắt vẫn nằm
trước võng mạc
D. luôn phải điều tiết mới nhìn được rõ vật dù vật nắm tại vị trí nào trong giới hạn
nhìn rõ của mắt
26. Vạch thứ nhất và vạch thứ tư của dãy Banme trong quang phổ của nguyên tử hyđrô có
bước sóng lần lượt là
1
656,3nm
λ
=
và
2
410,2nm
λ
=
. Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy
Pasen là
11 2A
và sớm pha
6
π
so với hiệu điện thế
C. 5,5A và sớm pha
6
π
so với hiệu điện thế
D. một đáp án khác
--- 4 ---
28. Tính năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhân đơtơri
2
1
D
tổng hợp thành hạt nhân hêli
4
2
He
.
Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơtơri là 1,1MeV/nuclôn và của hêli là
7MeV/nuclôn.
A. 30,2MeV B. 25,8MeV C. 23,6MeV D. 19,2MeV
29. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở thuần
0
R
, cảm
kháng
0
L
một tụ điện có điện dung C và một điện trở
40R = Ω
. Cường độ dòng điện chạy quađoạn
mạch
( )
2sin 100i t A
π
=
. Tính điện dung C của tụ điện và công suất trên đoạn mạch, biết
tổng trở của đoạn mạch
50Z
= Ω
.
A.
4
; 80mF W
π
B.
1
; 80
4
mF W
π
C.
3
10
; 120
2
F W
π
= −
÷
B.
2
5
sin
6
A t
π
γ ω ω
= −
÷
C.
2
sin
3
A t
π
γ ω ω
= +
÷
D.
2
5
cos